Đề thi tháng Vật lí 10 (Lần 3) - Mã đề 002 - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tháng Vật lí 10 (Lần 3) - Mã đề 002 - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thang_vat_li_10_lan_3_ma_de_002_nam_hoc_2014_2015_tru.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi tháng Vật lí 10 (Lần 3) - Mã đề 002 - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THÁNG LẦN 3 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2014 - 2015 ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: VẬT LÝ LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề thi gồm có 02 trang) Mã đề thi 002 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm, từ câu số 1 đến câu số 16) Câu 1. Chọn câu đúng: A. Tác dụng một lực lên vật rắn sẽ luôn làm vật chuyển động quay. B. Tác dụng một lực lên vật rắn sẽ luôn làm vật chuyển động thẳng. C. Tác dụng của lực lên vật rắn không thay đổi khi ta trượt lực trên giá của nó. D. Tác dụng một lực lên vật rắn sẽ làm vật hoặc chuyển động thẳng, hoặc chuyển động quay. Câu 2. Có 3 vật (1), (2) và (3) biểu thức áp dụng công thức cộng vận tốc sai A. v23 v21 v31 .B. .vC13. v12 v23 . D. v32 v31 v21 v12 v13 v32 . Câu 3. Một tấm ván nặng 270N được bắc qua một con mương. Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A 2,4m và cách điểm tựa B 1,2m. Lực tác dụng mà tấm ván tác dụng lên bờ mương A là: A. 160 N. B. 80 N. C. 120 N. D. 90 N. Câu 4. Nếu hợp lực tác dụng lên một vật là khác không và không đổi thì A. Vận tốc của vật không đổi.B. Vật đứng cân bằng. C. Gia tốc của vật tăng dần.D. Gia tốc của vật không đổi. Câu 5. Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 150N và 200N. Trong số các giá trị nào sau đây là độ lớn của hợp lực A. 40 N B. 250 N C. 400 N D. 500 N Câu 6. Một chất điểm chuyển động đều trên một đường tròn có bán kính R = 15m với vận tốc 54 km/h. Gia tốc hướng tâm của chất điểm đó là A. 1 m/s2 B. 225 m/s2 C. 15 m/s2 D. 2 m/s2 Câu 7. Một vật có khối lượng 20kg bắt đầu chuyển động dưới tác dụng của một lực kéo. Vật đi được quãng đường s trong thời gian 10s. Đặt thêm lên nó một vật khác có khối lượng 10kg, để đi được quãng đường s và cũng với lực kéo nói trên, thời gian chuyển động của vật phải bằng A.t = 12,25 s B. t = 12,5 s C. t = 12,75 s D. t = 12,95 s Câu 8. Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều và dừng lại sau 10s. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của ôtô. Vận tốc của ôtô sau khi hãm phanh được 6s là A. 2,5 m/s B. 6 m/s C. 7,5 m/s D. 9 m/s Câu 9. Cho hai quả cầu, mỗi quả có khối lượng 200kg, bán kính 5m đặt cách nhau 100m. Lực hấp dẫn giữa chúng lớn nhất bằng A.2,668.10-6 N B. 2,204.10-8 N C. 2,668.10-8 N D. 2,204.10-10 N Câu 10. Một lò xo khi treo m1 = 500g thì dài 72,5cm, còn khi treo m2 = 200g thì dài 65cm. Độ cứng của lò xo là A.k = 20 N/m B. k = 30 N/m C. k = 40 N/m D. k = 50 N/m Câu 11: Lực ma sát trượt phụ thuộc vào A.