Ngân hàng đề thi Toán 10 - Đề ôn tổng hợp số 4

pdf 7 trang Bảo Vy 22/04/2026 120
Bạn đang xem tài liệu "Ngân hàng đề thi Toán 10 - Đề ôn tổng hợp số 4", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfngan_hang_de_thi_toan_10_de_on_tong_hop_so_4.pdf

Nội dung tài liệu: Ngân hàng đề thi Toán 10 - Đề ôn tổng hợp số 4

  1. ĐỀ ÔN TỔNG HỢP SỐ 4 Câu 1: t t Xa 1;2;3;  A. 8 B. 16 C. 7 D. 15 22 Câu 2: Cho t p A x /2 x  B x / ( x 1)( x 4) 0 .Khi đó t p AB là: A. 2, 1,1,2 B. 2,0,2 C. 4, 2, 1,0,1,2,4 D. 2, 1,0,1,2 Câu 3: Cho hàm s y x2 23 x . Khả g đị h s u đây đú g ? A. Hàm s đồng biến trên ( ;1) B. Hàm s nghịch biến trên ( ;2) C. Hàm s nghịch biến trên ( ;1) D. Hàm s đồng biến trên (0; ) Câu 4: Cho hàm s y x2 4 x ó đồ thị là hình vẽ s u đây? Y Y Y Y I 2 1 2 1 1 O X O X X 1 O 1 2 O X -4 -2 I I -4 I H1 H2 H3 H4 A. H4 B. H1 C. H3 D. H2 Câu 5: Cho tam thức fxaxbxca( ) 22 ,( 0), b 4 ac . Ta có fx( ) 0 với  xR khi và chỉ khi: a 0 a 0 a 0 a 0 A. B. C. D. 0 0 0 0 Câu 6: Tìm giá trị c a m s h hươ g trì h 2x2 6 x 3 m 0 có hai nghiệm phân biệt A. m –3/2 D. với mọi m Câu 7: h t gi ABC vu g â t i A, AB a. h AB AC a 3 A. 2a B. C. a 3 D. a 2 2 Câu 8: h hươ g trì h x22 2( m 1) x m 3 m 0 . Giá trị m để hươ g trì h ó 2 ghiệm 22 x1 ; x2 thỏa xx12 8 là: A. mm 1, 2 B. m 1 C. m 2 D. m 1 Câu 9: Phươ g trì h s u đây v ghiệm? 21x x 2 A. 0 B. 5x 3 2 0 C. 6 x 4 0 D. 0 x 1 x 4 Câu 10: Cho hình vuông ABCD c nh a. Tính AB AC AD A. a3 B. 3a C. a 3 D. 22a x2 x3 y Câu 11: Nghiệm c a hệ hươ g trì h là? 2 y y3 x A. (0; 0), (2; 2) B. (2;2) C. (-6; 2), (2; -6) D. (0; 0), (-2; -2) 122
  2. 2 Câu 12: rê đường thẳng AB lấy điểm C sao cho CA CB . Hỏi hình vẽ s u đây 3 đú g? A C B A C B H 1 H 2 C A B C B A H 3 H4 A. H3 B. H 4 C. H 1 D. H 2 2xy 3 4 Câu 13: Với giá trị nào c a m thì hệ hươ g trì h có nghiệm 57xy . 2 m x 3( m 2) y 7 A. m 1 hoặc m 5 B. m 1 C. m 5 D. m  9 Câu 14: h s th x . ì x để ;16x  ;  x 3 3 3 3 A. x 0 B. x 0 C. x 0 D. x 0 4 4 4 4 xx 22 Câu 15: Cho hàm s y . Chọn khẳ g đị h đú g tr g khẳ g định sau: x 1 A. Hàm s trên là hàm s vừa chẵn vừa lẻ B. Hàm s trên là hàm s không chẵn không lẻ C. Hàm s trên là hàm s lẻ D. Hàm s trên là hàm s chẵn 21x Câu 16: Cho hàm s y . Tìm m đề hàm s x định trên khoảng ( 1; ) . x2 x 1 m 3 3 A. m B. m 2 C. m 2 D. m 4 4 Câu 17: Cho biết cot 5. Tính giá trị c a E 2cos2 5sin cos 1 ? 10 100 101 50 A. . B. . C. . D. . 26 26 26 26 Câu 18: gười t t i g hì h r ó hươ g trình y ax2 bx c hư hì h vẽ hiều r g g OA 10 m .M t điểm M nằm trên c ng cách mặt đất m t 27 khoảng MH m và khoảng cách từ H đến O bằng 1m . ỏi 5 hiều g hiêu ? A. 13m B. 20m C.12m D. 15 m Câu 19: Trong các mệ h đề sau, mệ h đề đú g? 123
