Đề thi thử THPT QG Vật lí 10 (Lần 3) - Mã đề 465 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

doc 2 trang Bảo Vy 18/06/2026 150
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Vật lí 10 (Lần 3) - Mã đề 465 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_qg_vat_li_10_lan_3_ma_de_465_nam_hoc_2015_20.doc
  • docĐÁP ÁN THI THỬ LẦN 3.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Vật lí 10 (Lần 3) - Mã đề 465 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Môn: VẬT LÝ LỚP 10 Năm học 2015 - 2016 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 465 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm, từ câu 1 đến câu 20) Câu 1:Cơ năng của hệ ( vật và Trái Đất ) bảo toàn khi: A. Bỏ qua mọi lực cản. B. Lực tác dụng duy nhất là trọng lực. C. Vật chuyển động theo phương ngang. D. Vận tốc của vật không đổi. Câu 2: Đơn vị của công suất không phải là A. Nm/s.B. kwh. C. J/s. D. kw. Câu 3: Một ô tô có khối lượng 1000 kg đang chạy với tốc độ 15 m/s thì bị hãm phanh sau khi đi được quãng đường 80m thì tốc độ của ô tô còn 5m/s. Lực hãm tác dụng lên ô tô có độ lớn là A. 112,5 N. B. 1250 N. C. 1350 N. D. 5000 N. Câu 4: Một ô tô tải kéo một ô tô con có khối lượng m = 1 tấn chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ. Sau 50s đi được 400 m. Hệ số ma sát lăn giữa bánh xe và mặt đường là μ = 0,05. Lấy g =10m/s2. Lực căng của dây nối khi đó là A. 820 N. B. 500 N. C. 320 N. D. 180 N. Câu 5: Hai điểm M và N nằm trên cùng kim phút của một đồng hồ treo tường, cách nhau 5 cm. Điểm N ở phía ngoài có tốc độ dài 0,9 m/s, còn điểm M có tốc độ dài 0,3 m/s. Khoảng cách từ trục quay đến điểm N là A. 10cm. B. 5 cm. C. 7,5 cm. D. 2,5cm. Câu 6:Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về ngẫu lực. A. Ngẫu lực có tác dụng làm quay vật chứ không tịnh tiến. B. Mômen của ngẫu lực không phụ thuộc vị trí của trục quay vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực. C. Nếu vật chỉ chịu tác dụng của ngẫu lực thì nó sẽ quay quanh một trục đi qua trọng tâm và vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực. D. Ngẫu lực là hệ hai lực cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn và cùng tác dụng vào một vật. Câu 7: Một vật có khối lượng 4 kg rơi tự do. Lấy g =10m/s 2. Trong giây thứ 4 trọng lực tác dụng lên vật thực hiện một công là A. 1400 J.B. 4500 J. C. 1600 J. D. 3200 J. Câu 8: Trường hợp nào sau đây là đủ để hệ ba lực tác dụng lên cùng một vật rắn là cân bằng? A. Ba lực đồng quy. B. Ba lực đồng phẳng và đồng quy. C. Ba lực đồng phẳng. D. Hợp lực của hai trong ba lực cân bằng với lực thứ ba. Câu 9: Một ô tô tải khối lượng 5 tấn và một ô tô con khối lượng 1,3 tấn chuyển động thẳng đều ngược chiều nhau với cùng vận tốc 54 km/h. Động năng của ô tô con trong hệ quy chiếu gắn với ô tô tải là A. 585,0 kJ. B. 146,2 kJ. C. 562,5 kJ. D. 225,5 kJ. Câu 10:Lực tác dụng vào vật rắn có tác dụng làm cho vật rắn chuyển động quay khi lực đó có giá A. nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay. B. song song với trụquay. C. cắt trục quay. D. nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay. Câu 11: Tổng động lượng của một hệ không bảo toàn khi A. Hệ cô lập. B. Hệ là gần đúng cô lập. C. Hệ chuyển động không có ma sát. D. Tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không. Câu 12: Khi một vật chuyển động có vận tốc tức thời biến thiên từ v1 đến v2 thì công của các ngoại lực tác dụng lên vật được tính bằng công thức 2 2 m 2 2 A. A= mv2 - mv1 . B. A = mv2 – mv1. C. A = mv - mv . D. A = (v - v ) . 2 1 2 2 1 1
