Đề thi thử THPT QG Toán 10 (Lần 2) - Mã đề 896 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Toán 10 (Lần 2) - Mã đề 896 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_qg_toan_10_lan_2_ma_de_896_nam_hoc_2016_2017.doc
1_1_dapancacmade.xls
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Toán 10 (Lần 2) - Mã đề 896 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
- ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA LẦN 2 SỞ GD – ĐT BẮC GIANG Năm học: 2016- 2017 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Bài thi môn Toán 10 Thời gian làm bài: 90 phút; ( Không kể thời gian giao đề) Mã đề thi 896 Câu 1: Cho 4 điểm A(3;5), B(1; 2), C(1; -3) và D(-5; 6). Tập hợp điểm M thỏa mãn MA MC MB MD là đường thẳng có phương trình : 4 5 4 5 3 15 4 5 A. y x B. y x C. y x D. y x 3 2 3 2 4 8 3 2 Câu 2: Trong hệ tọa độ O;i; j tọa độ của i j là : A. 1;1 B. 1;0 C. 0;1 D. 1;1 Câu 3: Cho 4 điểm A, B, C, D bất kỳ, đẳng thức nào dưới đây là sai? A. CB AD AB CD B. AB CD BD CA C. AB CD AD CB D. AB CB AD DC Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x2 3x 2 trên 1;0là: A. 0 B. 2 C. 1 D. 1 Câu 5: Cho tam giác ABC với A( 2;3); B(4; 1), trọng tâm của tam giác là G(2; 1). Tọa độ đỉnh C là: A. (2; 1) B. (4; -5) C. (6; -3) D. (6; -4) Câu 6: Phương trình mx2 2 m 1 x m 3 0 có nghiệm khi và chỉ khi: m 0 A. B. m 0 C. m 1 D. m 1 m 1 1 2- x Câu 7: Điều kiện của phương trình + = 0 là: x x- 1 A. x > 1 B. x > 0 C. x > 0; x ¹ 1 D. x ³ 0; x ¹ 1 Câu 8: Đồ thị hàm số y x2 3ax 2 đi qua điểm A(1;0) khi và chỉ khi: A. a 2 B. a 1 C. a 1 D. a 3 Câu 9: Cho vectơ a (1;2),b (2;3),c ( 6; 10), khi đó: A. a b và a b cùng phương B. a b và c cùng hướng C. a b và c cùng hướng D. a b và c ngược hướng Câu 10: Đồ thị hàm số y x 2 là hình nào trong các hình sau: A. B. C. D. Trang 1/4 - Mã đề thi 896
- Câu 11: Parabol y ax2 +bx+c đi qua điểm A(0; 1), B(1; 1), C( 1; 1) khi và chỉ khi: A. a 1, b =1, c =1 B. a 1, b = 0, c = 1 C. a 1, b = 1, c = 1 D. a 1, b =1, c = 1 Câu 12: Đồ thị hàm số y ax b đi qua điểm A(0; 3) ; B(2; 1). Khi đó a b bằng: A. 1 B. 5 C. 5 D. 1 ïì (x + 2y + 1).