Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I - Năm học 2023-2024

pdf 8 trang Bảo Vy 01/09/2026 260
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_nam_hoc_2023_2024.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I - Năm học 2023-2024

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2023 - 2024 A. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là A. electron và neutron. B. proton và neutron. C. neutron và electron. D. electron, proton và neutron. Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây là của fluorine (Z = 9) A. 1s22s22p3. B. 1s22s22p5. C. 1s22s32p4. D. 1s22s22p4. Câu 3: Nguyên tử M có 20 neutron trong hạt nhân và số khối bằng 39. Kí hiệu nguyên tử của M là 20 39 39 19 A. 19 M . B. 20 M . C. 19 M . D. 39 M . Câu 4: Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 46 và số khối là 31. Số hiệu nguyên tử của X là A. 16. B. 17. C. 15. D. 18. Câu 5: Magnesium (Mg) là một trong những nguyên tố vi lượng đóng vai trò quan trọng của cơ thể, giúp xương chắc khỏe, tim khỏe mạnh và lượng đường trong máu bình thường. Tỉ lệ phần trăm số nguyên tử các đồng vị của magnesium được xác định theo phổ khối lượng như hình dưới đây (biết rằng điện tích z của các ion đồng vị của magnesium đều bằng +1): Nguyên tử khối trung bình của magnesium gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 24,11. B. 24,02. C. 24,22. D. 24,33. Câu 6: Chọn phát biểu đúng: A. Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số neutron. B. Lớp M có 3 phân lớp. C. Chu kì 1 chỉ có 1 nguyên tố. D. Khối lượng của 1 electron có giá trị là 1 amu. 35 Câu 7: Tổng số hạt neutron, proton, electron trong ion 17 Cl là A. 52. B. 35. C. 51. D. 53. Câu 8: Cho các nguyên tố X (Z = 11); Q (Z = 12) và T (Z = 19). Tính kim loại tăng dần là A. X < Q < T. B. T < X < Q. C. Q < X < T. D. X < T < Q. Câu 9: Các nguyên tố trong cùng một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì A. tính kim loại tăng dần, đồng thời tính phi kim giảm dần. B. tính kim loại giảm dần, đồng thời tính phi kim tăng dần. C. tính kim loại và tính phi kim đồng thời tăng dần. D. tính kim loại và tính phi kim đồng thời giảm dần. Câu 10: Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 40. Nguyên tử X là A. Na. B. Mg. C. Cl. D. Al. Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt neutron nhỏ nhất 39 40 41 19 A. 19 K. B. 20 Ca. C. 21 Sc. D. 9 F. 1
  2. Câu 12: Trong nguyên tử hạt nào vào điện tích dương? A. neutron. B. electron. C. proton. D. neutron và proton. Câu 13: Nitrogen là thành phần quan trọng tạo nên Protein cũng như các Amino Acids trong nhân của tế bào. Nguyên tử Nitrogen có phân lớp electron ngoài cùng là 2p3. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nguyên tử Nitrogen? A. Lớp ngoài cùng của Nitrogen có 5 electron. B. Hạt nhân nguyên tử Nitrogen có 7 electron. C. Nitrogen nằm ở nhóm VA. D. Trong bảng tuần hoàn Nitrogen nằm ở chu kỳ 2. Câu 14: Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 2 electron. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. X là nguyên tố p. B. điện tích hạt nhân của nguyên tử X là 12+. C. ở trạng thái cơ bản, các phân lớp electron của X đã bão hòa. D. X là nguyên tố kim loại. Câu 15: Sulfur được dùng nhiều trong công nghiệp với các ứng dụng khác nhau. Sulfur có dẫn xuất chính là acid sulfuric (H2SO4), được đánh giá là một trong những nguyên tố quan trọng nhất được dùng như nguyên liệu công nghiệp và được xem là quan trọng bậc nhất với mọi lĩnh vực của kinh tế thế giới. Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron. Lớp ngoài cùng có 6 electron. Trong nguyên tử X số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là: A. 6. B. 8. C. 4. D. 16. Câu 16: Trong bảng tuần hoàn, số thứ tự của ô nguyên tố không được tính bằng A. số proton. B. số khối. C. số electron. D. số hiệu nguyên tử. Câu 17: Nguyên tử X có 19 proton trong hạt nhân. Cho các phát biểu sau về X: (1) X có 19 neutron trong hạt nhân. (2) X có 19 electron ở vỏ nguyên tử. (3) X có điện tích hạt nhân là +19. (4) Khối lượng nguyên tử X là 19 amu. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 18: Cho cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X như sau: 1s22s22p63s23p4. X là nguyên tố A. Kim loại. B. Phi kim. C. Khí hiếm. D. 1ưỡng tính. Câu 19: Nguyên tử fluorine có 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử fluorine là: A. 19. B. 10. C. 9. D. 28. Câu 20: Hình ảnh dưới đây mô tả thí nghiệm chứng minh nguyên tử có cấu tạo rỗng. Hiện tượng nào chứng tỏ điều đó? A. Chùm α bị bật ngược trở lại. B. Chùm α bị lệch hướng. C. Chùm α không thể bị xuyên qua. D. Chùm α truyền thẳng. Câu 21: Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai? A. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng. B. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. 2
  3. C. Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột. D. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử. Câu 22: Số electron tối đa trong lớp L là bao nhiêu? A. 18. B. 32. C. 8. D. 2. Câu 23: Lớp K có mấy phân lớp? A. 1. B. 5. C. 3. D. 7. Câu 24: Đồng vị là những nguyên tử có A. cùng số neutron. B. cùng số khối. C. cùng số proton, cùng số neutron. D. cùng số proton, khác số neutron. Câu 25: Nguyên tử Chlorine (Z = 17) thuộc loại nguyên tố A. s. B. p. C. d. D. f. Câu 26: Một nguyên tử X có 19 electron trong lớp vỏ. Vậy cấu hình electron của X có bao nhiêu lớp? A. 4. B. 3. C. 6. D. 5. Câu 27: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng A. số khổi. B. nguyên tử khối. C. số proton. D. số neutron. Câu 28: Một nguyên tử oxygen có cấu tạo từ 8 hạt proton, 9 hạt neutron và 8 hạt electron. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là đúng ? 16 17 16 17 A. 9 O . B. 8 O . C. 8 O . D. 9 O . Câu 29: Nguyên tử của nguyên tố hóa học trong cùng nhóm IIA có cùng: A. Số lớp electron. B. Số electron lớp ngoài cùng. C. Bán kính nguyên tử. D. Nguyên tử khối. Câu 30: Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA. Cấu hình electron của nguyên tử X là A. 1s22s22p63s23p3 . B. 1s22s22p63s23p4. C. 1s22s22p63s23p2. D. 1s22s22p63s23p1 . Câu 31: Quan sát hình bên và cho biết nguyên tố Phosphorus có bao nhiêu proton? A. 3. B. 15. C. 30. D. 10. Câu 32: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử Nitrogen (Z = 7)? A. 1s22s12p4. B. 1s32s22p2. C. 1s22s32p2. D. 1s22s22p3. Câu 33: Phân lớp nào sau đây kí hiệu sai? A. 3d. B. 3p. C. 1s. D. 2d. Câu 34: Lớp electron nào sau đây chỉ có 3 phân lớp? A. K. B. L. C. N. D. M. Câu 35: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau: (X) 1s22s22p4; (Y) 1s22s22p63s1; (M) 1s2; (T) 1s22s22p6. Số nguyên tố khí hiếm là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 36: Trong nguyên tử, hạt không mang điện là A. Neutron. B. Electron. C. Proton và electron. D. Electron và neutron. Câu 7: Neon tạo ra ánh sáng màu đỏ khi sử dụng trong các ống phóng điện chân không nên được sử dụng phổ biến trong các biển quảng cáo. Biết Neon thuộc chu kì 2 và nằm ở nhóm VIIIA. Điện tích hạt nhân của Neon bằng? A. +8. B. 8+. C. +10. D. 10+. 3
  4. Câu 38: Chọn phát biểu đúng A. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào là đối tượng nghiên cứu của hóa học. B. Electron nằm trong hạt nhân, mang điện tích âm. C. Khối lượng của nguyên tử gần bằng khối lượng của hạt nhân. D. Chu kì 1 có chứa 8 nguyên tố. Câu 39: Lực hút hạt nhân lên electron ở lớp nào sau đây là nhỏ nhất? A. Lớp L. B. Lớp N. C. Lớp K. D. Lớp M. Câu 40: Có các phát biểu sau: (1) Nguyên tử có cấu tạo rỗng, trung hòa về điện. (2) Phân lớp electron chưa bão hòa luôn luôn chứa electron độc thân. (3) Phân lớp p chứa 3 orbital có hình dạng khác nhau. (4) Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron. (5) Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 41: Nguyên tử X có 16 proton và 16 neutron. Nguyên tử X có kí hiệu là 16 32 48 16 A. 32 Ge . B. 16 S . C. 16 S . D. 32 S . Câu 42: Chu kì nào sau đây là chu kì nhỏ? A. Chu kì 6. B. Chu kì 4. C. Chu kì 5. D. Chu kì 3. Câu 43: Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp thứ 2 là A. 18. B. 8. C. 32. D. 2. Câu 44: Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng A. số electron hóa trị. B. số electron. C. số lớp electron. D. số electron ở lớp ngoài cùng. Câu 45: Nguyên tử nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 7, nguyên tử nguyên tố Y có số hiệu nguyên tử bằng 8. Nhận định nào sau đây đúng? A. X đứng trước Y trong cùng một chu kì. B. X đứng trước Y trong cùng một nhóm. C. Y đứng trước X trong cùng một chu kì. D. Y đứng trước X trong cùng một nhóm. Câu 46: Trong nguyên tử, loại hạt mang điện dương là A. electron. B. neutron. C. proton. D. neutron và electron. Câu 47: Phân lớp electron nào sau đây đã bão hòa? A. 4s2. B. 3d6. C. 3p4. D. 2s1. Câu 48: Tính kim loại là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó A. dễ nhường electron để trở thành ion dương. B. dễ nhận electron để trở thành ion âm. C. dễ nhường electron để trở thành ion âm. D. dễ nhận electron để trở thành ion dương. Câu 49: Orbital nguyên tử là A. đám mây chứa electron có dạng hình cầu. B. đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi. C. khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất. D. quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định. Câu 50: Lớp M có số phân lớp electron bằng A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 51: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng A. số proton. B. số neutron. C. số khối. D. số neutron và số proton. 4
  5. Câu 52: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là A. iodine (I). B. hydrogen (H). C. fluorine (F). D. caesium (Cs). Câu 53: Vị trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là A. Chu kì 4, nhóm IIA. B. Chu kì 3, nhóm IIB. C. Chu kì 3, nhóm VA. D. Chu kì 4, nhóm VIB. Câu 54: Dãy nào sau đây sắp xếp thứ tự tăng dần tính acid? (Cho 15P, 16S, 17Cl) A. H2SO4; HClO4; H3PO4. B. H2SO4; H3PO4; HClO4. C. H3PO4; HClO4; H2SO4. D. H3PO4; H2SO4; HClO4. Câu 55: Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết thông tin nào sau đây ? A. Số khối của hạt nhân. B. Tên nguyên tố. C. Số hiệu nguyên tử. D. Kí hiệu nguyên tố. Câu 56: Nguyên tử của nguyên tố nitrogen (Z = 7) có số electron độc thân là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 57: Số electron tối đa trong lớp n là A. 2n. B. 2n2. C. n2. D. 0,5n2. Câu 58: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử. B. Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron. C. Hầu hết hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và neutron. D. Hầu hết nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron. Câu 59: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là A. 12. B. 13. C. 11. D. 14. Câu 60: Đại lượng nào sau đây trong nguyên tử của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử? A. Nguyên tử khối. B. Số electron ở lớp ngoài cùng. C. Số lớp electron. D. Số electron trong nguyên tử. 63 65 Câu 61: Cho các kí hiệu nguyên tử sau: 29 Cu và 29 Cu, nhận xét không đúng là A. Hai nguyên tử có cùng số electron. B. hai nguyên tử là đồng vị của nguyên tố copper. C. hai nguyên tử có số khối khác nhau. D. Mỗi nguyên tử đều có 29 neutron. Câu 62: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng A. số electron lớp vỏ ngoài cùng. B. cấu hình electron. C. số lớp electron. D. số proton. Câu 63: Cho các nguyên tố 9F, 8O, 15P, 7N. Dãy nguyên tố được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần là A. N < O < F < P. B. F < O < N < P. C. F < O < P < N. D. P< F < O < N. Câu 64: Sulfur dạng kem bôi được sử dụng để điều trị mụn trứng cá. Nguyên tử sulfur có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nguyên tử sulfur? A. Sulfur thuộc loại nguyên tố p. B. Sulfur có 6 electron lớp ngoài cùng. C. Sulfur thuộc loại nguyên tố phi kim. D. Sufur nằm ở nhóm IVA Câu 65: Cho cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố sau: (X) 1s22s22p6 3s23p4; (Y) 1s22s22p6 3s1; (Z) 1s22s22p6 3s23p64s2; (T) 1s22s22p6; Số nguyên tử nguyên tố kim loại là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. 5
