5 Đề ôn tập tổng hợp Hóa học 10

pdf 32 trang Bảo Vy 30/04/2026 130
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "5 Đề ôn tập tổng hợp Hóa học 10", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdf5_de_on_tap_tong_hop_hoa_hoc_10.pdf

Nội dung tài liệu: 5 Đề ôn tập tổng hợp Hóa học 10

  1. ĐỀ ÔN TẬP TỔNG HỢP (Đề số 1) Câu 1: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 2: Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại ? A. 1s22s22p63s23p6 B. 1s2s2s2p63s23p5 C. 1s22s22p63s23p3 D. 1s22s22p63s23p1 Câu 3: Ở trạng thái cơ bản cấu hình e nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s22p63s23p4. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là A. ô số 16, chu kì 3 nhóm IVA. B. ô số 16 chu kì 3, nhóm VIA. C. ô số 16, chu kì 3, nhóm IVB. D. ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB. Câu 4: Hợp chất MX3 có tổng số hạt mang điện là 128. Trong hợp chất, số p của nguyên tử X nhiều hơn số p của nguyên tử M là 38. Công thức của hợp chất trên là A. FeCl3 B. AlCl3 C. FeF3 D. AlBr3 Câu 5: Cấu hình e của nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5. Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất có dạng A. HX, X2O7 B. H2X, XO3 C. XH4, XO2 D. H3X, X2O5 Câu 6: Chọn thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử của các kim loại kiềm A. Li< Na< K< Rb< Cs B. Cs< Rb< K< Na< Li C. Li< K< Na< Rb< Cs D. Li< Na< K< Cs< Rb 1 2 3 16 17 18 Câu 7: Hiđro có 3 đồng vị 1 H, 1H , 1H và oxi có đồng vị 18 O, 18 O, 18 O . Có thể có bao nhiêu phân tử H2O được tạo thành từ hiđro và oxi? A. 16 B. 17 C. 18 D. 20 35 37 Câu 8: Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là Cl và Cl . Phần 37 1 16 trăm về khối lượng của 17 Cl chứa trong HClO4 (với hiđro là đồng vị 1 H , oxi là đồng vị 8 O ) là giá trị nào sau đây? A. 9,40% B. 8,95% C. 9,67% D. 9,20% Câu 9: Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau: A. Nhiệt độ. B. Nồng độ, áp suất. C. Kích thước hạt, chất xúc tác. D. Cả A, B, C. Câu 10: Sục khí SO2 dư vào dung dịch brom : A. Dung dịch chuyển màu vàng. B. Dung dịch bị vẩn đục. C. Dung dịch vẫn có màu nâu. D. Dung dịch mất màu. Câu 11: Khi cho 15,8 gam kali permanganat (KMnO4) tác dụng với axit clohiđric đậm đặc thì thể tích khí clo (đktc) thu được là A. 5,0 lít. B. 5,6 lít. C. 11,2 lít. D. 8,4 lít. Câu 12: Cho phản ứng: H2S + 4Cl2 + 4H2O → 8HCl + H2SO4 A. H2S là chất oxi hóa, H2O là chất khử B. Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử. Trang 36
  2. C. Cl2 là chất khử, H2S là chất oxi hóa . D. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa. Câu 13: Dẫn 1,12 lít khí SO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1M, dung dịch thu được có chứa: A. NaHSO3. B. NaHSO3 và Na2SO3. C. Na2SO3 và NaOH. D. Na2SO3. Câu 14: Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3. A. BaCl2. B. HF. C. NaCl. D. NaBr. Câu 15: Kim loại tác dụng được với axit HCl loãng và khí clo cho cùng một loại muối clorua kim loại là: A. Fe. B. Zn. C. Cu. D. Ag. Câu 16: Để chứng minh NaCl có lẫn tạp chất NaI, người ta dùng: A. dung dịch AgNO3. B. dung dịch brom. C. giấy quỳ tím. D. khí clo và dung dịch hồ tinh bột. Câu 17: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIIA là: A. ns2np4. B. ns2np5. C. ns2np3. D.(n-1)d10ns2np4. Câu 18: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế clo trong phòng thí nghiệm như sau: Hóa chất không thể thay cho MnO2 là: A. KMnO4. B. MnO2. C. CaO. D. KClO3 o Câu 19: Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25 C). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi? A. Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột. B. Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M. C. Thực hiện phản ứng ở 50oC. D. Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu. Câu 20: Trong các dung dịch axit sau đây, dung dịch có tính axit mạnh nhất là: A. HCl B. HI. C. HBr. D. HF. Câu 21: Cho V lít khí SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch Br2 dư, thêm dung dịch BaCl2 dư vào hỗn hợp trên thì thu được 116,5 gam kết tủa. Giá trị của V là A. 11,2 lít. B. 1,12 lít. C. 2,24 lít. D. 22,4 lít. Trang 37
  3. Câu 22: Số oxi hoá của lưu huỳnh trong các hợp chất: SO2, H2S, H2SO4 lần lượt là: A. 0, +4, +6. B. +4, -2, +6. C. 0, +4, -6. D. +4, +2, +6. Câu 23: Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); ∆H > 0. Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là: A. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất. B. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất. C. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất. D. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất. Câu 24: Hòa tan 11,2 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội thu được 1,12 lít khí SO2 (đktc). Khối lượng của Fe và Cu lần lượt là A. 8,4g và 2,8g. B. 8,0g và 3,2g. C. 4,8g và 6,4g. D. 5,6g và 5,6g. Câu 25: Trong các chất dưới đây, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl là: A. CaCO3, NaNO3, Mg(OH)2 B. Fe, CuO, Ba(OH)2 C. Fe2O3, KMnO4, Cu. D. AgNO3, MgCO3, BaSO4 Câu 26: Trộn 197 gam KClO3 với 3 gam MnO2, nhiệt phân hỗn hợp trên một thời gian thu được 152 gam chất rắn. Thể tích khí O2 thoát ra ở đktc là: A.67,2 lít. B. 44,8 lít. C. 33,6 lít. D. 56 lít. Câu 27: Cho các dung dịch bị mất nhãn gồm: Na2S, Na2SO4, Na2SO3, NaCl. Để phân biệt các dung dich trên, cần dùng những thuốc thử: A. dd BaCl2, dd AgNO3 B. dung dịch AgNO3. C. dd BaCl2, dd HCl. D. dung dịch Pb(NO3)2, dd BaCl2. Câu 28: Cho 20g hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 11,2 lít khí H2 (đktc) bay ra. Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu? A. 40,5g. B. 55,5g. C. 45,5g. D. 60,5g. Câu 29: Phản ứng nào không thể xảy ra? A. FeSO4 + H2S → FeS + H2SO4. B. Na2S + 2HCl → H2S + 2NaCl. C. HCl + NaOH → H2O + NaCl. D. FeSO4 + 2KOH → Fe(OH)2 + K2SO4. Câu 30: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử? A. Na, F2, S. B. Cl2, O3, S. C. Br2, O2, Ca. D. Cl2, Br2, S. Câu 31: Khi cho 2,24 lít khí SO2 (đkc) vào 350ml dung dịch NaOH 0,5M. Khối lượng muối thu được là? A. 9,45g. B. 12,05g. C. 6,3g. D. 10,95g. Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường: (a) Sục khí H2S vào dung dịch hỗn hợp FeSO4 và Fe2(SO4)3. (b) Cho CaO vào H2O. (c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH. (d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Trang 38
  4. Câu 33: Cho các chất sau: FeS, Fe3O4, NaCl, NaI, Na2CO3 và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc . Số phản ứng mà trong đó, H2SO4 đóng vai trò chất oxi hóa? A. 6 B. 4 C. 3 D. 5 2+ 2- 3+ Câu 34: Cho các chất và ion sau: HCl, Fe , S , Al, C, F2, Fe , SO2. Số chất và ion vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử là A. 4. B. 5. C. 3. D. 6. C©u 35: Trong ph­¬ng tr×nh ph¶n øng: aK2SO3 + bKMnO4 + cKHSO4  dK2SO4 + eMnSO4 + gH2O (c¸c hÖ sè a, b, c... lµ nh÷ng sè nguyªn, tèi gi¶n). Tæng hÖ sè c¸c chÊt tham gia ph¶n øng lµ A. 13. B. 10. C. 15. D. 18. C©u 36: Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg, Al trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 8,96 lít khí H2 (đkc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 18,1 gam. B. 36,2 gam. C. 54,3 gam. D. 63,2 gam. C©u 37: X là kim loại thuộc nhóm IIA. Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm kim loại X và Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Mặt khác, khi cho 1,9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa đến 1,12 lít (ở đktc). Kim loại X là A. Ba. B. Ca. C. Sr. D. Mg. C©u 38: Cho 11 gam hỗn hợp Al, Fe phản ứng hoàn toàn với H2SO4 đặc nóng dư thu được 4,032 lít hỗn hợp hai khí SO2 và H2S (đktc) có tỉ khối so với H2 là 24,5 và dung dịch A. Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch A là A. 34,2 gam B. 42,95 gam. C. 38,5 gam D. 54,2 gam C©u 39: Đốt cháy hoàn toàn 3,4 gam hợp chất A thu được 6,4 gam SO2 và 1,8 gam H2O. Công thức phân tử của A là A. H2SO4. B. H2S C. H2SO3 D. SO2 C©u 40: Hòa tan hoàn toàn V lít khí SO2 (đkc) vào nước, cho nước brôm vào dun g dịch đến khi brom không còn mất màu thì tiếp tục cho dung dịch BaCl2 vào đến dư, lọc lấy kết tủa cân được 1,165g. Tính V lít khí SO2. A. 0,112 lít B. 0,224 lít C. 0,336 lít D. 0,448 lít Trang 39
  5. ĐỀ ÔN TẬP TỔNG HỢP (Đề số 2) Câu 1: Trong nguyên tử, hạt mang điện là A. electron B. electron và nơtron C. proton và nơtron D. proton và electron Câu 2: Cấu hình e của nguyên tử Y ở trạng thái cơ bản là 1s22s22p5. Vậy Y thuộc nhóm nguyên tố A. kim loại kiềm. B. halogen. C. kim loại kiềm thổ. D. khí hiếm. Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt cơ bản là 34. Số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện. Nguyên tố B là A. Na (Z=11) B. Mg (Z=12) C. Al (Z=13) D. Cl (Z=17) Câu 4: Oxit cao nhất của nguyên tố Y là YO3. Trong hợp chất với hiđro của Y, hiđro chiếm 5,88% về khối lượng. Y là nguyên tố A. O B. P C. S D. Se 16 11 18 12 13 Câu 5: Oxi có 3 đồng vị 18 O, 18 O, 18 O . Cacbon có hai đồng vị là: 6 C, 6 C . Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử khí cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxi? A. 11 B. 12 C. 13 D. 14 Câu 6: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau về bảng HTTH 1) Nguyên tố thuộc phân nhóm phụ chỉ có kể từ chu kì 4 2) Số electron ở lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của cột (nhóm) đối với các nguyên tố thuộc nhóm A 3) Số lớp e bằng số thứ tự của chu kì 4) Hóa trị tính đối với H luôn luôn bằng số thứ tự của nhóm A. Chỉ có 1, 2 đúng B. Chỉ có 3, 4 đúng C. Chỉ có 1, 2, 3 đúng D. Cả 1, 2, 3, 4 đúng Câu 7: Phân tử MX3 có tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 196, trong đó hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60. Số khối của ion X- lớn hơn của ion M3+ là 8. Tổng số hạt trong X- 3+ nhiều hơn trong M là 16. Công thức của MX3 là : A. CrCl3 B. FeCl3 C. AlCl3 D. SnCl3 Câu 8: Mét nguyªn tè R cã 2 ®ång vÞ cã tØ lÖ sè nguyªn tö lµ 27/23. H¹t nh©n cña R cã 35 h¹t proton. §ång vÞ thø nhÊt cã 44 h¹t n¬tron, ®ång vÞ thø 2 cã sè khèi nhiÒu h¬n ®ång vÞ thø nhÊt lµ 2. Nguyªn tö khèi trung b×nh cña nguyªn tè R lµ bao nhiªu? A. 79,2 B. 79,8 C. 79,92 D. 80,5 C©u 9: Cho ph¶n øng sau: N2 + 3 H2 2NH3 c©n b»ng sÏ dÞch chuyÓn theo chiÒu thuËn khi: A. Gi¶m nång ®é khÝ H2. B. T¨ng nång ®é NH3. C. Gi¶m ¸p suÊt. D. T¨ng ¸p suÊt. Câu 10: Cho phương trình phản ứng sau: K2Cr2O7 + HCl Cl2 + KCl + CrCl3 + H2O. Hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt là: A. 1; 14; 3; 2; 2; 7. B. 2; 14; 2; 3; 1; 7. C. 1; 14; 2; 3; 2; 7. D. 2; 14; 2; 2; 3; 7. Trang 40