(x + 2y + 2) = 0 (x; y) (m;n) là một nghiệm của hệ phương trình íï . Khi đó Câu 13: ï 2 îï xy + y + 3y + 1= 0 m 2n bằng: A. 3 B. 1 C. 1 D. 3 ïì - x + my = - 3 Câu 14: Hệ phương trình íï có nghiệm khi và chỉ khi: îï mx- 4y = m + 4 ïì m ¹ 2 A. m ¹ 2 B. m Î ¡ \ {- 2} C. m Î {- 2;2} D. íï îï m ¹ - 2 Câu 15: Chọn khẳng định đúng. Hàm số y x2 6x : A. Nghịch biến trên khoảng (3; ) B. Đồng biến trên khoảng (3; ) C. Đồng biến trên khoảng ( ;3) D. Đồng biến trên khoảng (0;5) Câu 16: Đồ thị hàm số y m m 2 x2 2mx 2 m 1 nhận đường thẳng x 1 là trục đối xứng khi và chỉ khi : A. m 3 và m 0 B. m 3 C. m 1 và m 0 D. m 1 Câu 17: Xác định hàm số bậc hai y ax2 4x +c,biết rằng đồ thị của nó có đỉnh là I( 2; 1): A. y x2 + 4x 5 B. y x2 4x 1 C. y x2 4x+5 D. y x2 4x 5 Câu 18: Hai đường thẳng y 2x 1và y (1 m)x 4 cắt nhau tại một điểm trên trục hoành khi và chỉ khi: A. m 9 B. m 10 C. m 10 D. m 9 Câu 19: Cho A(-2; 3), B(4; 1). Tọa độ của AB là: A. (2; 4) B. (3; -1) C. (1; 2) D. (6; -2) Câu 20: Đồ thi hàm số y x2 4x 2 có trục đối xứng là: A. x 4 B. x 2 C. x 1 D. x 2 Câu 21: Cho tam giác ABC, có E, F là trung điểm của AB và AC thỏa mãn hệ thức AB = mCE + nCF . Chọn kết quả đúng : A. m 2;n 4 B. m 2;n 4 C. m 4;n 2 D. m 4;n 2 Câu 22: Hàm số y mx 12 nghịch biến trên ¡ khi và chỉ khi: A. m 0 B. m 0 C. m 0 D. m 0 ì + ï 4x 5y ï = 2 Câu 23: Cho hệ phương trình: í x.y có nghiệm duy nhất là (x0; y0 ) . ï îï 20x- 30y + x.y = 0 Khi đó (x0 + y0 ) bằng: A. 9 B. 10 C. 1 D. 0 Câu 24: Hàm số y = - x2 - 3x + 5 có: 3 3 A. Giá trị lớn nhất khi x = - B. Giá trị nhỏ nhất khi x = 2 2 3 3 C. Giá trị lớn nhất khi x = D. Giá trị nhỏ nhất khi x = - 2 2 Trang 2/4 - Mã đề thi 896
- 5 Câu 25: Giá trị lớn nhất của hàm số y x2 2x trên đoạn 0; là: 2 5 5 A. 5 B. 1 C. D. 2 4 Câu 26: Cho phương trình 2x2 16x 18 x2 1 2x 4. Tập nghiệm của phương trình giao với tập nào dưới đây bằng tập hợp khác tập rỗng? A. ( ; 2) B. (2; ) C. ( 2; 1) D. ( 1;1) ïì m.x + 3y = - m Câu 27: Hệ phương trình íï vô nghiệm khi và chỉ khi: îï 3x + my = 8 A. m Î {- 9;9} B. m = - 9 C. m = - 3 D. m Î {- 3;3} Câu 28: Tập nghiệm của phương trình x 2 3x 5 là: 3 7 3 7 3 7 3 7 A. ; B. ; C. ; D. ; 2 4 2 4 2 4 2 4 Câu 29: Vectơ không cùng phương với vectơ a ( 2;1) là : A. d (2; 1) B. b ( 4;2) C. c ( 2; 1) D. x (4; 2) Câu 30: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2; 3), B(4;7). Khẳng định nào sau đây sai? A. M, N lần lượt là trung điểm của OA, OB. Khi đó MN (1;5) B. I(3;2) là trung điểm của AB C. AB (2;10) D. A, B nằm về cùng một phía đối với trục Ox Câu 31: Chọn khẳng định đúng. Parabol y x2 3x 5 đi qua điểm A(m;n) với: A. m 2;n 3 B. m 0;n 1 C. m 4;n 6 D. m 5;n 11 Câu 32: Giao điểm của parabol y x2 3x 1 với đường thẳng y 2x+1là hai điểm: A. P(1;2);Q(2; 3) B. G(0;1); H ( 1;1) C. E( 1; 1); F(2;5) D. M (1;3); N( 2; 3) Câu 33: Nghiệm của phương