2 Đề thi thử giữa học kì I Hóa học 10 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Dũng số 2 (Có ma trận)

pdf 5 trang Bảo Vy 01/09/2026 280
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề thi thử giữa học kì I Hóa học 10 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Dũng số 2 (Có ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdf2_de_thi_thu_giua_hoc_ki_i_hoa_hoc_10_nam_hoc_2021_2022_truo.pdf

Nội dung tài liệu: 2 Đề thi thử giữa học kì I Hóa học 10 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Dũng số 2 (Có ma trận)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA BẮC GIANG GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: Hóa học THPT I. MA TRẬN ĐỀ THI LỚP 10 1. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm tương ứng với 20 câu, 50% tự luận). 2. Thời gian làm bài: 45 phút. 3. Phần nội dung tinh giản không đưa vào nội dung đề kiểm tra. CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TL TN TL TN TL TN TL TN 1. Nguyên tử 4 Câu 1: Ý 2 2 Câu 1: Ý 2 Câu 3: 1 (1 điểm) 1 (0,5 (1,5 điểm) điểm) 2. Bảng tuần hoàn 3 Câu 2: Ý 1 3 Câu 2: Ý 2 1 các (1 điểm) 2 NTHH và ĐLTH (1 điểm) 4. Liên kết hóa học 1 1 Liên kết ion Tổng số điểm 1,5 2,0 2 1,5 1,0 1,0 0,5 0,5 II. ĐỀ THI THỬ DÀNH CHO THÍ SINH
  2. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022 TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 2 MÔN: Hóa học 10 Thời gian làm bài: 45 phút; Mã đề thi: 001 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:.....................................................................số báo danh: ............................. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ( 5 ĐIỂM) Câu 1. Nguyên tử có tổng số proton, electron, nơtron lần lượt là: A. 20, 19, 39. B. 19, 19, 20. C. 19, 20, 39. D. 19, 20, 19. Câu 2. Tìm định nghĩa sai về liên kết ion: A. Liên kết ion là liên kết được hình thành do sự tương tác giữa các ion cùng dấu. B. Liên kết ion là liên kết giữa hai nguyên tố có hiệu độ âm điện > 1,7. C. Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa hai ion mang điện trái dấu. + - D. Liên kết ion trong tinh thể NaCl là lực hút tĩnh điện giữa Na và Cl . 32 Câu 3. Một đồng vị của nguyên tử photpho là 15 P . Nguyên tử này có số electron là A. 32 B. 17 C. 15 D. 47 Câu 4. Trong bản tuần hoàn các nguyên tố không được sắp xếp theo theo quy tắc: A. Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột. B. Theo chiều tăng của khối lượng mol nguyên tử. C. Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân. D. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng. Câu 5. Oxit cao nhất của một nguyên tố có dạng R2O, trong đó oxi chiếm 17,02% về khối lượng. Nguyên tố R là: A. Li. B. Na. C. K. D. Rb. Câu 6. Cho 2 nguyên tố X và Y cùng nằm trong một nhóm A của hai chu kì nhỏ liên tiếp (ZX < ZY). Tổng số đơn vị điện tích hạt nhân của X và Y là 24. Phát biểu đúng về X và Y là A. X và Y đều là nguyên tố kim loại B. X có 6 electron hóa trị và Y thuộc chu kì 2 trong bảng tuần hoàn. C. X là nguyên tố p và hạt nhân Y có điện tích là 16+ D. X là nguyên tố phi kim và Y thuộc nhóm IVA trong bảng tuần hoàn. Câu 7. Số electron tối đa trong lớp thứ 3 (lớp M) là: A. 8e. B. 9e. C. 18e. D. 32e. Câu 8. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Số hiệu nguyên tử (Z) của nguyên tố X là: A. 56. B. 30. C. 52. D. 26. Câu 9. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là A. 1s22s22p43s1. B. 1s22s22p53s2. C. 1s22s22p63s1. D. 1s22s22p63s2. Câu 10. Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s2 2s 2 2p 6 . Nguyên tố X là A. Ne (Z = 10). B. Mg (Z = 12). C. Na (Z = 11). D. O (Z = 8). Câu 11. Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử của một nguyên tố là 3s23p1, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là: A. 11. B. 12. C. 13. D. 10. Câu 12. Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự: A. Y < M < X < R. B. M < X < Y < R. C. M < X < R < Y. D. R < M < X < Y. Câu 13. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử của nguyên tố là: A. proton, electron và nơtron. B. nơtron và electron. C. nơtron và proton. D. proton và electron. Câu 14. Hai nguyên tố X, Y tạo được các ion X3+, Y+ tương ứng với số electron bằng nhau. Tổng số các hạt (p, n, e) trong hai ion bằng 70. Nguyên tố X, Y là nguyên tố nào sau đây?
