Đề thi thử THPT QG Toán 10 (Lần 1) - Mã đề 435 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Toán 10 (Lần 1) - Mã đề 435 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_qg_toan_10_lan_1_ma_de_435_nam_hoc_2018_2019.doc
ĐÁP ÁN.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Toán 10 (Lần 1) - Mã đề 435 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2018 - 2019 Bài thi môn TOÁN HỌC LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề thi gồm có 06 trang) Mã đề thi 435 Câu 1: Trong hệ tọa độ Oxy cho a (2; 4); b (3;1) , tọa độ của a b bằng A. (1; 5). B. (5; 5). C. (1; 5). D. (5; 3). Câu 2: Cho hai đa thức f x và g x . Xét các tập hợp f x A x ¡ | f x 0 B x ¡ | g x 2018 0 ;C x ¡ | 0. g x 2018 Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. C = A\ B. B. C = A ÇB. C. C = A È B. D. C = B \ A. Câu 3: Phủ định của mệnh đề x ¡ , 5x 3x2 1 là A. x ¡ , 5x 3x2 1. B. x ¡ , 5x 3x2 1. C. x ¡ , 5x 3x2 1. D. x ¡ , 5x 3x2 1. Câu 4: Cho tập hợp A 2;3 và B 1;5 . Khi đó, tập A \ B là A. [ 2;1). B. 2;1 . C. 2;1. D. 2; 1 . Câu 5: Cho A ; A B . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau A. A \ B B. A B A B. C. A B CB A B . D. A B B Câu 6: Cho hàm số y ax2 bx c có đồ thị như hình vẽ. Khi đó dấu của các hệ số a, b, c là A. a 0,b 0,c 0 . B. a 0,b 0,c 0 . C. a 0,b 0,c 0. D. a 0,b 0,c 0 . Câu 7: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau A. Nếu a b thì a2 b2. B. Nếu a chia hết cho 5 và b chia hết cho 5 thì 2a b không chia hết cho 5 . C. Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3 . D. Nếu một tam giác có một góc bằng 60 thì tam giác đó đều. x 1 Câu 8: Tìm tập xác định D của hàm số y . x2 x 6 A. D R. B. D 1; \ 3. C. D R \ 2,3. D. D 1; . Câu 9: Tìm hàm số đồng biến trên ¡ ? A. y 3x 1. B. y 1 2x . C. y 2019 . D. y x2 2x 1. Trang 1/6 - Mã đề thi 435
- Câu 10: Trong các hàm số nào sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ ? A. y 2x 3. B. y 3 x 3 x. C. y x 3 x 3 . D. y x2018 2017. Câu 11: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a . Độ dài AB bằng a 3 A. a . B. . C. a 2 D. a . 2 Câu 12: Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(2;1); B( 4; 3) , tọa độ trung điểm đoạn thẳng AB là A. ( 1; 1). B. (1; 2). C. (2; 1). D. ( 2; 2). 2 khi x ;0 x 1 Câu 13: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số f x x 1 khi x 0;2 . 2 x 1 khi x 2;5 2 A. M (4;15). B. M ( 1;0). C. M (3;2). D. M (4; ). 3 Câu 14: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau A. 23 5 2 23 10. B. 23 5 2 23 10. C. 4 2 16. D. 2 2 4. Câu 15: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Hàm số y 2x2 4x nghịch biến trên khoảng ;2 và đồng biến trên khoảng 2; . B. Hàm số y 2x2 4x nghịch biến trên khoảng ;1 và đồng biến trên khoảng 1; . C. Parabol y 2x2 4x có bề lõm hướng lên trên. D. Trục đối xứng của parabol y 2x2 4x là đường thẳng x 1. Câu 16: Cho hai tập hợp A = {x Î ¡ - 7 £ x £ 3}; B x ¡ 1 x 5.Tập hợp A B là A. 1;3. B. 3;5 . C. 1;3 . D. 1;3 . Câu 17: Biết rằng đường thẳng d1 : y 5 x 1 ; d2 : y 4x 4 ; d3 : y ax 3 đồng quy. Giá trị của a bằng A. 4 . B. 4 . C. 3 . D. 3 . Câu 18: Hai phương trình nào sau đây tương đương A. x 2 x 1 và x 2 (x 1)2. x2 5x 6 B. 0 và x2 5x 6 0. x 3 1 1 C. 2x 5 4 x và 2x 5 4 x. x 4 x 4 D. x 2. 2x 3 3 và (x 2)(2x 3) 3. Câu 19: Cho các số thực a, b thoả mãn ab 0. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức a2 b2 a b P 1. b2 a2 b a A. P 2. B. P 1. C. P 3. D. P 4. Câu 20: Cho tam giác ABC và một điểm M tùy ý. Hãy chọn hệ thức đúng: A. 3MA MB 4MC 3CA BC. B. 3MA MB 4MC 3AC BC. C. MA 3MB 4MC CA 3CB. D. MA 3MB 4MC AC 3AB. Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A 1; 2 , B 1; 5 ,C 3;4 . Tọa độ điểm M thỏa mãn MA 2MB 4MC 0 là 11 1 A. M 3; 1 . B. M 13;28 . C. M 2;3 . D. M ; . 7 2 Trang 2/6 - Mã đề thi 435