trình x2 3x 3 0 có thể xem là hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số: A. y x2 và y 3x 3 B. y x2 và y 3x + 3 C. y x2 và y 3x 5 D. y x2 và y 3x+3 Câu 34: Tập nghiệm của phương trình 4x 7 2x 5 là: A. {2} B. {2;4} C. {4} D. {-2; -4} 2 Câu 35: Phương trình m x + 1= 4x + m- 1 có tập nghiệm là ¡ khi và chỉ khi: A. m = 2 B. m = - 2 C. m = - 2 và m = 2 D. m = 4 2 2 2 Câu 36: Cho phương trình x 3x 1 0 có hai nghiệm là x1; x2 . Giá trị biểu thức x1 x2 bằng: A. 1 B. 29 C. 7 D. 21 Câu 37: Cho hai véc tơ a,b khác 0 . a b = a b khi và chỉ khi: A. a,b có giá cắt nhau B. a,b cùng hướng C. a,b có giá vuông góc nhau D. a,b cùng phương Câu 38: Cho vectơ a (2; 4),b ( 5;3) , khi đó tọa độ của u 2a b là: A. (9; 11) B. ( 1;5) C. (7; 7) D. (9;5) Câu 39: Phương trình 3x 7 x 6 có phương trình hệ quả là: A. 3x 7 x 6 B. (3x 7)2 x 6 C. 3x 7 x 6 D. (3x 7)2 (x 6)2 Trang 3/4 - Mã đề thi 896
- 1 Câu 40: Đường thẳng y ax b vuông góc với đường thẳng y x 4 tại điểm A(2;3) khi và chỉ khi: 2 A. a 2;b 1 B. a 2;b 1 C. a 2;b 1 D. a 2;b 1 Câu 41: Tập nghiệm của phương trình 5x 2 x 1 là : 1 1 1 1 A. B. C. D. 4 2 2 4 Câu 42: Cho tam giác đều ABC cạnh a, AB BC a 3 A. 0 B. a 3 C. a D. 2 Câu 43: Cho tam giác ABC với A( 3; -1); B(-4;2); C(4; 3). Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABDC là hình bình hành: A. (-3;-6) B. ( 3;-6) C. ( 3;6) D. (-3;6) ì ï x + 1 + y + 1 = 3 Câu 44: Hệ phương trình íï có nghiệm khi và chỉ khi: ï îï x. x + 1 + y y + 1 = 9m é8 10ù é5 10ù é7 8ù é5 8ù A. m Î ê ; ú B. m Î ê ; ú C. m Î ê ; ú D. m Î ê ; ú ëê3 3 ûú ëê12 3 ûú ëê12 3ûú ëê12 3ûú Câu 45: Tổng các nghiệm của phương trình x 2 7 x 2 x 1 x2 8x 7 1 là: A. 10 B. 11 C. 9 D. 8 Câu 46: Phương trình (m- 1)x = x + m- 3có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi: A. m ¹ 2 B. m = 1 C. m = 2 D. m ¹ 1 Câu 47: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a, khi đó AC + BD bằng: A. 2a B. 2a 2 C. 0 D. a Câu 48: Phương trình 3x2 + 1= 4 tương đương với phương trình: A. (3x2 + 1) x- 1 = 4 x- 1 B. (3x2 + 1) x + 1 = 4 x + 1 3x2 + 1 4 3x2 + 1 4 C. = D. = x- 1 x- 1 x + 1 x + 1 ïì 2x- 5y = 1 Câu 49: Hệ phương trình íï có nghiệm là: îï x + 3y = 3 18 5 18 5 - 18 - 5 18 5 A. (x; y) = (- ; ) B. (x; y) = ( ; ) C. (x; y) = ( ; ) D. (x; y) = ( ;- ) 11 11 11 11 11 11 11 11 Câu 50: Phương trình x4 2 m 1 x2 m 3 0 có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi: A. m 1 B. m 3 C. m ¡ D. m 3 ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 896

