Đề thi thử THPT QG Địa lí 10 (Lần 2) - Mã đề 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Địa lí 10 (Lần 2) - Mã đề 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_qg_dia_li_10_lan_2_ma_de_132_nam_hoc_2016_20.doc
MA TRẬN THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2.docx
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Địa lí 10 (Lần 2) - Mã đề 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)
- SỞ GD & ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN NĂM HỌC: 2016-2017 Môn thi: Địa- Lớp 10 Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Loại gió tác động đến khí hậu Việt Nam là: A. gió tây ôn đới và gió mùa B. gió mậu dịch, gió mùa C. gió mậu dịch, gió tây ôn đới D. gió mậu dịch, gió tây ôn đới, gió mùa. Câu 2: Nhận định nào đúng về nguyên nhân làm cho vùng xích đạo mưa nhiều nhất: A. Áp thấp, nhiệt độ cao, diện tích rừng, đại dương lớn. B. Áp cao, nhiệt độ cao, gió Mậu dịch C. Áp thấp, gió mậu dịch, lục địa lớn D. Áp thấp, nhiệt độ cao, gió Tây ôn đới Câu 3: Quá trình nào sau đây không thuộc ngoại lực? A. Vận chuyển. B. Bóc mòn. C. Bồi tụ. D. Nâng lên, hạ xuống Câu 4: Mùa theo âm dương lịch thường bắt đầu sớm hơn so với dương lịch bao nhiêu ngày: A. 45 B. 35 C. 40 D. 30 Câu 5: Càng lên cao nhiệt độ không khí càng giảm, lên cao 100m thì nhiệt độ không khí giảm đi: A. 0,20C. B. 0,80C. C. 0,60C. D. 10C. Câu 6: Nhận định nào sau đây đúng về Sinh quyển: A. Là quyển của Trái đất, trong đó thực vật và động vật sinh sống. B. Nơi sinh sống của toàn bộ sinh vật. C. Là một quyển của Trái đất trong đó có toàn bộ sinh vật sinh sống. D. Nơi sinh sống của thực vật và động vật. Câu 7: Cho bảng số liệu sau: DÂN SỐ NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN (Đơn vị: Nghìn người) Năm Tổng số Thành thị Nông thôn 2007 84218.5 23746.3 60472.2 2009 86025.0 25584.7 60440.3 2010 86932.5 26515.9 60416.6 2011 87840.0 27888.2 59951.8 Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân số nước ta? A. Dân nông thôn lớn hơn dân thành thị. B. Tỉ trọng dân nông thôn lớn hơn tỉ trọng dân thành thị. C. Tỉ trọng dân nông thôn liên tục tăng. D. Tỉ trọng dân thành thị lớn và tăng nhanh. Câu 8: Sóng thần là sóng có đặc điểm: A. dao động theo chiều ngang với tốc độ nhanh. B. tốc độ từ 20-30km/h. C. dao động theo chiều thẳng đứng với tốc độ nhanh. D. hình thành do có gió lớn. Câu 9: Nhận định nào sau đây không đúng: Trang 1/5 - Mã đề thi 132
- A. Vùng có khí áp thấp mưa nhiều B. Mưa nhiều ở hai vùng chí tuyến C. Gió mùa và gió Tây ôn đới mưa nhiều. D. Lượng mưa tăng dần theo độ cao địa hình Câu 10: Địa hào được hình thành do: A. Các lớp đá có bộ phận trồi lên. B. Các lớp đá có bộ phận sụt lún xuống. C. Các lớp đá uốn thành nếp. D. Các lớp đá bị nén ép. Câu 11: Cùng một dãy núi, nhưng mưa nhiều ở: A. đỉnh núi rất cao. B. sườn đón gió. C. ở chân núi. D. dườn khất gió Câu 12: Dân số Việt Nam năm 2014 là 90,7 triệu người, trong đó: dân số nam là 44,7 triệu người, dân số nữ là 46,0 triệu người. Tỉ số giới tính ở nước ta là: A. 92,7 %. B. 97,2.