Đề cương ôn tập cuối học kì II môn Hóa học Lớp 10
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kì II môn Hóa học Lớp 10", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ki_ii_mon_hoa_hoc_lop_10.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập cuối học kì II môn Hóa học Lớp 10
- ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2 – HOÁ 10 Đề số 01 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học còn gọi là A. nhóm kim loại kiềm. B. nhóm khí hiếm. C. nhóm halogen. D. nhóm kim loại kiềm thổ. Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. HF là acid yếu. B. Hầu hết các muối halide đều dễ tan trong nước. C. Từ fluorine đến iodine nhiệt độ nóng chảy tăng dần, nhiệt độ sôi giảm dần. D. Fluorine chỉ có số oxi hoá -1 trong hợp chất. Câu 3. Số electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố halogen là A. 7. B. 6. C. 8. D. 5. Câu 4. Xét phản ứng: H2 + Cl2 → 2HCl. Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ một chất trong phản ứng theo thời gian, thu được đồ thị sau: Đồ thị này mô tả sự thay đổi nồng độ theo thời gian của chất nào? A. H2. B. Cả 3 chất. C. HCl. D. Cl2. Câu 5. Chlorine vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử trong phản ứng hoá học nào sau đây? A. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O. 푡표 B. 2KMnO4 + 16HCl → 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O. C. HCl + NaOH → NaCl + H2O. 푡표 D. H2 + Cl2 → 2HCl. Câu 6. Hãy cho biết trong các phản ứng sau, phản ứng nào có tốc độ nhanh (a) Đốt cháy nhiên liệu. (b) Sắt bị gỉ. (c) Trung hoà acid - base. A. (a) và (b) và (c). B. (a) và (c). C. (a) và (b). D. (b) và (c). Câu 7. Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất? A. HCl. B. HF. C. HBr. D. HI.
- Câu 8. Hầu hết các quá trình hóa học trong thực tế xảy ra ở điều kiện áp suất không đổi. Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện này gọi là A. năng lượng của phản ứng. B. biến thiên enthalpy của phản ứng. C. biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng. D. nhiệt tạo thành của phản ứng. Câu 9. Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là A. tính base. B. tính khử. C. tính oxi hóa. D. tính acid. Câu 10. Cho khoảng 2 g zinc (kẽm) dạng hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 2 M (dư) ở nhiệt độ phòng. Thay kẽm hạt bằng kẽm bột cùng khối lượng và khuấy đều (các điều kiện khác giữ nguyên) thì tốc độ phản ứng sẽ A. không thay đổi. B. giảm. C. xảy ra rất lâu. D. tăng. Câu 11. Nước muối sinh lí thường chia làm hai loại: loại dùng để tiêm truyền tĩnh mạch và loại dùng để nhỏ mắt, nhỏ mũi, súc miệng, rửa vết thương. Để pha 1 lít nước muối sinh lí NaCl 0,9% dùng làm nước súc miệng thì cần bao nhiêu gam muối ăn? A. 0,9 g. B. 9,0 g. C. 1,9 g. D. 9,1 g. Câu 12. Halogen nào sau đây thể lỏng ở điều kiện thường? A. Fluorine. B. Chlorine. C. Bromine. D. Iodine. Câu 13. Một nhà máy nước sử dụng 5 mg Cl2 để khử trùng 1 L nước sinh hoạt. Lượng Cl2 nhà máy cần dùng để khử trùng 80 000 m3 nước sinh hoạt là A. 200 kg. B. 300 kg. C. 400 kg. D. 100 kg. Câu 14. Nguyên tử halogen có thể nhận electron từ nguyên tử kim loại hoặc góp chung electron với nguyên tử phi kim. A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 15. Yếu tố được áp dụng để làm thay đổi tốc độ của các phản ứng trong hình dưới đây? A. Nồng độ. B. Áp suất. C. Chất xúc tác. D. Nhiệt độ. Câu 16. Đính một mẩu giấy màu ẩm vào dây kim loại gắn với nút đậy bình tam giác. Sau đó, đưa mẩu giấy vào bình tam giác có chứa khí chlorine. Hiện tượng quan sát được là A. không có hiện tượng gì. B. mẩu giấy chuyển màu xanh. C. mẩu giấy bị nhạt màu dần đến mất màu. D. mẩu giấy đậm màu hơn. Câu 17. Dung dịch silver nitrate không tác dụng với dung dịch nào sau đây? A. KI. B. NaBr. C. HCl. D. NaF. Câu 18. Sự thay đổi lượng chất đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian được gọi là A. nồng độ phản ứng B. tốc độ phản ứng C. phản ứng hóa học D. năng lượng hóa học
- PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (Đ – S) Câu 1. Phản ứng oxi hóa – khử là loại phản ứng xảy ra phổ biến trong tự nhiên, đời sống và sản xuất. A. Chất khử là chất nhường electron. B. Chất oxi hóa là chất nhận electron. C. Quá trình oxi hóa là quá trình chất khử nhận electron. D. Quá trình khử là quá trình chất oxi hóa nhường electron. Câu 2. Năng lượng của các phản ứng hóa học còn được chuyển hóa thành các dạng khác nhau, phục vụ đời sống và sản xuất. Khi phản ứng hóa học xảy ra thường có sự trao đổi nhiệt với môi trường, làm thay đổi nhiệt độ môi trường. A. Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hấp thụ năng lượng ra ngoài môi trường. B. Phản ứng thu nhiệt là phản ứng khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ môi trường vào chất phản ứng. C. Phản ứng thu nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt. D. Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ chất phản ứng ra ngoài môi trường. Câu 3. Tên gọi chung của các nguyên tố nhóm VIIA là halogen. Theo tiếng Hy Lạp “hals” là muối và “genes” là sinh ra, halogen nghĩa là sinh ra muối. A. Sodium chloride là hợp chất quan trọng và phổ biến của chlorine trong tự nhiên, có nhiều trong nước biển và mỏ muối. B. Rong biển chứa nguyên tố fluorine. C. Halogen là các kim loại điển hình, có tính oxi hóa mạnh. D. Chlorine phản ứng với dung dịch sodium hydroxide ở điều kiện thường, tạo thành nước Javel (Gia-ven). Câu 4. Nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học còn gọi là nhóm halogen, gồm 6 nguyên tố: fluorine (F); chlorine (Cl); bromine (Br); iodine (I); astatine (At) và tennessine (Ts). Bốn nguyên tố F, Cl, Br, I tồn tại trong tự nhiên; còn At và Ts là các nguyên tố phóng xạ. A. Số oxi hóa đặc trưng của các halogen trong hợp chất là -1. B. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi giảm từ F2 đến I2 C. Phân tử hydrogen halide (HX) gồm một liên kết cộng hóa trị. D. Phân biệt các ion F-; Cl-; Br-; I- trong dung dịch: dùng dung dịch silver nitrate. PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1: Thể tích khí Cl2 (ở điều kiện chuẩn) vừa đủ để tác dụng hết với dung dịch KI thu được 2,54 gam I2. Câu 2. Một bình gas (khí hoá lỏng) chứa hỗn hợp propane và butane với tỉ lệ số mol 1:2. Xác định nhiệt lượng toả ra khi đốt cháy hoàn toàn 12 kg khí gas trên ở điều kiện chuẩn. Cho biết các phản ứng: o C3H8(g) + 5O2(g) → 3CO2(g) + 4H2O(1) ΔrH 298 = –2220 kJ o C4H10(g) + O2(g) → 4CO2(g) + 5H2O (1) ΔrH 298 = –2874 kJ Trung bình mỗi ngày, một hộ gia đình cần đốt gas để cung cấp 10000 kJ nhiệt (hiệu suất hấp thụ nhiệt là 80%). Sau bao nhiêu ngày hộ gia đình trên sẽ sử dụng hết bình gas 12 kg? Câu 3. Trong các phản ứng hoá học sau đây: to (a) S + O2 SO2. (b) Hg + S HgS. (c) H2 + S H2S. (d) S+ 3F2 SF6. Số phản ứng sulfur đóng vai trò chất oxi hoá? Câu 4. Ở 20 °C, tốc độ một phản ứng là 0,05 mol/(L.min). Ở 30 °C, tốc độ phản ứng này là 0,15 mol/(L.min). Hệ số nhiệt độ Van't Hoff của phản ứng trên?