  6. Câu 11: Cho các phản ứng hóa học sau: 1) Cl2 + X CaOCl2 + H2O t0 2) Cl2 + Y  KClO3 + Z + H2O Công thức phân tử của X, Y, Z lần lượt là: A. Ca(OH)2, KOH, H2O. B. Ca(OH)2, KOH, KCl. C. Ca(OH)2, KOH, KBr. D. Ca(OH)2, NaOH, NaCl. Câu 12: Liên kết hóa học trong phân tử HF, HCl, HBr, HI, H2O đều là: A. Liên kết cộng hóa trị không có cực. B. Liên kết cộng hóa trị có cực. C. Liên kết đôi. D. Liên kết ion. Câu 13: Có bốn chất bột màu trắng: bột gạo, bột vôi sống; bột thạch cao, bột đá vôi. Để nhận biết bột gạo ta dùng: A. Dung dịch Br2. B. Dung dịch HCl. C. Dung dịch I2. D. Dung dịch Cl2. Câu 14: Cho 16,4 gam hỗn hợp gồm Ag và Fe vào dung dịch HCl lấy dư, sau phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 thoát ra ở đktc. Khối lượng của Ag và Fe lần lượt là: A. 8,4 gam và 8 gam. B. 5,6 gam và 10,8 gam. C. 10,8 gam và 5,6 gam. D. 8 gam và 8,4 gam. Câu 15: Dẫn khí clo vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường thì thu được nước Gia - ven, thành phần của nước Gia - ven gồm: A. NaCl, NaClO, Cl2. B. NaCl, NaClO, HCl. C. NaCl, NaClO, H2O. D. NaCl, NaClO, Cl2, H2O. Câu 16: Đốt sắt trong bình chứa khí clo dư sau phản ứng thu được 16,25 gam muối. Vậy thể tích khí clo ở (đktc) đã dùng là: A. 3,36 lít. B. 5,6 lít. C. 1,12 lít. D. 2,24 lít. Câu 17: Các chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử? A. Cl2, S, H2SO4. B. S, SO2, Br2. C. O2, H2SO4, F2. D. F2 , Cl2, S. Câu 18: Trong phản ứng Br2 + 5Cl2 + 6H2O 10HCl + 2HBrO3, vai trò của brom là: A. Không thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxi hoá. B. Thể hiện tính khử. C. Vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hoá. D. Thể hiện tính oxi hoá. Câu 19: Tìm câu đúng trong các câu sau đây: A. H2SO4 loãng tác dụng được với Fe, Mg, Cu. B. H2SO4 đặc, nguội tác dụng được với Al, Mg, Cu. C. H2SO4 đặc, nóng tác dụng được với Fe, Ag, Cu. D. H2SO4 đặc, nóng tác dụng được với Ag, Au, Al. Câu 20: Các mức oxi hóa của clo là: A. +1; +3; +5; +7. B. -1; 0; +3; +5; +7. C. -1; +1; +3; +5 ;+7. D. -1; 0; +1; +3; +5; +7. C©u 21: Phản ứng không xảy ra là Trang 41
  7. t0 t0 A. 2Mg + O2  2MgO. B. C2H5OH + 3O2  2CO2 + 3H2O. t0 t0 C. 2Cl2 + 7O2  2Cl2O7 D. 4P + 5O2  2P2O5 Câu 22: Phân biệt khí SO2 và CO2 bằng thuốc thử nào sau đây: A. Dung dịch KMnO4. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch nước vôi trong. D. Dung dịch NaCl. Câu 23: Oxi và lưu huỳnh đều có điểm chung là: A. Chỉ có số oxi hoá là – 2. B. Thuộc chu kỳ 2. C. Có số oxi hoá cao nhất là + 6. D. Thuộc nhóm VIA, có 6 electron ở lớp ngoài cùng. Câu 24: Dung dịch axit H2SO4 60%, D = 1,503 g/ml, nồng độ mol/l của dung dịch H2SO4 là: A. 2,902M. B. 9,022M. C. 2,092M. D. 9,202M. Câu 25: Cho 100ml dung dịch HCl 1M vào 20g dung dịch NaOH 40%. Nhúng giấy quì tím vào dung dịch thu được thì giấy quì tím chuyển sang màu nào? A. xanh. B. vàng. C. không đổi màu. D. đỏ. Câu 26: Phản ứng của Cu với H2SO4 đặc, nóng xảy ra theo phương trình nào sau đây? A. Cu + H2SO4 CuO + SO2 + H2O. B. Cu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 + 2H2O. C. Cu + H2SO4 CuSO4 + H2. D. 2Cu + 2H2SO4 Cu2SO4 + SO2 + 2H2O. Câu 27: Tỉ khối của một hỗn hợp gồm ozon và oxi đối với hiđro bằng 18. Thành phần % thể tích của ozon và oxi trong hỗn hợp lần lượt là: A. 25% và 75%. B. 40% và 60%. C. 75% và 25%. D. 50% và 50%. Câu 28: Cho 31,84g hỗn hợp NaX và NaY (với X, Y là hai halogen ở hai chu kì liên tiếp) vào dung dịch AgNO3 thu được 57,34g kết tủa. Vậy công thức của NaX và NaY là: A. NaCl và NaI. B. NaF và NaCl. C. NaCl và NaBr. D. NaBr, NaI và NaF, NaCl. Câu 29: Axit nào sau đây có tính axit mạnh nhất là: A. HClO3. B. HClO. C. HClO4. D. HClO2. Câu 30: Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch: NaF, NaCl, NaBr và NaI cho thấy: A. Có 1 dung dịch tạo ra kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa. B. Cả 4 dung dịch đều tạo ra kết tủa. C. Có 2 dung dịch tạo ra kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa. D. Có 3 dung dịch tạo ra kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa. C©u 31: Trong c¸c chÊt sau, chÊt nµo kh«ng dïng ®Ó ®iÒu chÕ oxi trong phßng thÝ nghiÖm : A. KMnO4. B. KClO3. C. KNO3. D. H2O. Trang 42
  8. Câu 32: Cho các chất : KBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe2O3. Trong các chất trên, số chất có thể oxi hoá bởi dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng là A. 4. B. 5. C. 7. D. 6. Câu 33: Cho các chất: (a) Fe, (b) FeS, (c) Fe3O4, (d) FeSO3. Có sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 ( đặc, nóng, dư) Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O. Trong đó: số mol SO2 : số mol X = 3 : 2. Số chất trong dãy thỏa mãn điều kiện trên là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 34: Cho các phát biểu sau: (a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa. (b) Axit flohiđric là axit yếu. (c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng. (d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7. – – – – (e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F , Cl , Br , I . Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. to Câu 35: Cho phản ứng: NaX (r) + H2SO4 (đ)  NaHSO4 + HX (k). Các hidro halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là A. HBr và HI. B. HCl, HBr và HI. C. HF và HCl. D. HF, HCl, HBr và HI. C©u 36: Cho m (g) hỗn hợp Mg, Al, Zn tác dụng với 0,448 lit Cl2 ở đktc, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch axit HCl dư thu được dung dịch Y và 0,672 lit H2 đktc. Làm khô dung dịch Y thu được 4,98g chất rắn khan. m có giá trị là : A. 2,14. B. 3,12 C. 2,86 D. 1,43. Câu 37: Cho 2 miếng kim loại X có cùng khối lượng, mỗi miếng khi tan hoàn toàn trong dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí H2 và SO2 với số mol SO2 bằng 1,5 lần số mol của H2. Khối lượng muối clorua bằng 62,75% khối lượng muối sunfát. Kim loại X là A. Zn. B. Cr. C. Fe. D. Cu. Câu 38: Cho a mol hỗn hợp FeS và FeS2 vào bình chứa oxi dư, đun nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y. Sau phản ứng đưa nhiệt độ ban đầu thấy số mol khí giảm đi 0,3 mol so với số mol khí ban đầu. Giá trị của a là A. 0,4 B. 0,5 C. 0,6 D. 0,7 Câu 39: Hỗn hợp X gồm 2 muối KClO3 và Ba(ClO3)2.H2O phản ứng hoàn toàn với axit HCl đặc thấy thoát ra 26,88 lít khí Cl2 (đktc). Dung dịch thu được đem cô cạn được hỗn hợp muối khan có khối lượng bằng 0,63 lần khối lượng của X. Tính % khối lượng của KClO3 trong X. A. 43,21% B. 21,605% C. 64,81% D. 58,8% Câu 40: Cho 1,72 gam hợp kim Ag-Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Khí SO2 thu được tác dụng với nước clo dư, sau phản ứng thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng hết với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 3,495 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng Ag có trong hợp kim là A. 62,79% B. 37,21% C. 40% D. 31,4% Trang 43
  9. ĐỀ ÔN TẬP TỔNG HỢP (Đề số 3) Câu 1: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là: A. electron B. proton C. nơtron D. proton và nơtron Câu 2: Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử flo là A. 9 B. 10 C. 19 D. 28 Câu 3: Cấu hình e của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là A. 1s22s22p63s23p44s1 B. 1s22s22p63s23d5 C. 1s22s22p63s23p5 D. 1s22s22p63s23p34s2 Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có 10p, 10n và 10e. Trong bảng HTTH, X ở A. chu kì 2 và nhóm VA. B. chu kì 2 và nhóm VIIIA. C. chu kì 3 và nhóm VIIA. D. chu kỉ 3 và nhóm VA. Câu 5: Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75%. Nguyên tử khối trung bình của X là 35,5. Đồng vị thứ hai là A. 34X B. 37X C. 36X D.38X Câu 6: Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ âm điện ? A. F, O, P, N. B. O, F, N, P. C. F, O, N, P. D. F, N, O, P. Câu 7: Các ion hoặc các nguyên tử sau Cl-, Ar, Ca2+ đều có 18e. Xếp chúng theo chiều bán kính giảm dần. A. Ar, Ca2+, Cl- B. Cl-, Ca2+, Ar C. Cl-, Ar, Ca2+ D. Ca2+, Ar, Cl- Câu 8: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 180. Trong đó các hạt mang điện chiếm 58,89% tổng số hạt. Nguyên tố X là nguyên tố nào? A. flo B. clo C. brom D. iot Câu 9: Kim loại X có bán kính nguyên tử bằng 0,1445 nm. Giả thiết rằng, trong tinh thể X các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng, tinh thể X có khối lượng riêng bằng 10,5 gam/cm3. Kim loại X là (cho số Avogađro bằng 6,022.1023 ) A. Au. B. Zn. C. Cu. D. Ag. Câu 10: ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào ở thể rắn? A. clo. B. brom. C. iốt. D. flo. Câu 11: Cho phương trình hoá học sau: N2(k) + O2(k) 2NO(k) H = -180,58 kJ. Câu nào đúng: A. Để tạo ra 2,24 lít khí NO đktc cần tiêu tốn 9,029 kJ. B. Để tạo ra 1,12 lít khí NO đkc thì phản ứng toả ra một lượng nhiệt là 45,145kJ. C. Để có 2 mol NO sinh ra thì phản ứng toả ra 180,58kJ. D. Để tạo ra 1 mol NO cần tiêu tốn 180,58 kJ Câu 12: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,2 mol FeO và 0,1 mol Fe2O3 trong H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch M. Cho dung dịch M tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa, rửa sạch, nung đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Giá trị m là: Trang 44
  10. A. 2,3 gam. B. 3,2 gam. C. 23 gam. D. 32 gam. Câu 13: Chọn câu phát biểu đúng: A. Oxi có 2 dạng thù hình là 17O và 16O. B. Oxi chỉ có số oxi hoá là 0 và -2. C. Số oxi hoá -2 là số oxi hoá bền nhất của oxi. D. Oxi không bao giờ thể hiện tính khử khi phản ứng. Câu 14: Cho phản ứng sau: CrI3 + Cl2 + KOH → K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O. Tổng hệ số nguyên bé nhất của các chất ban đầu bằng: A. 90. B. 93. C. 92. D. 94. Câu 15: Cho V lít khí oxi qua ống phóng điện êm dịu, thì thấy thể tích khí giảm 0,9 lít. Các khí đo ở cùng điều kiện.Vậy thể tích ozôn được tạo thành là: A. 2,4 lít. B. 1,8 lít. C. 2 lít. D. 0,6 lít. Câu 16: Có thể phân biệt H2SO4 và muối của nó bằng thuốc thử: A. dung dịch NaOH. B. Quì tím. C. dung dịch Ba2+. D. Phenolphtalein. Câu 17: Một bình kín chứa hỗn hợp H2, Cl2 với áp suất ban đầu là P. Đưa bình ra ánh sáng để phản ứng xảy ra, sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu thì áp suất bình lúc đó là P1. So sánh: A. Không xác định được. B. P1>P. C. P = P1. D. P1<P. Câu 18: Cho 12,6 gam hỗn hợp Al và Mg phản ứng với 100ml dung dịch hỗn hợp 2 axit HNO3 4M và H2SO4 7M (đậm đặc) thu được 0,2 mol mỗi khí SO2, NO, NO2. Tính số mol mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu? A. 0,15 mol Al; 0,35625 mol Mg. B. 0,2 mol Al; 0,3 mol Mg. C. 0,1 mol Al; 0,2 mol Mg. D. Kết quả khác. Câu 19: Cho 60 gam hỗn hợp X gồm S và Fe vào một bình kín không có oxi. Nung bình cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, còn lại chất rắn A. Khi cho A tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư để lại một chất rắn B nặng 16 gam và khí D. Tính khối lượng của S và Fe trong hỗn hợp X và tỉ khối của khí D đối với H2. A. 32g S; 28g Fe; d = 16. B. 16g S; 44g Fe; d = 17. C. 48 g S; 12g Fe; d = 17. D. 32g S; 28g Fe; d = 17. Câu 20: Hoà tan hoàn toàn 1,53 gam hỗn hợp Mg, Al, Zn trong dung dịch HCl dư thu được 448ml khí đktc. Cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng bằng: A. 2,95 gam . B. 2,14 gam. C. 3,9 gam. D. 1,85 gam. Câu 21: Trong các tính chất sau, những tính chất nào không phải là tính chất của axít H2SO4 đặc nguội: A. Hoà tan kim loại Al, Fe. B. Tan trong nước, toả nhiệt. C. Làm hoá than vải, giấy, đường. D. Háo nước. Câu 22: Phát biểu nào không đúng khi nói về khả năng phản ứng của lưu huỳnh? A. Lưu huỳnh vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hoá. Trang 45
