Đề thi thử Vật lí 10 (Lần 2) - Mã đề 201 - Năm học 2024-2025 - Trường THPY Yên Dũng số 3

docx 2 trang Bảo Vy 17/08/2026 170
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Vật lí 10 (Lần 2) - Mã đề 201 - Năm học 2024-2025 - Trường THPY Yên Dũng số 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_thi_thu_vat_li_10_lan_2_ma_de_201_nam_hoc_2024_2025_truon.docx

Nội dung tài liệu: Đề thi thử Vật lí 10 (Lần 2) - Mã đề 201 - Năm học 2024-2025 - Trường THPY Yên Dũng số 3

  1. SỞ GD & ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ LẦN 2 TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 3 NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Vật Lí Lớp 10 Thời gian làm bài: .50 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề thi:201 Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM( 7 điểm) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Khi sử dụng các thiết bị điện trong phòng thí nghiệm Vật lí chúng ta cần lưu ý điều gì? A. Khởi động luôn hệ thống và tiến hành thí nghiệm. B. Cần quan sát kĩ các kí hiệu và nhãn thông số trên thiết bị để sử dụng đúng chức năng, đúng yêu cầu kĩ thuật. C. Không cần sử dụng đúng chức năng của thiết bị. D. Quan sát sơ bộ các kí hiệu rồi khởi động hệ thống để tiến hành thí nghiệm. Câu 2. Một người đi về phía Tây 6m , 푠 u đó đi về phía Bắc 8 m .Độ dịch chuyển của người đó có độ lớn là A. 4 m. B. 14 m. C. 10 m. D. 2 m. Câu 3. Thả vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Công thức tính vận tốc của vật khi chạm đất là: A. v = gh B. 푣 = ℎ C. 푣 = 2 ℎ D. v = 2gh Câu 4. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều: A. Vận tốc cuả vật tỷ lệ với bình phương thời gian. B. Gia tốc tăng đều theo thời gian. C. Vận tốc tăng đều theo thời gian. D. Vận tốc tăng đến cực đại rồi giảm dần. Câu 5. Bi A có khối lượng gấp 4 lần bi B. Tại cùng một lúc và ở cùng một độ cao, bi A được thả rơi còn bi B được ném theo phương nằm ngang. Bỏ qua sức cản của không khí . A. cả hai bi đều rơi chạm đất cùng một lúc với vận tốc bằng nhau. B. bi A rơi chạm đất sau bi B. C. cả hai bi đều rơi chạm đất cùng một lúc với vận tốc khác nhau D. bi A rơi chạm đất trước bi B. Câu 6. Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều có dạng: A. Parabol. B. Đường thẳng song song trục thời gian. C. Đường thẳng qua gốc toạ độ. D. Đường thẳng song song trục vận tốc. Câu 7. Một xe khách đang chuyển động thẳng thì hãm phanh đột ngột, các hành khách ngồi trên xe sẽ A. đổ người về phía trước B. ngả người sang bên phải. C. ngả người sang bên trái. D. ngả người về phía sau. Câu 8. Biểu thức đúng của định luật II Niu-tơn là   F F 2F F A. .a B. . a C. . D.a . a m 2m m m Câu 9. Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất? A. Nghiên cứu về thuyết tương đối. B. Nghiên cứu về nhiệt động lực học. C. Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn. D. Nghiên cứu về cảm ứng điện từ. Câu 10. Một vật chuyển động thẳng đều trong 6h đi được 180km, khi đó tốc độ của vật là: A. 900m/s. B. 900km/h. C. 30km/h. D. 30m/s. Câu 11. Vật chuyển động ném ngang từ độ cao h và vận tốc ban đầu v0 . Thời gian rơi đến khi chạm đất là A. t= ℎ. B. t = 2ℎ . C. t = ℎ . D. t = 2ℎ. 2 Câu 12. Trong một bài thực hành, gia tốc RTD được tính theo công thức g = 2h/t2. Sai số tỉ đối của phép đo trên tính theo công thức nào? Δg Δh Δt Δg Δh Δt Δg Δh Δt Δg Δh Δt A. g = h ― t B. g = h + t C. g = h +2 t . D. g = h ―2 t . Câu 13. Một người chuyển động thẳng có độ dịch chuyển 1 tại thời điểm 푡1 và độ dịch chuyển 2 tại thời điểm 푡2. Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ 푡1 đến 푡2 là: 1 d d d1 d2 d1 d2 d2 d1 1 2 v . v . v . A. vtb . B. tb C. tb D. tb 2 t1 t2 t1 t2 t2 t1 t2 t1 Câu 14. Hai lực có độ lớn 8 N và 15 N. Độ lớn hợp lực của hai lực đó có thể là A. 5 N. B. 25 N. C. 30 N. D. 23 N. Câu 15. Một ô tô đang chạy trên đường, trong các câu sau đây câu nào không đúng? Mã đề 201 Trang 1/2
  2. A. Ô tô chuyển động so với cây bên đường. B. Ô tô chuyển động so với mặt đường. C. Ô tô chuyển động so với người lái xe. D. Ô tô đứng yên so với người lái xe. Câu 16. Các hiện tượng vật lí nào sau đây không liên quan đến phương pháp thực nghiệm: A. Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất. B. Kiểm tra sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình nóng chảy hoặc bay hơi của một chất. C. Tính toán quỹ đạo chuyển động của Thiên vương tinh dựa vào toán học. D. .Thả một vật lăn trên mặt phẳng nghiêng. Câu 17. Chuyển động rơi tự do của một vật là chuyển động A. chậm dần đều. B. nhanh dần đều. C. cong đều. D. thẳng đều. Câu 18. Một vật chuyển động có đồ thị vận tốc – thời gian như hình vẽ. Quãng đường đi được trong giai đoạn chuyển động thẳng chậm dần đều là A. 62,5m. B. 37,5m. C. 75m. D. 100M PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Một ô tô chạy với tốc độ 54 km/h trên đoạn đườn thẳng thì người lái xe hãm phanh cho ô tô chạy thẳng chậm dần đều. Sau khi chạy thêm 250 m thì tốc độ của ô tô chỉ còn 5 m/s. a) Vận tốc ban đầu của ô tô trước khi hãm phanh là 20m/s b) Gia tốc của ô tô là 0,4m/s2 c) Sau 25s kể từ khi hãm phanh, xe đi được 250m d)Sau 37,5 kể từ lúc hãm phanh, xe dừng hẳn Câu 2: Một vật được ném ngang từ độ cao h=45m so với mặt đất với vận tốc ban đầu 20m/s. Lấy g = 10 m/s2 bỏ qua lực cản của không khí. a) Dạng quỹ đạo của vật là đường thẳng đứng. b)Thời gian vật chạm đất là 3 (s). c) Tầm xa của vật là 60 (m). d) Vận tốc của vật lúc chạm đất là 30m/s PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Câu 1: Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển và thời gian của chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi chạy bằng pin. Tính vận tốc của xe trong 3 s đầu theo đơn vị m/s? (kết quả lấy đến chữ số hàng đơn vị) Câu 2. Một vật được thả rơi tự do từ nơi có độ cao h=160m so với mặt đất, cho g=10m/s2. Tính quãng đường vật rơi được trong giây cuối cùng ngay trước lúc chạm đất? PHẦN B. TỰ LUẬN ( 3 điểm) Câu 1: ( 2 điểm) Một vật có khối lượng 50 kg chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đâu, sau khi chuyển động đươc 12 s thì vật có vận tốc 6 m/s. Bỏ qua ma sát a) Tính gia tốc của vât. b) Lực tác dụng lên vật là bao nhiêu ? Câu 2. ( 1 điểm) Một xe ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu 18km/h. Trong giây thứ tư kể từ lúc bắt đầu chuyển động nhanh dần đều, xe đi được 12m. Tính gia tốc của ô tô. ------ HẾT ------ Mã đề 201 Trang 2/2