Đề thi thử THPT QG Vật lí 10 (Lần 2) - Mã đề 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Vật lí 10 (Lần 2) - Mã đề 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_qg_vat_li_10_lan_2_ma_de_132_nam_hoc_2016_20.doc
đáp án.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Vật lí 10 (Lần 2) - Mã đề 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
- SƠ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN NĂM HỌC 2016 - 2017 Bài thi: Khoa Học Tự Nhiên ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 4 trang) Môn: Vật lý 10 Thời gian làm bài: 50 phút Mã đề thi 132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .................................................. Câu 1: Một vật đang chuyển động với vận tốc 5m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì A. vật dừng lại ngay. B. vật đổi hướng chuyển động. C. vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại. D. vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 5m/s. Câu 2: Hai vật có khối lượng m1 = m2 = m bắt đầu chuyển động dưới tác dụng của hai lực cùng phương, cùng chiều và có độ lớn F1 > F2. Quãng đường s1, s2 mà hai vật đi được trong cùng một khoảng thời gian sẽ thỏa mãn: s F s F s F s F 1 2 1 1 1 2 1 1 s F s F s F s F A. 2 1 B. 2 2 C. 2 1 D. 2 2 Câu 3: Theo định luật III Newton A. Lực tương tác giữa hai vật là hai lực cùng hướng. B. Lực tương tác giữa hai vật là hai lực cân bằng. C. Lực tương tác giữa hai vật là những lực trực đối. D. Lực tương tác giữa hai vật là những lực cùng chiều. Câu 4: Một xe tải chở hàng có tổng khối lượng xe và hàng là 4 tấn, khởi hành với gia tốc 0,3m/s 2. Khi không chở hàng xe tải khởi hành với gia tốc 0,6m/s2. Biết rằng lực tác dụng vào ô tô trong hai trường hợp đều bằng nhau. Khối lượng của xe lúc không chở hàng là A. 2,5 tấn. B. 1,5 tấn. C. 2 tấn. D. 1 tấn. Câu 5: Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống đất. Cho g = 10m/s2. Thời gian giọt nước rơi tới mặt đất là bao nhiêu? A. 9s. B. 3s. C. 2s. D. 45s. Câu 6: Trong giới hạn đàn hồi của lò xo, khi lò xo biến dạng hướng của lực đàn hồi ở đầu lò xo sẽ A. hướng theo trục và hướng vào trong. B. hướng theo trục và hướng ra ngoài. C. hướng vuông góc với trục lo xo. D. luôn ngược với hướng của ngoài lực gây biến dạng. Câu 7: Một lò xo có độ cứng k = 20N/m, đặt thẳng đứng, một đầu nối với một vật m = 2kg nằm trên mặt bàn nằm ngang. Đầu kia của lò xo được giữ chặt ở điểm O phía trên, khi đó lò xo không biến dạng và có độ dài l0 = 20cm. Người ta cho mặt bàn chuyển động đều theo phương ngang về bên phải và thấy lò xo bị lệch đi một góc 300 so với phương thẳng đứng. Lấy g = 10m/s2. Hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn gần giá trị nào nhất? A. 0,016 B. 0,03 C. 0,04 D. 0,05 Câu 8: Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều? A. Một viên bi lăn trên máng nghiêng. B. Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng C. Một ôtô chuyển động từ Hà Nội tới thành phố Hồ Chí Minh. D. Một vật rơi từ độ cao h xuống mặt đất. Câu 9: Một vật có khối lượng 10kg, đang chuyển động với vận tốc 3m/s thì chịu tác dụng của lực F cùng phương, cùng chiều chuyển động. Khi đó vật chuyển động nhanh dần đều và sau khi đi thêm 32m thì có vận tốc 5m/s. Lực tác dụng vào vật có độ lớn bằng A. 25N. B. 2,5N. C. 5N. D. 0,25N. Trang 1/4 - Mã đề thi 132