  11. B. Ở nhiệt độ cao lưu huỳnh tác dụng với nhiều kim loại thể hiện tính oxi hoá. C. Thuỷ ngân phản ứng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường. D. Ở nhiệt độ thích hợp, lưu huỳnh tác dụng với hầu hết các phi kim mạnh hơn, thể hiện tính oxi hoá . Câu 23: Những chất nào sau đây không phản ứng với nhau? A. O2 + HBr. B. Cl2 + O2. C. Cl2 + Br2 + H2O. D. PbS + O3. Câu 24: Trong các chất sau: Cl2, FeCl3, HCl, H2S, Na2SO4. Chất nào có thể tác dụng với KI tạo I2? A. FeCl3, Cl2. B. Na2SO4, H2S. C. FeCl3, HCl. D. HCl. 2- 3- 2- 2- Câu 25: Để nhận biết ion SO4 trong dung dịch chứa đồng thời các ion: PO4 ; CO3 ; SO3 thì nên dùng thuốc thử nào sau đây? A. dung dịch BaCl2 và dung dịch NaOH. B. dung dịch BaCl2. C. dung dịch BaCl2 và dung dịch HCl. D. dung dịch BaCl2 và dung dịch NaCl. Câu 26: Một dung dịch có các tính chất sau: - tác dụng với nhiều kim loại tạo muối và chỉ giải phóng H2. - tác dụng với bazơ, oxit bazơ tạo muôí nước. - tác dụng với đá vôi giải phóng CO2. Đó là dung dịch : A. Na2SO4. B. NaOH. C. HCl. D. NaCl. Câu 27: Khí clo và axit HCl tác dụng với kim loại nào thì cùng tạo ra một hợp chất ? A. Zn. B. Ag. C. Fe. D. Cu. Câu 28: Hấp thụ hoàn toàn 6,4 gam SO2 vào dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được 11,5 gam muối. Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu dùng là: A. 200ml. B. 250ml. C. 150ml. D. 275ml. Câu 29: Khí hyđro có lẫn tạp chất là hyđrosunfua. Để có hyđro nguyên chất ta phải dùng: A. dung dịch BaCl2. B. dung dịch NaCl. C. dung dịch H2SO4 đặc. D. dung dịch Pb(NO3)2. Câu 30: Cho 25 gam KMnO4 (có tạp chất) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được khí clo đủ đẩy được iốt ra khỏi dung dịch chứa 83 gam KI. Độ tinh khiết của KMnO4 đã dùng: A. 80%. B. 59,25%. C. 63,2%. D. 74%. Câu 31: Cho cân bằng sau: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) H = -198,24 kJ. Để tăng hiệu suất của quá trình tạo SO3 phải: A. Giảm nồng độ của SO2, thêm xúc tác. B. Giữ phản ứng ở nhiệt độ thường. C. Tăng nhiệt độ của phản ứng . D. Giảm nhiệt độ của phản ứng. Câu 32: Cho 6,4 gam Cu tác dụng hoàn toàn với H2SO4 đặc nóng, khối lượng dung dịch thay đổi như thế nào? A. tăng thêm 6,4 gam. B. Không thay đổi. C. giảm đi 6,4 gam. D. Không xác định được. Câu 33: Thực hiện các thí nghiệm sau : (I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S Trang 46
  12. (III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng (V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là A. 3 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 34: Cho các chất sau : FeCO3, Fe3O4, FeS, Fe(OH)2. Nếu hòa tan cùng số mol mỗi chất vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là A. Fe3O4. B. Fe(OH)2. C. FeS. D. FeCO3. Câu 35: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc). (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH. (c) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4. (d) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng). (e) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng. Số thí nghiệm sinh ra chất khí là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 36: Cho biết các phản ứng xảy ra sau: (1) Cl2 + 2KI I2 + 2KCl (2) 2KClO3 + I2 2KIO3 + Cl2 Phát biểu đúng là: A. Cl2 trong (1), I2 trong (2) đều là chất oxi hóa. B. (1) chứng tỏ Cl2 có tính oxi hóa > I2, (2) chứng tỏ I2 có tính oxi hóa > Cl2. C. Cl2 trong (1), I2 trong (2) đều là chất khử. D. (1) chứng tỏ tính oxi hóa của Cl2 > I2, (2) chứng tỏ tính khử của I2 > Cl2. Câu 37: Khi cho 2,00 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn và Fe phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl thì thu được 1,12 lít khí hiđro (đktc). Nếu cho 2,00 gam hỗn hợp X như trên phản ứng hoàn toàn với lượng dư khí Cl2 thì thu được 5,763 gam hỗn hợp muối. Thành phần % về khối lượng của Fe có trong hỗn hợp X là A. 8,40%. B. 22,40%. C. 19,20%. D. 16,80%. Câu 38: Hòa tan hết a gam hỗn hợp X gồm Fe và một oxit sắt trong b gam dd H2SO4 9,8% (lượng vừa đủ), sau phản ứng thu được dd chứa 51,76 gam hỗn hợp hai muối khan. Mặt khác nếu hòa tan hết a gam X bằng dd H2SO4 đặc nóng thì thu được duy nhất 58 gam muối Fe (III). Xác định b ? A. 370. B. 220 C. 500 D. 420 Câu 39: Cho 2,86 gam hợp kim Ag-Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được a gam muối. Khí SO2 thoát ra sục vào nước clo dư sau đó cho tiếp BaCl2 (dư) vào thì thu được 5,825 gam kết tủa. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây A. 5,26 B. 5,3 C. 5,72 D. 57,72 Câu 40: Trộn lẫn 200 gam dung dịch H2SO4 30% với 200 gam dung dịch H2SO4 20%. Nồng độ % của dung dịch H2SO4 thu được là A. 25,0%. B. 22,5% C. 25,5% D. 23,0% Trang 47