độ lớn của áp lực. B.diện tích của mặt tiếp xúc. C.tốc độ của vật. D. tất cả các yếu tố trên. Câu 12: Chia một vật khối lượng M coi là chất điểm thành 2 phần m 1 và m2 rồi đặt chúng ở một khoảng cách xác định thì lực hấp dẫn giữa m1 và m2 lớn nhất khi: A.m1 = 0,9M ; m2 = 0,1M. B. m1 = 0,8 M ; m2 = 0,2M. C.m 1 = 0,7M ; m2 = 0, 3M D. m1 = m2 = 0,5M. Câu 13. Một quyển sách được đặt nằm yên trên mặt bàn nằm ngang. Cặp lực trực đối cân bằng trong trường hợp này là A.Trọng lực tác dụng lên quyển sách và trọng lực tác dụng lên bàn. B.Trọng lực tác dụng lên quyển sách và phản lực của mặt bàn tác dụng lên quyển sách. 1
- C.Lực nén của quyển sách tác dụng lên mặt bàn và phản lực của mặt bàn tác dụng lên quyển sách. D.Lực nén của quyển sách tác dụng lên mặt bàn và trọng lượng của quyển sách. Câu14. Trong các phát biểu sau đây về vận tốc và gia tốc, phát biểu nào sai ? A. Trong chuyển động thẳng ,véctơ gia tốc cùng phương với véctơ vận tốc. B. Véctơ gia tốc không bao giờ vuông góc với véctơ vận tốc. C. Thành phần gia tốc dọc theo phương vận tốc đặc trưng cho sự biến đổi độ lớn vận tốc. D.Thành phần gia tốc vuông góc với phương vận tốc đặc trưng cho sự thay đổi về phương của véctơ vận tốc. Câu 15. Đồ thị toạ độ thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều là: A. Một đường thẳng xiên góc. B. Một đường Parabol. C. Một phần của đường Parabol. D. Không xác định được. Câu 16:Từ độ cao h= 20m ném một vật theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu 11m/s. Cho lực cản của không khí có giá trị không đổi và bằng 10% trọng lượng của vật.Lấy g = 10m/s 2. Độ cao cực đại mà vật lên được A.5.5m B.25.5m C.6,05m D. 26.05m PHẦN II. BÀI TẬP TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 1( 1.5 điểm). Cho hệ vật như hình vẽ, m1 = 0,2 kg; m2 = 0,3 kg m2 m1 được nối với nhau bằng một dây nhẹ và không giãn. Hệ số ma sát giữa hai vật và mặt bàn là = 0,1. Tác dụng một lực F có phương song song với mặt bàn vào m . 1 a. Khi F có độ lớn 1N thì gia tốc của các vật và lực căng dây nối là bao nhiêu? b. Biết dây chịu được lực căng lớn nhất là 10N. Hỏi độ lớn cực đại của F tác dụng vào m1 để dây không đứt? Bài 2: ( 2 điểm) 1. Từ một điểm O trên đỉnh tháp cao 45m, ném một vật nhỏ A theo phương ngang với 2 vận tốc ban đầu v 0 = 20m/s.Lấy g = 10m/s a.Viết phương trình qũy đạo của vật. Chọn gốc tọa độ tại vị trí ném vật . b.Tính khoảng thời gian từ lúc ném đến khi vật chạm đất và khoảng cách từ điểm chạm đất đến chân tháp. c. Tìm thời điểm véc tơ vận tốc của vật hợp với phương ngang góc 300. 2.Giả sử sau lúc ném vật A 1 giây, ở chân tháp có một vật B bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 10m/s2. Hỏi phải ném vật A với vận tốc bằng bao nhiêu để khi vật rơi xuống đất sẽ trúng vào vật B. Bài 3( 1,5 điểm): Một thanh dài AB, đồng chất, có khối lượng 2kg và trọng tâm của thanh ở D cách đầu A một phần tư chiều dài của thanh. Đầu A của thanh liên kết với tường bằng một bản lề, còn đầu B được treo vào tường bằng sợi dây BC. Thanh được giữ nằm ngang và dây làm với thanh một góc α = 300 (hình vẽ). Lấy g=10m/s2. a. Tính lực căng của dây. b. Tìm phản lực của tường lên thanh và biểu diễn trên hình vẽ HẾT 2
- Họ và tên : .lớp Phòng thi : ..SBD .. 3

