Đề thi thử THPT QG Toán 10 (Lần 2) - Mã đề 567 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Toán 10 (Lần 2) - Mã đề 567 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_qg_toan_10_lan_2_ma_de_567_nam_hoc_2016_2017.doc
1_1_dapancacmade.xls
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Toán 10 (Lần 2) - Mã đề 567 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
- ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA LẦN 2 SỞ GD – ĐT BẮC GIANG Năm học: 2016- 2017 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Bài thi môn Toán 10 Thời gian làm bài: 90 phút; ( Không kể thời gian giao đề) Mã đề thi 567 ïì (x + 2y + 1).(x + 2y + 2) = 0 (x; y) (m;n) là một nghiệm của hệ phương trình íï . Khi đó Câu 1: ï 2 îï xy + y + 3y + 1= 0 m 2n bằng: A. 3 B. 1 C. 3 D. 1 2 2 2 Câu 2: Cho phương trình x 3x 1 0 có hai nghiệm là x1; x2 . Giá trị biểu thức x1 x2 bằng: A. 7 B. 1 C. 21 D. 29 Câu 3: Cho tam giác ABC với A( 2;3); B(4; 1), trọng tâm của tam giác là G(2; 1). Tọa độ đỉnh C là: A. (6; -4) B. (4; -5) C. (2; 1) D. (6; -3) Câu 4: Cho vectơ a (2; 4),b ( 5;3) , khi đó tọa độ của u 2a b là: A. (9;5) B. (9; 11) C. (7; 7) D. ( 1;5) ïì m.x + 3y = - m Câu 5: Hệ phương trình íï vô nghiệm khi và chỉ khi: îï 3x + my = 8 A. m Î {- 9;9} B. m Î {- 3;3} C. m = - 9 D. m = - 3 ì + ï 4x 5y ï = 2 Câu 6: Cho hệ phương trình: í x.y có nghiệm duy nhất là (x0; y0 ) . Khi đó (x0 + y0 ) bằng: ï îï 20x- 30y + x.y = 0 A. 0 B. 1 C. 10 D. 9 Câu 7: Cho tam giác đều ABC cạnh a, AB BC a 3 A. a B. a 3 C. 0 D. 2 Câu 8: Trong hệ tọa độ O;i; j tọa độ của i j là : A. 1;1 B. 1;0 C. 1;1 D. 0;1 Câu 9: Đồ thị hàm số y ax b đi qua điểm A(0; 3) ; B(2; 1). Khi đó a b bằng: A. 1 B. 5 C. 1 D. 5 Câu 10: Đồ thị hàm số y x 2 là hình nào trong các hình sau: A. B. C. D. Trang 1/4 - Mã đề thi 567
- ì ï x + 1 + y + 1 = 3 Câu 11: Hệ phương trình íï có nghiệm khi và chỉ khi: ï îï x. x + 1 + y y + 1 = 9m é5 8ù é5 10ù é8 10ù é7 8ù A. m Î ê ; ú B. m Î ê ; ú C. m Î ê ; ú D. m Î ê ; ú ëê12 3ûú ëê12 3 ûú ëê3 3 ûú ëê12 3ûú Câu 12: Đồ thị hàm số y x2 3ax 2 đi qua điểm A(1;0) khi và chỉ khi: A. a 3 B. a 1 C. a 2 D. a 1 Câu 13: Cho phương trình 2x2 16x 18 x2 1 2x 4. Tập nghiệm của phương trình giao với tập nào dưới đây bằng tập hợp khác tập rỗng? A. (2; ) B. ( 1;1) C. ( 2; 1) D. ( ; 2) Câu 14: Phương trình 3x2 + 1= 4 tương đương với phương trình: 3x2 + 1 4 A. = B. (3x2 + 1) x + 1 = 4 x + 1 x + 1 x + 1 3x2 + 1 4 C. = D. (3x2 + 1) x- 1 = 4 x- 1 x- 1 x- 1 Câu 