Đề cương ôn tập giữa học kì II Hóa học 10 - Chương 4: Phản ứng oxi hóa khử
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì II Hóa học 10 - Chương 4: Phản ứng oxi hóa khử", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_ii_hoa_hoc_10_chuong_4_phan_ung.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì II Hóa học 10 - Chương 4: Phản ứng oxi hóa khử
- ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA KỲ 2 PHẦN I ( 40 CÂU) CHƯƠNG 4: PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ Dạng 1: Ôn tập lí thuyết Câu 1: Chất oxi hoá còn gọi là A. Chất bị khử. B. Chất bị oxi hoá. C. Chất có tính khử. D. Chất đi khử. Câu 2: Chất khử còn gọi là A. Chất bị khử. B. Chất bị oxi hoá. C. Chất có tính khử. D. Chất đi oxi hoá. Câu 3: Quá trình oxi hoá là A. Quá trình nhường electron. B. Quá trình nhận electron. C. Quá trình tăng electron. D. Quá trình giảm số oxi hoá. Câu 4: Chất khử là chất A. Nhường e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng. B. Nhường e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng. C. Nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng. D. Nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng. Câu 5: Phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử. B. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của ít nhất một nguyên tố. C. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố. D. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự chuyển electron giữa các chất tham gia. Câu 6: Dấu hiệu để nhận ra phản ứng là phản ứng oxi hóa – khử dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử? A. Số mol. B. Số oxi hóa. C. Số khối. D. Số proton. Câu 7: Nguyên tử nhường electron trong một phản ứng hóa học được gọi là A. Chất oxi hóa. B. Chất khử. C. Chất bị khử. D. Chất vừa oxi hóa vừa khử. Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Số oxi hoá của nguyên tố oxygen trong các hợp chất luôn bằng -2. B. Trong một phân tử tổng số oxi hóa của các nguyên tử bằng 0. C. Số oxi hoá của nguyên tử hydrogen trong các hợp chất luôn bằng +1. D. Chỉ các nguyên tử trong các đơn chất mới có số oxi hoá bằng 0. Câu 9: Anion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vậy trong các phản ứng oxi hoá khử, ion X2- có khả năng thể hiện A. Tính acid. B. Tính base. C. Tính khử. D. Tính oxi hoá. Câu 10: Sơ đồ chuyển hoá: S FeS H2 S H 2 SO 4 SO 2 S. Có ít nhất bao nhiêu phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử? A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 11: Trong công nghiệp, quy trình sản xuất nitric acid theo sơ đồ chuyển hóa sau: 1
- (1) (2) (3) (4) N2 NH3 NO NO2 HNO3 Có ít nhất bao nhiêu phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử? A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 12: Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hóa – khử? to A. 2Fe + 3Cl2 2FeCl3. B. Fe3O4 + 4CO 3Fe + 4CO2. C. 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O. D. 2H2 + O2 2H2O. Câu 13: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử? A. CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O. B. 3Mg + 4H2SO4 3MgSO4 + S + 4H2O. C. Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O. D. BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl. Câu 14: Cho các phương trình phản ứng: 1) Ca + H2O → Ca(OH)2 + H2. 2) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O. 3) (NH4)2SO4 2NH3 + H2SO4. 4) 3Mg + 4H2SO4 (đặc) → 3MgSO4 + S + 4H2O. 5) Mg(OH)2 + H2SO4 → MgSO4 + 2H2O. Các phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử là A. 1, 3, 5. B. 1, 4. C. 4, 5. D. 2, 4, 5. Câu 15: Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hóa - khử ? A. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2. B. MgCO3 + 2HNO3 → Mg(NO3)2 + CO2 + H2O. C. Zn + 2Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2. D. Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2. Dạng 2: Xác định số oxi hóa, vai trò của các chất trong phản ứng. Câu 16: Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hoá của 2 nguyên tử nitrogen lần lượt là A. +1 và +1. B. – 4 và +6. C. -3 và +5. D. -3 và +6. + - Câu 17: Số oxi hóa của nitrogen trong các chất NH4 , NO3 và HNO3 lần lượt là A. + 5, -3, + 3. B. +3, -3, +5. C. -3, + 5, +5. D. + 3, +5, -3. Dạng 3: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Câu 18: Cho phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, tối giản nhất. Tổng (a + b) bằng A. 4. B. 3. C. 6. D. 5. Câu 19: Trong phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O. Số nguyên tử Al bị oxi hoá và số phân tử HNO3 bị khử (các số nguyên, tối giản) là A. 8 và 6. B. 4 và 15. C. 4 và 3. D. 8 và 30. Câu 20: Hàm lượng iron(II) sulfate được xác định qua phản ứng oxi hóa – khử với potassium permanganate: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O. Tổng hệ số của chất oxi hóa và chất khử là A. 10. B. 20. C. 18. D. 12. 2
- PHẦN II: NĂNG LƯỢNG HÓA HỌC Dạng 1: Ôn tập lí thuyết Câu 21: Phản ứng thu nhiệt là gì? A. Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự truyền năng lượng, chủ yếu dưới dạng giải phóng nhiệt hoặc ánh sáng ra môi trường bên ngoài. B. Là tổng năng lượng liên kết trong phân tử của chất đầu và sản phẩm phản ứng. C. Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự hấp thụ năng lượng thường là nhiệt năng từ môi trường bên ngoài vào bên trong quá trình phản ứng. D. Là năng lượng cần thiết để phá vỡ liên kết đó tạo thành nguyên tử ở thể khí. Câu 22: Phản ứng hóa học trong đó có sự truyền năng lượng từ hệ sang môi trường xung quanh nó được gọi là A. Phản ứng tỏa nhiệt. B. Phản ứng trung hòa. C. Phản ứng trao đổi. D. Phản ứng thu nhiệt. Câu 23: Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về phản ứng tỏa nhiệt? A. Phản ứng tỏa nhiệt có giá trị biến thiên enthalpy nhỏ hơn 0. B. Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó có sự hấp thu nhiệt năng từ môi trường. C. Phản ứng tỏa nhiệt thường diễn ra thuận lợi hơn so với phản ứng thu nhiệt. D. Phản ứng tỏa nhiệt năng lượng của hệ chất phản ứng cao hơn năng lượng của hệ sản phẩm. Câu 24: Trong phản ứng tỏa nhiệt, biến thiên enthalpy chuẩn luôn nhận giá trị A. Dương. B. Âm. C. Có thể âm có thể dương. D. Không xác định được. Câu 25: Trong các quá trình sau, quá trình nào cho giá trị biến thiên enthalpy là dương? 