Đề thi thử THPT QG Toán 10 (Lần 2) - Mã đề 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Toán 10 (Lần 2) - Mã đề 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_qg_toan_10_lan_2_ma_de_132_nam_hoc_2016_2017.doc
1_1_dapancacmade.xls
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Toán 10 (Lần 2) - Mã đề 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
- ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA LẦN 2 SỞ GD – ĐT BẮC GIANG Năm học: 2016- 2017 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Bài thi môn Toán 10 Thời gian làm bài: 90 phút; ( Không kể thời gian giao đề) Mã đề thi 132 Câu 1: Cho A(-2; 3), B(4; 1). Tọa độ của AB là: A. (6; -2) B. (3; -1) C. (2; 4) D. (1; 2) Câu 2: Hàm số y mx 12 nghịch biến trên ¡ khi và chỉ khi: A. m 0 B. m 0 C. m 0 D. m 0 Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x2 3x 2 trên 1;0là: A. 0 B. 1 C. 1 D. 2 Câu 4: Tập nghiệm của phương trình 4x 7 2x 5 là: A. {4} B. {-2; -4} C. {2} D. {2;4} Câu 5: Parabol y ax2 +bx+c đi qua điểm A(0; 1), B(1; 1), C( 1; 1) khi và chỉ khi: A. a 1, b =1, c =1 B. a 1, b = 0, c = 1 C. a 1, b = 1, c = 1 D. a 1, b =1, c = 1 ïì 2x- 5y = 1 Câu 6: Hệ phương trình íï có nghiệm là: îï x + 3y = 3 18 5 18 5 18 5 - 18 - 5 A. (x; y) = (- ; ) B. (x; y) = ( ; ) C. (x; y) = ( ;- ) D. (x; y) = ( ; ) 11 11 11 11 11 11 11 11 Câu 7: Đồ thi hàm số y x2 4x 2 có trục đối xứng là: A. x 2 B. x 1 C. x 4 D. x 2 Câu 8: Giao điểm của parabol y x2 3x 1 với đường thẳng y 2x+1là hai điểm: A. G(0;1); H ( 1;1) B. P(1;2);Q(2; 3) C. M (1;3); N( 2; 3) D. E( 1; 1); F(2;5) Câu 9: Cho 4 điểm A, B, C, D bất kỳ, đẳng thức nào dưới đây là sai? A. AB CD AD CB B. CB AD AB CD C. AB CB AD DC D. AB CD BD CA Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2; 3), B(4;7). Khẳng định nào sau đây sai? A. M, N lần lượt là trung điểm của OA, OB. Khi đó MN (1;5) B. I(3;2) là trung điểm của AB C. A, B nằm về cùng một phía đối với trục Ox D. AB (2;10) 1 2- x Câu 11: Điều kiện của phương trình + = 0 là: x x- 1 A. x > 0; x ¹ 1 B. x > 1 C. x > 0 D. x ³ 0; x ¹ 1 Câu 12: Vectơ không cùng phương với vectơ a ( 2;1) là : A. b ( 4;2) B. c ( 2; 1) C. d (2; 1) D. x (4; 2) Câu 13: Hai đường thẳng y 2x 1và y (1 m)x 4 cắt nhau tại một điểm trên trục hoành khi và chỉ khi: A. m 10 B. m 9 C. m 10 D. m 9 Trang 1/4 - Mã đề thi 132