- Câu 10: Xét một chất điểm chuyển động tròn đều. Chu kỳ của chất điểm thay đổi thế nào nếu tăng tốc độ dài lên 2 lần và giảm bán kính quỹ đạo đi 2 lần? A. Giảm 4 lần. B. Không đổi. C. Tăng 4 lần. D. Tăng 2 lần. Câu 11: Gia tốc rơi tự do và trọng lượng của vật càng lên cao càng: A. giảm vì gia tốc rơi tự do tỷ lệ nghịch với độ cao của vật. B. tăng vì gia tốc rơi tự do tỷ lệ thuận với độ cao của vật. C. giảm vì khối lượng vật giảm. D. tăng vì khối lượng vật tăng. Câu 12: Lực tổng hợp của hai lực đồng quy có đặc điểm: A. Có điểm đặt trùng với điểm đồng quy của hai lực thành phần. B. Có độ lớn bằng tổng độ lớn hai lực thành phần. C. Có phương trùng với phương hai lực thành phần. D. Có hướng cùng hướng với hai lực thành phần. Câu 13: Hãy chỉ ra câu sai? Chuyển động tròn đều là chuyển động có các đặc điểm: A. Quỹ đạo là đường tròn. B. Tốc độ dài không đổi. C. Tốc độ góc không đổi. D. Vectơ gia tốc không đổi. v v v Câu 14: Vật thứ nhất chuyển động với vận tốc 1 , vật thứ hai chuyển động với vận tốc .2 Gọi 2 1là vận tốc của vật thứ hai so với vật thứ nhất. Chọn phát biểu sai: A. v có độ lớn cực đại khi v và v ngược chiều. 21 1 2 B. v có thể có độ lớn bằng độ lớn của v hoặc bằng độ lớn của v . 21 1 2 C. v có độ lớn cực đại khi v và v cùng chiều. 21 1 2 D. v21 có thể có chiều của v1 hoặc có chiều của v2 . Câu 15: Chọn phát biểu sai: A. Sự rơi tự do là sự rơi của vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực. B. Đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên vận tốc rơi tự do là gia tốc trọng trường. C. Trong khi rơi tự do, vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật chạm đất. v0 0 D. Công thức vận tốc của chuyển động rơi tự do là v = v0 + gt với . 2 Câu 16: Một vật được ném ngang từ độ cao h = 80 m với vận tốc đầu v0 = 20 m/s. Lấy g = 10 m/s . Thời gian và tầm bay xa của vật là: A. 4s và 80m. B. 1s và 20m. C. 2s và 40m. D. 3s và 60m. Câu 17: Một vật có khối lượng 1 kg được buộc vào một điểm cố định nhờ một sợi dây dài 0,5 m. Vật chuyển động tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ góc 6 rad/s. Lực căng của dây khi vật đi qua điểm thấp nhất là: (Lấy g =10 m/s2) A. 8 N. B. 18 N. C. 28 N. D. 10 N. Câu 18: Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều: A. Tăng đều theo thời gian. B. Chỉ có độ lớn không đổi. C. Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều. D. Có phương, chiều và độ lớn không đổi. Câu 19: Vật có khối lượng m = 2kg trượt trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của một lực kéo F = 5N hướng xiên lên một góc m F 0 30 so với phương ngang. Hệ số ma sát trượt 0,20 . Cho g = 10m/s2. Gia tốc của vật m bằng A. 0,42 m/s2. B. 2,50 m/s2. C. 2,17 m/s2. D. 0,75 m/s2. Câu 20: Lực nào làm cho thuyền có mái chèo chuyển động được trên mặt hồ? A. Lực mà chèo tác dụng vào tay. B. Lực mà tay tác dụng vào chèo. C. Lực mà nước tác dụng vào chèo. D. Lực mà chèo tác dụng vào nước. Trang 2/4 - Mã đề thi 132
- v r r Câu 21: Có 3 lực F1; F2 ; F3 biểu diễn bởi 3 véctơ đồng qui tại một điểm, và mỗi một véctơ hợp với nhau một góc 120o. Có thể suy ra kết quả nào sau đây? r r r r r r r A. F1 F2 F3 0 . B. F1 F2 F3 . r r r r r r C. F1 F2 F2 F3 F3 F1 . D. Tất cả đều đúng Câu 22: Cho hai lực đồng quy có cùng độ lớn 10N. Góc giữa hai lực bằng bao nhiêu để hợp lực cũng có độ lớn bằng 10N? A. 600. B. 00. C. 900. D. 1200. Câu 23: Thả một viên bi từ một đỉnh tháp xuống đất. Trong giây cuối cùng viên bi rơi được 45m. Lấy g = 10m/s2. Chiều cao của tháp là: A. 450m. B. 125m. C. 350m. D. 245m. Câu 24: Bi A có khối lượng gấp đôi bi B. Cùng một lúc tại mái nhà, bi A được thả rơi còn bi B được ném theo phương ngang. Bỏ qua sức cản của không khí. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Bi B chạm đất trước bi A. B. Bi A chạm đất trước bi B. C. Cả hai bi chạm đất cùng lúc. D. Có thể bi A hoặc bi B chạm đất trước Câu 25: Một vật trượt xuống không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng có chiều dài l, nghiêng góc so với mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là . Chọn chiều dương là chiều chuyển động, vận tốc của vật tại chân mặt phẳng nghiêng là: A. 2lg(sin cos ) B. 2lg sin C. 2lg sin D. 2lg(sin cos ) Câu 26: Một quả bóng có khối lượng 500g , bị đá bằng một lực 250N. Nếu thời gian quả bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,02s