1, Nhiệt độ tăng khi hòa tan calcium chloride vào nước. 2, Đốt cháy acetylen trong đèn hàn xì. 3, Nước sôi. 4, Sự thăng hoa của đá khô. A. Quá trình 4. B. Quá trình 3 và 4. C. Quá trình 1. D. Quá trình 2 và 3. o Câu 26: Enthalpy tạo thành chuẩn ( fH 298 ) được định nghĩa là A. Lượng nhiệt kèm theo phản ứng khi ngâm 1 mol ion ở thể khí trong nước ở 25oC và 1 bar. B. Lượng nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành 1 mol hợp chất từ các đơn chất bền nhất ở 25oC và 1 bar. C. Lượng nhiệt kèm theo phản ứng khi 1 mol nguyên tử khí được tạo thành từ các nguyên tố của nó ở 25oC và 1 bar. D. Lượng nhiệt kèm theo phản ứng khi 1 mol electron bứt ra khỏi 1 mol nguyên tử thể khí ở trạng thái cơ bản ở 25oC và 1 bar. Câu 27: Điều kiện chuẩn là A. Áp suất 1 bar, 25oC, nồng độ 1 mol/L. B. Áp suất 1 bar, 0oC, nồng độ 1 mol/L. C. Áp suất 0 bar, 0oC, nồng độ 1 mol/L. D. Áp suất 0 bar, 25oC, nồng độ 1 mol/L. o Câu 28: rH 298 là kí hiệu cho ...................của một phản ứng hóa học. A. Nhiệt tạo thành chuẩn. B. Năng lượng hoạt hóa. 3
- C. Năng lượng tự do. D. Biến thiên enthalpy chuẩn. Câu 29: Khẳng định nào sau đây là đúng đối với phản ứng thu nhiệt? A. Tổng giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của các chất phản ứng và sản phẩm bằng nhau. B. Tổng giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của các chất tham gia lớn hơn tổng giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của các sản phẩm . C. Tổng giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của các sản phẩm lớn hơn tổng giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của các chất tham gia. D. Tùy vào phản ứng thu nhiệt mà tổng giá trị nhiệt tạo thành chuẩn sản phẩm có thể bằng, nhỏ hơn hoặc lớn hơn nhiệt tạo thành chuẩn của chất tham gia. Câu 30: Phản ứng của barium hydroxide và ammonium chloride làm cho nhiệt độ của hỗn hợp giảm. Phản ứng của barium hydroxide và ammonium chloride là phản ứng A. Thu nhiệt. B. Hóa hợp. C. Tỏa nhiệt. D. Phân hủy. Câu 31: Khi calcium phản ứng với nước, nhiệt độ thay đổi từ 18°C đến 39°C. Phản ứng của calcium với nước là A. phản ứng thu nhiệt. B. phản ứng phân hủy. C. phản ứng tỏa nhiệt. D. phản ứng thuận nghịch. o Câu 32: Một phản ứng có rH 298= -890,3 kJ/mol. Đây là phản ứng A. Thu nhiệt. B. Tỏa nhiệt. C. Phân hủy. D. Trao đổi. Câu 33: Giản đồ hình 5.19. thể hiện sự biến thiên enthalpy trong một phản ứng hóa học. Hình 5.19. Sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy trong một phản ứng hóa học Cho các phản ứng sau: to Câu 34: CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O to Câu 35: 2H2 + O2 2H2O to Câu 36: C + O2 CO2 Phản ứng nào phù hợp với giản đồ hình 5. A. Phản ứng 1 và 2. B. Phản ứng 2 và 3. C. Phản ứng 1, 2 và 3. D. Không phản ứng nào. 4
