Ngân hàng đề thi Toán 10 - Đề ôn tổng hợp số 3
Bạn đang xem tài liệu "Ngân hàng đề thi Toán 10 - Đề ôn tổng hợp số 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ngan_hang_de_thi_toan_10_de_on_tong_hop_so_3.pdf
Nội dung tài liệu: Ngân hàng đề thi Toán 10 - Đề ôn tổng hợp số 3
- ĐỀ ÔN TỔNG HỢP SỐ 3 Câu 1. Cho tập hợp B x | 9 x22 x 3 x 2 0 , mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? A. B 3;9;1;2. B. B 3; 9;1;2 . C. B 3; 3;1;2. D. B 3;3; 1;2. Câu 2. Cho Am ; , B 1;3 . AB khi và chỉ khi A. m 3. B. m 3 . C. m 1. D. m 1. Câu 3. Cho tập A 0; , B x | mx2 4 x m 3 0 , m là tham số. Tìm m để B có đúng hai tập con và BA ? A. m 0 . B. m 1. C. m 0. D. m 4 . 1 Câu 4. Tập xác định của hàm số yx 1 là xx 12 A. ;1 \ 2. B. 2;1 . C. ;1 . D. ;1 \ 2. Câu 5. Hàm số y x m xác định trên 3;2 khi m thuộc A. ;3 . B. ;3 . C. ;2 . D. 2; . Câu 6. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 1 2 x 3 là 1 1 A. . B. . C. 1. D. 5. 3 2 Câu 7. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số chẵn? x4 A. y x42 21 x . B. y . C. yx 2 1. D. y 13 x x3 x 1 Câu 8. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai? A. Hàm số đồng biến trên 1; . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 . C. Giá trị lớn nhất của hàm số trên 0;3 bằng 3. D. Hàm số đã cho là hàm số chẵn. Câu 9. Cho hàm số y m 12 x . Tìm tất cả giá trị của m để hàm số nghịch biến trên A. m 1. B. m 0. C. m 1. D. m 0. Câu 10. Cho hàm số y x2 21 x , mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai? A. Hàm số có trục đối xứng x 1. B. Hàm số đồng biến trên khoảng 1; . C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 . D. Đồ thị hàm số nhận I(1; 2) làm đỉnh. Câu 11. Cho parabol (P) : y ax2 bx 2 . (P) đi qua M(1; 1) và có trục đối xứng là đường thẳng x 2 khi A. ab 1; 4. B. ab 1; 4. C. ab 1; 4 . D. ab 1; 4 . 115
- Câu 12. Cho parabol P : y ax2 bx c có đồ thị như hình bên. Phương trình của parabol là 2 A. y 2 x 4 x 1 y 2 B. y 2 x 3 x 1 O 1 x 2 C. y 2 x 4 x 1 1 D. y 21 x2 x 3 x 21 y m 22 Câu 13. Cho hệ phương trình . Tìm m để hệ có nghiệm (x; y) sao cho xy 2x y 2 m 3 đạt giá trị nhỏ nhất. 3 1 A. . B. . C. -1. D. 1. 2 2 Câu 14. Với điều kiện nào của a thì phương trình a 2 2 x 4 4 x a có nghiệm âm? a 0 A. a 4. B. a 0 . C. 04 a . D. . a 4 Câu 15. Phương trình x42 m 1 x m 2 0 có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi A. m 2 . B. m 1. C. m 2 . D. m 2. Câu 16. Phương trình x2 2 x m 2 x 1 có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 5 5 A. m 2 . B. m . C. m 2 . D. 2 m . 4 4 m x y 2 Câu 17. Hệ phương trình có nghiệm khi và chỉ khi x m y m 1 A. m 1. B. m 2. C. 11 m . D. m 1. Câu 18. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? a 1 01 a A. ab 1. B. ab 1. b 1 b 1 a 1 a 1 a C. ab 1. D. 1. b 1 b 1 b x 2 Câu 19. Giá trị nhỏ nhất của y với x 1 là 21x 5 A. 2. B. 22. C. 3. D. . 2 Câu 20. Cho hai số thực xy, thỏa mãn xy 2 . Giá trị nhỏ nhất của xy22 là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. x 11 Câu 21. Điều kiện xác định của bất phương trình 1 là x 2 x 1 x 1 A. . B. x 2 . C. . D. x 1. x 2 x 2 116