%. C. 98,7 %. D. 97,8 %. Câu 13: Gió mậu dịch là gió thổi từ: A. áp cao ôn đới về xích đạo. B. các áp cao về xích đạo. C. áp cao cận nhiệt đới về áp thấp xích đạo. D. từ chí tuyến về xích đạo. Câu 14: Không khí dù rất nhẹ nhưng vẫn có sức nén xuống mặt Trái Đất, được gọi là: A. Khí hậu. B. Frông C. Khí quyển. D. Khí áp. Câu 15: Nếu ở chân núi Phan- xi- păng có nhiệt độ là 20,80C thì theo quy luật đai cao, nhiệt độ ở đỉnh núi sẽ đạt khoảng: A. – 0,2 0C. B. 1,0 0C. C. 3,00C. D. 2,0 0C. Câu 16: Nhận định nào sau đây không đúng với quy luật của các dòng biển? A. Dòng biển nóng và lạnh hợp với nhau tạo vòng hoàn lưu ở cả địa cầu. B. Các dòng biển nóng thường chảy từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao. C. Các dòng biển nóng và lạnh đối xứng nhau qua bờ các đại dương. D. Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển đổi chiều theo mùa. Câu 17: Sinh ra ngoại lực là nguồn năng lượng chủ yếu của: A. sự dịch chuyển của các mảng kiến tạo B. gió C. động đất và núi lửa. D. bức xạ Mặt Trời. Câu 18: Nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông ngòi ở nước ta là: A. Nước mưa. B. Ao hồ. C. Nước ngầm. D. Băng tuyết tan. Câu 19: Nhận định nào sau đây không đúng về sự thay đổi khí áp: A. Không khí chứa nhiều hơi nước khí áp giảm. B. Càng lên cao khí áp càng giảm C. Nhiệt độ cao, không khí nở ra, khí áp tăng D. Càng lên cao khí áp càng tăng . Câu 20: Sông Nin nằm ở châu lục nào? A. Châu Phi B. Châu Á C. Châu Âu D. Châu Úc Câu 21: Bộ phận lớp vỏ lục địa của Trái Đất được cấu tạo bởi các tầng đá theo thứ tự từ ngoài vào trong là: A. Bazan, granit, trầm tích B. Bazan, trầm tích, granit C. Trầm tích, granit, bazan D. Granit, bazan,trầm tích Câu 22: Một bản đồ có tỷ lệ 1/1.000.000. Vậy 1cm trên bản đồ tương đương với bao nhiêu km ngoài thực địa? A. 100km B. 1000km C. 0,1km D. 10km Câu 23: Nhận định nào dưới đây không chính xác: A. Hai đai áp cao được ngăn cách với nhau bởi một đai áp thấp. B. Gió thường xuất phát từ các áp cao. C. Trên Trái Đất có 7 đai khí áp chính. D. Các đai khí áp phân bố liên tục theo các đường vĩ tuyến. Câu 24: Ở Bắc bán cầu, một vật chuyển động từ xích đạo về cực sẽ bị lệch hướng: Trang 2/5 - Mã đề thi 132
- A. Về phía cực. B. Về phía bên phải theo hướng chuyển động. C. Về phía bên trái theo hướng chuyển động. D. Về phía xích đạo. Câu 25: Các địa điểm ở bán cầu Nam nhận được nhiều nhiệt nhất vào ngày: A. 23/9. B. 21/3. C. 22/12. D. 22/6. Câu 26: Phương pháp kí hiệu đường chuyển động khác với các phương pháp khác ở điểm sau: A. Cho biết số lượng của đối tượng riêng lẻ. B. Cho biết cơ cấu của đối tượng riêng lẻ. C. Cho biết diện tích phân bố của đối tượng riêng lẻ. D. Cho biết sự di chuyển của đối tượng riêng lẻ. Câu 27: Dạng địa nào dưới đây do