Đề cương ôn tập Hóa học 10
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập Hóa học 10", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoa_hoc_10.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Hóa học 10
- ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC CHƯƠNG 1 Câu 1: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 2 : Trong nguyên tử, hạt mang điện là : A. Electron. B. Electron và nơtron. C. Proton và nơton. D. Proton và electron. Câu 3: Một ion có 13 proton, 14 nơtron và 10 electron. Ion này có điện tích là : A. 3-. B. 3+. C. 1-. D. 1+. Câu 4: Một ion có 8 proton, 8 nơtron và 10 electron. Ion này có điện tích là : A. 2-. B. 2+. C. 0. D. 8+. Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt cơ bản là 34. Số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện. Nguyên tố B là : A. Na (Z = 11). B. Mg (Z = 12). C. Al (Z = 13). D. Cl (Z =17). Câu 6 : Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử M là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. M là A. Cr. B. Fe. C. Cu. D. Ni. - + - + 2- Câu 7: Số electron trong các ion sau : NO3 , NH4 , HCO3 , H , SO4 theo thứ tự là : A. 32, 12, 32, 1, 50. B. 31,11, 31, 2, 48. C. 32, 10, 32, 2, 46. D. 32, 10, 32, 0, 50. Câu 8: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, electron, nơtron bằng 180. Trong đó các hạt mang điện chiếm 58,89% tổng số hạt. X là nguyên tố : A. flo. B. clo. C. brom. D. iot. Câu 9: Oxit B có công thức M2O có tổng số hạt cơ bản là 92. Trong oxit, số hạt mang điện nhiều hơn số hoạt không mang điện là 28. Công thức của M là : A. Fe. B. Na. C. Al D. Mg. Câu 10: Tổng số hạt cơ bản của phân tử MClO3 là 182, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số 35 hạt không mang điện là 58 (cho 17 Cl ). M là A. K. B. Li. C. Na. D. Rb. Câu 11: Hợp chất MX3 có tổng số hạt mang điện tích là 128. Trong hợp chất, số proton của nguyên tử X nhiều hơn số proton của nguyên tử M là 38. Công thức của hợp chất trên là : A. FeCl3. B. AlCl3. C. FeF3. D. AlBr3. Câu 12: Hợp chất M2X có tổng số hạt cơ bản là 140. Trong hợp chất, tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44. Số hạt mang điện của nguyên tử M nhiều hơn của nguyên tử X là 22. Số hiệu nguyên tử của M và X là : A. 16 và 19. B. 19 và 16. C. 43 và 49. D. 40 và 52. Câu 13: Trong phân tử MX2, M chiếm 46,67% về khối lượng. Hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt. Trong nhân X số nơtron bằng số proton. Tổng số proton trong phân tử MX2 là 58. CTPT của MX2 là A. FeS2. B. NO2. C. SO2. D. CO2. Trang 1
- Câu 14: Một ion X2+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20. Số hạt nơtron và electron trong ion X2+ lần lượt là A. 36 và 27. B. 36 và 29. C. 32 và 31. D. 31 và 32. 2- Câu 15: Tổng số hạt mang điện trong ion AB3 bằng 82. Số hạt mang điện trong nhân nguyên tử A nhiều hơn trong nguyên tử B là 8. Số hiệu nguyên tử A và B (theo thứ tự) là : A. 6 và 8. B. 13 và 9. C. 16 và 8. D. 14 và 8. Câu 16 : Phân tử MX3 có tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 196, trong đó hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60. Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8. Tổng số - 3+ hạt trong X nhiều hơn trong M là 16. Công thức của MX3 là : A. CrCl3. B. FeCl3. C. AlCl3. D. SnCl3. Câu 17: Một nguyên tố X có 2 đồng vị có tỉ lệ nguyên tử là 27: 23. Hạt nhân của X có 35 proton. Đồng vị 1 có 44 nơtron, đồng vị 2 hơn đồng vị 1 là 2 nơtron. Nguyên tử khối trung bình của X là: A. 80,82 B. 79,92 C. 79,56. D. 81,32. Câu 18: Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là 35 Cl và 37 Cl . 37 1 16 Phần trăm về khối lượng của 17 Cl chứa trong HClO4 (với hiđro là đồng vị 1 H , oxi là đồng vị 8 O ) là giá trị nào sau đây A. 9,40%. B. 8,95%. C. 9,67%. D. 9,20%. Câu 19: Nguyên tố A có 3 đồng vị. Tổng số khối của 3 đồng vị là 75. Số khối đồng vị 2 bằng trung bình cộng số khối 2 đồng vị còn lại. Đồng vị thứ 3 chiếm 11,4 % và có số khối lớn hơn đồng vị thứ 2 là 1 đơn vị. Số khối mỗi đồng vị là: A. 24, 26, 28 B. 23, 24, 25. C. 22, 26, 27. D. 24, 25, 26. Câu 20: Nguyên tử khối trung bình của A là 24,328 đvC. Phần trăm số nguyen tử các đồng vị A1, A2 lần lượt là: A. 67,8 ; 20,8. B. 20,8; 67,8 C. 78,6; 10. D. 10; 78,6. Câu 21: Cho 5,9 gam muối NaX tác dụng với AgNO3 dư thì thu được 14,4 gam kết tủa. Biết rằng X có 2 đồng vị là X1 và X2, trong đó X1 chiếm 75% và các loại hạt trong X2 nhiều hơn trong X1 là 2. Số khố đồng vị X1 và X2 lần lượt là: A. 34; 36 B.36; 38. C. 33; 35. D. 35; 37. Câu 22: Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg. Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl. Có bao nhiêu loại phân tử MgCl2 khác tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ? A. 6. B. 9. C. 12. D. 10. 1 2 3 16 17 18 Câu 23: Hiđro có 3 đồng vị 1H, 1H, 1H và oxi có đồng vị 8 O, 8 O, 8 O . Có thể có bao nhiêu phân tử H2O được tạo thành từ hiđro và oxi ? A. 16. B. 17. C. 18. D. 20. 16 17 18 12 13 Câu 24: Oxi có 3 đồng vị 8 O, 8 O, 8 O . Cacbon có hai đồng vị là: 6 C, 6 C . Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử khí cacbonmôno oxit được tạo thành giữa cacbon và oxi ? A. 11. B. 6. C. 13. D. 14. Câu 25: Giả thiết trong tinh thể, các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của Fe là 55,85 ở 20oC 3 4 3 khối lượng riêng của Fe là 7,78 g/cm . Cho Vhc = 3 r . Bán kính nguyên tử gần đúng của Fe là Trang 2
- A. 1,44.10-8 cm. B. 1,29.10-8 cm. C. 1,97.10-8 cm. D. 1,97.10-10 cm Câu 26: Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố kim loại ? A. 1s22s22p63s23p6. B. 1s22s22p63s23p5. C. 1s22s22p63s23p3. D. 1s22s22p63s23p1. Câu 27: Cấu hình electron của nguyên tử Y ở trạng thái cơ bản là 1s22s22p5. Vậy Y thuộc nhóm nguyên tố nào ? A. Kim loại kiềm. B. Halogen. C. Khí hiếm. D. Kim loại kiềm thổ. Câu 28: Cho biết cấu hình electron của X : 1s22s22p63s23p3 của Y là 1s22s22p63s23p64s1. Nhận xét nào sau đây là đúng ? A. X và Y đều là các kim loại. B. X và Y đều là các phi kim. C. X và Y đều là các khí hiếm. D. X là một phi kim còn Y là một kim loại. Câu 29: Một nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1, nguyên tử đó thuộc về các nguyên tố hoá học nào sau đây ? A. Cu, Cr, K. B. K, Ca, Cu. C. Cr, K, Ca. D. Cu, Mg, K. 2- 2+ 3+ Câu 30: Các ion 8O , 12Mg , 13Al bằng nhau về A. số khối. B. số electron. C. số proton. D. số nơtron. Câu 31: Ion M3+ có cấu tạo lớp vỏ electron ngoài cùng là 2s22p6. Tên nguyên tố và cấu hình electron của M là : A. Nhôm, Al : 1s22s22p63s23p1. B. Magie, Mg : 1s22s22p63s2. C. Silic, Si : 1s22s22p63s23p2. D. Photpho, P : 1s22s22p63s23p3. Câu 32: Nguyên tử X, ion Y2+ và ion Z- đều có cấu hình electron là 1s22s22p6. X, Y, Z là kim loại, phi kim hay khí hiếm ? A. X: Phi kim ; Y: Khí hiếm ; Z: Kim loại. B. X: Khí hiếm ; Y: Phi kim ; Z: Kim loại . C. X: Khí hiếm ; Y: Kim loại ; Z: Phi kim. D. X: Khí hiếm ; Y: Phi kim ; Z: Kim loại . Câu 33: Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là Z = 26. Cấu hình electron của ion Fe2+ là : A. 1s22s22p63s23p64s23d4. B. 1s22s22p63s23p63d6. C. 1s22s22p63s23p63d54s1. D. 1s22s22p63s23p63d44s2. Câu 34: Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là Z = 26. Cấu hình electron của ion Fe3+ là : A. 1s22s22p63s23p64s23d3. B. 1s22s22p63s23p63d44s1. C. 1s22s22p63s23p63d5. D. 1s22s22p63s23p63d34s2. Câu 35: Biết 1 mol nguyên tử sắt có khối lượng bằng 56 gam, một nguyên tử sắt có 26 electron. Số hạt electron có trong 5,6 gam sắt là : A. 15,66.1024. B. 15,66.1021. C. 15,66.1022. D. 15,66.1023. Câu 36: Crom có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể tích tinh thể. Khối lượng riêng của Cr là 7,2 g/cm3. Nếu xem nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là : A. 0,125 nm. B. 0,155 nm. C. 0,134 nm. D. 0,165 nm. O Câu 37: Nguyên tử nhôm có bán kính r = 1,43 A và có khối lượng nguyên tử là 27u. Khối lượng riêng của nguyên tử nhôm là A. 3,86 g/cm3. B. 3,36 g/cm3. C. 3,66 g/cm3. D. 2,70 g/ cm3. Trang 3
- Câu 38: Bán kính gần đúng của hạt nơtron là 1,5.10-15 m, còn khối lượng của một hạt nơtron bằng 1,675.10-27kg. Khối lượng riêng của nơtron là A. 123.106 kg/cm3. B. 118.109 kg/cm3. C. 120.108 g/cm3. D. 118.109 g/cm3. Câu 39: Ion R3+ có cấu hình phân lớp cuối cùng là 3d3. Cấu hình electron của nguyên tử A là : A. [Ar]3d54s1. B. [Ar]3d44s2. C. [Ar]4s23d4. D. [Ar] 4s13d5. Câu 40: Cation M3+ có 18 electron. Cấu hình electron của nguyên tố M là : A. 1s22s22p63s23p63d14s2. B. 1s22s22p63s23p64s23d1. C. 1s22s22p63s23p63d24s1. D. 1s22s22p63s23p64s13d2. Trang 4
- ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC CHƯƠNG 1 1-C 2-D 3-B 4-A 5-A 6-B 7-D 8-D 9-B 10-A 11-B 12-B 13-A 14-B 15-C 16-C 17-B 18-D 19-D 20-C 21-D 22-B 23-C 24-B 25-B 26-D 27-B 28-D 29-A 30-B 31-A 32-C 33-B 34-C 35-D 36-A 37-C 38-D 39- A 40-A HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 5. 2Z N 34 Z 11 B là Na 2Z 1,8333N N 12 Câu 6. 2Z N 82 Z 25 M là Fe 2Z N 22 N 30 Câu 8. 2Z N 180 Z 54 X là iot 2Z 58,89%. 180 N 72 Câu 10. 2Z N 52 24.3 182 Z 19 M là K (2Z 34 16.3) (N 18 8.3) 58 N 20 Câu 11. 2ZM 3.2 ZX 128 ZM 13 MX3 là AlCl3 Z X ZM 38 Z X 17 Câu 12. 2.(2ZM NM ) (2 ZX N X ) 140 ZM 19 (4ZM 2Z X ) (2 NM N X ) 44 Z X 8 2ZM 2Z X 22 Câu 13. ZM NM 46,67%(ZM NM 2Z X N X ) NM ZM 4 ZM 26;Z X 16 Z X N X ZM 2Z X 58 Câu 14. 2Z N 2 92 Z 31 2+ Số hạt nơtron và electron trong ion X lần lượt là 36 và 29 (2Z 2) N 20 N 36 Câu 16. Trang 5
