Đề cương ôn tập Hóa học 10 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Hóa học 10 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoa_hoc_10_nam_hoc_2023_2024.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Hóa học 10 - Năm học 2023-2024
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP NĂM HỌC 2023-2024 Môn: Hoá học 10 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN CHỦ ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ Câu 1:Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là A. electron và proton. B. proton và neutron. C. neutron và electron. D. electron, proton và neutron. Câu 2:Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là A. electron và proton. B. proton và neutron. C. neutron và electron. D. electron, proton và neutron. Câu 3:Nguyên tử chứa những hạt mang điện là A. proton và α. B. proton và neutron. C. proton và electron. D. electron và neutron. Câu 4:Hạt không mang điện trong nguyên tử là A. proton và α. B. neutron. C. proton và electron. D. electron và neutron. Câu 5:Nguyên tử trung hòa về điện vì A. được tạo nên bởi các hạt không mang điện. B. có tổng số hạt proton bằng tổng số hạt electron. C. có tổng số hạt electron bằng tổng số hạt neutron. D. tổng số hạt neutron bằng tổng số hạt proton. Câu 6:Nguyên tử sodium (Na) có điện tích hạt nhân là +11. Số proton và số electron trong Na lần lượt là A. 11 và 11. B. 11 và 12. C. 11 và 22. D. 11 và 23. Câu 7:Nguyên tử iron (Fe) có 26 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử iron là A. -26. B. +26. C. +52. D. -52. Câu 8:Hạt nhân nguyên tử nguyên tố X có 25 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 13. Số electron trong X là A. 12. B. 24. C. 13. D. 6. Câu 9:Trong nguyên tử aluminium (Al), số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Số hạt electron trong Al là A. 13. B. 15. C. 27. D. 14. Câu 10:Nguyên tử chlorine có số hiệu nguyên tử là 17, số khối là 35. Số neutron của nguyên tử chlorine là A. 17. B. 35. C. 18. D. 52. 19 Câu 11:Tổng số hạt proton, neutron và electron có trong nguyên tử 9 F là A. 19. B. 28. C. 30. D. 32. Câu 12:Nguyên tử của nguyên tố Na có 11 electron, trong hạt nhân có 12 neutron. Kí hiệu của nguyên tử nguyên tố X là 23 22 24 22 A. 11 Na B. 11 Na C. 11 Na . D. 12 Na
- 16 17 18 Câu 13: Trong tự nhiên, oxi có 3 đồng vị là 8O , 8O , 8O . Có bao nhiêu loại phân tử O2 ? A. 3. B. 6. C. 9. D. 12. 13 12 Câu 14:Trong tự nhiên, nguyên tố carbon có hai đồng vị bền là 6 C và 6 C . Hai đồng vị này khác nhau về A. số hiệu nguyên tử. B. số proton. C. số neutron. D. cấu hình electron nguyên tử. Câu 15:Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Cho các phát biểu sau về X: (1) X có 26 neutron trong hạt nhân. (2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử. (3) X có điện tích hạt nhân là +26. (4) Khối lượng nguyên tử X là 26 amu. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 16:Orbital s có dạng A. hình tròn. B. hình số 8 nổi. C. hình cầu. D. hình bầu dục. Câu 17:Nguyên lý Pauli Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa A. 1 electron. B. 2 electron. C. 3 electron. D. 4 electron. Câu 18:Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng A. 1, 3, 5. B. 1, 2, 4. C. 3, 5, 7. D. 1, 2, 3. Câu 19:Phân lớp 3d có số electron tối đa là A. 6. B. 18. C. 14. D. 10. Câu 20:Ở lớp n = 3, số electron tối đa có thể có là Câu 23:Ở lớp n = 3, số electron A. 9. B. 18. C. 6.tối đa có thể có là D. 3. Câu 21:Sự phân bố electron trong một orbital dựa vào nguyênA. 