Đề thi tháng Vật lí 10 (Lần 5) - Mã đề 001 - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

doc 4 trang Bảo Vy 22/06/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tháng Vật lí 10 (Lần 5) - Mã đề 001 - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thang_vat_li_10_lan_5_ma_de_001_nam_hoc_2014_2015_tru.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi tháng Vật lí 10 (Lần 5) - Mã đề 001 - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THÁNG LẦN 5 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2014 - 2015 ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: VẬT LÝ LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề thi gồm có 02 trang) Họ và tên : .lớp . Phòng thi : ..SBD .. Mã đề thi 001 I. TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm, từ câu số 1 đến câu số 16) Câu 1. Công thức tính tầm ném xa của vật ném ngang là 2h h A. L v B. L v C. L v 2h D. L v 2g 0 g 0 g 0 0 Câu 2. Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 5,0N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20 cm. Mômen của ngẫu lực là A. 100 Nm B. 2,0 Nm C. 0,5 Nm D. 1,0 Nm Câu 3. Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N, biết góc giữa hai lực là 900. Hợp lực của hai lực có độ lớn là A. 1 N B. 2 N C. 15 N D. 25 N Câu 4. Phương trình trạng thái của khí lí tưởng pV pT P A. hằng số B. pV~T C. hằng số D. = hằng số T V T Câu 5. Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện A. F1 F3 F2 B. F1 F2 F3 C. F1 F2 F3 D. F1 F2 F3 Câu 6. Chọn đáp án đúng. Nội năng của một vật là A. tổng động năng và thế năng của vật. B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật. C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công. D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt. Câu 7. Người ta thực hiện công 1000 J nén khí trong một xi lanh. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 400J. Độ biến thiên nội năng của khí là A. U = -600 J B. U = 1400 J C. U = - 1400 J D. U = 600 J Câu 8. Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất, lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao A. 0,102 m B. 1,0 m C. 9,8 m D. 32 m Câu 9. R là bán kính Trái Đất. Muốn lực hút của Trái Đất lên vật giảm đi 9 lần so với khi vật ở trên mặt đất, vật phải ở cách mặt đất là A . 9R B. 3R C. 2R D. 8R Câu 10. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x theo phương trình x = 2t + 3t 2 trong đó x tính bằng m, t tính bằng s. Gia tốc, toạ độ và vận tốc của chất điểm lúc 3s là A. a = 6 m/s2; x = 33 m; v = 20 m/s B. a = 1,5 m/s2; x = 33 m; v = 6,5 m/s C. a = 3,0 m/s2; x = 33 m; v = 11 m/s D. a = 3,0 m/s2; x = 33 m; v = 11 m/s Câu 11. Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là A. lực mà ngựa tác dụng vào xe. B. lực mà xe tác dụng vào ngựa. C. lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất. D. lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa. Câu 12. Một bóng có dung tích 2lít, lúc đầu chứa không khí ở áp suất khí quyển bằng 1atm. Người ta bơm không khí ở áp suất khí quyển vào bóng, mỗi lần bơm được 0,2dm3. Coi nhiệt độ của không khí là không đổi. Áp suất của không khí trong bóng sau 50 lần bơm bằng A. 1atm B. 3atm C.5atm D. 6atm 1
  2. Câu 13. Một thuyền có chiều dài L = 5,6m, khối lượng M = 80kg chở một người có khối lượng m =52kg, cả hai ban đầu đứng yên trên mặt hồ phẳng lặng. Nếu người bước đều từ đầu thuyền đến đuôi thuyền thì thuyền dịch chuyển so với nước được độ dời bằng A. 2,2 m B. 4,2 m C. 3 m D. 5 m Câu 14. Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc  với chu kỳ T và giữa tốc độ góc  với tần số f trong chuyển động tròn đều là 2 A.  ; 2 . f B.  2 .T ; 2 . f T 2 2 2 C.  2 .T;  D.  ; f T f Câu 15. Chọn phát biểu đúng. Động năng của một vật tăng khi A. vận tốc của vật giảm. B. vận tốc của vật có độ lớn không đổi. C. các lực tác dụng lên vật sinh công dương. D. các lực tác dụng lên vật không sinh công. Câu16. Vật có khối lượng m = 1kg chuyển động tròn đều với v = 10(m/s). Độ biến thiên động lượng của vật sau 1/4 chu kì là A. 10 kgm/s B. 0 kgm/s C. 141,4 kgm/ s D.14,14 kgm/s II. TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 1( 2 điểm) Một vật có khối lượng m =500g được thả rơi tự do từ độ cao 45m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2. Chọn gốc thời gian lúc thả vật, chiều dương hướng từ trên xuống, gốc tọa độ O trùng vị trí thả vật. 1. Bỏ qua lực cản không khí. Tính: a. Độ cao của vật sau 1s so với mặt đất. b. Vận tốc của vật sau 1s c. Vận tốc của vật khi chạm đất. 2. Giả sử lực cản không khí độ lớn là Fc = 3N. Tính vận tốc của vật khi chạm đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Bài 2(2,5điểm) Một vật có khối lượng M = 4kg gắn vào đầu một lò xo nhẹ đặt nằm ngang(như hình vẽ). Lò xo có độ cứng 100N/m, đầu kia được giữ cố định. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng (vị trí lò xo không bị biến dạng) sao cho lò xo bị dãn 4cm rồi buông nhẹ. Gốc thế năng đàn hồi được chọn tại vị trí cân bằng. 1. Bỏ qua ma sát giữa M và mặt phẳng ngang. a. Tính thế năng đàn hồi của lò xo tại vị trí lò xo bị dãn 4cm. b. Tính độ lớn vận tốc của vật khi về tới vị trí cân bằng. c. Tính vận tốc của vật khi nó cách vị trí cân bằng 2cm. d. Giả sử khi vật M đến vị trí cách vị trí cân bằng 2cm, có một vật m = 100g chuyển động không ma sát theo phương ngang với vận tốc ν 0 = 2m/s đến đập vào M. Biết va chạm giữa 2 vật là va chạm mềm.Tính độ nén m cực đại của lò xo. K v 0 2. Nếu giữa M và mặt phẳng ngang có ma sát, M Fms = 1 N. Xác định vận tốc của vật khi về tới vị trí lò xo không biến dạng. Bài 3: (1,5điểm) Một ống thủy tinh có tiết diện nhỏ, chiều dài 1m, hai đầu bịt kín. Có một cột thủy ngân dài h =20 cm nằm ở chính giữa hai phần ống ngăn cách bởi cột Hg là không khí. Khi đặt ống thẳng đứng, cột thủy ngân dịch chuyển xuống dưới một đoạn  = 10 cm. a. Tìm áp suất của không khí trong ống khi ống nằm ngang ra cmHg. b. Nếu để ống thẳng đứng và mở đầu dưới của ống thì cột thủy ngân có dịch chuyển không? Nếu dịch chuyển thì dịch theo chiều nào, một đoạn bằng bao nhiêu? Cho áp suất khí quyển là pK = 76cmHg. BÀI LÀM I. Phần trắc nghiệm thí sinh ghi phương án trả lời vào bảng sau: Phương án Phương án Phương án Phương án Câu Câu Câu Câu lựa chọn lựa chọn lựa chọn lựa chọn 1 5 9 13 2 6 10 14 3 7 11 15 4 8 12 16 2 K= m v0 100N/m M
  3. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐÁP ÁN ĐỀ THI THÁNG LẦN 5 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2014 - 2015 ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: VẬT LÝ LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề thi gồm có 02 trang) Họ và tên : .lớp . Phòng thi : ..SBD .. Mã đề thi 001 I Trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Mã 001 A D C A B B D A C A D D A A C D 002 A B D A C B A A A B A C B B A C 003 D B C C C D C A C B A D C C A B 004 D C C B B C A A C D A D C A B A II Tự luận Câu1 1.chọn gốc tọa độ tại vị trí thả vật, chiều dương từ trên hướng xuống, gốc 0,25đ thời gian lúc thả vật. 2 a. Quãng đường vật đi sau 1s là: s1 = gt /2 = 5(m) 0,25 độ cao của vật sau 1s là: 45-5 = 40(m) 0,25 b. vận tốc của vật sau 1s là: v = g.t = 10.1 = 10(m/s) 0,25 c. vận tốc của vật khi chạm đất là: v = g. = 30(m/s) 0,5 2. chọn mốc thế năng tại mặt đất, gọi A là điểm vật chạm đất 2 = WA – WO = mvA /2 – mgh = -Fc.h 0,25 0,25 vA = 18,97(m/s) Câu2 1.chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng O 0,25 a. Gọi A là vị trí lò xo dãn 4cm W = )2 = 0,08(J) 0,25 b. ADĐLBT CN tại O và A 2 2 0,25 Wo = WA + = + A) 2 0,25 = A) thay số ta có vo = 0,2(m/s) c. Gọi B là vị trí cách VTCB 2cm ADĐLBT CN tại B và A là WB = WA 0,25 )2 = )2. Thay số v = 0,173(m/s) + A + B B 0,25 d. Xét hệ 2 vật coi là hệ kín ADĐLBT Động lượng: m. o + M. B = (M+m). (1) 3
  4. Chọn chiều dương trùng chiều cđ của m TH1: M cđ cùng chiều m Chiếu (1) lên chiều dương ta có v =(m.vo + M.vB)/(m+M) = 0,22(m/s) Gọi E là vị trí nén cực đại ADĐLBT CN tại B và E là WB = WE tìm được E = 0,05(m) 0,25 TH2: M cđ ngược chiều m Chiếu (1) lên chiều dương ta có v =(m.vo - M.vB)/(m+M) = -0,12(m/s) Gọi D là vị trí nén cực đại ADĐLBT CN tại B và D là WB = WD tìm được D = 0,0314(m) 2. vì có ma sát nên cơ năng không bảo toàn 2 = WO – WA _ A) = -Fms.s 0,25 Thay số tìm được vo = 0,141(m/s) Câu3 a. Trạng thái 1 của mỗi lượng khí ở 2 bên khi ống nằm ngang 0,25 P1, V1 = S.l1 trong đó l1 = (100 -20)/2 = 40cm Trạng thái 2 ống thẳng đứng 2 đầu bịt kín 0,25 + Xét lượng khí ở phía trên : P2, V2 = S.l2 = S.(40+10) + Xét lượng khí ở phía dưới : P3, V3 = S.l3 = S.(40-10) 0,25 0,25 Ta có P3 = P2 + h Nhiệt độ không đổi. ADĐL Bôi lơ – Mario cho từng lượng khí 0,25 0,25 Đối với khí ở phía trên P1.V1 = P2.V2 Đối với khí ở phía dưới P1.V1 = P3V3 Giải hệ pt ta có P2 = 30 cmHg, P1 = 37,5cmHg b. Vì mở đầu ống phía dưới nên PK > P2 nên cột Hg dịch chuyển lên 1 đoạn x Xét lượng khí ở phía trên khi mở đầu dưới 0,25 P4 = PK- h = 76 - 20 = 56cmHg V4 = S.l4 = S.(50 – x) v vì nhiệt độ không đổi . ADĐL Bôi lơ – Mario P4.V4 = P2.V2 .giai pt tìm được x = 23,21 cm 4