- (2ZM NM ) 3(2 ZX N X ) 196 ZM 13 (2ZM 6Z X ) (NM N X ) 60 Z X 17 Công thức của MX3 là AlCl3. (Z X N X ) (ZM NM ) 8 NM 14 (2Z X N X 1) (2ZM NM 3) 16 N X 18 Câu 18. 37 Giả sử % số đồng vị 17 Cl là x, ta có: 37x + 35.(1-x) = 35,5 x= 0,25 37 0,25.37 Phần trăm về khối lượng của Cl chứa trong HClO4 là .100% 9,2% 17 1 35,5 16.4 Câu 19. Giả sử số khối của 3 đồng vị của nguyên tố A lần lượt là A1, A2, A3. Ta có HPT: A1 A2 A3 75 A1 24 A2 (A1 A3 ) : 2 A2 25 A3 A2 1 A3 26 Câu 21. Có phương trình phản ứng: NaX + AgNO3 → AgX↓ + NaNO3 Theo PT: (23+X) (108+X) (gam) Bài ra: 5,9 14,4 (gam) X= 35,5 Ta có : 0,75X1 + 0,25.(X1+2) = 35,5 X1 = 35; X2 = 37 Câu 25. Giả sử có 1 mol nguyên tử Fe ở 200C m = 55,85 (gam) 55,85 3 55,85.75% 3 3.55,85.75% 3 V = cm V1 nguyên tử = cm R1 nguyên tử = 3 cm 7,78 7,78.6,02.1023 4.3,14.7,78.6,02.1023 -8 R1 nguyên tử = 1,29.10 cm Câu 36. Giả sử có 1 mol nguyên tử Cr ở 200C m = 52 (gam) 52 3 52.68% 3 3.52.68% 3 V = cm V1 nguyên tử = cm R1 nguyên tử = 3 cm 7,78 7,2.6,02.1023 4.3,14.7,2.6,02.1023 R1 nguyên tử = 0,125 nm Câu 37. 4 27.1,6605.10-24 gam V = .3,14.(1,43.10 8 cm)3 D = =3,66(gam/cm3 ) nguyên tử Al nguyên tử Al 4 3 .3,14.(1,43.10-8cm)3 3 Câu 38. 4 1,675.10-24 gam V = .3,14.(1,5.10 13 cm)3 D = = 118.109 (kg/cm3 ) hạt nơtron hạt nơtron 4 3 .3,14.(1,5.10-13cm)3 3 Trang 6
- ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC CHƯƠNG 2 Câu 1: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau về bảng HTTH 1. Nguyên tố thuộc phân nhóm phụ chỉ có kể từ chu kì 4 2. Số electron ở lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm (đối với các nguyên tố thuộc nhóm A) 3. Số lớp e bằng số thứ tự của chu kì 4. Hóa trị tính đối với H luôn luôn bằng số thứ tự của nhóm A. Chỉ có 1, 2 đúng B. Chỉ có 3, 4 đúng C. Chỉ có 1, 2, 3 đúng D. Cả 1, 2, 3, 4 đúng Câu 2: Có phát biểu sau: 1. Trong cùng một nhóm A, bán kính nguyên tử tăng đều từ trên xuống dưới 2. Trong cùng 1 chu kì, bán kính nguyên tử của các nguyên tố nhóm A giảm dần từ trái qua phải 3. Trong cùng 1 chu kì, năng lượng ion hóa thứ nhất luôn tăng dần 4. Bán kính nguyên tử càng lớn, độ âm điện càng nhỏ Số phát biểu đúng là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 3: Trong các phát biểu sau về bảng HTTH. Chọn phát biểu đúng. 1. Mỗi ô của bảng HTTH chỉ chứa 1 nguyên tố. 2. Các nguyên tố được sắp xếp theo thứ tự M trung bình tăng dần 3. Các đồng vị của cùng 1 nguyên tố nằm trong cùng 1 ô (bảng HTTH) 4. Các nguyên tố trong cùng 1 hàng (chu kì) có tính chất tương tự A. Chỉ có 1, 3 đúng B. Chỉ có 1, 2 đúng C. Chỉ có 3, 4 đúng D. 1, 2, 3, 4 đều đúng Câu 4: Câu nào sau đây không đúng? A. Bảng tuần hoàn gồm các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm B. Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần. C. Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử. D. Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B. Câu 5: Số hiệu nguyên tử trong bảng tuần hoàn cho biết: 1. Số electron ở lớp vỏ 2. Số thứ tự nguyên tố trong bảng tuần hoàn 3. Số nơtron trong nhân nguyên tử 4. Số proton trong hạt nhân 5. Số electron ở lớp ngoài cùng 6. Số đơn vị điện tích hạt nhân. Số thông tin đúng là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 6: Chu kì là dãy nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng A. số lớp e. B. số e hóa trị. C. số p. D. số điện tích hạt nhân Câu 7: Chọn phát biểu không đúng. A. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì đều có số lớp e bằng nhau. B. Tính chất hóa học của các nguyên tố trong chu kì không hoàn toàn giống nhau. C. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm có số e lớp ngoài cùng bằng nhau. Trang 7