  13. ĐỀ ÔN TẬP TỔNG HỢP (Đề số 4) 39 Câu 1: Số nơtron trong nguyên tử 19K là A. 19 B. 20 C. 39 D. 58 Câu 2: Cấu hình e nguyên tử của nguyên tố có số hiệu nguyên tử 26 là A. [Ar]3d54s2 B. [Ar]4s23d6 C. [Ar]3d64s2 D. [Ar]3d8 Câu 3: Tổng số hạt p, e, n trong nguyên tử nguyên tố X là 10. Nguyên tố X là A. Li (Z=3) B. Be (Z=4) C. N (Z=7) D. Ne (Z=10) Câu 4: Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiến 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là A. 63,45 B. 63,54 C. 64, 46 D. 64, 64 Câu 5: Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3. Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 56,34%. Nguyên tử khối của X là A. 14 B. 31 C. 32 D. 52 Câu 6: Xếp Al, Si, Na, K, Mg theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần. A. K, Na, Mg, Al, Si B. Si, Al, Mg, Na, K C. Na, K, Mg, Si, Al D. Si, Al, Na, Mg, K Câu 7: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt. Kí hiệu nguyên tử của X là: 80 90 45 115 A. 35 X B. 35 X C. 35 X D. 35 X Câu 8: Hai nguyên tố X và Y ở hai ô kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (ZX + ZY = 25). Phát biểu nào sau đây không đúng ? 2+ A. Kim loại X không khử được ion Cu trong dung dịch. B. Hợp chất với oxi của Y có dạng X2O3. C. Trong nguyên tử nguyên tố Y có 13 proton. D. Ở nhiệt độ thường X không khử được H2O. Câu 9: Thể tích của 1 mol canxi tinh thể bằng 25,87 cm3. Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng. Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là A. 0,155 nm. B. 0,197 nm. C. 0,185 nm. D. 0,168 nm. Câu 10: Khi lần lượt tác dụng với mỗi chất dưới đây, trường hợp axit sunfuric đặc và axit sunfuric loãng hình thành sản phẩm giống nhau là A. Fe(OH)2. B. Mg. C. CaCO3. D. Fe3O4. Câu 11: Sục 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,3M. Muối thu được sau phản ứng là A. Na2SO3. B. NaHSO3. C. Na2SO3 và NaHSO3. D. NaHSO3 và NaOH. Câu 12: Trong các cặp chất sau, cặp chất gồm hai chất phản ứng được với nhau là A. NaCl và KNO3. B. Cu(NO3)2 và HCl. C. Na2S và HCl. D. BaCl2 và HNO3. Trang 48
  14. Câu 13: Cho 1,53 gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448ml khí (đktc). Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng là A. 2,24 gam. B. 2,95 gam. C. 1,85 gam. D. 3,90 gam. Câu 14: Tính chất hóa học của đơn chất lưu huỳnh: A. chỉ thể hiện tính khử. B. không thể hiện tính chất nào. C. chỉ thể hiện tính oxi hóa. D. tính khử và tính oxi hóa. Câu 15: Nung 43,8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc 2 chu kì liên tiếp của nhóm IIA, thu được 11,2 lít khí (đktc). Hai kim loại đó là A. Mg và Ca. B. Sr và Ba. C. Ca và Sr. D. Be và Mg. Câu 16: Hãy cho biết người ta sử dụng yếu tố nào trong số các yếu tố sau để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp rắc men vào tinh bột (cơm, ngô, khoai, sắn) đã được nấu chín để ủ rượu ? A. nhiệt độ. B. xúc tác. C. nồng độ. D. áp suất. Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng hóa học: X + HCl FeCl3 + Y + H2O. Hai chất X,Y lần lượt là: A. Fe3O4, Cl2. B. FeO, FeCl2. C. Fe3O4, FeCl2. D. Fe2O3, FeCl2. Câu 18: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra: A. FeSO4 + HCl FeCl2 + H2SO4. B. Na2S + HCl NaCl + H2S. C. FeSO4 + 2KOH Fe(OH)2 + K2SO4. D. HCl + NaOH NaCl + H2O. Câu 19: Cho phản ứng: SO2 + 2H2S 3S + 2H2O. Câu nào diễn tả đúng tính chất của chất A. Lưu huỳnh trong SO2 bị khử, S trong H2S bị oxi hóa. C. Lưu huỳnh bị oxi hóa và hiđro bị khử. B. Lưu huỳnh bị khử và không có chất nào bị oxi hóa. D. Lưu huỳnh bị khử và hiđro bị oxi hóa. Câu 20: Tính chất sát trùng và tẩy màu của nước gia-ven là do A. chất NaClO phân hủy ra Cl2 có tính oxi hóa mạnh. B. trong chất NaClO, nguyên tử clo có số oxi hóa là +1, thể hiện tính oxi hóa mạnh. C. chất NaCl trong nước gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng. D. chất NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh. Câu 21: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là A. Zn. B. quì tím. C. Al. D. BaCO3. Câu 22: Cho dung dịch chứa 1 gam HCl vào dung dịch chứa 1 gam NaOH. Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng thì giấy quỳ tím chuyển sang màu A. màu xanh. B. màu vàng. C. màu đỏ. D. không đổi màu. Câu 23: Hòa tan m gam Fe trong dung dịch H2SO4 loãng thì sinh ra 3,36 lít khí (đktc). Nếu cho m gam sắt này vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thì lượng khí SO2 (đktc) sinh ra bằng A. 2,24 lít. B. 5,04 lít. C. 3,36 lít. D. 10,08 lít. Câu 24: Dùng H2SO4 đặc có thể làm khô khí A. H2S. B. NH3. C. HI. D. CO2. Trang 49
  15. Câu 25: Khi nung hoàn toàn 7,2 gam một kim loại có hóa trị (II) cần dùng hết 3,36 lít oxi (đktc). Kim loại đó là A. Zn. B. Cu. C. Fe. D. Mg. Câu 26: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ dưới đây Sau một thời gian thì ống nghiệm chứa dung dịch Cu(NO3)2 quan sát thấy A. có sủi bọt khí màu vàng lục, mùi hắc. B. có xuất hiện kết tủa màu đen. C. không có hiện tượng gì xảy ra. D. có xuất hiện kết tủa màu trắng. Câu 27: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng 1 loại muối clorua kim loại? A. Ag. B. Mg. C. Cu. D. Fe. Câu 28: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử? A. 2HCl+ Mg(OH)2 MgCl2+ H2O. B. HCl + CuO CuCl2 + H2O. C. 4HCl+ MnO2 MnCl2+Cl2+ H2O. D. 2HCl + Fe FeCl2 + H2. Câu 29: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp kim loại gồm Mg, Cu và Fe trong dung dịch axit HCl, thu được dung dịch X, chất rắn Y và khí Z. Cho dung dung dịch X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được kết tủa T. Nung hoàn toàn kết tủa T trong không khí thu được chất rắn gồm A. Fe2O3 và CuO. B. MgO và Cu. C. MgO và Fe2O3. D. MgO và FeO. Câu 30: S tác dụng với axit sunfuric đặc nóng: S + 2H2SO4 3SO2 + 2H2O. Tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử : số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là A. 1 : 3. B. 2 : 1. C. 3 : 1. D. 1 : 2. Câu 31: Có thể đựng axit H2SO4 đặc, nguội trong bình làm bằng kim loại A. Cu. B. Fe. C. Mg. D. Zn. Câu 32: Cho 7,8 gam hỗn hợp Mg và MgCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc). Phần trăm khối lượng Mg trong hỗn hợp ban đầu bằng A. 15,38 %. B. 30,76 %. C. 46,15 %. D. 61,54 %. Câu 33: Cho các phương trình phản ứng sau (a) Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 (b) Fe3O4 + 4H2SO4  Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O (c) 2KMnO4 + 16HCl  2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O (d) FeS + H2SO4  FeSO4 + H2S (e ) 2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2 Trang 50