- Câu 5. Hydrogen peroxide phân huỷ theo phản ứng: 2H2O2 → 2H2O + O2. Đo thể tích oxygen thu được theo thời gian, kết quả được ghi trong bảng sau: Thời gian (min) 0 15 30 45 60 Thể tích khí oxygen (cm3) 0 16 30 40 48 Tốc độ trung bình của phản ứng (theo cm3/min) trong các khoảng thời gian từ 15 ÷ 30 phút? Câu 6. Khi nhiệt độ tăng thêm 10oC, tốc độ phản ứng hoá học tăng thêm 2 lần. Tốc độ phản ứng sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ từ 20oC lên 50oC? ---------------------- HẾT ---------------------- ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2 – HOÁ 10 Đề số 02 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Fe2O3 là thành phần chính của quặng hematite đỏ, dùng để luyện gang. Số oxi hóa của iron (sắt) trong Fe2O3 là A. +3. B. 3+. C. 3. D. -3. - Câu 2. Thuốc tím chứa ion permanganate (MnO4 ) có tính oxi hóa mạnh, được dùng để sát trùng, diệt khuẩn trong y học, đời sống và nuôi trồng thủy sản. Số oxi hóa của manganse trong ion permangante là A. +2. B. +3. C. +7. D. +6. Câu 3. Tốc độ phản ứng là A. độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian. B. độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian. C. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian. D. độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian. VO25 Câu 4. Cho phản ứng: 2SO2 (g) + O2 (g) 2SO3 (g). Biểu thức tốc độ thức thời của phản ứng theo định luật tác t0 dụng khối lượng là A. ν = k.. C2 C B. ν = k.. C C C. ν = 2.CC2 . D. ν = k... C2 C C SO22 O SO22 O SO22 O SO2 O 2 SO 3 Câu 5. Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do A. nồng độ của các chất khí tăng lên. B. nồng độ của các chất khí giảm xuống. C. nồng độ của các chất khí không thay đổi. D. chuyển động của các chất khí tăng lên. Câu 6. Thực hiện phản ứng sau: CaCO3 + 2HCl → CaCl + CO2 + H2O Theo dõi thể tích CO2 thoát ra theo thời gian, thu được đồ thị như sau (thể tích khí được đo ở áp suất khí quyển và nhiệt độ phòng). Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng? A. Ở thời điểm 90 giây, tốc độ phản ứng bằng 0. B. Tốc độ phản ứng giảm dần theo thời gian. C. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian từ thời điểm đầu đến 75 giây là 0,33 mL/s. D. Tốc độ trung bình của phản ứng trong các khoảng thời gian 15 giây là như nhau.
- Câu 7. Khi đốt than trong lò, đậy nắp lò sẽ giữ than cháy được lâu hơn. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng được vận dụng trong ví dụ trên là A. nhiệt độ. B. nồng độ. C. chất xúc tác. D. diện tích bề mặt tiếp xúc. Câu 8. Halogen tồn tại thể lỏng ở điều kiện thường là A. fluorine. B. bromine. C. iodine. D. chlorine. Câu 9. Khoảng 71% bề mặt Trái Đất được bao phủ bởi biển và đại dương, phần lớn còn lại là các lục địa và đảo. Theo em, hàm lượng nguyên tố halogen nào nhiều nhất trong tự nhiên? A. chlorine. B. iodine. C. bromine. D. fluorine. Câu 10. Chỉ ra đâu không phải là đặc điểm chung của tất cả các halogen ? A. Nguyên tử halogen dễ thu thêm 1 electron. B. Các nguyên tố halogen đều có khả năng thể hiện các số oxi hoá –1, +1, +3, +5, +7. C. Halogen là những phi kim điển hình. D. Liên kết trong phân tử halogen X2 không bền lắm, chúng dễ bị tách thành 2 nguyên tử halogen X. Câu 11. Đặc điểm nào sau đây không phải là điểm chung của các nguyên tử nhóm halogen? A. Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất. B. Nguyên tử có khả năng thu thêm 1 electron. C. Có tính oxi hóa mạnh. D. Tạo ra hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực với hydrogen. Câu 12. Hiện tượng quan sát được khi cho dung dịch iodine loãng vào dung dịch hồ tinh bột hoặc cho iodine vào mặt cắt củ khoai lang là A. Không có hiện tượng gì. B. Dung dịch chuyển thành màu tím. C. Dung dịch chuyển sang màu vàng. D. Dung dịch có màu xanh tím. Câu 13. Liên kết trong các phân tử hydrogen halide (HX) là A. công hóa trị không cực. B. liên kết cho nhận. C. liên kết ion. D. cộng hóa trị có cực. Câu 14. Dãy hydrohalic acid nào dưới đây được xếp theo chiều giảm dần? A. HI > HBr > HCl > HF. B. HCl > HBr > HI > HF. C. HF > HCl > HBr > HI. D. HCl > HBr > HF > HI. Câu 15. Khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất nào sau đây sẽ thu được kết tủa màu trắng? A. HF B. HCl C. HBr D. HI Câu 16. Nước Javel (Gia – ven) là hỗn hợp của A. HCl, HClO, H2O. B. NaCl, NaClO3, H2O. C. NaCl, NaClO, H2O. D. NaCl, NaClO4 , H2O. Câu 17. Muối NaBr có lẫn tạp chất NaI. Để loại bỏ tạp chất, người ta dùng hoá chất nào? A. Br2. B. Cl2. C. I2. D. F2. Câu 18. Cho bảng thông tin sau:
- Phát biểu sai là A. Thứ tự tính acid giảm dần theo thứ tự: HI > HBr > HCl > HF. B. Giá trị Ka càng lớn tính acid càng mạnh. C. Năng lượng liên kết càng lớn thì độ dài liên kết càng lớn, tính acid càng mạnh. D. HF dùng để khắc chữ trên thủy tinh. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.(Đ – S) Câu 1. Cho các phản ứng nhiệt hóa học sau: 0 (1) 2CaSO4(s) → 2CaO(s) + 2SO2(g) + O2(g) ∆rH 298 = + 1000,6 kJ. 0 (2) 2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(l) ∆rH 298 = + 91,6 kJ. 0 (3) 2H2(s) + O2(g) → 2H2O(l) ∆rH 298 = −571,6 kJ. 0 1 t 0 (4) SO2(g) + O2(g) SO3(g) ∆rH 298 = −144,2 kJ. 2 A. Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng (2) là phản ứng tỏa nhiệt. B. Phản ứng (3) là phản ứng xảy ra thuận lợi nhất. C. Enthalpy tạo thành chuẩn của H2O ở phản ứng (3) là -571,6 kJ. D. Enthalpy tạo thành chuẩn của SO3 ở phản ứng (4) là -144,2 kJ. Câu 2. Thực hiện hai phản ứng phân hủy H2O2, một phản ứng có xúc tác MnO2, một phản ứng không xúc tác. Đo thể tích oxygen theo thời gian và biểu diễn trên đồ thị như hình bên: Đường phản ứng nào trên đồ thị tương ứng với phản ứng có xúc tác, với phản ứng không có xúc tác? A. Đường phản ứng trên đồ thị tương ứng với phản ứng có xúc tác là (b) và phản ứng không có xúc tác là (a). B. Chất xúc tác của phản ứng phân hủy H2O2 là MnO2. C. Chất xúc tác sẽ biến mất sau phản ứng. D. Tại mọi thời điểm tốc độ phản ứng xảy ra đều như nhau. Câu 3. Cho bảng tính chất vật lí cùa đơn chất halogen như sau:
- A. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tăng từ F2 đến I2 do tăng tương tác van der waals. B. Từ F2 đến I2 màu sắc đậm dần. C. Chất có tính oxi hóa mạnh nhất là I2 và yếu nhất là F2. D. Các nguyên tố halogen có tính chất đặc trưng là tính oxi hóa. Câu 4. Các nguyên tố phổ biến thuộc nhóm halogen (VIIA) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm: F (Z = 9), C1 (Z = 17), Br (Z = 35) và I (Z = 53). Đơn chất halogen tồn tại dạng phân tử X2, giữa các phân tử X2 thường có tương tác với nhau. Cho giá trị năng lượng liên kết X-X ở bảng sau: Liên kết F – F Cl – Cl Br – Br I – I Năng lượng liên kết kJmol 1 ở 25 C và 1 bar 