Đề thi thử THPT QG Toán 10 (Lần 2) - Mã đề 628 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Toán 10 (Lần 2) - Mã đề 628 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_qg_toan_10_lan_2_ma_de_628_nam_hoc_2016_2017.doc
1_1_dapancacmade.xls
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Toán 10 (Lần 2) - Mã đề 628 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
- ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA LẦN 2 SỞ GD – ĐT BẮC GIANG Năm học: 2016- 2017 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Bài thi môn Toán 10 Thời gian làm bài: 90 phút; ( Không kể thời gian giao đề) Mã đề thi 628 Câu 1: Tập nghiệm của phương trình x 2 3x 5 là: 3 7 3 7 3 7 3 7 A. ; B. ; C. ; D. ; 2 4 2 4 2 4 2 4 Câu 2: Chọn khẳng định đúng. Hàm số y x2 6x : A. Đồng biến trên khoảng ( ;3) B. Đồng biến trên khoảng (3; ) C. Nghịch biến trên khoảng (3; ) D. Đồng biến trên khoảng (0;5) 5 Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số y x2 2x trên đoạn 0; là: 2 5 5 A. 1 B. 5 C. D. 4 2 Câu 4: Giao điểm của parabol y x2 3x 1 với đường thẳng y 2x+1là hai điểm: A. E( 1; 1); F(2;5) B. G(0;1); H ( 1;1) C. M (1;3); N( 2; 3) D. P(1;2);Q(2; 3) Câu 5: Cho vectơ a (1;2),b (2;3),c ( 6; 10), khi đó: A. a b và c cùng hướng B. a b và c ngược hướng C. a b và a b cùng phương D. a b và c cùng hướng Câu 6: Vectơ không cùng phương với vectơ a ( 2;1) là : A. d (2; 1) B. x (4; 2) C. b ( 4;2) D. c ( 2; 1) Câu 7: Cho vectơ a (2; 4),b ( 5;3) , khi đó tọa độ của u 2a b là: A. ( 1;5) B. (7; 7) C. (9; 11) D. (9;5) Câu 8: Đồ thị hàm số y ax b đi qua điểm A(0; 3) ; B(2; 1). Khi đó a b bằng: A. 5 B. 1 C. 1 D. 5 Câu 9: Cho A(-2; 3), B(4; 1). Tọa độ của AB là: A. (2; 4) B. (1; 2) C. (6; -2) D. (3; -1) Câu 10: Chọn khẳng định đúng. Parabol y x2 3x 5 đi qua điểm A(m;n) với: A. m 5;n 11 B. m 0;n 1 C. m 2;n 3 D. m 4;n 6 2 Câu 11: Phương trình m x + 1= 4x + m- 1 có tập nghiệm là ¡ khi và chỉ khi: A. m = 2 B. m = - 2 và m = 2 C. m = - 2 D. m = 4 Câu 12: Cho 4 điểm A(3;5), B(1; 2), C(1; -3) và D(-5; 6). Tập hợp điểm M thỏa mãn MA MC MB MD là đường thẳng có phương trình : 4 5 4 5 3 15 4 5 A. y x B. y x C. y x D. y x 3 2 3 2 4 8 3 2 ïì 2x- 5y = 1 Câu 13: Hệ phương trình íï có nghiệm là: îï x + 3y = 3 - 18 - 5 18 5 18 5 18 5 A. (x; y) = ( ; ) B. (x; y) = ( ;- ) C. (x; y) = ( ; ) D. (x; y) = (- ; ) 11 11 11 11 11 11 11 11 Trang 1/4 - Mã đề thi 628
