Đề thi thử THPT QG Hóa học 10 (Lần 1) - Mã đề 485 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

doc 3 trang Bảo Vy 09/06/2026 180
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Hóa học 10 (Lần 1) - Mã đề 485 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_qg_hoa_hoc_10_lan_1_ma_de_485_nam_hoc_2015_2.doc
  • docxđáp án.docx

Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Hóa học 10 (Lần 1) - Mã đề 485 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2015 - 2016 Môn: HÓA HỌC LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 485 Họ, tên thí sinh:....................................... SBD: .............................lớp .. PHẦN I –TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1:Trong các oxit sau: K2O, CaO, SO2, MgO, CO2 có A. 5 oxit axit B. 3 oxit axit C. 2 oxit axit D. 4 oxit axit Câu 2: Oxit là hợp chất của oxi với: A. Một nguyên tố kim loại. B. Một nguyên tố phi kim khác. C. Các nguyên tố hóa học khác. D. Một nguyên tố hóa học khác. 63 65 Câu 3: Trong tự nhiên nguyên tố đồng có 2 đồng vị là: 29 Cu và 29 Cu . Nguyên tử khối trung bình của 63 đồng là 63,54. Thành phần % tổng số nguyên tử của đồng vị 29 Cu là: A. 27% B. 54% C. 73%. D. 50% Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử Y là 1s 22s22p63s23p63d104s24p3 Số electron lớp ngoài cùng của Y là: A. 3 B. 5. C. 15 D. 13 Câu 5: Để phân biệt các oxit : Na2O, P2O5, MgO người ta có thể dùng: A. Nước B. Dung dịch HCl C. Qùy tím khô. D. Nước và quỳ tím Câu 6: Oxit X của một nguyên tố hóa trị V chứa 43,66% nguyên tố đó. Công thức hóa học của oxit đó là: A. N2O5 B. As2O5. C. Cl2O5 D. P2O5 Câu 7: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH : A. Na2CO3 B. HCl C. CO2. D. NaHCO3 Câu 8: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH) 2. Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm: A. CaCO3 và Ca(HCO3)2 B. Chỉ có Ca(HCO3)2 C. Chỉ có CaCO3 D. Ca(HCO3)2 và CO2 . Câu 9: Trường hợp nào dưới đây có sự phù hợp giữa kí hiệu nguyên tử và số hạt cơ bản? Kí hiệu nguyên Số proton Số nơtron Số electron tủ A 39 19 39 20 19 K B 12 6+ 6 6- 6 C C 19 9 10 9 9 F D 40 18 20 19 18 Ar Câu 10: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 1 nguyên tử là 155. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Số khối A của hạt nhân nguyên tử đó là? A. 138. B. 108 C. 148 D. 188 Câu 11: Nguyên tử A có cấu hình electron là 1s22s22p3 ion A3- có cấu hình electron là : A. 1s22s22p53s1 B. 1s22s2 C. 1s22s22p6 D. 1s22s22p4 Câu 12: Số đơn vị điện tích hạt nhân là của nguyên tử oxi là 8. Trong nguyên tử oxi số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là : A. 2 B. 4 C. 6 D. 8. Câu 13: Nguyên tử 27 X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử có: A. 13 nơtron B. 14 proton và 13nơtron C. 13 proton và 14 nơtron D. 14 proton Trang 1/3 - Mã đề thi 485
  2. Câu 14: Nguyên tử X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p4 X có số điện tích hạt nhân là: A. 14 B. 15 C. 17 D. 16 Câu 15: : Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp. Lớp thứ 3 có 5 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là : A. 3 B. 15 C. 17. D. 5 Câu 16: Thí nghiệm nào sau đây có hiện tượng sinh ra kết tủa trắng và bọt khí thoát ra khỏi dung dịch ? A. Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào ống nghiệm có sẵn một mẫu BaCO3. B. Nhỏ từng giọt dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch CuCl2. C. Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào ống nghiệm đựng dung dịch Na2CO3. D. Nhỏ từ từ dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3. Câu 17: Dãy nào dưới dây gồm các đồng vị của cùng 1 ngtố hoá học? 28 29 19 20 40 40 14 14 A. 14 X , 14Y B. 9 X , 10Y C. 18 X , 19Y D. 6 X , 7Y Câu 18: Nguyên tử có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40 thuộc nguyên tố nào sau đây: A. Ca B. Ba C. Fe. D. Al Câu 19: Bằng cách nào có được 200 gam dung dịch BaCl2 5%: A. Hòa tan 100 gam BaCl2 trong 200 gam nước B. Hòa tan 190 gam BaCl2 trong 10 gam nước C. Hòa tan 10 gam BaCl2 trong 190 gam nước D. Hòa tan 10 gam BaCl2 trong 200 gam nước. Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 3,34 gam hỗn hợp hai muối cacbonat kim loại hóa trị II và hóa trị III bằng dung dịch HCl dư ta thu được dung dịch A và 0,896 lít khí bay ra (đktc). Tính khôi lượng muối có trong dung dịch A cho kết quả là: A. 6,26 gam B. 3,78 gam C. 3,34 gam D. Kết quả khác. PHẦN II –BÀI TẬP TỰ LUẬN (6 điểm ) Câu 1: (2 điểm) a. Hoàn thành phương trình phản ứng hóa học sau: 1. HCl + NaOH → .. 2. CaCO3 + H2SO4 → ... 3. CuSO4 + NaOH → ... 4. Ca(HCO3)2 + NaOH→ ... b. Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là Z=12, Z=17, Z=18, Z=26. Viết cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố trên. Cho biết nguyên tố nào là kim loại, phi kim hay khí hiếm? có giải thích? Câu 2: (2 điểm). Chia hỗn hợp X gồm : Na, Fe, Mg làm 3 phần bằng nhau: - Phần 1: tác dụng với nước sinh ra 8,96 lít khí H2 - Phần 2: tác dụng với dung dịch HCl thấy thoát ra 26,88 lít khí H2 - Phần 3: đem đốt cháy hỗn hợp trong oxi dư thu được 72,8 gam oxit. Tính % về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. Câu 3: (2 điểm). Hợp chất XY2 có tổng số hạt p trong phân tử bằng 32. Hiệu số hạt của nguyên tử X và nguyên tử Y bằng 24 hạt. X và Y đều có số P= số N trong nguyên tử. 1) Tìm X, Y. XY2 và viết cấu hình electron của X, Y. 2) Lấy 3,36 lít khí XY2 cho tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 0,1 mol. Tính tổng khối lượng muối thu được sau khi phản ứng kết thúc. ( Cho: C(Z=6); O(Z=8);Mg(Z=12); Al (Z=13); S(Z=16); Cl(Z=17); Br(Z=35), Fe(Z=26) NTK: H=1; C=12; O=16; Na=23; Mg=24; Cl=35,5; Ca=40; Fe=56; P=31) -----------------------HẾT--------------------- Trang 2/3 - Mã đề thi 485
  3. Trang 3/3 - Mã đề thi 485