9. lí hay quy tắc nào sau đây?B. A. Nguyên lí vững bền. B. Quy tắc Hund. C. Nguyên18. lí Pauli. C. D. Quy tắc Pauli. Câu 22:Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ6. vào D. A. nguyên tử khối tăng dần. B. điện tích3. hạt nhân tăng dần. C. số khối tăng dần. D. mức năngCâu lượng 24:Sự electron. phân bố electron Câu 23:Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử, electron lần lượttrong chiếm một orbital các mức dựa năng vào lượng A. lần lượt từ cao đến thấp. B. lần lượtnguyên từ thấp lí đếnhay cao.quy tắc nào sau C. bất kì. D. từ mứcđây? thứ hai trở đi. Câu 24:Các electron được điền theo thứ tự nào sau đây? A. Nguyên lí vững bền. B. Quy tắc Hund. C. Nguyên lí Pauli. D. Quy tắc Pauli. A. 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 3d, 4s, . B. 1s, 2s, Câu2p, 3s, 25: 3p,Sự 4s,phân 3d, bố . electron vào C. 1s, 2s, 2p, 3s, 4s, 3p, 3d, . D. 1s, 2s,các 3s, lớp4s, 2p,và phân3p, 3d, lớp . căn cứ vào 2 2 4 Câu 25:Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron là A. 1snguyên2s 2p tử . khốiSố electron tăng dần. độc thân của M là B. điện tích hạt nhân tăng dần. A. 3. B. 2. C. 1. C. số khốiD. 0.tăng dần. D. mức năng lượng electron. Câu 26:Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tửCâu nguyên 26:Ở tốtrạng X có thái tổng cơ sốbản, electron trong các phân lớp p là 8. Nguyên tố X là trong nguyên tử, electron lần A. Si (Z=14). B. O (Z=8). C. Al (Z=13).lượt chiếm D. cácCl (Z=17). mức năng lượng A. lần lượt từ cao đến thấp. B. lần lượt từ thấp đến cao. C. bất kì. D. từ mức thứ hai trở đi.
- Câu 27:Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai). Số proton có trong nguyên tử X là A. 7. B. 6. C. 8. D. 5. Câu 28: Nguyên tử của nguyên tố potassium có 19 electron. Ở trạng thái cơ bản, potassium có số orbital chứa electron là A. 8. B. 9. C. 11. D. 10. Câu 29: Cấu hình electron của nguyên tử Fe (Z = 26) là: A. 1s22s22p63s23p63d64s2 C. 1s22s22p63s23p63d8 B. 1s22s22p63s23p63d64s2 D. 1s22s22p63s23p63d54s1. Câu 30:Anion X- có cấu hình electron là 1s22s22p6. Cấu hình electron của X là A. 1s22s2. B. 1s22s22p63s2. C. 1s22s22p5 . D. 1s22s22p4. CHỦ ĐỀ 2: BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN Câu 31:Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào sau đây? A. Mỗi nguyên tố hoá học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn. B. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử. C. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng. D. Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột. Câu 32:Các nguyên tố phân nhóm B trong bảng hệ thống tuần hoàn là: A. các nguyên tố s và p. B. các nguyên tố d và f. C. các nguyên tố s và d. D. các nguyên tố p và f. Câu 33:Chu kì là dãy các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, nguyên tử của chúng có cùng A. số electron. B. số lớp electron. C. số electron hóa trị. D. số electron ở lớp ngoài cùng. Câu 34:Nguyên tố Al (Z = 13) thuộc chu kì 3, có số lớp electron là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 35:Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm A (trừ He) có cùng A. số electron. B. Số lớp electron. C. số khối. D. số electron ở lớp ngoài cùng. Câu 36 :Nguyên tố Cl (Z = 17) thuộc nhóm VIIA, có số electron hóa trị là A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 37:Vị trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là A. chu kì 4, nhóm VI. B. chu kì 3, nhóm VA. C. chu kì 4, nhóm IIA. D. chu kì 3, nhóm IIA. Câu 38:Nhóm A bao gồm các nguyên tố: A. Nguyên tố s. B. Nguyên tố p. C. Nguyên tố d và nguyên tố f. D. Nguyên tố s và nguyên tố p.