  3. A. x ,1 x2 x chia hết cho 3 B. x , x2 x C. x ,( x 1) x2 x D. x , x2 x 1 0 Câu 20: h tứ gi ABCD. v tơ kh v tơ kh g ó điể đ u v điể u i đỉ h tứ gi ABCD A. 12 B. 8 C. 6 D. 4 Câu 21: Mệ h đề ph định c a mệ h đề Ax:" x : x2 1 0" là: A. Ax:" x : x2 1 0" B. Ax:" x : x2 1 0" C. Ax:" x : x2 1 0" D. Ax:" x : x2 1 0" Câu 22: T x định c a hàm s yx 23 là: 3 2 3 3 A. ; B. ; C. ; ; 2 3 2 D. 2 Câu 23: Cho t p AB [ 2;3] , (1;5] . Khi đó AB\ là: A. [ 2;1) B. ( 2;1) C. ( 2;1] D. [ 2;1] Câu 24: h v tơ a 4; 2 , b m ;1 . Tìm s m để h i v tơ abvà ù g hươ g ? A. m = -3 B. m = -2 C. m = 4 D. m = 2 Câu 25: Cho hình chữ nh t ABCD có AB =3, AD = 4. Gọi M điểm thỏ ã điều kiện AM k. AB . Giá trị k để h i đường thẳng AC và DM vuông góc nhau là: 16 9 4 3 A. B. C. D. 9 16 3 4 Câu 26: h v tơ a 4;2, b 1;1, c 2;5 . Phâ t h v tơ a th h i v tơ bc và t được: 1 A. a 82 b c B. a 82 b c C. a b 4 c D. a 82 b c 2 Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy h 3 điểm A(2;4), B(1;2), C(6;2).Tam giác ABC là tam giác gì? A. Đều B. Cân t i A C. Vuông t i A D. Vuông cân t i A Câu 28: Tìm m để hươ g trì h 2x2 x 2 m x 2 có nghiệm. 25 25 A. m 0 B. m 3 C. m D. m 4 8 Câu 29: Cho hình chữ nh t ABCD có AB 3, AD 4 n i tiế tr g đường tròn tâm O, gọi M là điểm bất kỳ trê đường tròn (O). Tính P MA MB MC MD . A. 5 B. 4 C. 20 D. 10 sin 6000 tan30 Câu 30: Giá trị c a biểu thức M bằng. cot12000 co s 30 3 A. 1. B. 5. C. D. 23 2 Câu 31: Gọi M và m l ượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất c a hàm s y 21 x2 x trên đ n [ 1;2] . Khi đó M + m là 124
  4. 39 63 A. 28 B. C. 11 D. 8 8 Câu 32: h t gi ABC. ọi M, N tru g điể BC, BM, AN m.. AB n AC . h m.n ằ g 3 3 3 1 A. B. C. D. 8 16 4 2 2xy 7 0 Câu 33: Hệ hươ g trì h có hai nghiệm và . Tính 22 (;)xy11 (;)xy22 y x 2 x 2 y 4 0 giá trị biểu thức P x1 x 2 y 1 y 2 34 31 44 A. P B. P 3 C. P D. P 3 3 3 Câu 34: h điểm ABC 1;2; 2;0; 3;4 . To đ tr c tâm H c a tam giác ABC là : 9 10 35 A. ( 4; 1) B. ( ;) C. ( ;) D. ( 1; 2 ) 77 22 Câu 35: r g ặt hẳ g với hệ tọ đ Oxy, h t gi ABC ó A 2;3 , B 9;4 , C 5; m . ì m để t gi ABC vu g t i C. A. mm 