sóng biển tạo nên? A. Cồn cát ở bờ biển. B. Hoang mạc cát. C. Tam giác châu. D. Bãi biển. Câu 28: Áp suất của nhân trong Trái đất dao động từ: A. 5 - 5,3 triệu atm. B. 3,1 - 1,3 triệu atm. C. 3 - 3,5 triệu atm. D. 1.3 - 3.1 triệu atm. Câu 29: Châu lục có quy mô dân số lớn nhất thế giới: A. Châu Á. B. Châu Âu. C. Châu Mỹ. D. Châu Phi. Câu 30: Cho biết nhiệt độ ở chân sườn đón gió ẩm là 250C, nhiệt độ ở chân sườn khất gió là 350C. Độ cao của ngọn núi là: A. 1500m B. 2200m C. 2500m D. 3000m Câu 31: Gió Tây ôn đới ở Nam bán cầu có hướng: A. Đông Nam. B. Đông Bắc. C. Tây Bắc. D. Tây Nam. Câu 32: Vai trò của vi sinh vật đối với việc hình thành đất thể hiện ở: A. Che phủ đất, làm hạn chế xói mòn. B. Cung cấp phần lớn chất hữu cơ cho đất. C. Phân hủy và tổng hợp vật chất hữu cơ. D. Làm đất tơi xốp, thoáng khí. Câu 33: Thực - động vật ở đài nguyên nghèo nàn là do ở đây: A. Quá lạnh. B. Thiếu ánh sáng. C. Độ ẩm cao. D. Lượng mưa rất ít. Câu 34: Đặc điểm nào sau đây không thuộc mảng kiến tạo? A. Một bộ phận của lớp vỏ Trái Đất bị tách ra do các đứt gãy. B. Hiện nay đã ngừng dịch chuyển. C. Gồm bộ phận lục địa và cả vùng lớn của đáy đại dương. D. Dịch chuyển được là nhờ hoạt động của các dòng đối lưu vật chất trong lớp Manti trên. Câu 35: Sông có lũ lớn vào mùa xuân là: A. Amadôn. B. Trường Giang. C. I-ê-nit-xây D. Nin Câu 36: Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí vuông góc thì dao động thủy triều: A. nhỏ nhất. B. không có thủy triều. C. lớn nhất. D. thủy triều dao động bình thường. Câu 37: Cho bảng số liệu: Sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 1990 – 2010 (Đơn vị: nghìn tấn) Ngành 1990 1995 2000 2005 2010 Khai thác 728,5 1195,3 1660,9 1987,9 2420,8 Nuôi trồng 162,1 389,1 589,6 1478,9 2706,8 Tổng 890,6 1584,4 2250,5 3466,8 5127,6 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 1990 – 2010 là: A. tròn. B. miền. C. cột chồng. D. đường biểu diễn. Câu 38: “ Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng Ngày tháng mười chưa cười đã tối” Trang 3/5 - Mã đề thi 132
- Câu tục ngữ trên đúng với nơi nào trên Trái Đất? A. Bán cầu Bắc. B. Xích đạo C. Bán cầu Nam D. Việt Nam. Câu 39: Kiểu tháp dân số mở rộng thể hiện: A. tỉ suất sinh giảm nhanh, dân số tăng chậm. B. tỉ suất sinh cao, tuổi thọ trung bình thấp và dân số tăng nhanh. C. tỉ suất sinh cao và tuổi thọ trung bình cao. D. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao và ổn định về quy mô. Câu 40: Khu vực có mưa nhiều nhất trên Trái Đất là: A. cực. B. Ôn đới. C. Chí tuyến. D. Xích đạo ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/5 - Mã đề thi 132
- ĐÁP ÁN Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án 1 B 11 B 21 C 31 C 2 A 12 B 22 D 32 C 3 D 13 C 23 D 33 A 4 A 14 D 24 B 34 B 5 C 15 D 25 C 35 C 6 C 16 A 26 D 36 A 7 B 17 D 27 D 37 B 8 A 18 A 28 C 38 A 9 B 19 D 29 A 39 B 10 B 20 A 30 C 40 D Trang 5/5 - Mã đề thi 132