159 243 193 151 Năng lượng liên kết X-X càng lớn thì liên kết càng bền. A. Các nguyên tử halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng. B. Liên kết giữa các nguyên tử trong X2 là liên kết cộng hoá trị không phân cực. C. Các nguyên tử halogen chỉ có hóa trị I. D. Năng lượng liên kết Cl - Cl lớn nhất trong dãy trên vì Cl có bán kính nguyên tử nhỏ nhất. PHẦN III: Câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1: Cho các phản ứng hóa học sau, có bao nhiêu phản ứng hóa học là phản ứng oxi hóa - khử? a) Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu to b) S + O2 SO2. c) NaCl + AgNO3 NaNO3 + AgCl d) 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2. e) HCl + AgNO3 HNO3 + AgCl g) 2KClO3 2KCl + 3O2. h) 2HCl + CaCO3 CaCl2 + H2O + CO2 Câu 2. Tổng hệ số đơn giản của chất khử và chất oxi hóa trong phản ứng hóa học sau là P + HNO3 H3PO4 + NO2 + H2O. Câu 3. Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g) Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ NO tăng 3 lần, nồng độ O2 không đổi? Câu 4. Trong phản ứng hóa học xảy ra theo phương trình: Mg(s) + 2HCl(aq) → MgCl2 (aq) + H2 (g). Sau 40 giây, nồng độ của dung dịch HCl giảm từ 0,8M về còn 0,6M. Tính tốc độ trung bình của phản ứng theo nồng độ HCl trong 40 giây. Câu 5. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch NaF, NaCl, NaBr, Na3PO4, NaI. Số chất có khả năng tạo kết tủa là bao nhiêu chất?
- Câu 6. Nghiền mịn 10 g một mẫu đá vôi trong tự nhiên, hòa tan trong lượng dư dung dịch HCl thu được 4 g khí carbonic. Tính hàm lượng calcium carbonate trong mẫu đá vôi. ================ Hết ================ ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2 – HOÁ 10 Đề số 03 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Halogen nào là nguyên tố phi kim mạnh nhất trong bảng tuần hoàn? A. Chlorine. B. Bromine. C. Iodine. D. Fluorine. Câu 2: Cho phản ứng sau: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O Sau khi đã cân bằng, tỉ lệ số phân tử bị khử và số phân tử bị oxi hóa là A. 3:8 B. 2:3 C. 8:3 D. 3:2 Câu 3: Cho biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn: 0 CO(g) + 1/2O2(g) → CO2(g) r H298 283,0 kJ Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2 là -393,5 kJ/mol. Nhiệt tạo thành chuẩn của CO là A. +221,0 kJ. B. -221,0 kJ. C. +110,5 kJ. D. –110,5 kJ. Câu 4: Cho các yếu tố: nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt tiếp xúc, chất xúc tác, nồng độ. Có bao nhiêu yếu tố có thể ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng? A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 5: Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron? A. Nhận thêm 1 electron. B. Nhường đi 1 electron. C. Nhận thêm 2 electron. D. Nhường đi 7 electron. Câu 6: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+. C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+. Câu 7: Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế chlorine bằng cách nào sau đây? A. Cho HCl đặc tác dụng với MnO2, KMnO4 B. Phân hủy khí HCl. C. Điện phân dd NaCl có màng ngăn. D. Điện phân nóng chảy NaCl. Câu 8: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau: Ở thí nghiệm nào có kết tủa xuất hiện trước? A. Thí nghiệm bên trái có kết tủa xuất hiện trước. B. Thí nghiệm bên phải có kết tủa xuất hiện trước. C. Kết tủa xuất hiện đồng thời.