- D. Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng nhóm bao giờ cũng giống nhau. Câu 8: Có 3 nguyên tử số p đều là 12, số khối lần lượt là 24, 25, 26. Chọn câu sai. A. Các nguyên tử trên là những đồng vị. B. Các nguyên tử trên đều cùng 1 nguyên tố. C. Chúng có số nơtron lần lượt: 12, 13, 14. D. Số thứ tự là 24, 25, 26 trong bảng HTTH. Câu 9: Hai nguyên tử X, Y có cấu hình e ngoài cùng là 3sx và 2p5. Biết phân lớp 3s của hai nguyên tử hơn kém nhau một electron. Vị trí của X, Y trong hệ thống tuần hoàn là: A. X: Chu kì 3, nhóm IA; Y: Chu kì 3, nhóm VA B. X: Chu kì 3 nhóm IIA; Y: Chu kì 3, nhómVIIA C. X: Chu kì 3, nhóm IA; Y: Chu kì 3, nhóm VIIA D. X: Chu kì 3 nhóm IA; Y: Chu kì 2, nhóm VIIA Câu 10: Các nguyên tố hóa học trong nhóm A có tính chất hóa học giống nhau vì: A. Có cùng số lớp electron. B. Nguyên tử có số electron lớp ngoài cùng như nhau. C. Có hóa trị như nhau D. Tạo thành các oxit có công thức như nhau. Câu 11: Cation X3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: 2s22p6. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là: A. Chu kì 3, nhóm VIA, là nguyên tố phi kim B. Chu kì 4, nhóm IVB là nguyên tố kim loại C. Chu kì 3, nhóm IIIA, là nguyên tố kim loại D. Chu kì 4, nhóm IIIB, là nguyên tố kim loại Câu 12: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu chu kì nhỏ và bao nhiêu chu kì lớn? A. 3 và 4 B. 2 và 3 C. 4 và 2 D. 4 và 3 Câu 13: Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến dổi theo chiều nào sau đây: A. Vừa tăng vừa giảm B. Không thay đổi C. Tăng D. Giảm Câu 14: Bán kính nguyên tử Cl, F, Br, I sắp xếp theo chiều: A. Br>I>Cl>F B. F>Cl>Br>I C. Cl>F>Br>I D. I>Br>Cl>F Câu 15: Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1 và số khối (A) là 27. Hạt nhân nguyên tử X có A. 13p,14n B. 13n, 14p C. 14p,13e D. 14p; 14n Câu 16: Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn gồm các nhóm nguyên tố nào? A. Nguyên tố d B. Nguyên tố s C. Nguyên tố s và p D. Các nguyên tố p Câu 17: Nguyên tố thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIA. Vậy X có cấu hình electron: A. 1s22s22p63s23p4. B. 1s22s22p63s23p5. C. 1s22s22p63s23p3. D. 1s22s22p63s23p6. Câu 18: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo nguyên tắc: A. Tăng dần độ âm điện B. Tăng dần bán kính nguyên tử C. Tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử. D. Tăng dần khối lượng Câu 19: Nguyên tử của nguyên tố nào có khuynh hướng cho 1 electron trong các phản ứng hóa học? A. Mg (Z=12) B. Cl (Z=17) C. Na (Z=11) D. Al (Z=13) Câu 20: Sắp xếp các kim loại Na, Mg, Al, K theo quy luật tính kim loại giảm dần: Trang 8
- A. K, Na, Mg, Al. D. Na, K, Mg, Al. B. Na, Mg, Al, K. C. Al, Mg, Na, K. Câu 21: Nguyên tố nào có tính kim loại mạnh nhất ? A. Mg ( Z = 12 ) B. Na( Z = 11) C. Al ( Z = 13 ) D. Be( Z = 4 ). Câu 22: Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn? A. Hóa trị cao nhất với oxi B. Tính kim loại, tính phi kim C. số electron lớp ngoài cùng D. Số lớp electron Câu 23: Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức R2O7. R là nguyên tố nào ? A. N (Z=7) B. C (Z=6) C. Cl (Z=17) D. S (Z=16) Câu 24: Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính bazơ của oxit, hiđroxit ứng với các nguyên tố trong nhóm IIA là: A. tăng B. không đổi C. giảm rồi tăng D. giảm Câu 25: Các ion A+, B2+, X2- đều có cấu hình electron bền vững của khí neon là 1s22s22p6. Vậy các nguyên tử của các nguyên tố tương ứng là A. 11Na, 20Ca, 8O B. 11Na, 12Mg, 8O C. 9F, 8O, 12Mg D. 19K, 20Ca, 16S Câu 26: Nguyên tử của nguyên tố nào có khuynh hướng nhận thêm 2 electron trong các phản ứng hoá học ? A. N (Z = 7) B. O (Z = 8) C. Cl (Z = 17) D. Na (Z = 11) Câu 27: Nguyên tố nào có tính phi kim mạnh nhất ? A. F ( Z = 9 ) B. Cl ( Z = 17 ) C. S( Z = 16 ). D. O ( Z = 8 ) . Câu 28: Nguyên tử của nguyên tố nào trong chu kì 3 có bán kính nguyên tử lớn nhất? A. Na (Z= 11) B. P (Z=15) C. Si (Z=14) D. Cl (Z=17) Câu 29: Tính axit của dãy các hidroxit: H2SiO3 , H2SO4 , HClO4 biến đổi như thế nào? A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi D. Giảm rồi tăng Câu 30: Một nguyên tố X mà hợp chất với hidro có công thức XH3 . Oxit cao nhất của X chứa 43,66% X về khối lượng. X là A. C B. N C. P D. S Câu 31: Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3. Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 74,07 %. Nguyên tử khối của X là A. 14. B. 31. C. 32. D. 52 Câu 32. A và B là 2 nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp của bảng tuần hoàn có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân 32. Hai nguyên tố đó ở vị trí nào trong bảng HTTH ? A. X: chu kì 2, nhóm II; Y: chu kì 3 nhóm II B. X: chu kì 2, nhóm III; Y: chu kì 3, nhóm III C. X: chu kì 2, nhóm V; Y: chu kì 3 nhóm VI D. X: chu kì 3, nhóm VII; Y: chu kì 4, nhóm VII. Câu 33: Cho kim loại kiềm Na tác dụng hết với nước thu được 100 ml dung dịch A và 3,36 lit khí hiđro (ở đktc). Vậy nồng độ mol/lit của NaOH có trong dung dịch A là bao nhiêu ? A. 3M B. 0,15M C. 0,3M D. 1,5M Câu 34: Công thức oxit cao nhất của nguyên tố là RO2. Trong hợp chất khí với hiđro, H chiếm 25% về khối lượng. Nguyên tố R là: A. Nitơ B. Clo C. Cacbon D. Silic Trang 9