0; 7 B. mm 0; 7 C. mm 1; 6 D. mm 1; 7 Câu 36: Trong mặt phẳng Oxy, cho A( 2;0) , B(5; 4) Tọ đ tru g điểm I c a AB là 3 3 2 A. I 3; 4 B. I ;2 C. I ;2 D. I ;2 2 2 3 Câu 37: Trong mặt phẳng Oxy , hươ g trì h s u đây hươ g trì h đường tròn? A. x22 2 y 4 x 8 y 1 0. B. x22 y 4 x 6 y 12 0. C. x22 y 2 x 8 y 20 0. D. 4x22 y 10 x 6 y 2 0. Câu 38: h h i điểm A 3; 1 , B 0;3 . Tìm tọ đ điểm M thu c Ox sao cho khoảng cách từ đế đường thẳng AB bằng 1 7 A. M ;0 và M 1;0 . B. M 13;0 . 2 C. M 4;0 . D. M 2;0 . Câu 39: Trong mặt phẳng đường tròn C : x22 y 4 x 6 y 12 0 có tâm là: A. I 2; 3 . B. I 2;3 . C. I 4;6 . D. I 4; 6 . Câu 40: Trong mặt phẳng đườ g trò đi qu điểm A(1;2), B(5;2), C(1; 3) ó hươ g trình là: A. x22 y 25 x 19 y 49 0. B. 2x22 y 6 x y 3 0. C. x22 y 6 x y 1 0. D. x22 y 6 x xy 1 0. Câu 41: Đẳng thứ s u đây đúng 1 13 A. cos a c os a . B. cos a sin a cos a . 32 3 2 2 125
  5. 31 13 C. cos a sin a cos a . D. cos a cos a sin a . 3 2 2 3 2 2 sin3x cos2 x sin x Câu 42: Rút gọn biểu thức A sin 2 x 0;2sin x 1 0 t được: cosx sin 2 x cos3 x A. Ax cot 6 . B. Ax cot3 . C. Ax cot 2 . D. A tan x tan 2 x tan3 x . Câu 43: Trong mặt phẳng đường thẳng d: xy 2 1 0 song song với đường thẳng có hươ g trì h s u đây? A. xy 2 1 0. B. 2xy 0. C. xy 2 1 0. D. 2xy 4 1 0. 3 Câu 44: Rút gọn biểu thức A sin x cos x cot 2 x tan x t được: 22 A. A 0 B. Ax 2cot C. Ax sin 2 D. Ax 2sin Câu 45: Cho tam giác ABC , mệ h đề s u đây đú g? A. a2 b 2 c 2 2 bc cos A B. a2 b 2 c 2 2 bc cos A C. a2 b 2 c 2 2 bc cos C D. a2 b 2 c 2 2 bc cos B Câu 46: T p nghiệm c a bất hươ g trì h x 1 x2 4 x 3 là: A. {1} [4; ) B. ( ;1]  [3; ) C. ( ;1]  [4; ) D. [4; ) 3 Câu 47: Cho tam giác ABC có b = 7; c = 5, cos A . Đường cao h c a tam giác ABC là 5 a 72 A. . OxyB. 8. C. 8 3. D. 80 3. 2 xt 3 Câu 48: Trong mặt phẳng , cho biết điểm M( a ; b ) a 0 thu đường thẳng d: yt 2 v h đường thẳng : 2xy 3 0 m t khoảng 25. Khi đó ab là A. 21 B. 23 C. 22 D. 20 xx2 25 Câu 49: Tất cả các giá trị c a tham s m để bất hươ g trì h 0 nghiệ đú g với mọi x2 mx 1 xR ? A. m  B. m 2;2 C. m ; 2  2; D. m 2;2 Câu 50: Trong mặt phẳng Oxy h điểm M 2;1 . Đường thẳng d đi qu M, cắt các tia Ox, Oy l n ượt t i A và B (A, B khác O) sao cho tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất. Phươ g trì h đường thẳng d là A. 2xy 3 0 B. xy 20 C. xy 2 4 0 D. xy 10 126