- D. Không có kết tủa xuất hiện. Câu 9: Phương trình nhiệt hóa học nào sau đây là phản ứng thu nhiệt ở điều kiện chuẩn, nhiệt độ 298K? 0 A. Cu(OH)2(s) CuO (s) H 2(l) O r298 H 9,0kJ. 3 B. 2Al O Al O H0 1675,7 kJ. (s)2 2(g) 23(s) r 298 0 C. C2 H 4(g) H 2(g) C 2 H 6(g) r H 298 137,0kJ. 0 D. C(s) O 2(g) CO 2(g) r H 298 393,5kJ. Câu 10: Chất nào đây được dùng để diệt trùng nước sinh hoạt? A. Chlorine. B. Bromine. C. Oxygen. D. Nitrogen. Câu 11: Khi được bảo quản trong tủ lạnh, thức ăn chậm bị ôi, thiu. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng được vận dụng trong ví dụ trên là A. Nhiệt độ. B. Nồng độ. C. Áp suất. D. Diện tích bề mặt. Câu 12: Trong dãy 4 dung dịch HF; HCl; HBr; HI. Ta thấy: A. tính acid giảm dần từ trái sang phải. B. tính acid tăng dần từ trái sang phải. C. tính acid biến đổi không theo qui luật. D. tính acid không biến đổi. 2 Câu 13: Tốc độ phản ứng tại một thời điểm của phản ứng đơn gian 2A + B → C được tính bằng biểu thức: v k.CAB .C . Hằng số tốc độ k phụ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau? A. Nhiệt độ của phản ứng. B. Thời gian xảy ra phản ứng. C. Nồng độ của chất sản phẩm. D. Nồng độ của chất phản ứng. Câu 14: Cho các phản ứng sau: (a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O (b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O (c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 2H2O (d) 2HCl + Fe → FeCl2 + H2 Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 15: Một phản ứng có hệ số nhiệt độ Van’t Hoff là γ = 3. Khi nhiệt độ tăng 10oC, tốc độ của phản ứng trên sẽ A. tăng 3 lần. B. tăng 9 lần. C. giảm 9 lần. D. giảm 3 lần. Câu 16: Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là A. tính oxi hóa. B. tính khử. C. tính acid. D. tính base. Câu 17: Cho các phát biểu sau: (1) Dung dịch HF là axit yếu và không được chứa trong lọ thuỷ tinh. (2) Trong tự nhiên chlorine chủ yếu tồn tại ở dạng đơn chất. (3) Dung dịch NaF loãng dùng làm thuốc chống sâu răng. (4) Đi từ F2 tới I2 nhiệt độ sôi tăng dần, nhiệt độ nóng chảy tăng dần, màu sắc đậm dần. (5) Có thể điều chế Cl2 bằng phản ứng đun nóng HCl đặc với KMnO4. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 18: Chỉ thị nào sau đây thường dùng để nhận biết I2? A. Phenolphtalein. B. Hồ tinh bột. C. Quỳ tím. D. Nước vôi trong. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.(Đ – S) Câu 1: Tốc độ của một phản ứng hóa học a. là đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi nồng độ của chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian. b. được kí hiệu là và có đơn vị là mol/L. c. phụ thuộc vào nồng độ, áp suất, diện tích bề mặt, nhiệt độ và chất xúc tác. d. Nếu tính theo định luật tác dụng khối lượng là tốc độ tức thời của một phản ứng tại một thời điểm Câu 2: Trong nhóm halogen thì a. các halogen tồn tại ở dạng nguyên tử ở nhiệt độ phòng. b. các halogen tồn tại ở dạng đơn chất trong tự nhiên. c. các halogen không độc, không màu, không tan trong nước. d. Đơn chất đầu tiên trong nhóm halogen là chất khí ở nhiệt độ phòng.