  16. + Trong các phản ứng trên, số phản ứng mà ion H đóng vai trò chất oxi hóa là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. 2+ + 2+ 3+ Câu 34: Cho dãy các chất và ion : Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg , Na , Fe , Fe . Số chất và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là A. 4. B. 5. C. 6. D. 8. Câu 35: Sục khí H2S lần lượt vào các dung dịch riêng biệt: NaCl, Pb(NO3)2, AgNO3, NH4NO3, CaCl2, CuSO4, FeCl2. Số trường hợp sinh ra kết tủa? A. 5 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 36: Thực hiện các thí nghiệm sau (a) Cho FeS vào dung dịch HCl (b) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF. (c) Cho Si vào bình chứa khí F2. (e) Sục khí SO2vào dung dịch H2S. Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là A. 1. B. 2 C. 3. D. 4. Câu 37: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn, Mg (trong đó Fe chiếm 25,866% khối lượng) tác dụng với dung dịch HCl dư giải phóng 12,32 lít H2 (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Cl2 dư thìthu được m + 42,6 gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là A. 24,85 gam. B. 21,65 gam. C. 32,6 gam. D. 26,45 gam. Câu 38: Chia 18,4 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M có hóa trị không đổi thành hai phần bằng nhau. - Phần I hòa tan hoàn toàn trong dd dd H2SO4 loãng dư thu được dd chứa 33,2 gam muối kim loại sunfat. - Phần I hòa tan hoàn toàn trong dd dd H2SO4 đặc nóng dư thu được dd chứa 38 gam muối kim loại sunfat. Xác định kim loại M đã dùng. A. Zn B. Mg C. Cu D. Al Câu 39: Cho m gam hỗn hợp X gồm Zn và S vào bình không có không khí, nung bình sau một thời gian thu được chất rắn A. Hòa tan chất rắn A bằng dung dịch HCl thu dư thu được 8,96 lít (đktc) khí B và 1,6 gam chất rắn D không tan. Biết tỉ khối của B so với hiđro bằng 7. Hiệu suất của phản ứng tạo thành chất rắn A là A. 30% B. 45% C. 50%. D. 75%. Câu 40: Có một loại quặng pirit sắt chứa 96% FeS2 nguyên chất. Mỗi ngày người ta cần sản xuất 100 tấn dung dịch H2SO4 98%. Biết hiệu suất của quá trình sản xuất là 90%. Tính khối lượng quặng pirit sắt đã dùng A. 69,44 tấn B. 68,44 tấn C. 67,44 tấn D. 70,44 tấn. Trang 51
  17. ĐỀ ÔN TẬP TỔNG HỢP (Đề số 5) Câu 1: Tổng số p, e, n trong nguyên tử của nguyên tố A là 28 , trong đó số hạt không mang điện bằng 55,5% so với số hạt mang. Nguyên tố A là A. O (Z=8) B. F (Z=9) C. Ar (Z=18) D. K (Z=19) Câu 2: Chọn oxit có tính bazơ mạnh nhất A. BeO B. CO2 C. BaO D. Al2O3 Câu 3: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Điện tích hạt nhân của R là: A. 20 B. 22 C. 24 D. 26 2 Câu 4: Trong anion XY3 có 30 proton. Trong nguyên tử X cũng như Y có số proton bằng số nơtron. X và Y là nguyên tố nào sau đây? A. C và O B. S và O C. Si và O D. C và S Câu 5: Có phát biểu sau: (1) Trong cùng một nhóm A, nói chung bán kính nguyên tử tăng từ trên xuống dưới (2) Trong cùng 1 chu kì, bán kính nguyên tử của các nguyên tố nhóm A giảm dần từ trái qua phải (3) Trong cùng 1 chu kì, theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân tính kim loại giảm dần. (4) Bán kính nguyên tử càng giảm, độ âm điện càng nhỏ Số phát biểu đúng là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 6: Trong phản ứng hoá học sau: SO2+ Br2+2H2O → H2SO4+2 HBr. Brom đóng vai trò: A. Chất oxi hoá. C. Không là chất oxi hoá, không là chất khử. B. Chất khử. D. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử. Câu 7: Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là A. chu kì 3, nhóm VIIIA. B. chu kì 4, nhóm IIA. C. chu kì 3, nhóm VIIA. D. chu kì 4, nhóm IA. Câu 8: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt là 34, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Cho một số nhận xét sau về X: (a) Nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 1 electron ở lớp ngoài cùng. (b) Đơn chất X dễ bị oxi hóa bởi nước ở điều kiện thường. (c) Đơn chất X được dùng làm xúc tác trong sản xuất cao su buna. (d) Để điều chế X, ta có thể dùng phương pháp thủy luyện hoặc nhiệt luyện. Số nhận xét đúng là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 9: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dung dịch H2SO4 1M vừa đủ để phản ứng hết với Y là A. 57ml. B. 55ml. C. 90ml. D. 75ml. Trang 52
