Đề thi rèn kĩ năng Hóa học 10 (Lần 2) - Mã đề 302 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi rèn kĩ năng Hóa học 10 (Lần 2) - Mã đề 302 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_ren_ki_nang_hoa_hoc_10_lan_2_ma_de_302_nam_hoc_2022_2.docx
2. HDC_Hoa10.docx
Nội dung tài liệu: Đề thi rèn kĩ năng Hóa học 10 (Lần 2) - Mã đề 302 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
- SỞ GDĐT BẮC GIANG ĐỀ THI RÈN KĨ NĂNG LÀM BÀI LẦN II, TRƯỜNG THPT YÊN THẾ NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Hóa học 10 -------------------- Thời gian làm bài: 50 phút (Đề thi có 02 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 302 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1. Nhóm VIIA có các nguyên tố 9F, 17Cl, 35Br, 53I. Các nguyên tố này đều tạo hợp chất với hydrogen có công thức dạng HX. Liên kết trong phân tử HX nào sau đây phân cực yếu nhất? A. HF. B. HI. C. HBr. D. HCl. Câu 2. Trong phân tử nào sau đây có liên kết ba? A. CO2. B. HCl. C. N2. D. H2. Câu 3. Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm IIIA. Phát biểu nào sau đây về R là không đúng? A. Công thức hydroxide ứng với hóa trị cao nhất của R là R(OH)3. B. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của R là R2O3. C. R là nguyên tố phi kim. D. Nguyên tử R có 3 electron hóa trị. Câu 4. Trong phân tử nào sau đây không có liên kết ion? A. H2S. B. NaCl. C. MgO. D. CaCl2. Câu 5. Nguyên tố B thuộc nhóm IIIA, số electron ở lớp ngoài cùng của B là A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. Câu 6. Cấu hình electron của nguyên tử có Z=14 là A. 1s22s22p63s23p4. B. 1s22s22p63s23p2. C. 1s22s22p63s23p5. D. 1s22s22p63s23p3. 2+ Câu 7. Cation magnesium (12Mg ) có cấu hình electron là A. 1s2. B. 1s22s22p63s23p6. C. 1s22s22p6. D. 1s22s22p63s23p1. Câu 8. Trong các nguyên tố C (Z = 6), Li (Z = 3), O (Z = 8) và F (Z = 9), nguyên tố có độ âm điện nhỏ nhất là A. C. B. O. C. F. D. Li. Câu 9. Cho các nguyên tố Mg (Z=12); Al (Z=13); P (Z=15). Trình tự giảm dần bán kính nguyên tử của các nguyên tố trên là A. P, Mg, Al. B. Mg, Al, P. C. P, Al, Mg. D. Mg, P, Al. Câu 10. Số electron tối đa trong lớp L là A. 2. B. 18. C. 32. D. 8. Câu 11. Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VA. Oxide và hydroxide ứng với hóa trị cao nhất của R có tính A. lưỡng tính. B. acid. C. base. D. acid hoặc base. 23 Câu 12. Nguyên tử sodium ( 11Na ) nhường 1 electron để tạo thành cation sodium. Số proton trong cation sodium là A. 10. B. 11. C. 12. D. 23. Câu 13. Nguyên tố R thuộc nhóm VIA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của R là A. RO. B. RO2. C. RO4. D. RO3. Câu 14. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số A. đơn vị điện tích hạt nhân. B. neutron. C. electron. D. proton. Câu 15. Tổng số electron, proton, neutron của nguyên tử X là 16. Số hiệu nguyên tử của X là A. 16. B. 5. C. 11. D. 6. Câu 16. Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron khi hình thành liên kết hóa học? A. Al (Z = 13). B. Cl (Z = 17). C. O (Z = 8). D. Ca (Z = 20). Câu 17. Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất? A. Li (Z = 3). B. Na (Z = 11). C. Ca (Z = 20). D. K (Z = 19). Mã đề 302 Trang 1/2
- Câu 18. Nguyên tố Ca thuộc chu kì 4, nhóm IIA. Số lớp electron trong nguyên tử Ca là A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 19. Nguyên tử X có 12 electron và 12 neutron. Kí hiệu của nguyên tử X là 12 24 12 36 A. 24X . B. 12X . C. 12X . D. 24X . Câu 20. Phát biểu nào sau đây về sự hình thành liên kết trong phân tử KF từ nguyên tử K và F là đúng? A. Nguyên tử K nhường 2 electron, nguyên tử F nhận 2 electron. B. Nguyên tử K và F góp chung mỗi nguyên tử 2 electron. C. Nguyên tử K và F góp chung mỗi nguyên tử 1 electron. D. Nguyên tử K nhường 1 electron, nguyên tử F nhận 1 electron. II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm): Cho một số nguyên tố trong chu kì 3: Na (Z = 11) , Al (Z = 13), S (Z = 16) và Cl (Z = 17). Hãy cho biết, trong các nguyên tố trên: - Nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất? - Bán kính nguyên tử của nguyên tố nào lớn nhất? - Nguyên tố nào có tính phi kim mạnh nhất? - Nguyên tử của nguyên tố nào có xu hướng nhận 2 electron? Câu 2 (2,0 điểm): Phosphorus là nguyên tố có rất nhiều ứng dụng trong công nghiệp và trong thực tiễn như: sản xuất phosphoric acid, diêm, đạn cháy, đạn khói,... Trong tự nhiên, phosphorus có một đồng vị 31 bền là 15P . a) Xác định số electron, proton, neutron trong nguyên tử P. b) Viết cấu hình electron nguyên tử và xác định vị trí của P trong bảng tuần hoàn. c) Viết công thức oxide, hydroxide ứng với hóa trị cao nhất của P và cho biết tính acid, base của chúng. d) Phosphine là hợp chất hóa học giữa phosphorus với hydrogen, có công thức hóa học là PH3. Vận dụng quy tắc octet để giải thích sự tạo thành liên kết hóa học trong phosphine.Viết công thức electron, công thức Lewis, công thức cấu tạo của phosphine. Câu 3 (2,0 điểm): Cho 0,729 gam kim loại R (thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn) tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 743,7 mL khí H2 ở điều kiện chuẩn. a) Viết phương trình hóa học và xác định nguyên tử khối trung bình của R. Biết 1 mol khí ở điều kiện chuẩn chiếm thể tích 24,79 lít. b) Trong tự nhiên, R có ba đồng vị bền có số khối là A, A+1, A+2 với tỉ lệ số nguyên tử tương ứng là 8 : 1 : 1. Tìm số khối mỗi đồng vị và vẽ phổ khối của R. c) Vận dụng quy tắc octet, trình bày sự tạo thành liên kết hóa học trong phân tử RO từ nguyên tử R và O. ------ HẾT ------ Mã đề 302 Trang 2/2