- Câu 3: Sulfur dioxide là một chất có nhiều ứng dụng trong công nghiệp (dùng để sản xuất sulfuric acid, tẩy trắng bột giấy trong công nghiệp giấy, tẩy trắng dung dịch đường trong sản xuất đường tinh luyện..) và giúp ngăn cản sự phát triển của một số vi khuẩn và nấm gây hại cho thực phẩm. Ở áp suất 1 bar và nhiệt độ 25°C, phản ứng giữa mol sulfur với oxygen xảy ra theo phương trình: “S (s) + O2(g) → SO2(g)” và tỏa ra một lượng nhiệt là 296,9 kJ. Cho các phát biểu sau: a. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là 296,9 kJ mol -1 b. Enthalpy tạo thành chuẩn của sulfur dioxide bằng -296,9 kJ. c. Sulfur dioxide vừa có thể là chất khử vừa có thể là chất oxi hóa, tùy thuộc vào phản ứng mà nó tham gia. d. 0,5 mol sulfur tác dụng hết với oxygen giải phóng 148,45kJ năng lượng dưới dạng nhiệt. Câu 4: Khi nói về chlorine và hợp chất của chlorine thì a. nước Javel có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn. b. cho giấy quì tím vào dung dịch nước chlorine quì tím chuyển màu hồng sau đó lại mất màu. c. trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất bị khử. d. trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (màng ngăn, điện cực trơ). PHẦN III: Câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1: Dẫn hai luồng khí Cl2 đi qua hai dd (1) KOH loãng và nguội; dd (2) KOH đặc và đun nóng. Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dd bằng nhau thì tỉ lệ thể tích clo đi qua hai dd KOH (1) và (2) bằng bao nhiêu? (biết các khí đo ở cùng điều kiện) o Câu 2: Ở 30 C sự phân hủy H2O2 xảy ra theo phản ứng: 2H2O2 → 2H2O + O2↑ Dựa vào bảng số liệu sau, hãy tính tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng 120 giây đầu tiên. Thời gian (s) 0 60 120 240 Nồng độ H2O2 (mol/l) 0,3033 0,2610 0,2330 0,2058 2+ - Câu 3: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu , Cl . Xác định Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử? Câu 4: Cần bao nhiêu gam KMnO4 tác dụng hết với dung dịch axit HCl để điều chế đủ khí chlorine tác dụng với iron tạo ra 16,25 gam FeCl3? Câu 5: biết rằng khi nhiệt độ tăng lên 10oC, tốc độ của một phản ứng hóa học tăng lên 3 lần. Vậy tốc độ phản ứng sẽ thay đổi như thế nào khi nhiệt độ tăng từ 20oC đến 60oC? Câu 6: Cho hỗn hợp MgO và MgCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được 7,437 lít khí (đkc) và 38 gam muối. Thành phần phần trăm của MgO là bao nhiêu? ================ Hết ================
- ĐÁP ÁN - KIỂM TRA CUỐI HK 2 – HOÁ 10 Đề số 01 Phần I: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu Đáp án Câu Đáp án 1 C 10 D 2 C 11 B 3 A 12 C 4 C 13 C 5 A 14 D 6 B 15 D 7 B 16 C 8 B 17 D 9 C 18 B Phần II: Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) 1 a Đ 3 a Đ b Đ b S c S c S d S d Đ 2 a S 4 a Đ b Đ b S c S c Đ d Đ d Đ Phần III: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu Đáp án Câu Đáp án 1 247,9 4 3 2 48 5 0,933 3 2 6 8
- ĐÁP ÁN - KIỂM TRA CUỐI HK 2 – HOÁ 10 Đề số 02 Phần I: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu Đáp án Câu Đáp án 1 A 10 B 2 C 11 A 3 C 12 D 4 A 13 D 5 A 14 A 6 D 15 B 7 B 16 C 8 B 17 A 9 A 18 C Phần II: Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) 1 A Đ 3 A Đ B Đ B Đ C S C S D S D Đ 2 A Đ 4 A Đ B Đ B Đ C S C S D S D S Phần III: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu Đáp án Câu Đáp án 1 4 4 2,5.10-3 2 6 5 4 3 9 6 91
- ĐÁP ÁN - KIỂM TRA CUỐI 2 – HOÁ 10 Đề số 03 Phần I: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu Đáp án Câu Đáp án 1 D 10 A 2 B 11 A 3 D 12 B 4 A 13 A 5 A 14 C 6 D 15 A 7 A 16 A 8 A 17 D 9 A 18 B Phần II: Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) 1 a Đ 3 a S b S b Đ c Đ c Đ d Đ d Đ 2 a S 4 a Đ b S b Đ c S c S d Đ d Đ Phần III: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu Đáp án Câu Đáp án 1 5/3 4 9,48g 2 2,929.10-4 mol/L.s 5 Tăng 81 lần 3 5 6 13,7%