  18. Câu 10: Cho các chất: sắt (II) hiđroxit, kim loại đồng, kim loại nhôm, đồng (II) oxit, tác dụng lần lượt với dung dịch HCl, số phản ứng xảy ra là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 11: Cho 17,2 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Cu vào dung dịch axit sunfuric đặc nóng, dư thu được 6,72 lít khí SO2 duy nhất (đktc). Khối lượng Fe và Cu có trong hỗn hợp lần lượt là A. 11,2g và 6g. B. 12g và 5,2g. C. 2,8g và 14,4g. D. 6,6g và 10,6g. Câu 12: Có các thí nghiệm sau: (I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội; (II) Sục khí SO2 vào nước brom; (III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven; (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 13: Dung dịch nào dưới đây dùng để khắc chữ lên thủy tinh? A. HF. B. HNO3. C. HCl. D. H2SO4 đậm đặc. Câu 14: Các nguyên tử nhóm halogen đều có A. 3e ở lớp ngoài cùng. B. 7e ở lớp ngoài cùng. C. 8e ở lớp ngoài cùng. D. 5e ở lớp ngoài cùng. Câu 15: Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là A. chất khí ở điều kiện thường. B. chất oxi hoá mạnh. C. chất vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử. D. chất tác dụng mạnh với H2O. Câu 16: Dãy kim loại nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là A. Au, Pt, Al. B. Ag, Fe, Ba, Sn. C. Cu, Zn, Na. D. Mg, Al, Fe, Zn. Câu 17: Trong phòng thí nghiệm, điều chế một lượng lớn SO2 (để thực hành thí nghiệm) ta dùng phản ứng có phương trình hóa học là A. 2H2S + 3O2 2SO2 + 2H2O. B. 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8 SO2. C. Cu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 + 2H2O. D. Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O. Câu 18: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây? A. Muối ăn (NaCl). B. Xút (NaOH). C. Cồn (C2H5OH). D. Giấm ăn (CH3COOH). Câu 19: Cho 20,95 gam hỗn hợp Zn và Fe tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch X và 7,84 lít khí (đktc). Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là A. 45,55 gam. B. 27,275 gam. C. 55,54 gam. D. 54,55 gam. Câu 20: Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lít (ở đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Công thức của hợp chất sắt đó là A. FeS. B. FeO C. FeS2. D. FeCO3. Câu 21: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon? Trang 53
  19. A. Chữa sâu răng. B. Sát trùng nước sinh hoạt. C. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm. D. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn. Câu 22: Cho các mệnh đề dưới đây : (1) Các nguyên tố halogen đều có số oxi hóa từ -1 đến +7. (2) Flo là chất chỉ có tính oxi hóa mạnh. (3) F2 đẩy được Cl2 ra khỏi dung dịch muối. (4) Clorua vôi là muối kép. (5) Tính oxi hóa của các nguyên tố nhóm VIIA giảm dần từ trên xuống. (6) Trong hợp chất với flo số oxi hóa của oxi là số dương. Số mệnh đề đúng là A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 23: Cho các phát biểu sau: (1) Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hòa Na2SO3. (2) SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa. (3) Khí SO2 là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa axit. (4) Khí SO2 có màu vàng lục và rất độc. (5) S có 2 dạng thù hình: đơn tà và tà phương. (6) Hg phản ứng được với S ngay ở nhiệt độ thường. (7) Dung dịch H2SO4 loãng có tính oxi hóa mạnh. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 6. C. 4. D. 3. Câu 24: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II) tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim loại đó là A. Ca và Sr. B. Mg và Ca. C. Be và Mg. D. Sr và Ba. Câu 25: Cho phản ứng hóa học sau: HCl (đặc) + KMnO4 → ...........+ Cl2 + ..........+ .......... Tổng hệ số cân bằng tối giản phương trình hóa học của phản ứng là A. 33. B. 36. C. 34. D. 35. Câu 26: Cho các phát biểu sau: (1) Oxi tác dụng được với tất cả các phi kim. (2) Oxi tham gia vào quá trình cháy, gỉ, hô hấp. (3) Những phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hóa khử. (4) Oxi là phi kim hoạt động. (5) Hiđro sunfua là chất khí, không màu, mùi trứng thối, tan tương đối nhiều trong nước. (6) Lưu huỳnh đioxit là chất khí, màu vàng, mùi hắc, nặng hơn không khí, tan nhiều trong nước (7) Lưu huỳnh trioxit là chất lỏng, không màu, tan vô hạn trong nước. (8) Lưu huỳnh là chất rắn, màu vàng, gồm 8 nguyên tử lưu huỳnh liên kết với nhau. Trang 54
  20. Số phát biểu sai là A. 5 . B. 2. C. 3 . D. 6. Câu 27: Phát biểu nào dưới đây không đúng ? A. Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit. B. H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit. C. Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc, dễ gây bỏng nặng. D. H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh Câu 28: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp khí HBr và HCl vào nước ta thu được dung dịch chứa 2 axit có nồng độ phần trăm bằng nhau. Thành phần phần trăm theo thể tích của 2 khí trong hỗn hợp là: A. 60,07% và 39,93%. B. 69,93% và 30,07%. C. 68,93% và 31,07%. D. 67,93% và 32,07%. Câu 29: Cho sơ đồ điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm từ MnO2 và dung dịch HCl đặc (Hình 1). Có thể thay MnO2 bằng hóa chất nào ( các dụng cụ và hóa chất khác không thay đổi) sau đây : A. NaCl hoặc KCl B. CuO hoặc PbO2 C. KClO3 hoặc KMnO4 D. KNO3 hoặc K2MnO4 Câu 30: Trong công nghiệp khi điện phân dung dịch NaCl bão hoà không có màng ngăn giữa hai điện cực thì thu được sản phẩm là : A. dd nước javen. B. NaOH , H2 và Cl2. C. dd NaCl. D. dd NaClO. Câu 31: Người ta nghiền nguyên liệu trước khi đưa vào lò nung để sản xuất clanhke (trong quá trình sản xuất xi măng) là đã tăng yếu tố nào sau đây để tăng tốc độ của phản ứng : A. nhiệt độ. B. nồng độ. C. áp suất. D. diện tích bề mặt. Câu 32: Cho các phản ứng hóa học sau: t0 (a) S O2  SO2 t0 (b) S 3F2  SF6 (c) S Hg  HgS t0 (d) S 6HNO3 dac  H2SO4 6NO2 2H2O Số phản ứng trong đo S thể hiện tính khử là A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 C©u 33: Trong ph­¬ng tr×nh ph¶n øng: Trang 55