- Câu 39:Số nguyên tố trong chu kì 3 và chu kì 4 là: A. 8 và 18. B. 18 và 18. C. 8 và 32. D. 18 và 32. Câu 40: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p64s2. Có các nhận định sau: (1). X ở chu kỳ 4, nhóm IIA (2). X là kim loại vì có 2 electron ở lớp ngoài cùng (3). X ở chu kỳ 4, nhóm VIIIA (4). X có 2 electron hóa trị, hóa trị cao nhất của X là II. Các nhận định đúng là: A. 1, 2, 3. B. 1, 3, 4. C. 2, 3, 4. D. 1, 2, 4. Câu 41:Một nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1. Kết luận nào sau đây luôn đúng? A. X thuộc chu kỳ 4. B. X là kali. C. X thuộc phân nhóm IA. D. X thuộc phân nhóm IB. Câu 42:Cation R+ có cấu hình electron kết thúc ở phân lớp 3p6. Vậy R thuộc: A. Chu kỳ 2, phân nhóm VIA. B. Chu kỳ 3, phân nhóm IA. C. Chu kỳ 4, phân nhóm IA. D. Chu kỳ 4, phân nhóm VIA. Câu 43:Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s2 thì ion tạo ra từ X2+ có cấu hình electron là A. 1s22s22p63s23p64s2 B. 1s22s22p63s23p6. C. 1s22s22p63s23p64s24p2 . D. 1s22s22p63s23p64s1. Câu 44:Vị trí của nguyên tử có cấu hình electron 1s22s22p63s23p5 trong bảng tuần hoàn là A. ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA. B. ô thứ 17, chu kì 2, nhóm VIIA. C. ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIIA. D. ô thứ 12, chu kì 2, nhóm VIIA. Câu 45:Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 . Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc A. chu kì 4, nhóm VIIIA. B. chu kì 4, nhóm IIA. C. chu kì 3, nhóm VIA. D. chu kì 4, nhóm VIIIB. Câu 46:Nguyên tố X ở nhóm VIIA, chu kỳ 4. Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là A. 35. B. 25. C. 33. D. +35. Câu 47:Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn A. của điện tích hạt nhân. B. của số hiệu nguyên tử. C. cấu hình electron lớp ngoài cùng. D. lớp electron của nguyên tử. Câu 48:Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử A. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm. B.bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng. C. bán kính nguyên tử giảm và độ âm điện tăng. D. bán kính nguyên tử tăng và độ âm điện giảm. Câu 49 :Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố A. giảm dần. B. tăng dần. C. không thay đổi. D. biến đổi không theo quy luật. Câu 50:Sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại của các nguyên tố: 14Si, 13Al, 12Mg, 11Na. A. Si, Mg, Na, Al. B. Si, Al, Mg, Na. C. Al, Mg, Na, Si. D. Na, Mg, Al, Si.