- Câu 35: Cho 7,2 gam kim loại X hóa tri 2 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 6,72 lit khí hiđro (ở đktc). X là kim loại nào ? A. Mg B. Fe C. Cu D. Zn Câu 36: Cho 4,6 gam một kim loại R ở nhóm IA tác dụng với nước thì thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Nguyên tố R là: A. Ca B. Ba C. K D. Na Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 6,2 gam hỗn hợp kim loại kiềm ở 2 chu kì kế tiếp trong bảng tuần hoàn vào nước thì thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc). Hai kim loại kiềm đó là: A. Li, Na B. Na, K C. Rb, Cs D. Na, Rb Câu 38: Cho 15 g hỗn hợp A gồm Zn và 1 kim loại M hóa trị 2 thuộc nhóm A vào dung dịch H2SO4 loãng dư thoát ra 6,72 lit khí (đktc). Nếu cho 6 g M vào dung dịch axit HCl dư thì khí thoát ra (đktc) nhỏ hơn 4 lít. Xác định M? A. Be B. Mg C. Ca D. Fe. Câu 39: Có x mol hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp (hỗn hợp X). X tác dụng vừa đủ với dd HCl thu được a gam hỗn hợp muối clorua khan, còn nếu X tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 thì thu được 1,1807 a gam hỗn hợp muối sunfat khan. 2 kim loại đó là A. Li, Na B. Na, K C. K, Rb D. Rb, Cs Câu 40: Có x mol hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp (hỗn hợp X). X tác dụng vừa đủ với dd HCl thu được a gam hỗn hợp muối clorua khan, còn nếu cho X tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 thì thu được b gam hỗn hợp muối sunfat khan. Giá trị của x là 2a b b a a b 2a b A. B. C. D. 60,5 12,5 12,5 60,5 Trang 10
- ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC CHƯƠNG 2 1-C 2-A 3-A 4-C 5-A 6-D 7-D 8-D 9-D 10-B 11-C 12-A 13-D 14-D 15-A 16-C 17-B 18-C 19-C 20-A 21-B 22-D 23-C 24-A 25-B 26-B 27-A 28-A 29-A 30-C 31-A 32-A 33-A 34-C 35-A 36-D 37-B 38-C 39-B 40-B HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 2. Phát biểu đúng là các phát biểu 1, 2, 3, 4. Câu 5. Số thông tin đúng gồm 1, 2, 4, 6. 2X Câu 30: Oxit cao nhất của X là X2O5, trong đó %X= .100% = 43,66% X = 31 (P) 2X+5.16 Câu 33: PTHH: 2Na +2H2O 2NaOH + H2 n = 2n = 0,3(mol) C(NaOH)= 3M NaOH H2 4.1 Câu 34: Hợp chất khí với hiđro của X là XH4 , trong đó %H= .100% = 25% X = 6 (C) X+1.4 Câu 37: PTHH tổng quát: 2M + 2H2O 2MOH + H2 Số mol của M = 0,2 mol 6,2 M = 31 Hai kim loại kiềm là Na và K. 0,2 Câu 38: * PTHH khi cho A tác dụng với dd H2SO4 loãng: Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2 M + H2SO4 MSO4 + H2 15 Tổng số mol của A là 0,3 mol M = 50 M<50 0,3 * PTHH khi cho M tác dụng với dd HCl : M + 2HCl MCl2 + H2 6 4 M > 33,6 M 22,4 Như vậy M =40 (Ca) Câu 39: Cho x = 1 (mol) PTHH tổng quát: 2M + 2HCl 2MCl + H2 1 1 (mol) 2M + H2SO4 M2SO4 + H2 1 0,5 (mol) Ta có: 0,5.(2 M + 96) = 1,1807 ( M + 35,5) M = 33,67 Vậy 2 kim loại kiềm là Na (M = 23) và K (M = 39) Trang 11
- Câu 40: PTHH tổng quát: 2X + 2HCl 2XCl + H2 x x (mol) 2X + H2SO4 X2SO4 + H2 x 0,5x (mol) a = x.(X+ 35,5) b - a Ta có: x = b = 0,5x. 2X+96 12,5 Trang 12
- ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC CHƯƠNG 4 Câu 1: Chất oxi hoá là chất A. cho e, chứa ng.tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng. B. cho e, chứa ng.tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng. C. nhận e, chứa ng.tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng. D. nhận e, chứa ng.tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng. Câu 2: Phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử. B. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố. C. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất. D. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố Câu 3: Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ? A. oxit phi kim và bazơ. B. oxit kim loại và axit. C. kim loại và phi kim. D. oxit kim loại và oxit phi kim. Câu 4: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là A. -2, -1, -2, -0,5. B. -2, -1, +2, -0,5. C. -2, +1, +2, +0,5. D. -2, +1, -2, +0,5. Câu 5: Trong phản ứng oxi hóa – khử A. chất bị oxi hóa nhận e và chất bị khử cho e. B. quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời. C. chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử. D. quá trình nhận e gọi là quá trình oxi hóa. Câu 6: Chọn phát biểu không hoàn toàn đúng. A. Sự oxi hóa là quá trình chất khử cho e. B. Trong các hợp chất số oxi hóa H luôn là +1. C. Cacbon có nhiều mức oxi hóa khác nhau. D. Chất oxi hóa gặp chất khử chưa chắc đã xảy ra phản ứng. Câu 7: Chất khử là chất A. cho e, chứa ng.tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng. B. cho e, chứa ng.tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng. C. nhận e, chứa ng.tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng. D. nhận e, chứa ng.tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng. Câu 8: Phản ứng oxi hóa – khử xảy ra theo chiều tạo thành A. chất oxi hóa yếu hơn so với ban đầu. B. chất khử yếu hơn so với chất đầu. C. chất oxi hóa (hoặc khử) mới yếu hơn. D. chất oxi hóa (mới) và chất khử (mới) yếu hơn. Câu 9: Cho quá trình Fe2+ Fe 3++ 1e, đây là quá trình A. oxi hóa. B. khử . C. nhận proton. D. tự oxi hóa – khử. Câu 10: Phản ứng nhiệt phân muối thuộc phản ứng A. oxi hóa – khử. B. không oxi hóa – khử. C. oxi hóa – khử hoặc không. D. thuận nghịch. Câu 11: Xét phản ứng sau: 2NO2 + 2KOH KNO2 + KNO3 + H2O Phản ứng đã cho thuộc loại phản ứng A. oxi hóa – khử nội phân tử. B. oxi hóa – khử nhiệt phân. C. tự oxi hóa khử. D. không oxi hóa – khử. Câu 12: Cho các chất và ion: NH 4 , NO2, N2O, NO 3 , N2. Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là: A. N2 > NO 3 > NO2 > N2O > NH 4 . B. NO 3 > N2O > NO2 > N2 > NH 4 . C. NO 3 > NO2 > N2O > N2 > NH 4 . D. NO 3 > NO2 > NH 4 > N2 > N2O. - + Câu 13: Cho quá trình NO3 + 3e + 4H NO + 2H2O, đây là quá trình Trang 13
- A. oxi hóa. B. khử. C. nhận proton. D. tự oxi hóa – khử. Câu 14: Cho quá trình Fe2+ Fe 3++ 1e, đây là quá trình A. oxi hóa. B. khử . C. nhận proton. D. tự oxi hóa – khử. Câu 15: Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + S + 2HCl. Cho biết vai trò của H2S A. chất oxi hóa . B. chất khử. C. Axit. D. vừa axit vừa khử. Câu 16: Trong phản ứng MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là A. oxi hóa. B. khử. C. tạo môi trường. D. khử và môi trường. Câu 17: Trong các chất sau, chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các phản ứng oxi hóa – khử: KMnO4, Fe2O3, I2, FeCl2, HNO3, H2S, SO2? A. KMnO4, I2, HNO3. B. KMnO4, Fe2O3, HNO3. C. HNO3, H2S, SO2. D. FeCl2, I2, HNO3. 2+ 2+ 3+ 2+ 2- - Câu 18: Cho dãy các chất và ion: Cl2 , S , SO2 , C, Ca , Fe , Al , Mn , S , Cl . Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 19: Phản ứng nhiệt phân muối thuộc phản ứng A. oxi hóa – khử. B. không oxi hóa – khử. C. oxi hóa – khử hoặc không. D. thuận nghịch. Câu 20: Khi trộn dung dịch Fe(NO3)2 với dung dịch HCl, thì A. không xảy ra phản ứng. B. xảy ra phản ứng thế. C. xảy ra phản ứng trao đổi. D. xảy ra phản ứng oxi hóa – khử. Câu 21: Xét phản ứng MxOy + HNO3 M(NO3)3 + NO + H2O, điều kiện nào của x và y để phản ứng này là phản ứng oxi hóa khử ? A. x = y = 1. B. x = 2, y = 1. C. x = 2, y = 3. D. x = 1 hoặc 2, y = 1. Câu 22: Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau: 3I2 + 3H2O HIO3 + 5HI (1) HgO 2Hg + O2 (2) 4K2SO3 3K2SO4 + K2S (3) NH4NO3 N2O + 2H2O (4) 2KClO3 2KCl + 3O2 (5) 3NO2 + H2O 2HNO3 + NO (6) 4HClO4 2Cl2 + 7O2 + 2H2O (7) 2H2O2 2H2O + O2 (8) Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O (9) KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 (10) Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử và số phản ứng tự oxi hoá- khử lần lượt là A. 5 và 5. B. 3 và 7. C. 4 và 6. D. 6 và 4. Câu 23: Cặp hóa chất có thể phản ứng oxi hóa – khử với nhau là A. CaCO3 và H2SO4. B. Fe2O3 và HI. C. Br2 và NaCl. D. FeS và HCl. Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + 5NO + H2O Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của phản ứng là A. 21. B. 19. C. 23. D. 25. Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử HNO3 là A. 23x-9y. B. 23x- 8y. C. 46x-18y. D. 13x-9y. Câu 26: Cho biết các phản ứng xảy ra sau: 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 2NaBr + Cl2 → NaCl + Br2 Phát biểu đúng là: A. Tính khử của Cl mạnh hơn Br . B. Tính oxi hoá của Br2 mạnh hơn Cl2. 2+ 3+ C. Tính khử của Br mạnh hơn Fe . D. Tính oxi hoá của Cl2 mạnh hơn của Fe . Trang 14