- Câu 14: Phương trình 3x2 + 1= 4 tương đương với phương trình: 3x2 + 1 4 3x2 + 1 4 A. = B. = x- 1 x- 1 x + 1 x + 1 C. (3x2 + 1) x + 1 = 4 x + 1 D. (3x2 + 1) x- 1 = 4 x- 1 Câu 15: Chọn khẳng định đúng. Hàm số y x2 6x : A. Đồng biến trên khoảng (3; ) B. Đồng biến trên khoảng ( ;3) C. Đồng biến trên khoảng (0;5) D. Nghịch biến trên khoảng (3; ) Câu 16: Đồ thị hàm số y m m 2 x2 2mx 2 m 1 nhận đường thẳng x 1 là trục đối xứng khi và chỉ khi : A. m 3 B. m 3 và m 0 C. m 1 D. m 1 và m 0 Câu 17: Cho tam giác ABC, có E, F là trung điểm của AB và AC thỏa mãn hệ thức AB = mCE + nCF . Chọn kết quả đúng : A. m 2;n 4 B. m 2;n 4 C. m 4;n 2 D. m 4;n 2 5 Câu 18: Giá trị lớn nhất của hàm số y x2 2x trên đoạn 0; là: 2 5 5 A. B. C. 5 D. 1 2 4 Câu 19: Chọn khẳng định đúng. Parabol y x2 3x 5 đi qua điểm A(m;n) với: A. m 0;n 1 B. m 2;n 3 C. m 5;n 11 D. m 4;n 6 Câu 20: Cho tam giác ABC với A( 2;3); B(4; 1), trọng tâm của tam giác là G(2; 1). Tọa độ đỉnh C là: A. (6; -4) B. (6; -3) C. (4; -5) D. (2; 1) Câu 21: Tập nghiệm của phương trình x 2 3x 5 là: 3 7 3 7 3 7 3 7 A. ; B. ; C. ; D. ; 2 4 2 4 2 4 2 4 Câu 22: Cho vectơ a (2; 4),b ( 5;3) , khi đó tọa độ của u 2a b là: A. (9;5) B. ( 1;5) C. (7; 7) D. (9; 11) Câu 23: Phương trình mx2 2 m 1 x m 3 0 có nghiệm khi và chỉ khi: m 0 A. B. m 1 C. m 1 D. m 0 m 1 Câu 24: Đồ thị hàm số y x 2 là hình nào trong các hình sau: A. B. C. D. Trang 2/4 - Mã đề thi 132
- Câu 25: Trong hệ tọa độ O;i; j tọa độ của i j là : A. 0;1 B. 1;1 C. 1;0 D. 1;1 Câu 26: Nghiệm của phương trình x2 3x 3 0 có thể xem là hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số: A. y x2 và y 3x + 3 B. y x2 và y 3x 3 C. y x2 và y 3x 5 D. y x2 và y 3x+3 Câu 27: Cho hai véc tơ a,b khác 0 . a b = a b khi và chỉ khi: A. a,b có giá vuông góc nhau B. a,b có giá cắt nhau C. a,b cùng phương D. a,b cùng hướng Câu 28: Cho tam giác ABC với A( 3; -1); B(-4;2); C(4; 3). Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABDC là hình bình hành: A. ( 3;6) B. (-3;6) C. ( 3;-6) D. (-3;-6) Câu 29: Xác định hàm số bậc hai y ax2 4x +c,biết rằng đồ thị của nó có đỉnh là I( 2; 1): A. y x2 4x 5 B. y x2 4x 1 C. y x2 + 4x 5 D. y x2 4x+5 Câu 30: Đồ thị hàm số y ax b đi qua điểm A(0; 3) ; B(2; 1). Khi đó a b bằng: A. 5 B. 1 C. 1 D. 5 2 Câu 31: Phương trình m x + 1= 4x + m- 1 có tập nghiệm là ¡ khi và chỉ khi: A. m = 2 B. m = - 2 C. m = 4 D. m = - 2 và m = 2 Câu 32: Cho tam giác đều ABC cạnh a, AB BC a 3 A. a B. 0 C. a 3 D. 2 Câu 33: Phương trình (m- 1)x = x + m- 3có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi: A. m = 1 B. m ¹ 1 C. m = 2 D. m ¹ 2 Câu 34: Phương trình 