  3. A. Al và Na. B. Na và Fe. C. Ca và Cu. D. Na và Ca. Câu 15. Nguyên tố R có oxit cao nhất có công thức là R2O5. Trong hợp chất khí với hidro thì phần trăm khối lượng của H là 8,82%. Nguyên tố R là A. nito . B. photpho C. asen . D. clo . Câu 16. Tìm câu đúng: A. Kim loại yếu nhất là franxi. B. Phi kim mạnh nhất là iot. C. Kim loại mạnh nhất là liti. D. Phi kim mạnh nhất là flo. Câu 17. Cho biết các cấu hình electron của các nguyên tố sau: X: 1s22s22p63s23p4 Y: 1s22s22p63s23p64s2 Z: 1s22s22p63s23p6 Nguyên tố kim loại là nguyên tố nào sau đây? A. Y. B. Z. C. X và Y. D. X. Câu 18. Đồng trong tự nhiên gồm hai đồng vị và và khối lượng nguyên tử là 63,54. % số nguyên tử của là? A. 37%. B. 73%. C. 31%. D. 78%. Câu 19. Ba nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử như sau: X. 1s22s22p63s1 Y. 1s22s22p63s2 Z. 1s22s22p63s23p3 Nhận định nào chính xác? A. X,Y là kim loại. B. Y có 4 electron hóa trị C. X,Y là nguyên tố p. D. X,Y thuộc cùng nhóm IA Câu 20. Cho nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là A. chu kỳ 3, nhóm VA. B. chu kỳ 3, nhóm VIIA. C. chu kỳ 2, nhóm VIIA. D. chu kỳ 2, nhóm VA. II. Tự luận: (5 điểm) Câu 1: 1. (1 điểm) Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52. Trong hạt nhân nguyên tử X có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 hạt. Tìm Vị trí (chu kỳ, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học? 2. (1,5 điểm) Cho các nguyên tố: N (Z = 7); S (Z = 16); Zn (Z = 30). Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố trên và xác định vị trí của các nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn. Câu 2: 1. (1 điểm) Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức R2O5. Trong hợp chất của nó với hidro chứa thành phần khối lượng R là 82,35%. Tìm nguyên tố đó. 2. (1 điểm) So sánh tính chất (kim loại, phi kim) của các nguyên tố: N (Z =7) và C (Z = 6), O(Z=7) Câu 3. (0,5 điểm) Cho 11,2 g hỗn hợp 2 kloại kiềm A, B ở 2 chu kì liên tiếp vào dd 200 ml H2O được 4,48 lít khí (đktc) và dd E. Xác định A, B ?