  2. Câu 13: Một chiếc xe có khối lượng 5 tấn, đang chuyển động với vận tốc 20 m/s thì người lái xe thấy có chướng ngại vật cách xe khoảng 26m, lập tức hãm phanh với lực hãm 40000N. Xe dừng lại cách chướng ngại vật một khoảng là A. 2m. B. 3 m.C. 5m. D. 1 m . Câu 14: Khi nói về động năng của một vật, phát biểu nào sau đây là Sai? Động năng của một vật không đổi khi vật đó chuyển động A. tròn đều.B. với gia tốc không đổi. C. với gia tốc bằng không. D. thẳng đều. Câu 15: Dưới tác dụng của lực bằng 10N, một vật thu gia tốc và chuyển động. Sau thời gian 4s độ biến thiên động lượng của vật là A. 80 N/s. B. 40 N/s. C. 80 kg.m/s.D. 40 kg.m/s. Câu 16: Công của lực không đổi tác dụng lên một vật bằng 0 khi lực đó là A. lực kéo.B. lực cản. C. lực hướng tâm.D. trọng lực. Câu 17: Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng lại và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN A. động năng tăng. B. thế năng giảm. C. cơ năng không đổi. D. cơ năng tăng sau đó giảm. Câu 18: Một mũi tên khối lượng 75g được bắn đi, lực trung bình của dây cung tác dụng vào đuôi mũi tên bằng 65N trong suốt khoảng cách 0,9m. Mũi tên rời dây cung với tốc độ khoảng A. 39,2 m/s. B. 39,5 m/s. C. 32 m/s. D. 68 m/s. Câu 19: Khi lực F(không đổi) tác dụng lên vật trong khoảng thời gian ngắn t . Biểu thức nào sau đây là xung lượng của lực F trong khoảng thời gian t ấy là F Δt A. . B. . C. F.Δt. D. F.Δt. Δt F Câu 20: Một vật có khối lượng m = 10 kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng cao 20 m. Khi tới chân dốc thì vật có vận tốc 15 m/s. Lấy g =10m/s2. Lực ma sát thực hiện một công là A. – 875 J. B. 875 J. C. 1125 J. D. – 1125 J. PHẦN II. TỰ LUẬN ( 5 điểm) Bài 1: ( 2 điểm) Một người kéo một vật có khối lượng m = 20 kg trượt đều với tốc độ 3 m/s trên một mặt sàn nằm ngang. Hệ số ma sát giữa vật và sàn là μ = 0,5. Lấy g =10m/s2. 1) Tính động năng và động lượng của vật. 2) Tính lực kéo vật trong hai trường hợp sau. a) Lực kéo theo phương ngang. b) Lực kéo hợp với mặt sàn một góc 300. 3) Trong trường hợp câu a.Tính công của lực kéo khi vật dịch chuyển 60 m. Bài 2: ( 2 điểm) Một lò xo đàn hồi, có độ cứng k = 100 N/m một đầu giữ cố định, đầu kia gắn một vật nhỏ có khối lượng m = 100 g được đặt trên một mặt phẳng nằm ngang. Kéo vật dọc theo trục của lò sao cho lò xo dãn 10 cm rồi thả nhẹ. Lấy g =10m/s2. Bỏ qua sức cản của không khí. 1) Nếu mặt phẳng ngang nhẵn. Hãy tìm. a) Cơ năng của hệ lò xo - vật nặng. b) Tốc độ của vật khi lò xo bị nén 5 cm. c) Tốc độ lớn nhất mà vật nhỏ đạt được trong quá trình chuyển động. 2) Nếu hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là μ = 0,5. Hãy tìm. a) Độ biến dạng của lò xo khi vật cân bằng. b) Tốc độ lớn nhất mà vật nhỏ đạt được khi đó. Bài 3: ( 1 điểm) Thanh OA đồng chất tiết diện đều dài l = 1m, có trọng lượng P = 5 N. Thanh có thể quay trong mặt phẳng thẳng đứng xung quanh bản lề O gắn vào tường. Để thanh nằm ngang, đầu A của thanh được giữ bởi dây AC hợp với tường góc 600. 1) Vẽ hình, tìm các lực tác dụng lên thanh OA. 2) Nếu dây chỉ chịu được lực căng tối đa là 20 N. Hỏi có thể treo vật nặng P1 = 10 N tại điểm B trên thanh xa bản lề O nhất là bao nhiêu? Xác định giá và độ lớn phản lực Q của bản lề tác dụng lên thanh OA. .........................................Hết................................................. 2