thì bóng sẽ bay đi với vận tốc bằng: A. 2,5 m/s. B. 0,1 m/s. C. 0,01 m/s. D. 10 m/s. Câu 27: Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào A. áp lực lên mặt tiếp xúc. B. vật liệu mặt tiếp xúc. C. diện tích tiếp xúc. D. tình trạng của mặt tiếp xúc. Câu 28: Một trái bóng bàn bay từ xa tới đập vào tường và bật ngược trở lại. A. Lực của trái bóng tác dụng vào tường lớn hơn lực tác dụng của tường tác dụng vào trái bóng. B. Lực của trái bóng tác dụng vào tường bằng lực tác dụng của tường tác dụng vào trái bóng. C. Không đủ cơ sở để kết luận. D. Lực của trái bóng tác dụng vào tường nhỏ hơn lực tác dụng của tường tác dụng vào trái bóng. Câu 29: Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích: A. tăng lực ma sát. B. giới hạn vận tốc của xe. C. tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường. D. giảm lực ma sát. Câu 30: Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì: A. Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm. B. Lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm. C. Lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm. D. Lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm.. Câu 31: Một vật có khối lượng 0,4kg sẽ chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường ngang với gia tốc 3m/s2 khi không có lực cản. Nếu lực cản là 0,2N để vật vẫn chuyển động với gia tốc trên thì lực tác dụng theo hướng chuyển động phải có độ lớn là A. 1,4N. B. 1N. C. 0,8N. D. 1,6N. Câu 32: Ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc ban đầu là 5m/s, tầm xa của vật là 15m. Cho g = 10m/s2. Độ cao của vật so với mặt đất là A. 50m. B. 15m. C. 75m. D. 45m. Câu 33: Phương trình chuyển động của một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có dạng: x = 40 – 10t – 0,25t2 (m,s). Lúc t = 0: Trang 3/4 - Mã đề thi 132
- A. Vật đang ở m thứ 40, chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc 0,5m/s2. B. Vật có tốc độ 10m/s, chuyển động thẳng nhanh dần đều, ngược chiều dương với gia tốc 0,5m/s2. C. Vật đang ở m thứ 40, chuyển động thẳng chậm dần đều với vận tốc đầu là 10m/s. D. Vật đang ở m thứ 40, chuyển động ngược chiều dương với gia tốc 0,25m/s2. Câu 34: Một người có khối lượng 50kg hút Trái Đất với một lực bằng bao nhiêu? Lấy g = 9,8m/s2 A. 4,905N. B. 49,05N. C. 490,N. D. 500N. Câu 35: Muốn một vật từ một máy bay đang bay trên bầu trời với vận tốc không đổi rơi thẳng đứng xuống mặt đất, người ta phải: A. ném vật theo phương vuông góc với chiều bay của máy bay với vận tốc bất kỳ. B. ném vật ngược theo chiều bay với vận tốc bằng vận tốc máy bay. C. thả vật rơi tự do từ thân máy bay. D. ném vật lên phía trước máy bay với vận tốc bằng vận tốc máy bay. Câu 36: Chọn đáp án sai. A. Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức: s =v.t B. Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức: v v0 at . C. Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau. D. Phương trình chuy ển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 +vt. Câu 37: Một vật có khối lượng 1kg, ở trên mặt đất có trọng lượng 10N. Khi chuyển vật tới vị trí cách tâm Trái đất 2R (R là bán kính Trái đất) thì trọng lượng của vật là: A. 10N B. 2,5N C. 1N D. 5N Câu 38: Một chiếc thuyền đang xuôi dòng với vận tốc 30km/h, vận tốc của dòng nước là 5km/h. Vận tốc của thuyền so với nước là: A. 25km/h. B. 20km/h. C. 15km/h. D. 35km/h. Câu 39: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều không vận tốc ban đầu và đi được quãng đường s mất thời gian 3s. Thời gian vật đi 8/9 đoạn đường cuối là A. 8/3 s. B. 2 s. C. 4/3 s. D. 1 s. Câu 40: Một xe máy chuyển động trên cung tròn bán kính 200m với vận tốc không đổi là 36km/h. Gia tốc hướng tâm của xe có giá trị: A. 6,48m/s2. B. 0,90m/s2. C. 0,50m/s2. D. 0,18m/s2. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 132