- Câu 51:Sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim của các nguyên tố sau 14Si, 17Cl, 15P, 16S. A. Cl > S > Si > P. B. Cl > S > P > Si. C. P > S > Cl > Si. D. Si < P < S < Cl. Câu 52:Độ âm điện của các nguyên tố 9F, 8O, 7N, 6C xếp theo chiều tăng dần là A. C < N < O < F. B. F < O < N < C. C. F < O < C < N. D. C < F < N < O. Câu 53:Nguyên tố hóa học Ca có Z = 20, ở chu kì 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây là sai? A. Số e trên lớp vỏ là 20. B. Vỏ nguyên tử có 4 lớp e và có 2 e lớp ngoài cùng. C. Hạt nhân nguyên tử có 20 proton. D. Nguyên tố hóa học này là phi kim. Câu 55: Nguyên tố hóa học S có Z = 16, ở chu kì 3, nhóm VIA. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. Số e trên phân lớp ngoài cùng là 16. B. Vỏ nguyên tử có 4 lớp e và có 6e lớp ngoài cùng. C. Hạt nhân nguyên tử có 20 proton. D. Nguyên tố hóa học này là phi kim. Câu 56:Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IVA; nguyên tố Y ở chu kỳ 2, nhóm IVA. Tính phi kim của nguyên tố nào mạnh hơn: A. Tính phi kim của Y mạnh hơn X. B. Tính phi kim của X mạnh hơn Y. C. Tính phi kim của X và Y bằng nhau. D. Không xác định được. Câu 57:Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 25. X và Y thuộc chu kỳ và các nhóm nào sau đây? A. chu kỳ 2, các nhóm IIA và IIIA. B. chu kỳ 3, các nhóm IA và IIA. C. chu kỳ 2, các nhóm IIIA và IVA. D. chu kỳ 3, các nhóm IIA và IIIA. Câu 58: X và Y là 2 nguyên tố thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau trong cùng nhóm A của bảng hệ thống tuần hoàn (ZX < ZY). Tổng số hạt mang điện trong hai nguyên tử X và Y là 64. Hai nguyên tố X và Y là A. Mg và Ca. B. Al và K. C. Na và K. D. O và S. Câu 59:A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH. Tổng số proton trong hạt nhân 2 nguyên tử là 30. Hai nguyên tố A, B là A. Li và Na. B. Na và K. C. Mg và Ca. D. Be và Mg. CâuCHỦ 60 Đ:ỀLiên 3: LIÊNkết được KẾ hìnhT HÓA thành H ỌgiữaC một phi kim điển hình và một kim loại điển hình là A. liên kết kim loại. B. liên kết cộng hóa trị. C. liên kết hiđro. D. liên kết ion. Câu 61:Chất nào sau đây chứa liên kết ion? A. N2. B. CH4. C. KCl. D. NH3. Câu 62:Phân tử NH3 có kiểu liên kết A. cho – nhận. B. cộng hóa trị phân cực. C. cộng hóa trị không phân cực. D. ion . Câu 63:Công thức electron của HCl là A. B. C. D. Câu 64:Nhóm chất nào sau đây có liên kết hidro giữa các phân tử?
- A. H2O, CH4. B. H2O, HF C. SiH4 , CH4. D. PH3 , NH3. Câu 65: Liên kết hóa học là A. sự kết hợp giữa các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững. B. sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn. C. sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững. D. sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững. Câu 66:Tương tác van der Waals được hình thành do A.tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các nguyên tử. B. tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các phân tử. C. tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các nguyên tử hay phân tử. D. lực hút tĩnh điện giữa các phân tử phân cực. Câu 67:Liên kết tạo thành do sự góp chung electron thuộc loại liên kết A. ion. B. cộng hóa trị. C. kim loại. D. hydrogen. Câu 68:Các liên kết biểu diễn bằng dấu “•••” có vai trò quan trọng trong việc làm bền chuỗi xoắn đôi DNA. Đó là loại liên kết gì? A. Liên kết ion. B. Liên kết cộng hoá trị có cực. C. Liên kết cộng hoá trị không cực. D. Liên kết hydrogen. Câu 69:Liên kết σ là liên kết được hình thành do A. sự xen phủ bên của 2 orbital. B. cặp electron chung. C. lực hút tĩnh điện giữa hai ion. D. sự xen phủ trục của hai orbital. Câu 70: Dãy nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị? A. CaCl2 , NaCl, NO2. B. SO2, CO2, K2O. C. SO3, H2S, H2O. D. MgCl2, Na2O, HCl. Câu 71:Tương tác van der Waals xuất hiện là do sự hình thành các lưỡng cực tạm thời cũng như các lưỡng cực cảm ứng. Các lưỡng cực tạm thời xuất hiện là do sự chuyển động của A. các nguyên tử trong phân tử. B. các electron trong phân tử. C. các proton trong hạt nhân. D. các neutron và proton trong hạt nhân. Câu 72:Công thức electron nào sau đây không đủ electron theo quy tắc octet? A. B. C. D. Câu 73:Quá trình tạo thành ion Ca2+ nào sau đây là đúng? A. Ca → Ca2+ + 2e. B. Ca → Ca2+ + 1e. C. Ca + 2e → Ca2+. D. Ca + 1e → Ca2+. Câu 74:Phân tử KCl được hình thành do A. sự kết hợp giữa nguyên tử K và nguyên tử Cl. B. sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl2-. C. sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl-.