- Câu 14: Đồ thị hàm số y x 2 là hình nào trong các hình sau: A. B. C. D. Câu 15: Đồ thị hàm số y x2 3ax 2 đi qua điểm A(1;0) khi và chỉ khi: A. a 3 B. a 2 C. a 1 D. a 1 2 2 2 Câu 16: Cho phương trình x 3x 1 0 có hai nghiệm là x1; x2 . Giá trị biểu thức x1 x2 bằng: A. 1 B. 29 C. 21 D. 7 Câu 17: Phương trình 3x2 + 1= 4 tương đương với phương trình: 3x2 + 1 4 A. = B. (3x2 + 1) x- 1 = 4 x- 1 x- 1 x- 1 3x2 + 1 4 C. = D. (3x2 + 1) x + 1 = 4 x + 1 x + 1 x + 1 ïì m.x + 3y = - m Câu 18: Hệ phương trình íï vô nghiệm khi và chỉ khi: îï 3x + my = 8 A. m Î {- 3;3} B. m = - 3 C. m Î {- 9;9} D. m = - 9 Câu 19: Đồ thị hàm số y m m 2 x2 2mx 2 m 1 nhận đường thẳng x 1 là trục đối xứng khi và chỉ khi : A. m 1 và m 0 B. m 3 và m 0 C. m 1 D. m 3 Câu 20: Phương trình 3x 7 x 6 có phương trình hệ quả là: A. (3x 7)2 x 6 B. 3x 7 x 6 C. 3x 7 x 6 D. (3x 7)2 (x 6)2 Câu 21: Cho tam giác ABC, có E, F là trung điểm của AB và AC thỏa mãn hệ thức AB = mCE + nCF . Chọn kết quả đúng : A. m 4;n 2 B. m 2;n 4 C. m 4;n 2 D. m 2;n 4 Câu 22: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x2 3x 2 trên 1;0là: A. 2 B. 0 C. 1 D. 1 Câu 23: Parabol y ax2 +bx+c đi qua điểm A(0; 1), B(1; 1), C( 1; 1) khi và chỉ khi: A. a 1, b =1, c =1 B. a 1, b =1, c = 1 C. a 1, b = 0, c = 1 D. a 1, b = 1, c = 1 Câu 24: Hàm số y = - x2 - 3x + 5 có: 3 3 A. Giá trị lớn nhất khi x = - B. Giá trị lớn nhất khi x = 2 2 3 3 C. Giá trị nhỏ nhất khi x = D. Giá trị nhỏ nhất khi x = - 2 2 Trang 2/4 - Mã đề thi 628
- Câu 25: Xác định hàm số bậc hai y ax2 4x +c,biết rằng đồ thị của nó có đỉnh là I( 2; 1): A. y x2 + 4x 5 B. y x2 4x 1 C. y x2 4x+5 D. y x2 4x 5 Câu 26: Cho tam giác đều ABC cạnh a, AB BC a 3 A. B. a 3 C. a D. 0 2 Câu 27: Hai đường thẳng y 2x 1và y (1 m)x 4 cắt nhau tại một điểm trên trục hoành khi và chỉ khi: A. m 9 B. m 9 C. m 10 D. m 10 ïì - x + my = - 3 Câu 28: Hệ phương trình íï có nghiệm khi và chỉ khi: îï mx- 4y = m + 4 ïì m ¹ 2 A. m Î ¡ \ {- 2} B. m Î {- 2;2} C. m ¹ 2 D. íï îï m ¹ - 2 Câu 29: Tập nghiệm của phương trình 4x 7 2x 5 là: A. {4} B. {2} C. {-2; -4} D. {2;4} ì ï x + 1 + y + 1 = 3 Câu 30: Hệ phương trình íï có nghiệm khi và chỉ khi: ï îï x. x + 1 + y y + 1 = 9m é5 8ù é5 10ù é7 8ù é8 10ù A. m Î ê ; ú B. m Î ê ; ú C. m Î ê ; ú D. m Î ê ; ú ëê12 3ûú ëê12 3 ûú ëê12 3ûú ëê3 3 ûú Câu 31: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a, khi đó AC + BD bằng: A. 0 B. a C. 2a D. 2a 2 Câu 32: Tổng các nghiệm của phương trình x 2 7 x 2 x 1 x2 8x 7 1 là: A. 9 B. 11 C. 10 D. 8 Câu 33: Nghiệm của phương trình x2 3x 3 0 có thể xem là hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số: A. y x2 và y 3x+3 B. y x2 và y 3x + 3 C. y x2 và y 3x 5 D. y x2 và y 3x 3 Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2; 3), B(4;7). Khẳng định nào sau đây sai? A. I(3;2) là trung điểm của AB B. AB (2;10) C. A, B nằm về cùng một phía đối với trục Ox D. M, N lần lượt là trung điểm của OA, OB. Khi đó MN (1;5) Câu 35: Phương trình mx2 2 m 1 x m 3 0 có nghiệm khi và chỉ khi: m 0 A. m 1 B. m 0 C. D. m 1 m 1 Câu 36: Cho 4 điểm A, B , C, D bất kỳ, đẳng thức nào dưới đây là sai? A. CB AD AB CD B. AB CB AD DC C. AB CD AD CB D. AB CD BD CA Câu 37: Đồ thi hàm số y x2 4x 2 có trục đối xứng là: A. x 1 B. x 2 C. x 4 D. x 2 Câu 38: Hàm số y mx 12 nghịch biến trên ¡ khi và chỉ khi: A. m 0 B. m 0 C. m 0 D. m 0 Trang 3/4 - Mã đề thi 628
- Câu 39: Phương trình (m- 1)x = x + m- 3có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi: A. m = 2 B. m ¹ 1 C. m = 1 D. m ¹ 2 Câu 40: Phương trình x4 2 m 1 x2 m 3 0 có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi: A. m 1 B. m 3 C. m ¡ D. m 3 Câu 41: Trong hệ tọa độ O;i; j tọa độ của i j là : A. 1;1 B. 1;0 C. 0;1 D. 1;1 1 2- x Câu 42: Điều kiện của phương trình + = 0 là: x x- 1 A. x ³ 0; x ¹ 1 B. x > 1 C. x > 0; x ¹ 1 D. x > 0 Câu 43: Cho hai véc tơ a,b khác 0 . a b = a b khi và chỉ khi: A. a,b cùng phương B. a,b cùng hướng C. a,b có giá cắt nhau D. a,b có giá vuông góc nhau Câu 44: Cho tam giác ABC với A( 3; -1); B(-4;2); C(4; 3). Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABDC là hình bình hành: A. ( 3;-6) B. (-3;-6) C. ( 3;6) D. (-3;6) Câu 45: Cho tam giác ABC với A( 2;3); B(4; 1), trọng tâm của tam giác là G(2; 1). Tọa độ đỉnh C là: A. (2; 1) B. (4; -5) C. (6; -3) D. (6; -4) ì + ï 4x 5y ï = 2 Câu 46: Cho hệ phương trình: í x.y có nghiệm duy nhất là (x0; y0 ) . ï îï 20x- 30y + x.y = 0 Khi đó (x0 + y0 ) bằng: A. 9 B. 10 C. 1 D. 0 Câu 47: Tập nghiệm của phương trình 5x 2 x 1 là : 1 1 1 1 A. B. C. D. 4 2 4 2 1 Câu 48: Đường thẳng y ax b vuông góc với đường thẳng y x 4 tại điểm A(2;3) khi và chỉ khi: 2 A. a 2;b 1 B. a 2;b 1 C. a 2;b 1 D. a 2;b 1 Câu 49: Cho phương trình 2x2 16x 18 x2 1 2x 4. Tập nghiệm của phương trình giao với tập nào dưới đây bằng tập hợp khác tập rỗng? A. ( 1;1) B. ( 2; 1) C. (2; ) D. ( ; 2) ïì (x + 2y + 1).(x + 2y + 2) = 0 (x; y) (m;n) là một nghiệm của hệ phương trình íï . Khi đó Câu 50: ï 2 îï xy + y + 3y + 1= 0 m 2n bằng: A. 1 B. 3 C. 1 D. 3 ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 628