  4. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022 TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 2 MÔN: Hóa học 10 Thời gian làm bài: 45 phút; Mã đề thi: 002 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... số báo danh: ............................. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ( 5 ĐIỂM) Câu 1: Số khối của nguyên tử bằng tổng A. số p và n B. số p và e C. số n, e và p D. số điện tích hạt nhân Câu 2: Hợp chất khí với hidro của nguyên tố R có công thức là RH. Trong oxit cao nhất của nguyên tố R thì phần trăm khối lượng của R là 38,798%. Nguyên tố R là A. clo (A= 35,5) B. brom (A=80) C. Flo (A=19) D. Lưu huỳnh (A=32) Câu 3: Phân lớp 4f có số electron tối đa là A. 6. B. 18. C. 10. D. 14. Câu 4: Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học là 14 16 16 22 15 22 16 17 A. 7 G ; 8 M B. 8 L ; 11D C. 7 E ; 10 Q D. 8 M ; 8 L Câu 5 : Cho hai nguyên tố X và Y (MX < MY) thuộc 2 nhóm A liên tiếp nhau trong một chu kì của bảng tuần hoàn và có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân bằng 39. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là A. chu kì 4, nhóm IA B. chu kì 4, nhóm IIA C. chu kì 3, nhóm IIA D. chu kì 3, nhóm IA 63 65 Câu 6: Nhận định nào không đúng về hai nguyên tử 29 Cu và 29 Cu là A. là đồng vị của nhau. B. có cùng số electron. C. có cùng số nơtron. D. có cùng số hiệu nguyên tử Câu 7: Nguyên tử các nguyên tố X, Y, Z có cấu hình electron là X : 1s22s22p63s23p4 Y : 1s22s22p63s23p6 Z : 1s22s22p63s23p64s2 Trong các nguyên tố X, Y, Z; nguyên tố kim loại là A. X. B. Z. C. Y. D. X và Y. Câu 8: Nguyên tố Cu có Z = 29, cấu hình electron của ion Cu 2 là A. [Ar] 3d 9 . B. [Ar] 3d10 . C. [Ar] 3d 8 4s 2 . D. [Ar] 3d 4s Câu 9: Anion Y2- có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6. Số hiệu nguyên tử của Y là A. 18. B. 8. C. 10. D. 7. 79 81 79 Câu 10: Trong tự nhiên nguyên tố brom có 2 đồng vị là 35Br và 35Br. Biết đồng vị 35Br chiếm 54,5% số nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của brom là A. 79,19 B. 79,00 C. 79,91 D. 80,00 Câu 11: Trong nguyên tử, hạt mang điện là A. electron B. electron và nơtron C. proton và nơtron D. proton và electron Câu 12: Chọn định nghĩa đúng về đồng vị A. Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối. B. Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân. C. Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối. D. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron. Câu 13: Trong phân tử MX2 .Trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng. Hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt. Trong nhân X số nơtron bằng số proton. Tổng số proton trong phân tử MX2 là 58. CTPT của MX2 là A. FeS2 B. NO2 C. SO2 D. CO2 12 14 14 Câu 14: Số nơtron của các nguyên tử sau: 6 X , 7Y , 6 Z. lần lượt là A. 6,7,8 B. 6,8,7 C. 6,7,6 D. 12,14,14 Câu 15. Độ âm điện của các nguyên tố: F, Cl, Br, I được xếp theo chiều giảm dần là:
  5. A. F > Cl > Br > I. B. I > Br > Cl > F. C. Cl > F > I > Br. D. I > Br > F > Cl. Câu 16. Tính phi kim giảm dần trong dãy : A. C, O, Si, N. B. Si, C, O, N. C. O, N, C, Si. D. C, Si, N, O. Câu 17. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt. Các nguyên tố X và Y lần lượt là (biết số hiệu nguyên tử: Na = 11; Al = 13; P = 15; Cl =7; Fe = 26) A. Fe và Cl. B. Na và Cl. C. Al và Cl. D. Al và P. Câu 18: nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là A. Na B. Flo C. Clo D. Li Câu 19: Phân tử NaCl được hình thành từ 2 ion nào? A. Na+ và Cl- C. Na- và Cl+ B. Na2+ và Cl- D. Na3+ và Cl3- Câu 20: phát biểu nào không chính xác? A. Liên kết ion được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện của các ion trái dấu B. Nguyên tử Mg nhường 1 electron cho nguyên tử O để hình thành nên phân tử MgO C. Nguyên tử Flo dễ nhận 1 electron để tạo thành ion F- 2- D. Ion CO3 là ion đa nguyên tử PHẦN II. TỰ LUẬN ( 5 ĐIỂM) Câu 1: (2,5 điểm) 1. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 .Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt .Nguyên tố X có số khối là bao nhiêu? Viết cấu hình electron của nguyên tử X và cho biết X thuộc loại nguyên tố nào? ( nguyên tố s,p,d,f) 2. có bao nhiêu phân tử CO được tạo thành từ các nguyên tử : 12C, 13C và 16O, 17O , 18O Câu 2: (2 điểm) 1. Viết cấu hình electron của nguyên tử có: a.Z= 22 b. Z= 10 Xác định tên nguyên tố, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử, nguyên tố đó là phi kim, kim loại hay khí hiếm? 2. So sánh tính chất của nguyên tử nguyên tố sau: S (Z=16), Si(Z=14) và P(Z=15) có giải thích? 3- Câu 3:( 0,5 điểm) . Tổng số hạt mang điện trong ion AB4 là 50. Số hạt mang điện trong nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 22. Số hiệu nguyên tử A, B là bao nhiêu?