  6. 27 Câu 66: Tổng số proton và số neutron có trong một nguyên tử aluminium ( 13 Al ) là A. 14. B. 27. C. 13. D. 15. Câu 67: Orbital s có dạng A. hình bầu dục. B. hình tròn. C. hình cầu. D. hình số 8 nổi. Câu 68: Nguyên tử chứa những hạt mang điện là A. proton và electron. B. proton và neutron. C. electron và neutron. D. proton và α. 35 37 Câu 69: Nguyên tử khối trung bình của chlorine là 35,5. Chlorine có hai đồng vị 17 Cl và 17 Cl. (Coi MK = 39, 37 MO = 16). Phần trăm về khối lượng của 17 Cl chứa trong muối potassium chlorate (KClO3) là A. 7,55%. B. 8,5%. C. 9,75%. D. 7,95%. Câu 70: X là nguyên tố nhóm IIIA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là A. XO. B. XO2. C. X2O. D. X2O3. Câu 71: Hòa tan hoàn toàn oxide P2O5 vào nước, thu được dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ. Phương trình hóa học xảy ra là A. P2O5 + H2O  H2P2O6. B. P2O5 + H2O  H2PO4. C. P2O5 + 3H2O  2H3PO4. D. P2O5 + H2O  2H2PO3. Câu 72: Nguyên tố Cl (Z = 17), có số electron hóa trị là A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 73: Tổng số hạt cơ bản trong M2+ là 90, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. M là A. Cr. B. Cu. C. Fe. D. Zn. Câu 74: Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng? A. Proton, m ≈ 0,00055 amu, q = +1. B. Neutron, m ≈ 1 amu, q = 0. C. Electron, m ≈ 1 amu, q = – 1. D. Proton, m ≈ 1 amu, q = – 1. Câu 75: Nguyên tử nào sau đây chứa nhiều neutron nhất? 23 56 24 64 A. 11 Na. B. 26 Fe. C. 12 Mg. D. 29 Cu. Câu 76: Cho các phát biểu sau: (1) Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử. (2) Số khối của hạt nhân là tổng số proton và số neutron. (3) Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số neutron. (4) Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân (số proton). (5) Trong nguyên tử, proton mang điện tích dương, neutron không mang điện. (6) Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron. (7) Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm. (8) Nguyên tử khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử. Số phát biểu không đúng là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 77: Một hợp chất MX có tổng số hạt (p, n, e) là 86 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 26 hạt. Số khối của X lớn hơn của M là 12. Tổng số các hạt trong X nhiều hơn trong M là 18. Công thức phân tử của MX là A. NaCl. B. MgCl2. C. K2S. D. CaS. Câu 78: Trong hạt nhân nguyên tử một nguyên tố M có tổng số hạt là 39. Biết số hạt proton ít hơn số hạt neutron là 1 hạt. Kí hiệu nguyên tử của M là: A. 38 M. B. 39 M. C. 39 M. D. 19 M. 19 19 20 39 6
  7. 16 17 18 Câu 79: Oxi có 3 đồng vị 8 O, 8 O, 8 O số kiểu phân tử O2 có thể tạo thành là A. 6. B. 4. C. 5. D. 3. 12 14 14 Câu 80: Cho 3 nguyên tố: 6 X , 7Y , 6 Z . Các nguyên tử nào là đồng vị với nhau? A. Y và Z. B. X, Y và Z. C. X và Z. D. X và Y. 79 81 Câu 81: Trong tự nhiên, Bromine có hai đồng vị bền là 35 Br chiếm 50,69% số nguyên tử và 35 Br chiếm 49,31% số nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của bromine là A. 80,00. B. 80,112. C. 80,986. D. 79,986. Câu 82: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên ba lớp, lớp ngoài cùng có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là A. 6. B. 8. C. 14. D. 16. Câu 83: Số nguyên tố mà nguyên tử có tổng số electron trên các phân lớp s bằng 7 ở trạng thái cơ bản là A. 5. B. 1. C. 3. D. 9. Câu 84: Nguyên tử của hai nguyên tố X, Y có phân mức năng lượng cao nhất lần lượt là 2p và 