- Câu 22. Bất phương trình 2xx 1 2 có bao nhiêu nghiệm nguyên? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. x 1 Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình là xx2 41 A. 2;1 2;4 . B. ; 2 1;2 4; . C. 2;1 2;4. D. ; 2 4; . 45x x 3 6 Câu 24. Số nghiệm nguyên của hệ bất phương trình là 74x 23x 3 A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. xx2 3 2 0 Câu 25. Hệ bất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi xm 10 A. m 0. B. m 1. C. m 2 . D. m 3. Câu 26. Bất phương trình x2 2 x x 1 m 0 có tập nghiệm khi 5 3 1 A. m . B. m . C. m . D. m 1. 4 4 4 Câu 27. Bất phương trình mx2 2 m 1 x m 1 0 vô nghiệm khi và chỉ khi 1 1 1 1 A. m . B. m . C. m . D. m . 8 8 8 8 Câu 28. Khối lớp 10 có 100 học sinh, gồm 40 nam và 60 học sinh nữ. Trong đợt kiểm tra trắc nghiệm môn Toán 76% học sinh nam và 37% học sinh nữ đạt điểm từ trung bình trở lên. Tỷ lệ học sinh toàn khối đạt điểm từ trung bình trở lên là A. 44,8%. B. 60,4%. C. 56,5%. D. 52,6%. 2 Câu 29. Biết sin x , giá trị của biểu thức P 3 2cos2 x 2 3cos2 x là 3 145 175 187 137 A. . B. . C. . D. . 27 27 27 27 Câu 30. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? A. sin a b sin a .sin b cos a .cos b . B. cos a b sin a .sin b cos a .cos b. 1 C. sinx sin y 2sin x y cos x y D. cosx .sin y sin x y sin x y 2 Câu 31. Cho tam giác ABC , các điểm MN, lần lượt nằm trên các cạnh AB, AC sao cho 11 AM AB, AN AC . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai? 44 1 1 A. AN AC . B. AM AB . 4 4 C. BC 43 BN AB . D. CB 34 CA CM . Câu 32. Cho tam giác ABC,một điểm M thỏa MA MB MC 0 , mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? 117
- A. M là một đỉnh của hình bình hành ABCM. B. M thuộc đường thẳng BC. C. M làtrọngtâm tam giác ABC. D. M thuộc đường thẳng BA. Câu 33. Cho tam giác ABC . Tập hợp những điểm M sao cho MA MB MC MB là A. đường tròn tâm I, bán kính R = 2AB với I nằm trên cạnh AB sao cho IA = 2 IB. B. đường tròn tâm I,bán kính R = 2AC với I nằm trên cạnh AB sao cho IA = 2 IB. C. đường trung trực của IJ với I, J lần lượt là trung điểm của AB và BC. D. đường trung trực của BC. Câu 34. Cho tam giác ABC đều với trọng tâm là O , M là điểm tùy ý bên trong tam giác. Gọi DEF,, lần lượt là hình chiếu của M trên các cạnh BC, CA và AB . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? 3 A. MD ME MF 3 MO . B. MD ME MF MO . 2 2 C. MD ME MF MO . D. MA MB MC MD ME MF . 3 3 cotxx 2tan Câu 35. Cho sinxx , 9000 180 . Giá trị của biểu thức là 5 tanxx 3cot 2 2 4 4 A. . B. . C. . D. . 57 57 57 57 Câu 36. Cho hai vectơ a 3;1 ; b x ;2 x . Giá trị của x để hai vectơ ab, vuông góc với nhau là 1 3 A. x 1. B. x . C. x . D. x 1. 2 2 Câu 37. Hình vuông ABCD cạnh a , tâm O . Giá trị của AB. OC bằng 1 2 1 A. a2. B. a2. C. a2. D. a2. 2 2 2 Câu 38. Cho hai vectơ a, b a , b 0 biết a b a b . Góc giữa hai vectơ a và b là 0 0 0 0 A. 60 . B. 90 . C. 120 . D. 180 . Câu 39. Tam giác ABC,,, AB c AC b BC a , thỏa mãn b b2 a 2 c a 2 c 2 . Số đo góc BAC là 0 0 0 0 A. 30 . B. 60 . C. 90 . D. 120 . Câu 40. Trên nóc một tòa nhà có cột ăng – ten cao 5m. Từ vị trí quan sát A cao 7 m so với mặt đất, có thể nhìn thấy đỉnh B và chân C của cột ăng – ten dưới góc 500 và 400 so với phương nằm ngang. Chiều cao của tòa nhà gần với số nào nhất trong các số sau? A. 18,9m . B. 19,8m . C. 19m. D. 18,7m . Câu 41. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm O 0;0 và song song với đường thẳng :3xy 4 1 0 là 118
- xt 4 xt 3 xt 3 xt 4 A. . B. C. D. yt 13 yt 4 yt 4 yt 3 xt 34 xt 1 2 ' Câu 42. Vị trí tương đối của 2 đường thẳng 1: và 2 : là yt 26 yt 4 3 ' A. Song song với nhau. B. Trùng nhau. C. Vuông góc với nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc. Câu 43. Cho M 2; 3 và :3x 4 y m 0 , dM ,2 khi A. m 4. B. m 4 hoặc m 16 . C. m 16 . D. m 4 hoặc m 16 . Câu 44. Cho tam giác ABC có ABC 1;1 , 0; 2 , 4;2 . Phương trình tổng quát của đường trung tuyến BM là A. 7xy 7 14 0. B. 5xy 3 1 0 . C. 3xy 2 0. D. 7xy 5 10 0. Câu 45. Đường tròn x22 y 2 