- Câu 37: Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng được biểu thị tại hình 5.20. Kết luận nào sau đây là đúng với sơ đồ hình 5. Hình 5.20. Sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của một phản ứng hóa học A. Phản ứng trong hình 5. là phản ứng tỏa nhiệt. B. Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng chất sản phẩm. C. Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol. D. Phản ứng trong hình 5. là phản ứng thu nhiệt. Câu 38: Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau: ZnSO4(s) → ZnO(s) + SO3(g) = +235,21 kJ (1) 3H2(g) + N2(g) → 2NH3(g) = -91,8 kJ (2) o rH 298 2H2S(g) + SO2(g)→ 2H2O(g) + 3S(s) = -237 kJ (3) H2O(g) →H2 + 1/2O2(g) = +241,8 kJ (4) Cặp phản ứng thu nhiệt là A. (1) và (4). B. (1) và (2). C. (1) và (4). D. (2) và (3). Câu 39: Để phân hủy 1 mol H2O(g) ở điều kiện chuẩn theo phương trình H2O(g) → H2(g) + 1/2O2(g) cần cung cấp một lượng nhiệt là 241,8 kJ. Giá trị biến thiên enthalpy của phản ứng 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g) là A. -241,8 kJ. B. +483,6 kJ. C. +241,8 kJ. D. -483,6 kJ. Dạng 2: Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng qua nhiệt tạo thành Câu 40: Phản ứng đốt cháy methane xảy ra như sau: to CH4(g) + 2O2(g) CO2(g) + 2H2O(l) Giá trị biến thiên enthalpy phản ứng tính theo enthalpy tạo thành có giá trị là (biết enthalpy tạo thành chuẩn của các chất CH4(g)= -74,8 kJ/mol; CO2(g)= -393,5 kJ/mol; H2O(l)= -285,8 kJ/mol). A. - 604,5 kJ. B. + 890,3 kJ. C. - 997,7 kJ. D. - 890,3 kJ. Câu 41: Đốt cháy 3,6 gam butanol (C4H9OH) thấy có 134 kJ nhiệt được giải phóng. Biến thiên enthalpy của quá trình đốt cháy 1 mol butanol là A. -134 kJ/mol. B. 2754,44 kJ/mol. C. -2754,44 kJ/mol. D. -268 kJ/mol. Dạng 3: Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng qua năng lượng liên kết. 5
- Câu 42: Hydrogen phản ứng với chlorine để tạo thành hydrogen chloride theo phương trình H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g). Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng có giá trị là (Biết năng lượng liên kết E(H-H) = 436 kJ/mol, E(Cl-Cl) = 243 kJ/mol, E(H-Cl) = 432kJ/mol). A. + 185kJ/mol. B. −185 kJ/mol. C. + 92,5kJ/mol. D. −92,5 kJ/mol. Câu 43: Chlorine phản ứng với ethane để tạo ra chloroethane và hydrogen chloride theo phương trình Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng tính theo năng lượng liên kết nhận giá trị nào dưới đây? Biết năng lượng liên kết của một số loại liên kết được cho trong bảng sau. Liên kết Năng lượng liên kết (kJ/mol) C-Cl +340 C-C +350 C-H +410 Cl-Cl +240 H-Cl +430 A. +230 kJ/mol. B. −840 kJ/mol. C. +840 kJ/mol. D. −230 kJ/mol. PHẦN 2: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Câu 44: Đèn oxygen – acetylene có cấu tạo gồm 2 ống dẫn khí: một ống dẫn khí oxygen, một ống dẫn khí acetylene . Khi đèn hoạt động, hai khí này được trộn vào nhau để thực hiện phản ứng đốt cháy theo sơ đồ: to C2H2 +O2 CO2 +H2O Phản ứng tỏa nhiệt lớn có nhiệt độ đạt đến 3000oC a. Các nguyên tố có sự thay đổi số oxi hóa là C, O. b. Tổng hệ số cân bằng của phương trình là 15. o c. Phản ứng tỏa nhiệt lượng rất lớn (3000 C) nên được dùng hàn cắt kim loại. d. Chất oxi hóa là C2H2, Chất khử là O2. Câu 45: Diêm là một dụng cụ tạo lửa phổ biến từ thời kỳ cận đại tới nay.Diêm an toàn được thiết kế bằng việc sử dụng phosphor đỏ vốn không tự cháy khi ma sát thông thường, nhưng nếu trộn với potassium chlorate (KClO3) thì lại dễ cháy. Trong sản phẩm diêm an toàn hiện nay, KClO3 được tách riêng khỏi phosphor đỏ để ngăn cháy ngoài ý muốn. Que diêm được thiết kế dưới dạng que nhỏ làm bằng gỗ, đầu tẩm lưu huỳnh và bọc KClO3. Vỏ bao diêm (hoặc tờ bìa đi kèm kẹp diêm) thì bôi phosphor đỏ. Người sử dụng quẹt đầu KClO3 vào phần phosphor đỏ để ma sát tạo ra sự cháy. Các phản ứng xảy ra khi đốt cháy diêm: 2KClO3 2KCl +3O2 (1) Potassiumchlorate S6Sb4 + 9O2 6SO2 + 2Sb2O3 (2) 6
- Antimony trisulphide 4P + 5O2 2P2O5 (3) Phosphor a. Phản ứng (1) là phản ứng tự oxi hóa - khử. b. Phản ứng (2) O2 là chất oxi hóa. c. Phosphor đỏ có khả năng tự cháy khi ma sát. d. Phản ứng (3) Chất khử là P, chất oxi hóa là O2. Câu 46: Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng: o 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l) rH 298 571,68 kJ a. Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt. b. Nhiệt tạo thành H2O (l) là -285,84 kJ/mol. c. Nhiệt thu vào khi đốt 1 mol khí H2 trong khí O2 dư ở điều kiện chuẩn là 285,84 kJ. d. Nhiệt toả ra khi đốt 6 gam khí H2 trong khí O2 dư ở điều kiện chuẩn là 857,52 kJ. Câu 47: Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng: o N2(g) + O2(g) 2NO(g) rH 298 179,20 kJ a. Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt. b. Nhiệt tạo thành NO (g) là +179,20 kJ/mol. c. Phản ứng trên xảy ra dễ dàng ở điều kiện thường. d. Để tạo thành 30 gam NO (g) từ N2(g) và O2 (g) ở điều kiện chuẩn cần cung cấp nhiệt lượng tối thiểu là 89,6 kJ. Câu 48: “Calcium chloride dùng trong điện phân để sản xuất calcium kim loại và điều chế các hợp kim của calcium. Với tính chất hút ẩm lớn, calcium chloride được dùng làm tác nhân sấy khí và chất lỏng. Do nhiệt độ đông đặc thấp nên dung dịch calcium chloride được dùng làm chất tải lạnh trong các hệ thống lạnh . Ngoài ra, calcium chloride còn được làm chất keo tụ trong hóa dược và dược phẩm hay trong o các côngt việc khoan dầu khí. Trong phản ứng tạo thành Calcium chloride từ đơn chất: Ca + Cl2 CaCl2. a. Trong phản ứng trên thì mỗi nguyên tử Calcium nhường 2e. b. Số oxi hóa của Ca và Cl trước phản ứng lần lượt là +2 và -1. c. Nếu dùng 4 gam Calcium thì số mol electron Chlorine nhận là 0,4 mol. d. Liên kết trong phân tử CaCl2 là liên kết ion. Câu 49: Cảnh sát giao thông sử dụng các dụng cụ phân tích rượu etylic có chứa CrO3. Khi tài xế hà hơi thở vào dụng cụ phân tích trên, nếu trong hơi thở có chứa hơi rượu thì hơi rượu sẽ tác dụng với CrO3 có màu da cam và biến thành Cr2O3 có màu xanh đen theo phản ứng hóa học sau: CrO3 + C2H5OH CO2↑ + Cr2O3 + H2O a. Tỉ lệ chất khử: chất oxi hóa ở phương trình hóa học trên là 1: 4. b. Trong phản ứng trên thì CrO3 đóng vai trò là chất khử. c. Tỉ lệ cân bằng của phản ứng trên là 4 : 1 : 2 : 2 : 3. 7