- Câu 22: Hàm số y x2 4x 3 đồng biến trên khoảng nào? A. ;2 . B. 2; . C. ; . D. 1;3 . Câu 23: Trong hệ tọa độ Oxy cho A(1; 2); B( 1;3) . Giao điểm M của đường thẳng AB và trục tung là 1 5 1 1 A. M (0; ) . B. M (0; ) . C. M ( ;0) . D. M (0; ) . 2 2 2 2 Câu 24: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, đẳng thức vectơ đúng là 2 1 A. AG (AB AC) . B. AG (AB AC) . 3 2 1 1 C. AG (AB AC) . D. AG (AB AC) . 3 3 x 2m 2 Câu 25: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y xác định trên 1;0 . x m m 0 m 0 A. . B. m 1. C. m 0. D. . m 1 m 1 Câu 26: Cho parabol P : y x2 2x m . Giá trị của tham số m để hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn 2;3 bằng 5 là A. 4 . B. 4 . C. 3 . D. 3 . Câu 27: Cho tập hợp A x R x2 25 15 3x và B là tập giá trị của hàm số y x2 2x m trên nửa khoảng 1;1 .Tìm m để B A. A. m 7; 5 B. m 7; 5. C. m 7; 5 . D. m 1;2 . Câu 28: Khi giải phương trình x 1 x 3 1 , một học sinh tiến hành theo các bước sau: Bước 1: Bình phương hai vế của phương trình 1 ta được: x2 2x 1 x2 6x 9 2 Bước 2 : Giải phương trình 2 ta được: x 2 . Bước 3 : Vậy tập nghiệm của phương trình (1) là: 2. Cách giải trên sai ở bước nào? A. Sai ở bước1. B. Sai ở bước 2 . C. Cả 3 bước đều sai. D. Sai ở bước 3 . Câu 29: Tọa độ giao điểm của đường thẳng d : y x 4 và parabol y x2 7x 12 là A. 2;6 và 4;8 . B. 2;2 và 4;8 . C. 2;2 và 4;0 . D. 2; 2 và 4;0 . Câu 30: Cho hàm số y f x ax b thỏa mãn f 2016 f 2017 ; f 2018 f 2019 ; f 1 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau A. f 2019 0 . B. f 2019 0. C. f 2019 2019 . D. f 2019 1. 2 2 Câu 31: Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x 2m 1 x m m 0 . Tham số m để biểu thức P x1x2 2 x1 x2 2 có giá trị bằng 10 là A. m 1. B. m 2. C. m 1. D. m 2. Câu 32: Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(1;1); B(3;2); C(6;5) , tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành A. D 5; 3 . B. D(4;6) C. D(4;4) . D. D 3; 4 . Trang 3/6 - Mã đề thi 435
- Câu 33: Cho hàm số f x x2 2x 1 có đồ thị như hình bên. Trên 0; , hàm số có tập giá trị là A. 2; . B. 1; . C. 1;0. D. 2; 1 . Câu 34: Cho đồ thị của hàm số y ax2 bx 1 có đỉnh là I 2;5 . Khi đó giá trị của 2a b bằng A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 35: Trong các hàm số nào sau đây, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục Oy. A. y 2x4 3x2 x. B. y 2x3 3x. C. y x 1 x 1 . D. y x 3 x 2 . Câu 36: Trong hệ tọa độ Oxy , cho A(1;3); B(4;0) . Tọa độ điểm M thỏa mãn MA AB 0 A. (1; 1). B. (4; 0). C. (5; 3). D. (0; 4). Câu 37: Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn MB MA MC 0 . Vị trí điểm M là A. M là trọng tâm tam giác ABC . B. M đối xứng với A qua BC . C. M là trực tâm của tam giác ABC . D. M là điểm thứ tư của hình bình hành BACM . Câu 38: Cho hàm số f x 2x2 4x 1 có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây sai ? A. min y 3 . B. Tọa độ đỉnh I 1; 3 . C. max y 1. D. max y 1. x 