x 2 y 23 0 cắt đường thẳng 3xy 4 13 0 theo một dây cung có độ dài bằng A. 10. B. 6. C. 5. D. 52. Câu 46. Đường tròn x22 y 2 x 4 y 4 0 có A. tâm I 1; 2 bán kính R 3. B. tâm I 1;2 bán kính R 3. C. tâm I 1; 2 bán kính R 1. D. tâm I 1;2 bán kính R 1. Câu 47. Cho đường tròn C : x22 y 4 x 4 y 8 0 và đường thẳng d: x y 1 0 . Tiếp tuyến của C vuông góc với d có phương trình là A. xy 3 2 0 hoặc xy 3 2 0. B. xy 16 2 0 hoặc xy 16 2 0. C. xy 4 2 0 hoặc xy 4 2 0. D. xy 80 hoặc xy 8 0. xy22 Câu 48. Elip E :1 , đường thẳng dx:4 cắt E tại hai điểm M, N. Khi đó 25 9 9 9 18 18 A. MN . B. MN . C. MN . D. MN . 5 25 5 25 Câu 49. Đường thẳng ax by 3 0, a , b Z đi qua điểm M 1;1 và tạo với đường thẳng :3xy 7 0 một góc 450. Khi đó, ab bằng A. 6. B. – 4. C. 3. D. 1. Câu 50. Cho hai số xy, thỏa mãn x22 y 2 x 4 y 4 0 . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S 43 x y là A. 5. B. 10. C. – 25 . D. – 5. 119
- HƯỚNG DẪN – ĐÁP ÁN Câu 1. C Câu 2. A Câu 3. B có đúng hai tập con thì B phải có đúng 1 phần tử . Mà BA nên mx2 4 x m 3 0 có đúng một nghiệm thuộc A. Đáp án D Câu 4. D Câu 5. A Câu 6. Phá giá trị tuyệt đối, lập BBT. Chọn B 1 Hoặc thấy y luôn dương nên loại C. Thay y bằng dùng máy tính giải phương trình thấy vô 3 1 nghiệm nên loại A. Thay y bằng dùng máy tính giải phương trình thấy có nghiệm nên 2 chọn B. Câu 7. B Câu 8. D Câu 9. C Câu 10. A Câu 11. Trục đối xứng x 2 nên loại B,D. Đồ thị qua M nên chọn C. Câu 12. Trục đối xứng x 1 nên loại B,D. Đồ thị cắt trục tung tại điểm y 1 nên chọn A. Câu 13. Hệ có nghiệm x m 1; y 1. Để xy22 nhỏ nhất thì m 1. Chọn C. Câu 14. B Câu 15. Phương trình có 3 nghiệm phân biệt thì phải có một nghiệm bằng 0 suy ra m 2 . Thay vào phương trình thấy phương trình có 3 nghiệm phân biệt nên chọn A. 1 x Câu 16. Phương trình đã cho 2 . Dựa vào bảng biến thiên chọn D 2 m 3 x 6 x 1 Hoặc dùng máy tính thay m 2 giải phương trình thấy có một nghiệm x 1 nên loại A, C. Thay m 0 phương trình có đúng một nghiệm nên loại B. Chọn D. Hoặc dùng mode 7. mu v 2 Câu 17. Đặt u x, v y khi đó tìm m để hệ có hai nghiệm không âm. Chọn u mv m 1 A Hoặc dùng máy tính giải hệ bậc nhất với m 0 thỏa mãn nên loại D, với m 3 thỏa mãn nên loại B, C. Chọn A. Câu 18. B Câu 19. Dùng bất đẳng thức Côsi chọn D. xy 2 Câu 20. Áp dụng xy22 . Chọn A. 2 Câu 21. C Câu 22. Giải bất phương trình chọn C. Câu 23. Giải bất phương trình chọn A. 120
- Câu 24. Giải hệ, chọn B. Câu 25. A. Câu 26. Đặt tx 1 khi đó tìm m để bất phương trình m t2 t 1 nghiệm đúng với mọi t 0. Chọn D. Câu 27. Bất phương trình mx2 2 m 1 x m 1 0 vô nghiệm thì mx2 2 m 1 x m 1 0 nghiệm đúng mọi x . Dùng định lí dấu tam thức bậc hai. Chọn A 1 Hoặc thấy m 0 không thỏa mãn nên loại C, D. Với m thay vào thấy thỏa mãn nên 8 chọn A. Câu 28. D Câu 29. Dùng công thức nhân đôi. Chọn B Câu 30. D Câu 31. D Câu 32. A Câu 33. C Câu 34. B Câu 35. B Câu 36. A Câu 37. Dùng định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ. Chọn A Câu 38. Vẽ hình. Chọn B Câu 39. Dùng định lí cô sin trong tam giác. Chọn B Câu 40. A Câu 41. D Câu 42. A Câu 43. B Câu 44. D Câu 45. B Câu 46. Sử dụng phương trình đường tròn. Chọn A Câu 47. Dùng điều kiện hai đường thẳng vuông góc và đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn. Chọn C Câu 48. C Câu 49. Dùng công thức góc giữa hai đường thẳng . Chọn D. Hoặc từ giả thiết và kết quả ở các phương án tìm được a b,, a b a b và kiểm tra điều kiện về góc. Chọn D. Câu 50. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn. Giải bất phương trình d I, R với : 4x 3 y S 0. Chọn C. 121