- d. Số oxi hóa của Carbon trước và sau phản ứng lần lượt là +2 và +4. Câu 50: Hòa tan 5g CaO vào cốc chịu nhiệt chứa 25 mL nước cất ở nhiệt độ 25oC, sau 2 phút nhiệt độ đo được là 50oC. a. Phản ứng giữa CaO và nước là phản ứng thu nhiệt. b. Phản ứng giữa CaO và nước là phản ứng tỏa nhiệt. c. Tổng enthalpy tạo thành của các chất tham gia phản ứng trên lớn hơn tổng enthalpy của sản phẩm. d. Biến thiên enthalpy của phản ứng trên nhỏ hơn 0. Câu 51: Cho phương trình nhiệt hóa sau: to o C2H5OH(l) + 3O2(g) 2CO2(g) + 3H2O(g) r H298 1234,83 kJ a. Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt. b. Nhiệt tạo thành của O2 bằng 0. c. Tổng enthalpy tạo thành của các chất tham gia phản ứng trên nhỏ hơn tổng enthalpy của sản phẩm. d. Để đốt cháy 1 mol chất lỏng C2H5OH cần nhiệt lượng là 1234,83 kJ. Câu 52: Cho các quá trình sau: (1) Đốt một ngọn nến là qua trình tỏa nhiệt (2) Nước đóng băng là quá trình thu nhiệt (3) Hòa tan muối ăn vào nước thấy nước mát lên là quá trình tỏa nhiệt (4) Hòa tan một ít bột giặc vào tay thấy tay ấm là qua trình tỏa nhiệt Câu 53: Các phản ứng tỏa nhiệt thường diễn ra a, thuận lợi hơn các phản ứng thu nhiệt. b, khó khăn hơn các phản ứng thu nhiệt. c, thuận lợi hơn khi càng tỏa nhiều nhiệt. d, thuận lợi hơn khi càng tỏa ít nhiệt. PHẦN 3: CÂU TRẮC NGHIỆM YÊU CẦU TRẢ LỜI NGẮN. Câu 54: Cho các phương trình nhiệt hóa học sau đây: (1) 2ClO2(g) O 3(g) Cl 2 O 7(g) ; ∆H1 = -75,7 kJ/mol (2) C(gr) O 2(g) CO 2(g) ; ∆H2 = -393,5 kJ/mol; (3) N2(g) 3H 2(g) 2NH 3(g) ; ∆H3 = -46,2 kJ/mol (4) O2(k) 2O (k) ; ∆H4 = 498,3 kJ/mol Số quá trình tỏa nhiệt là bao nhiêu? Câu 55: Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng. 1 0 H2 (g) + O2 (g) → H2O (l) rH = -285,84 kJ 2 298 Nếu đốt cháy hoàn toàn 9,916 L khí O2 (g) ở điều kiện chuẩn thì nhiệt lượng toả ra hay thu vào là bao nhiêu? Câu 56: Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: Biết Eb (H-H) = 436 kJ/mol, Eb (C-H) = 418 kJ/mol, Eb (C-C) = 346 kJ/mol, Eb (C=C) = 612 kJ/mol. Câu 57: Cho các phản ứng hóa học sau: a) 4Na + O2 2Na2O 8
- t0 b) 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O c) Cl2 + 2KBr 2KCl + Br2 d) NH3 + HCl NH4Cl e) Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O Các phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa - khử là bao nhiêu? Câu 58: Cho phản ứng hóa học: FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + NO2 + H2O. Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NO2 là 2:1 thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là bao nhiêu? Câu 59: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì 1 phân tử CuFeS2 sẽ nhường bao nhiêu electron? to Câu 60: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015mol khí N2O và 0,01 mol khí NO. Tính giá trị của m? Câu 61: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hoà tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Tính giá trị của m? Câu 62: Hệ số của HNO3 trong phương trình: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO2 + eH2O là bao nhiêu? 0 Câu 63: Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 đặc,nóng thu được V lít SO2 (ở nhiệt độ 25 C và áp suất 1 bar). Tính giá trị của V? Câu 64: Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: 1 o CO2(g) CO(g) + O2(g) H280 kJ . 