- Câu 27: Hoà tan 62,1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng thu được 16,8 lít hỗn hợp khí X ở đktc gồm 2 khí không màu hoá nâu trong không khí. Tỉ khối hơi của X so với H2 là 17,2. Kim loại M là A. Mg. B. Ag. C. Cu. D. Al. Câu 28: Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so với hiđro bằng 20. Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là A. 66,75 gam. B. 33, 35 gam. C. 6,775 gam. D. 3, 335 gam. Câu 29: Hòa tan hoàn toàn y gam một oxit sắt bằng H2SO4 đặc, nóng thấy thoát ra khí SO2 duy nhất. Trong thí nghiệm khác, sau khi khử hoàn toàn cũng y gam oxit đó bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hòa tan lượng sắt tạo thành bằng H2SO4 đặc ,nóng thì thu được lượng khí SO2 nhiều gấp 9 lần lượng khí SO2 ở thí nghiệm trên. Công thức của oxit sắt là A. FeO. B. Fe2O3 C. Fe3O4. D. FeCO3. Câu 30: Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp (A) gồm các oxit sắt. Hòa tan hoàn toàn (A) trong dung dịch HNO3 thu được 0,035 mol hỗn hợp (Y) gồm NO và NO2. Tỷ khối hơi của Y đối với H2 là 19. Tính x A. 0,06 mol. B. 0,065 mol. C. 0,07 mol. D. 0,075 mol. Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là: A. 97,98. B. 106,38. C. 38,34. D. 34,08. Câu 32: Cho 7,22g hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M có hoá trị không đổi,chia X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với HCl dư thu được 2,128 lit khí (đktc) Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1,792 lit NO duy nhất (đktc) Kim loại M và % M trong hỗn hợp là: A. Al với 53,68%. B. Cu với 25,87%. C. Zn với 48,12%. D. Al với 22,44%. Câu 33: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được SO2 là sản phẩm khử duy nhất. Cho toàn bộ lượng SO2 này hấp thụ vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,6M, sau phản ứng đem cô cạn dung dịch được 18,9 gam chất rắn. Kim loại M đó là A. Ca. B. Mg. C. Fe. D. Cu. Câu 34: Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Zn, Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc thu được 1,12 lít SO2 (ở đktc), 1,6 gam S(là những sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Khối lượng muối khan trong dung dịch X là A. 28,1 g. B. 18,1 g. C. 30,4 g. D. 24,8 g. Câu 35: Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS2, S bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 53,76 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đkc và dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là A. 16 gam B. 9 gam. C. 8,2 gam. D. 10,7 gam. Câu 36: Chia 10 gam hỗn hợp gồm (Mg, Al, Zn) thành hai phần bằng nhau. Phần 1 được đốt cháy hoàn toàn trong O2 dư thu được 21 gam hỗn hợp oxit. Phần hai hòa tan trong HNO3 đặc, nóng dư thu được V (lít) NO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc. Giá trị của V là: A. 22,4. B. 44,8. C. 89,6. D. 30,8. Câu 37: Cho 36 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy thoát ra 5,6 lít khí SO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất).Tính số mol H2SO4 đã phản ứng. A. 0,5 mol. B. 1 mol. C. 1,5 mol. D. 0,75 mol. Câu 38: Cho 7,84 lit (đktc) hỗn hợp khí oxi và clo tác dụng vừa đủ với hỗn hợp chúa 0,1 mol Mg và 0,3 mol Al thu được m (gam) hỗn hợp muối clorua và oxit . Giá trị của m bằng A. 28,86 gam. B. 35,35 gam. C. 27,55 gam. D. 21,7gam < m < 35,35 gam. Câu 39: Chia hỗn hợp gồm Mg và MgO thành 2 phần bằng nhau: Trang 15
- - Phần 1: Cho tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 3,136 lít H2(đktc), dung dịch sau phản ứng chứa 14,25gam muối - Phần 2: Cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu dược 0,448 lít khí X nguyên chất (đktc). Cô cạn cẩn thận và làm khô dung dịch sau phản ứng thu được 23 gam muối. Công thức phân tử của khí X là: A. N2O. B. NO2. C. N2. D. NO. Câu 40: Trộn đều 10,8 gam Al với hỗn hợp Fe2O3, CuO, Cr2O3 rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm ( phản ứng của Al với các oxit kim loại) thu được hỗn hợp X. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dd HNO3 đun nóng thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí NO, NO2 có tỉ khối so với hiđro là 21. V có giá trị là: A. 20,16 lít. B. 17.92 lít. C. 16,8 lít. D. 4,48 lít. Trang 16
- ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC CHƯƠNG 4 1-D 2-B 3-C 4-B 5-B 6-B 7-A 8-D 9-A 10-C 11-C 12-C 13-B 14-A 15-B 16-D 17-B 18-B 19-C 20-D 21-D 22-C 23-B 24-B 25-C 26-D 27-D 28-C 29-C 30-C 31-B 32-D 33-D 34-A 35-A 36-B 37-B 38-C 39- C 40-B HƯỚNG DẪN GIẢI 2+ 2+ Câu 18: Các chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là Cl2 , S , SO2 , C, Fe , Mn Câu 22: Các phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử (2), (5), (7), (10) và các phản ứng tự oxi hoá- khử lần lượt (1), (3), (4), (6), (8), (9) Câu 23: PT phản ứng: Fe2O3 + 6HI 2FeI2 + I2 + 3H2O Câu 24: PT phản ứng: FeS2 + 8HNO3 Fe(NO3)3 + 2H2SO4 + 5NO + 2H2O Câu 25: PT phản ứng: (5x-2y) Fe3O4 + (46x-18y) HNO3 (15x-6y) Fe(NO3)3 + NxOy + (23x- 9y) H2O Câu 27: Có quá trình oxi hóa – khử: n+ +5 +1 M M +ne 2N +8e 2N 62,1 Ta có: n. = 8n N O = 8.0,8625 M = 9n n = 3 và M = 27 là thỏa mãn M 2 Câu 28: Áp dung quy tắc đường chéo: x mol NO 30 6 40 y mol NO2 46 10 n 3 NO = n = 0,01875 (mol) ; n = 0,03125 (mol) n 5 NO NO2 NO2 Có quá trình oxi hóa – khử dạng tổng quát: n+ +5 +2 M M + ne N + 3e N 1,35 1,35 n. 0,01875.3 0,01875 M M +5 +4 N + 1e N 0,03125 0,03125 1,35 n. = 3.0,01875 + 0,03125 = 0,0875 M 1,35 1,35 n M(NO ) n NO n. 0,0875 3 n M 3 M Khối lượng muối = 1,35 + 0,0875.62 = 6,775 (gam) (Chú ý: m m 62.n ) M(NO3 )n KL e Câu 29: Có nhiều cách, sau đây là 1 hướng giải: Ta có sơ đồ: Trang 17
- H SO Fe2 (SO4 )4 2 4 SO (a mol) Fe O 2 x y Fe2 (SO4 )4 +CO Fe H2SO4 t0 SO2 (9a mol) Giả sử có 1 mol FexOy, cho a = 1. TN 1: 2y + x +3 2y Fe Fe + (3- )e x x (3x-2y) (mol) TN 2: 0 +3 Fe Fe + 3e x 3x (mol) Theo bài ra ta có: 3x = 9 x = 3 3x – 2y = 1 y = 4 Công thức oxit sắt là Fe3O4 Câu 30: Áp dung quy tắc đường chéo: x mol NO 30 8 38 y mol NO2 46 8 x = y = 0,0175 (mol) 5,04-56x n = (mol) O2 32 Có quá trình oxi hóa – khử dạng tổng quát: 3+ +5 +2 Fe Fe + 3e N + 3e N x 3x 0,0175.3 0,0175 +5 +4 N + 1e N 0,0175 0,0175 -2 O2 + 4e O 5,04-56x 5,04-56x 32 8 5,04 56x Bảo toàn e ta có: 3x = 0,0175.3 + 0,0175 + x = 0,07 8 Câu 31: Theo bài ra tính được: n = n = 0,03(mol) N2O N2 3n = 8n + 10n = 8.0,03 + 10.0,03 + 8n = 3.0,46(mol) Al N2O N2 NH4NO3 n = 0,105(mol) NH4NO3 m= 0,46.213 + 0,105.80= 106,38 (gam) Câu 32: Giả sử mỗi phần chứa x mol Fe và y mol M. Ta có PT: 56x + My = 3,61 (1) * Phần I xảy ra các quá trình oxi hóa-khử: +2 + Fe Fe + 2e 2H + 2e H2 +n M M + ne Trang 18
- Bảo toàn e ta có: 2x + ny = 2.0,095 (2) * Phần II xảy ra các quá trình oxi hóa-khử: +3 +6 4 Fe Fe + 3e S + 2e S +n M M + ne Bảo toàn e ta có: 3x + ny = 2.0,12 (3) Từ (1), (2), (3) giải được: M = 9n n = 3 và M = 27 (Al) x = 0,05 ; y = 0,03 %Al = 22,44% Câu 33: n NaOH = 0,3(mol) Giả sử có x mol Na2SO3 và y mol NaHSO3 Ta có HPT: 126x + 104y = 18,9 x = 0,15 nSO 0,15(mol) 2x + y = 0,3 y = 0 2 9,6 Bảo toàn e ta có: .n = 0,15.2 M = 32n M=64; n =2 M Vậy: M là kim loại Cu Câu 34: Có bán phản ứng: 2- + SO4 + 4H + 2e SO2 + 2H2O 0,05.4 0,05 2- + SO4 + 8H + 6e S + 4H2O 0,05.8 0,05 n + 0,05.4+0,05.8 n = n = H = = 0,3(mol) H2SO4 H2O 2 2 Bảo toàn khối lương tính được khối lượng muối khan trong dung dịch X là 28,1 gam Câu 35: Quy đổi 20,8 gam hỗn hợp gồm Fe và S với số mol tương ứng là x và y mol. Ta có sơ đồ: 2,4 mol NO2 Fe (x mol) +HNO3 3+ 0 t0 Fe (x mol) +NaOHdu t S (y mol) dd A Fe(OH)3 (x mol) Fe2O3 (0,5x mol) 2- SO4 (y mol) Ta có HPT: 56x + 32y = 20,8 x = 0,2 Chất rắn thu được là Fe2O3, khối lượng Fe2O3 = 16 gam 3x + 6y = 2,4 y = 0,3 Câu 36: 21-5 * Với phần 1: Bảo toàn khối lượng n = = 0,5 (mol) n 2 mol O2 32 e * Với phần 2: Bảo toàn e ta có: n = n = 2 (mol) V = 44,8 (lit) NO2 e NO2 Câu 37: Quy đổi hỗn hợp thành Fe và O với số mol tương ứng là x và y mol. Bảo toàn khối lượng và bảo toàn e ta có: 56x + 16y = 36 x = 0,5 3x = 2y + 2.0,25 y = 0,5 Trang 19
- n = 0,25 mol n đã phản ứng = 0,25.3+ 0,25 = 1 (mol) Fe 2 (SO4 )3 H2SO4 (1) Câu 38: Giả sử có x mol O2 và y mol Cl2, ta có: x + y = 0,35 Bảo toàn e ta có: 4x + 2y = 0,1.2 + 0,3.3 (2) Từ (1) và (2) giải được: x = 0,2; y = 0,15 Vậy khối lượng muối và oxit thu được = 0,2.32 + 0,15.71 + 0,1.24 + 0,3.27 = 27,55 (gam) Câu 39: Giả sử mỗi phần có x mol Mg và y mol MgO Phần 1: Xảy ra phản ứng: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑ MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O Theo bài ra ta có: x = 0,14 x = 0,14 95.(x+y) = 14,25 y = 0,01 Phần 2: Giả sử sản phẩm khí là NxOy (0,02 mol) và có a mol NH4NO3 Có các quá trình oxi hóa – khử: 2 y + 2+ +5 2y x Mg Mg + 2e N + (5- )e N x 2y 0,14 0,28 0,02x.(5- ) 0,02x x +5 -3 N + 8e N 8a a Tổng khối lượng muối thu được: 0,15.148 + 80a = 23 a = 0,01 2y (1) Bảo toàn e ta có PT: 0,28 = 0,02x.(5- ) + 8.0,01 x – 0,4y = 2 x x = 2 và y = 0 Khí X là N2 Câu 40: Áp dung quy tắc đường chéo: x mol NO 30 4 42 y mol NO2 46 12 x 1 = y =3x (1) y 3 Theo bài ra ra ta có sơ đồ: Al(NO3 )3 Al2O3 , Fe2O3 0,4 mol Al 0 Fe(NO ) t HNO3 3 3 X CuO, Cr2O3 + NO, NO2 Fe2O3 , CuO, Cr2O3 Cu(NO3 )2 Al, Cu, Cr Cr(NO3 )3 Nhận thấy trong quá trình chuyển hóa xảy ra các quá trình oxi hóa –khử sau: Trang 20