15: Hàm số y = - x2 - 3x + 5 có: 3 3 A. Giá trị nhỏ nhất khi x = - B. Giá trị lớn nhất khi x = - 2 2 3 3 C. Giá trị lớn nhất khi x = D. Giá trị nhỏ nhất khi x = 2 2 Câu 16: Cho tam giác ABC, có E, F là trung điểm của AB và AC thỏa mãn hệ thức AB = mCE + nCF . Chọn kết quả đúng : A. m 2;n 4 B. m 4;n 2 C. m 4;n 2 D. m 2;n 4 Câu 17: Nghiệm của phương trình x2 3x 3 0 có thể xem là hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số: A. y x2 và y 3x 3 B. y x2 và y 3x + 3 C. y x2 và y 3x+3 D. y x2 và y 3x 5 Câu 18: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x2 3x 2 trên 1;0là: A. 2 B. 1 C. 0 D. 1 Câu 19: Vectơ không cùng phương với vectơ a ( 2;1) là : A. d (2; 1) B. x (4; 2) C. b ( 4;2) D. c ( 2; 1) Câu 20: Cho vectơ a (1;2),b (2;3),c ( 6; 10), khi đó: A. a b và c cùng hướng B. a b và a b cùng phương C. a b và c ngược hướng D. a b và c cùng hướng Câu 21: Cho tam giác ABC với A( 3; -1); B(-4;2); C(4; 3). Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABDC là hình bình hành: A. ( 3;6) B. (-3;-6) C. ( 3;-6) D. (-3;6) Câu 22: Cho 4 điểm A, B , C, D bất kỳ, đẳng thức nào dưới đây là sai? A. AB CD BD CA B. AB CB AD DC C. AB CD AD CB D. CB AD AB CD Câu 23: Phương trình mx2 2 m 1 x m 3 0 có nghiệm khi và chỉ khi: m 0 A. m 1 B. C. m 1 D. m 0 m 1 Trang 2/4 - Mã đề thi 567
- Câu 24: Phương trình x4 2 m 1 x2 m 3 0 có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi: A. m 3 B. m 1 C. m 3 D. m ¡ Câu 25: Tập nghiệm của phương trình 4x 7 2x 5 là: A. {2} B. {-2; -4} C. {2;4} D. {4} Câu 26: Cho 4 điểm A(3;5), B(1; 2), C(1; -3) và D(-5; 6). Tập hợp điểm M thỏa mãn MA MC MB MD là đường thẳng có phương trình : 4 5 4 5 3 15 4 5 A. y x B. y x C. y x D. y x 3 2 3 2 4 8 3 2 1 2- x Câu 27: Điều kiện của phương trình + = 0 là: x x- 1 A. x > 0; x ¹ 1 B. x ³ 0; x ¹ 1 C. x > 1 D. x > 0 2 Câu 28: Phương trình m x + 1= 4x + m- 1 có tập nghiệm là ¡ khi và chỉ khi: A. m = 4 B. m = 2 C. m = - 2 và m = 2 D. m = - 2 ïì 2x- 5y = 1 Câu 29: Hệ phương trình íï có nghiệm là: îï x + 3y = 3 - 18 - 5 18 5 18 5 18 5 A. (x; y) = ( ; ) B. (x; y) = ( ;- ) C. (x; y) = ( ; ) D. (x; y) = (- ; ) 11 11 11 11 11 11 11 11 Câu 30: Phương trình (m- 1)x = x + m- 3có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi: A. m ¹ 1 B. m = 1 C. m = 2 D. m ¹ 2 Câu 31: Phương trình 3x 7 x 6 có phương trình hệ quả là: A. (3x 7)2 x 6 B. 3x 7 x 6 C. 3x 7 x 6 D. (3x 7)2 (x 6)2 Câu 32: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a, khi đó AC + BD