2 r 298 o Giá trị r H 298 của phản ứng 2CO2(g) 2CO(g) + O2(g) là bao nhiêu kJ? o Câu 65: Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: 3H2(g) + N2(g) 2NH3(g) r H298 91,8 kJ . Lượng nhiệt tỏa ra khi dùng 9 g H2(g) để tạo thành NH3(g) là bao nhiêu kJ? Câu 66: Cho phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng như sau: CO2(g) CO(g) + O2(g) to 3H2(g) + N2(g) 2NH3(g) o 3Fe(s) + 4H2O(l) Fe3O4(s) + 4H2(g) r H298 26,32 kJ o 2H2(g) + O2(g) 2H2O(g) r H298 571,68 kJ o H2(g) + F2(g) 2HF(g) r H298 546 kJ Có bao nhiêu phản ứng tỏa nhiệt? Câu 67: Một hộ gia đình mua than đá làm nhiên liệu đun nấu và trung bình mỗi ngày dùng hết 1,60 kg than. Giả thiết loại than đá trên chứa 90% carbon về khối lượng, còn lại là các tạp chất trơ. o Cho phản ứng: C(s) + O2(g) CO2(g) rH 298 393,50kJ Nhiệt lượng cung cấp cho hộ gia đình từ quá trình đốt than trong một ngày tương đương bao nhiêu số điện? Biết rằng 1 số điện = 1 kWh = 3600 kJ. Nguyên tử khối của carbon là 12. (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) PHẦN 4. TỰ LUẬN Câu 68: Lập phương trình hóa học của các phản ứng đó theo phương pháp thăng bằng electron và chỉ rõ chất oxi hóa, chất khử trong quá trình sau: a. Luyện gang từ quặng Hemantite 푡0 Fe2O3 + CO → FeO + CO2 9
- b. Copper (II) sulfate còn được điều chế bằng cách cho đồng phế liệu tác dụng với sulfuric acid đặc, nóng: 푡0 Cu + H2SO4 (đặc) → CuSO4 + SO2 + H2O . Câu 69: Methane là thành phần chính của khí thiên nhiên. Xét phản ứng đốt cháy methane: 0 CH4(g) + 2O2(g) CO2(g) + 2H2O(l) rH 298 = -890,3 kJ Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2(g) và H2O(l) tương ứng là -393,5 và -285,8 kJ/mol. Hãy tính nhiệt tạo thành chuẩn của khí methane. Câu 70 : Vẽ sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy cho các phản ứng dưới đây. a, Quá trình đốt cháy sulfur để tạo thành sulfur dioxide biết nhiệt tạo thành chuẩn của SO2(g) là -296,8 kJ/mol. b, Điều chế oxygen theo Joseph Priestly: HgO(s) → Hg(l) + O2(s) biết nhiệt tạo thành chuẩn của HgO(s) là -90,5 kJ/mol. c, Nhiệt phân calcium carbonate biết khi nhiệt phân 1 mol calcium carbonate cần cung cấp 178,49 kJ nhiệt lượng. Câu 71: Sử dụng giá trị enthalpy tạo thành chuẩn của một số chất được cho trong bảng sau để tính biến thiên enthalpy phản ứng cho các phản ứng được đưa ra dưới đây: Chất H2O(l) H2O(g) CO2(g) CH4(g) C2H6(g) o fH 298 -285,83 - 241,82 -393,51 -74,81 -84,68 (kJ/mol) Biến thiên enthalpy của Phản ứng tỏa nhiệt Phản ứng hóa học phản ứng hay thu nhiệt? to CH4(g) + 2O2(g) 2H2O(g) + CO2(g) to 2C2H6(g)+7O2(g) 6H2O(g) + 4CO2(g) Câu 72: Viết phương trình nhiệt hóa học của phản ứng nhiệt phân đá vôi (CaCO3) biết rằng để thu được 11,2 gam CaO cần phải cung cấp 35,84 kJ nhiệt. Câu 73: Hãy cho biết ở điều kiện chuẩn H3C-CH2-OH hay H3C-O-CH3 bền hơn dựa vào biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng tính theo năng lượng liên kết. H3C-CH2-OH(l) → H3C-O-CH3(l) Biết năng lượng liên kết được cho trong bảng sau: Liên kết Năng lượng liên kết (kJ/mol) C-C 347 C-H 413 C-O 360 O-H 464 10