3x 7 x 6 có phương trình hệ quả là: A. (3x 7)2 (x 6)2 B. (3x 7)2 x 6 C. 3x 7 x 6 D. 3x 7 x 6 1 Câu 35: Đường thẳng y ax b vuông góc với đường thẳng y x 4 tại điểm A(2;3) khi và chỉ khi: 2 A. a 2;b 1 B. a 2;b 1 C. a 2;b 1 D. a 2;b 1 2 2 2 Câu 36: Cho phương trình x 3x 1 0 có hai nghiệm là x1; x2 . Giá trị biểu thức x1 x2 bằng: A. 21 B. 29 C. 7 D. 1 ïì (x + 2y + 1).(x + 2y + 2) = 0 (x; y) (m;n) là một nghiệm của hệ phương trình íï . Khi đó Câu 37: ï 2 îï xy + y + 3y + 1= 0 m 2n bằng: A. 1 B. 3 C. 3 D. 1 Câu 38: Tập nghiệm của phương trình 5x 2 x 1 là : 1 1 1 1 A. B. C. D. 2 4 2 4 Câu 39: Phương trình x4 2 m 1 x2 m 3 0 có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi: A. m 3 B. m 1 C. m ¡ D. m 3 Câu 40: Tổng các nghiệm của phương trình x 2 7 x 2 x 1 x2 8x 7 1 là: A. 8 B. 9 C. 10 D. 11 Trang 3/4 - Mã đề thi 132
- Câu 41: Hàm số y = - x2 - 3x + 5 có: 3 3 A. Giá trị lớn nhất khi x = B. Giá trị nhỏ nhất khi x = - 2 2 3 3 C. Giá trị nhỏ nhất khi x = D. Giá trị lớn nhất khi x = - 2 2 Câu 42: Cho phương trình 2x2 16x 18 x2 1 2x 4. Tập nghiệm của phương trình giao với tập nào dưới đây bằng tập hợp khác tập rỗng? A. ( ; 2) B. ( 1;1) C. ( 2; 1) D. (2; ) Câu 43: Cho vectơ a (1;2),b (2;3),c ( 6; 10), khi đó: A. a b và a b cùng phương B. a b và c ngược hướng C. a b và c cùng hướng D. a b và c cùng hướng ì ï x + 1 + y + 1 = 3 Câu 44: Hệ phương trình íï có nghiệm khi và chỉ khi: ï îï x. x + 1 + y y + 1 = 9m é7 8ù é5 10ù é8 10ù é5 8ù A. m Î ê ; ú B. m Î ê ; ú C. m Î ê ; ú D. m Î ê ; ú ëê12 3ûú ëê12 3 ûú ëê3 3 ûú ëê12 3ûú ì + ï 4x 5y ï = 2 Câu 45: Cho hệ phương trình: í x.y có nghiệm duy nhất là (x0; y0 ) . ï îï 20x- 30y + x.y = 0 Khi đó (x0 + y0 ) bằng: A. 0 B. 10 C. 9 D. 1 ïì m.x + 3y = - m Câu 46: Hệ phương trình íï vô nghiệm khi và chỉ khi: îï 3x + my = 8 A. m = - 3 B. m Î {- 3;3} C. m = - 9 D. m Î {- 9;9} ïì - x + my = - 3 Câu 47: Hệ phương trình íï có nghiệm khi và chỉ khi: îï mx- 4y = m + 4 ïì m ¹ 2 A. m Î ¡ \ {- 2} B. íï C. m Î {- 2;2} D. m ¹ 2 îï m ¹ - 2 Câu 48: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a, khi đó AC + BD bằng: A. 2a 2 B. a C. 0 D. 2a Câu 49: Đồ thị hàm số y x2 3ax 2 đi qua điểm A(1;0) khi và chỉ khi: A. a 1 B. a 1 C. a 3 D. a 2 Câu 50: Cho 4 điểm A(3;5), B(1; 2), C(1; -3) và D(-5; 6). Tập hợp điểm M thỏa mãn MA MC MB MD là đường thẳng có phương trình : 4 5 3 15 4 5 4 5 A. y x B. y x C. y x D. y x 3 2 4 8 3 2 3 2 ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 132