0; x 0;1 x 0; Câu 39: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm A 1;0 , B 0;3 , C 3; 5 . Điểm M thuộc trục hoành sao cho 2MA 3MB 2MC nhỏ nhất . Khi đó, hoành độ của điểm M là A. 4 . B. 4 . C. 19. D. 19. Câu 40: Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(1; 2); B(0;3);C( 3;4); D( 1;8) . Ba trong bốn điểm nói trên không phải là ba đỉnh của một tam giác A. A,C, D. B. B,C, D. C. A, B,C. D. A, B, D. Câu 41: Biết tập giá trị của m là a;b c;d để phương trình x2 2 x 3 m 2 0 có 6 nghiệm phân biệt. Khi đó a2 b2 c2 d 2 bằng A. 54 . B. 13. C. 66 . D. 30. Trang 4/6 - Mã đề thi 435
- Câu 42: Cho tam giác ABC , hai điểm M , N thỏa mãn MB 2MC 0 ; NA 2NC 0 , có P là trung điểm của AB , P là điểm thuộc MN sao cho MN kMP . Giá trị của k bằng 1 2 3 2 A. . B. . C. . D. . 2 3 2 3 Câu 43: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng d : y m 2 x 1 m 2 cắt hai trục tọa độ lần 1 lượt tại A, B . Tất cả các giá trị của m để tam giác OAB có diện tích bằng là 4 A. m 4 . B. m 2;0 . C. m 0 . D. m 0; m 4 . Câu 44: Công ty A chuyên sản xuất một loại sản phẩm, bộ phận sản xuất ước tính rằng với q sản phẩm được sản xuất một tháng thì tổng chi phí sẽ là C(q) 3q2 72q 9789 (đơn vị tiền tệ). Giá của mỗi sản phẩm được công ty bán với giá R(q) 180 3q . Hãy xác định số sản phẩm công ty A cần sản xuất trong một tháng (giả sử công ty này bán hết được số sản phẩm mình làm ra) để thu về lợi nhuận cao nhất? A. 8 sản phẩm. B. 9 sản phẩm. C. 11 sản phẩm. D. 10 sản phẩm. Câu 45: Cho ba dây cung song song AA1, BB1, CC1 của đường tròn tâm O . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ? A. Tâm đường tròn ngoại tiếp của 3 tam giác ABC1, BCA1, CAB1 là 3 điểm phân biệt. B. Trọng tâm của 3 tam giác ABC1, BCA1, CAB1 cùng nằm trên một đường tròn. C. Tâm đường tròn nội tiếp của 3 tam giác ABC1, BCA1, CAB1 cùng nằm trên một đường thẳng. D. Trực tâm của 3 tam giác ABC1, BCA1, CAB1 cùng nằm trên một đường thẳng. Câu 46: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, quỹ tích điểm M thỏa mãn MA MB 4CM GA GB là đường tròn có tâm và đường kính d lần lượt là AB CB A. Trung điểm đoạn AG , d . B. Trung điểm đoạnCB , d . 6 3 AB AB C. Trung điểm đoạnCG , d . D. Trung điểm đoạn BG , d . 3 6 Câu 47: Trong mặt phẳng tọa, cho đường thẳng d : y (m 3) x 2m 4 cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại A,B . Tổng tất cả các giá trị của m để tam giác OAB vuông cân là A. 2 . B. 6. C. 4 . D. 8 . 1 1 Câu 48: Giả sử một nghiệm của phương trình x x 2018 x có dạng a b a,b ¢ . 2 4 Khi đó giá trị của biểu thức A 2a3 b3 a2b 2ab2 bằng A. A 1. B. A 2. C. A 0. D. A 1. Câu 49: Tập hợp các giá trị của m để hàm số y 6 2m x m 1 nghịch biến trên tập R là A. 1;1 . B. 1;1 . C. 3; . D. 3; . Trang 5/6 - Mã đề thi 435
- Câu 50: Cho hàm số y f ( x ) có đồ thị như hình vẽ. y 1 -2 -1 0 1 2 3 x -2 -3 -4 Mệnh đề nào sau đây sai? A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y f ( x 1) trên 1;1 bằng 3 . B. Giá trị lớn nhất của hàm số y f ( x 1) trên 1;1 bằng 2 . C. Hàm số nghịch biến trên 1;2 . D. Hàm số y f ( x 1) đồng biến trên 1;0 . ----------------------------------------------- ------- HẾT -------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh: ...........................................................................Số báo danh:............................ Trang 6/6 - Mã đề thi 435

