Đề thi rèn kĩ năng Toán 10 (Lần 2) - Mã đề 002 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi rèn kĩ năng Toán 10 (Lần 2) - Mã đề 002 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_ren_ki_nang_toan_10_lan_2_ma_de_002_nam_hoc_2022_2023.docx
Đáp án toán 10 lần 2.pdf
Nội dung tài liệu: Đề thi rèn kĩ năng Toán 10 (Lần 2) - Mã đề 002 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
- SỞ GD-ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI LẦN 02 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ NĂM HỌC 2022-2023 Mã đề 002 Môn: Toán 10. (Thời gian làm bài : 90 phút không kể thời gian phát đề) I, Phần trắc nghiệm: (5 điểm). Câu 1: Phủ định của mệnh đề "x R,5x 3x2 1" là: A. " x R,5x 3x2 ". B. "x R,5x 3x2 1". C. "x R,5x 3x2 1". D. "x R,5x 3x2 1". Câu 2 : Cho A 3;2 . Tập hợpCR A là : A. ; 3 . B. 3; . C. 2; . D. ; 3 2; . Câu 3: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y 2 x –1 3 x 2 ? A. 2;6 . B. 1; 1 . C. 2; 10 . D. 0; 4 . Câu 4: Đẳng thức nào sau đây đúng? A. tan 180o a tan a . B. cos 180o a cos a . C. sin 180o a sin a . D. cot 180o a cot a . Câu 5: Chọn công thức đúng trong các đáp án sau: 1 1 1 1 A. S bcsin A. B. S acsin A. C. S bcsin B. D. S bcsin B. 2 2 2 2 Câu 6: Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây đúng: A. AC BD . B. AB BC . C. AB CD . D. AB và AC cùng hướng. Câu 7: Cho các điểm phân biệt A, B,C . Đẳng thức nào sau đây đúng ? A. AB CB CA . B. BA CA BC . C. BA BC AC . D. AB BC CA . ABCD Câu 8: Cho hình bình hành . Đẳng thức nào sau đây đúng? A. AC AD CD. B. AC BD 2CD . C. AC BC AB . D. AC BD 2BC . Câu 9 : Cho a 1;2 ,b 5; 7 . Tọa độ của vec tơ a b là: A. 6; 9 . B. 4; 5 . C. 6;9 . D. 5; 14 . Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy cho a 1;3 , b 2;1 . Tích vô hướng của 2 vectơ a.b là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 11: Cho A x R : x 2 0, B x R :5 x 0 . Khi đó A \ B là: A. 2;5 . B. 2;6. C. 5; . D. 2; . 2x 3y 1 0 Câu 12: Cho hệ . Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ : x y 6 0 A (1; 10). B( -1; 10) C.(10;1) D.( - 2; 10) 2 Câu 13: Cho biết cos . Tính giá trị của biểu thức sin ? 3 1 1 5 5 A. . B. . C. . D. 3 3 3 3 Câu 14: Trong mặt phẳngOxy cho A 1;1 , B 1;3 , C 1; 1 . Khảng định nào sau đây đúng. A. AB 4;2 , BC 2; 4 .B. AB BC . C. Tam giác ABC vuông cân tại A .D. Tam giác ABC vuông cân tại B . Câu 15: Cho hình chữ nhật ABCD biết AB 4a và AD 3a thì độ dài AB AD ? A. 7a . B. 6a . C. 2a 3 . D. 5a . Câu 16: Cho tam giác đều ABC cạnh a . Khi đó AB CA
- a 3 A. a 3 . B. . C. 2a . D. a . 2 Câu 17: Cho tam giác ABC có I, D lần lượt là trung điểm AB, CI , điểm N thuộc cạnh BC sao cho BN 2 NC. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. AN DN . B. AN 2ND . C. AN 3DN . D. AD 4DN . Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy , cho B 5; 4 ,C 3;7 . Tọa độ của điểm E đối xứng với C qua B là A. E 1;18 . B. E 7;15 . C. E 7; 1 . D. E 7; 15 . Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy , cho A 2;0 , B 5; 4 , C 5;1 . Tọa độ điểm D để tứ giác BCAD là hình bình hành là: A. D 8; 5 . B. D 8;5 . C. D 8;5 . D. D 8; 5 . x 1 Câu 20: Tập xác định của hàm số y là x2 x 3 A. . B. R . C. R\ 1 . D. R\ 0;1 . 1 Câu 21: Tập xác định của hàm số f (x) x 3 là: 1 x A. D 1; 3. B. D ;1 3; . C. D ;1 3; D. D . Câu 22 : Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ vị trí A , đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 0 60 . Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 30km / h , tàu thứ hai chạy với tốc độ 40km / h . Hỏi sau 2 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km ? A. 13. B. 15 13. C. 20 13. D. 15. Câu 23 : Cho a (2; 3) và b (5;m). Giá trị của m để a và b cùng phương là: 13 15 A. 6. B. . C. 12. D. . 2 2 Câu 24: Cho tam giác ABC với trục tâm H . D là điểm đối xứng với B qua tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. HA CD và AD CH . B. HA CD và DA HC . C. HA CD và AD HC . D. HA CD và AD HC và OB OD . Câu 25: Cho hai điểm A 3,2 , B 4,3 . Tìm điểm M thuộc trục Ox và có hoành độ dương để tam giác MAB vuông tại M A. M 7;0 . B. M 5;0 . C. M 3;0 . D. M 9;0 . II, Phần tự luận: (5điểm). 2 Bài 1: (1đ). Cho sinx ; 900 x 1800 . Tính cosx. 3 Bài 2: (1đ): Cho hàm số y = ax + b . Tìm a, b biết đồ thị hàm số đi qua M (1;3) và N(- 2;1). Bài 3: (1đ). Lập phương trình của hàm số : y ax2 bx c biết đồ thị hàm số có đỉnh I ( 1;1) và qua điểm M(3; -3). Bài 4. Cho hình vẽ biết : AM 3cm; MB 5cm. Góc CMB 600 . Tính độ dài cạnh AC. C A M B Bài 5. (1đ)
- 1, Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 4. AD là phân giác trong góc A. Phân tích AD theo AB, AC 2, Cho tam giác ABC có trung tuyến BM và CN vuông góc với nhau. Tính giá trị nhỏ nhất của cosA. ------- Hết------

