Đề rèn kĩ năng Hóa học 10 (Lần 3) - Mã đề 684 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề rèn kĩ năng Hóa học 10 (Lần 3) - Mã đề 684 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_ren_ki_nang_hoa_hoc_10_lan_3_ma_de_684_nam_hoc_2020_2021.doc
TT20-21_H10_dapancacmade.xlsx
ĐA đề thi thử l3- lớp 10- tự luận.docx
Nội dung tài liệu: Đề rèn kĩ năng Hóa học 10 (Lần 3) - Mã đề 684 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án + Ma trận)
- SỞ GD & ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI LẦN 3 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ NĂM HỌC: 2020-2021 MÔN: Hóa học - 10 Thời gian làm bài: 50 phút; Mã đề thi 684 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137. I/ Phần trắc nghiệm (30 câu – 7 điểm): Câu 1: Dung dịch axit HCl tác dụng được với dãy chất nào sau đây: A. CuO, Mg, CaCO3 B. Fe, Au, MgO C. Zn, CuO, S. D. CaO, Ag, Fe(OH)2 Câu 2: Cho các chất sau: FeO, Fe, Ag, KMnO4,CuS, KOH, BaCl2. Trong các chất trên, số chất phản ứng được với dung dịch HCl là A. 3. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 3: Số oxi hóa của Cl trong hợp chất HClO là : A. +3 B. +1 C. -1 D. +5 Câu 4: Cu kim loại có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau? A. Khí Cl2. B. dd HCl. C. dd KOH đặc D. dd H2SO4 loãng. Câu 5: Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử? A. F2, S , SO3 B. Cl2 , SO2, H2SO4 C. S, SO2 , Cl2 D. O2 , Cl2,H2S. Câu 6: Hòa tan 7,2 gam Mg trong dung dịch HCl dư, thu được V lít (đktc) khí H2. Giá trị của V là A. 6,72. B. 3,36. C. 2,24. D. 4,48. Câu 7: Dãy chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội là: A. CaCO3, Al, CuO B. CaCO3, Au, NaOH C. Cu, MgO, Fe(OH)3 D. S, Fe, KOH Câu 8: Hấp thụ 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 2M. Dung dịch sau phản ứng chứa: A. NaHSO3 0,5M và Na2SO3 1M. B. NaHSO3 1,2M. C. Na2SO3 1M . D. NaHSO3 0,4M và Na2SO3 0,8M. Câu 9: Hiện tượng quan sát được khi cho AgNO3 vào dung dịch KCl ? A. có kết tủa màu vàng. B. có khí không màu bay lên. C. có kết tủa màu trắng. D. không có hiện tượng gì. Câu 10: Có 4 dd sau đây: HCl , Na2SO4 , NaCl , Ba(OH)2 . Chỉ dùng thêm 1 hóa chất nào sau đây để phân biệt được 4 chất trên? A. dd HCl . B. Quỳ tím C. Na2SO4. D. Phenolphtalein. Câu 11: Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng: A. Bị vẩn đục, màu vàng. B. Xuất hiện chất rắn màu đen C. Chuyển sang màu nâu đỏ D. Vẫn trong suốt, không màu Câu 12: Các nguyên tố nhóm halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: A. ns2np3 B. ns2np4 C. ns2np5 D. ns2np6 Câu 13: Cho hình vẽ mô hình điều chế oxi trong phòng thí nghiệm: Trang 1/3 - Mã đề thi 684
- Khí oxi được thu theo cách trên vì oxi A. nhẹ hơn không khí. B. ít tan trong nước. C. không tan trong nước. D. nặng hơn không khí. Câu 14: Cho 0,03 mol hỗn hợp 2 muối NaX và NaY (X, Y là 2 halogen thuộc 2 chu kì liên tiếp) tác dụng với AgNO3 dư, thu được 4,75 gam kết tủa. Hai halogen X, Y là A. Br và I. B. F và Cl. C. Cl và I. D. Cl và Br. Câu 15: Dẫn khí clo qua dung dịch NaOH ở nhiệt độ phòng, muối thu được là: A. NaCl, NaClO3 B. NaCl, NaClO C. NaCl, NaClO4 D. NaClO, NaClO3 Câu 16: Cho axit H2SO4 vào dung dịch nào sau đây xuất hiện chất kết tủa? A. KOH B. NaCl C. BaCl2 D. NaOH Câu 17: Dung dịch axit nào sau đây có thể ăn mòn thuỷ tinh? A. HCl B. HNO3 C. HF D. H2SO4 Câu 18: Dãy axit nào dưới đây được xếp theo tính axit tăng dần: A. HCl < HBr < HI < HF. B. HCl < HBr < HF < HI. C. HI < HBr < HCl < HF. D. HF < HCl < HBr < HI. Câu 19: Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không cực là A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 20: Thuốc thử để phân biệt 2 bình đựng khí H2S; O2 là: A. Dd Pb(NO3)2 B. Dd HCl C. Dd KOH D. Dd NaCl Câu 21: Phương pháp để điều chế khí O2 trong phòng thí nghiệm là: A. Điện phân dung dịch NaCl B. Nhiệt phân KMnO4 C. Điện phânH2O D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng Câu 22: Hòa tan 10,8 gam một kim loại R có hóa trị không đổi vào dung dịch HCl loãng dư thu được 10,08 lít H2 (ở đktc). Kim loại R là: A. Zn B. Mg C. Fe D. Al Câu 23: Cho các phát biểu sau: (a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa. (b) Axit flohiđric là axit yếu. (c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng. (d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7. (e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–, Cl, Br–, I–. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 24: Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là: A. H2S và Cl2. B. NH3 và HCl. C. HI và O3. D. Cl2 và O2. Câu 25: Hòa tan hết m gam hỗn hợp CuO, MgO, Fe2O3 vào 400 ml dung dịch axit HCl 3M vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 65 gam muối khan. Tính m? A. 30,2 g B. 21,2 g C. 22,4 g D. 32,0 g Trang 2/3 - Mã đề thi 684
- Câu 26: Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 2M và 208g dung dịch BaCl2 15% thì khối lượng kết tủa thu được là: A. 46,60g B. 58,25g C. 23,30g D. 34,95g. Câu 27: Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl thu được khí X. Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 thu được khí Y. Cho Na2SO3 tác dụng với dung dịch HCl thu được khí Z. Các khí X, Y, Z lần lượt là A. O2, H2S, SO2. B. H2S, O2, SO2. C. H2S, Cl2, SO2. D. O2, SO2 , H2S. Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 2,84 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại nhóm IIA và thuộc hai chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch X và 672 ml CO2 (đktc). Hai kim loại là : A. Be, Mg. B. Ca, Sr. C. Mg, Ca. D. Ca, Ba. Câu 29: Oxi hóa 16,8 gam sắt bằng V lít không khí (ở đktc) thu được m gam chất rắn A g m (Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4). Hòa tan hết A bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 5,6 lít khí SO2 sản phẩm khử duy nhất. Tính V (Biết các khí đo ở đktc và O2 chiếm 1/5 thể tích không khí). A. 33,6 lit B. 44,8 lít C. 11,2 lít D. 2,24 lít Câu 30: Hạt nhân nguyên tử R có điện tích bằng 20+. Nguyên tố R ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn ? A. Chu kì 4, nhóm IIIA. B. Chu kì 3, nhóm IIB. C. Chu kì 3, nhóm IIA. D. Chu kì 4, nhóm IIA. II/ Phần tự luận (3 điểm): Câu 1 (2 điểm): 1/ Viết hai phương trình phản ứng chứng minh axit HCl vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử? 2/ Tính thành phần % thể tích mỗi khí O2, CO2 trong hỗn hợp X biết tỉ khối của X so với H2 là 19. Câu 2 (1 điểm): Cho 39 gam kim loại R có hóa trị II tác dụng với 0,1 mol oxi thì thu được hỗn hợp rắn A. Nếu cho hỗn hợp A tan hết trong 400 ml dung dịch HCl aM thì thu được m gam muối và 8,96 lil khí H2 (ở đktc) a/ Xác định kim loại R? b/ Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp A? c/ Tính a và m gam muối? ----------- HẾT ---------- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. (Thí sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học) Trang 3/3 - Mã đề thi 684