  6. HƯỚNG DẪN - ĐÁP ÁN Câu 1: S t p con c a t p n ph n tử là 2n . Chọn B. Câu 2: Chọn D. Câu 3: P r ó đỉnh S(1;2) . Chọn C. Câu 4: Chọn A. Câu 5: Chọn A. Câu 6: Chọn C. Câu 7: Ta có AB AC CB BC a 2 . Chọn D. 1 Câu 8 : Ta có 0 m . 2 2 22 2 x1 x 2 x 1 x 2 2 x 1 x 2 8 m m 2 0 m 2; m 1. (Lo i). Chọn C. Câu 9 : Chọn B. Câu 10 : Chọn D. Câu 11 : Thử tr c tiếp. Chọn A. Câu 12 : ă ứ v hươ g hiều c a hai véc-tơ. Chọn C. Câu 13 : Từ h i hươ g trì h đ u t tì được nghiệm xy; 1;2 . h y v hươ g trì h thứ t được mm 1; 5. Chọn A 93 Câu 14 : Yêu c u đ u i tươ g đươ g 16xx2 0 , với x 0 . Chọn D x 4 Câu 15 : Chọn C Câu 16 : Yêu c u đ u i tươ g đươ g hươ g trì h x2 x 10 m vô nghiệm, hoặc có nghiệm nhỏ hơ h ặc bằng -1. Bằng cách thử tr c tiế t được đáp án D. Câu 17 : Chọn C b 5 2a 3 27a 3 Câu 18 : Yêu c u đ u bài ta có hệ a b c 5 y x2 6 x . Đỉnh c a P 55 b 6 c 0 là I 5;15 v y chiều cao c a c ng là 15. Chọn D Câu 19 : Chọn C Câu 20 : Chọn A Câu 21 : Chọn B Câu 22 : Chọn C Câu 23 : Chọn D Câu 24 : Chọn B Câu 25 : Chọn C Câu 26 : Chọn B Câu 27 : Chọn C Câu 28 : Thử trực tiếp. Chọn C Câu 29 : Ta có P MA MB MC MC 4 MK tr g đó K tâ đường tròn. Chọn D 127
  7. Câu 30 : Chọn B Câu 31 : Chọn D Câu 32 : Chọn D 13 5 31 Câu 33 : Giải hệ t được hia nghiệm xy; 3; 1 , ; . Từ đó t ti f được P . 33 3 Chọn C. AH.0 BC 9 10 Câu 34 : Gọi H a; b , từ hệ t tì được H ; . Chọn B BH.0 AC 77 Câu 35 : Từ điều kiện tam giác vuông ta có CACB.0 . tì được mm 0; 7 . Chọn A. Câu 36 : Chọn C. Câu 37 : Chọn B 7 Câu 38 : Ta có AB: 4 x 3 y 9 0 . Gọi Ma ;0 Ox . Vì d M; AB 1 a 1; a . 2 Chọn A. Câu 39 : Chọn A Câu 40 : Thử trực tiếp. Chọn C. Câu 41 : Chọn C Câu 42 : Khai triển tr c tiế t được đáp án D Câu 43 : i đường thẳng song song nếu các tọ đ c a hai VTPT tỷ lệ : Chọn D Câu 44 : Cho x t được A 0. Chọn A 2 Câu 45 : Chọn B Câu 46 : Thử tr c tiếp x 1; x 4, x 3 t được đáp án A. Câu 47 : Dễ d g tì được a 42. Sử dụng công thức He-r g t tì được S 14. L i có 1 7 2 h. BC 14 h . chọn A. 22 Câu 48: Gọi M 3 t ;2 t . Từ công thức khoả g h t tì được t 9 . suy ra M 12;11 . Chọn B âu 49 Dù g hươ g h thử m 0 thỏa mãn, lo i A,C m 2 thỏa mãn, lo i B Chọn D Câu 50: Gọi đường thẳng qua M 2;1 : a( x 2) b y 1 0 ax by 2 a b 0 22a b a b i điểm c đường thẳng với hai trục tọ đ là AB 0; , ;0 . ba 2 1 2ab 1 4a2 b 2 1 2 4 a 2 . b 2 Diện tích c a tam giác OAB: S 4 4 4 2ab 2 ab 2 ab Dấu bằng xảy ra khi 42a22 b b a . Thay l i t được đáp án C 128