3s. Tổng số electron trên hai phân lớp này là 7, X không phải là khí hiếm. X, Y lần lượt là A. F (Z = 9) và Mg (Z = 12). B. F (Z = 9) và Ca (Z = 20) C. Ne (Z = 10) và Na (Z = 11). D. Ne (Z = 10) và K (Z = 19). Câu 85: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trên các phân lớp p là 8. Vị trí của X trong BTH là A. Ô số 13, chu kì 3, nhóm IIIA. B. Ô số 14, chu kì 3, nhóm IIA. C. Ô số 14, chu kì 3, nhóm IIIA. D. Ô số 14, chu kì 3, nhóm IVA. Câu 86: Cấu hình e của X, Y lần lượt là: 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p6. Nhận xét đúng là A. X là kim loại, Y là phi kim. B. X là phi kim, Y là kim loại. C. X là phi kim, Y là khí hiếm. D. X là kim loại, Y là khí hiếm. Câu 87: Cấu hình electron nào dưới đây là của nguyên tử nguyên tố X (Z = 24)? A. [Ar] 3d54s1. B. [Ar] 3d44s2. C. [Ar] 4s24p6. D. [Ar] 4s14p5. Câu 88: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trên phân lớp p là 9 electron. X thuộc nguyên tố gì ? A. nguyên tố p. B. nguyên tố f. C. nguyên tố d. D. nguyên tố s. B. TỰ LUẬN Câu 1: Magnesium (Mg) có số hiệu nguyên tử bằng 12. a) Hãy viết cấu hình electron nguyên tử Mg và xác định vị trí Mg trong bảng tuần hoàn. b) Cho biết Mg có tính kim loại, phi kim hay khí hiếm? c) Xác định số electron độc thân của nguyên tử Mg ở trạng thái cơ bản. Câu 2: Copper (đồng) được sử dụng làm dây dẫn điện, huy chương, trống đồng. Trong tự nhiên, nguyên tố copper 63 65 có hai đồng vị là 29 Cu chiếm 69,15% và còn lại là 29 Cu . Hãy tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố copper? Câu 3: Viết công thức oxide cao nhất và công thức hydroxide tương ứng của các nguyên tố Cl (Z = 17); P (Z = 15), S (Z = 16). Sắp xếp hydroxide theo chiều tăng dần tính acid. 14 16 Câu 4: Tính tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong ion: NO3 (Biết 7 N , 8 O ). Câu 5: Hãy so sánh tính phi kim của O (Z = 8) và P (Z = 15)? Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố X (Z = 9), Y (Z = 20). a) Hãy xác định vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn. b) X, Y là nguyên tử gì kim loại, phi kim, khí hiếm? Tại sao? Câu 7: Cho các nguyên tử sau: Phosphorus (Z = 15); Iron ( Z = 26). a) Viết cấu hình electron nguyên tử và cấu hình theo orbital. b) Hãy cho biết phosphorus, iron là nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm? Vì sao? 7
  8. c) Xác định vị trí (ô, chu kì, nhóm) của các nguyên tố trên trong bảng tuần hoàn? Giải thích. Câu 8: Một nguyên tố X chủ yếu gồm hai đồng vị bền là X1 và X2. Đồng vị X1 có tổng số hạt là 15. Đồng vị X2 có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 4. Nguyên tử khối trung bình của X là 10,812. Xác định phần trăm số nguyên tử của các đồng vị X1, X2. Câu 9: Cho các trường hợp sau: - Nguyên tố X có tổng số electron trên các phân lớp p là 5. - Nguyên tố Y chu kì 3, nhóm VIIA. - Nguyên tử T có tổng các loại hạt là 40, số hạt neutron nhiều hơn proton là 1. a) Viết cấu hình electron đầy đủ của X, Y, T. Cho biết chúng thuộc khối nguyên tố nào (s, p, d, f)? b) Cho biết X, Y, T là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải thích. Câu 10: Nguyên tử M có tổng số hạt cơ bản bằng 155, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. a) Xác định số khối của M và kí hiệu nguyên tử M. b) Trong tự nhiên M có hai đồng vị bền là 107M và 109M. Nguyên tử khối trung bình của M là 107,88. Biết số Avogađro bằng 6,02.1023, xác định số nguyên tử 107M có trong có trong 8,494 gam MNO3 (biết nguyên tử khối trung bình của N = 14, O = 16). Câu 11: Nguyên tử nguyên tố X có số electron ở mức năng lượng cao nhất là 4p5. Tỉ số giữa số hạt không mang điện và số hạt mang điện là 0,6429. Nguyên tử nguyên tố R có số Neutron bằng 34,286 % số proton của X. Khi cho R tác dụng với X thì thu được hợp chất RX2 có khối lượng gấp 7,667 lần khối lượng R đã phản ứng. Xác định số khối của X và viết cấu hình electron nguyên tử của R. 8