bằng: A. 0 B. a C. 2a D. 2a 2 Câu 33: Chọn khẳng định đúng. Parabol y x2 3x 5 đi qua điểm A(m;n) với: A. m 5;n 11 B. m 0;n 1 C. m 2;n 3 D. m 4;n 6 Câu 34: Hai đường thẳng y 2x 1và y (1 m)x 4 cắt nhau tại một điểm trên trục hoành khi và chỉ khi: A. m 10 B. m 10 C. m 9 D. m 9 Câu 35: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2; 3), B(4;7). Khẳng định nào sau đây sai? A. I(3;2) là trung điểm của AB B. AB (2;10) C. A, B nằm về cùng một phía đối với trục Ox D. M, N lần lượt là trung điểm của OA, OB. Khi đó MN (1;5) Câu 36: Xác định hàm số bậc hai y ax2 4x +c,biết rằng đồ thị của nó có đỉnh là I( 2; 1): A. y x2 4x 1 B. y x2 + 4x 5 C. y x2 4x+5 D. y x2 4x 5 Câu 37: Tổng các nghiệm của phương trình x 2 7 x 2 x 1 x2 8x 7 1 là: A. 9 B. 11 C. 10 D. 8 Câu 38: Đồ thị hàm số y m m 2 x2 2mx 2 m 1 nhận đường thẳng x 1 là trục đối xứng khi và chỉ khi : A. m 1 và m 0 B. m 3 và m 0 C. m 1 D. m 3 Câu 39: Hàm số y mx 12 nghịch biến trên ¡ khi và chỉ khi: A. m 0 B. m 0 C. m 0 D. m 0 Trang 3/4 - Mã đề thi 567
- Câu 40: Tập nghiệm của phương trình x 2 3x 5 là: 3 7 3 7 3 7 3 7 A. ; B. ; C. ; D. ; 2 4 2 4 2 4 2 4 Câu 41: Giao điểm của parabol y x2 3x 1 với đường thẳng y 2x+1là hai điểm: A. E( 1; 1); F(2;5) B. G(0;1); H ( 1;1) C. M (1;3); N( 2; 3) D. P(1;2);Q(2; 3) Câu 42: Chọn khẳng định đúng. Hàm số y x2 6x : A. Đồng biến trên khoảng (0;5) B. Đồng biến trên khoảng ( ;3) C. Nghịch biến trên khoảng (3; ) D. Đồng biến trên khoảng (3; ) Câu 43: Parabol y ax2 +bx+c đi qua điểm A(0; 1), B(1; 1), C( 1; 1) khi và chỉ khi: A. a 1, b =1, c = 1 B. a 1, b = 0, c = 1 C. a 1, b = 1, c = 1 D. a 1, b =1, c =1 Câu 44: Cho hai véc tơ a,b khác 0 . a b = a b khi và chỉ khi: A. a,b cùng phương B. a,b cùng hướng C. a,b có giá cắt nhau D. a,b có giá vuông góc nhau Câu 45: Đồ thi hàm số y x2 4x 2 có trục đối xứng là: A. x 1 B. x 2 C. x 4 D. x 2 5 Câu 46: Giá trị lớn nhất của hàm số y x2 2x trên đoạn 0; là: 2 5 5 A. 1 B. 5 C. D. 4 2 ïì - x + my = - 3 Câu 47: Hệ phương trình íï có nghiệm khi và chỉ khi: îï mx- 4y = m + 4 ïì m ¹ 2 A. m ¹ 2 B. íï C. m Î {- 2;2} D. m Î ¡ \ {- 2} îï m ¹ - 2 Câu 48: Tập nghiệm của phương trình 5x 2 x 1 là : 1 1 1 1 A. B. C. D. 4 2 2 4 1 Câu 49: Đường thẳng y ax b vuông góc với đường thẳng y x 4 tại điểm A(2;3) khi và chỉ khi: 2 A. a 2;b 1 B. a 2;b 1 C. a 2;b 1 D. a 2;b 1 Câu 50: Cho A(-2; 3), B(4; 1). Tọa độ của AB là: A. (2; 4) B. (6; -2) C. (1; 2) D. (3; -1) ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 567