- D. sự kết hợp giữa ion K 2+ và ion Cl- Câu 75:Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực? A. LiCl. B. CF2Cl2. C. CHCl3. D.N2. Câu 76: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Chỉ có các AO có hình dạng giống nhau mới xen phủ với nhau để tạo liên kết. B. Khi hình thành liên kết cộng hoá trị giữa hai nguyên tử, luôn có một liên kết δ. C. Liên kết δ bền vững hơn liên kết π. D. Có hai kiểu xen phủ hình thành liên kết là xen phủ trục và xen phủ bên. Câu 77:Cho công thức Lewis của các phân tử sau: Số phân tử mà nguyên tử trung tâm không thoả mãn quy tắc octet là D. 4 A. 1 B. 2 C. 3 Câu 78:Có các phát biểu sau (1) Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron bằng số đơn vị điện tích hạt nhân. (2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối. (3) Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử. (4) Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân. (5) Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron. Số phát biểu không đúng là A.4 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 79:Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố O, K, Ca, Fe lần lượt là 8, 19, 20, 26. Cấu hình electron của ion nàsau đây không giống cấu hình của khí hiếm: 2- 2+ 2+ + A.O B. Ca C. Fe D. K Câu 80: Cho các phân tử: MgCl2, CO2, HCl, NaCl, CH4. Có bao nhiêu chất chứa liên kết cộng hóa trị trong phân tử? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 81:Cho các phân tử : H2, CO2, Cl2, N2, I2, C2H4, C2H2. Bao nhiêu phân tử có liên kết ba trong phân tử ? A. 2 C. 1 C.3 D. 4 Câu 82: Dãy các chất được xếp theo chiều tăng dần sự phân cực của liên kết? A. Cl2; HCl; NaCl B. Cl2; NaCl; HCl C. HCl; N2; NaCl D. NaCl; Cl2 ; HCl Câu 83:Cho các phát biểu sau: (a) Liên kết trong phân tử HCl, H2O là liên kết cộng hóa trị có cực. (b) Trong phân tử CH4, nguyên tử C có 4 cặp electron dùng chung với 4 nguyên tử H (c) Dãy sắp xếp thứ tự tăng dần độ phân cực liên kết trong phân tử: H2O, H2S, Na2O, K2O (biết ZO = 8; ZS = 16). (d) Trong phân tử C2H2 có một liên kết ba.
- Phát biểu không đúng là A. (d). B. (c). C. (b). D. (a). Câu 84:Trong số các chất sau: HF, CaO, CH4, N2, Số lượng các chất có liên kết cộng hóa trị và liên kết ion lần lượt là A. 2 và 2. B. 3 và 1. C. 2 và 1. D. 1 và 3. Câu 85:Chỉ ra nội dung không đúng khi xét phân tử CO2? A. Phân tử có cấu tạo góc. B. Liên kết giữa nguyên tử oxygen và carbon là phân cực. C. Phân tử CO2 không phân cực. D. Trong phân tử có hai liên kết đôi. Câu 86:Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p – p? A. H2. B. Cl2. C. NH3. D. HCl. Câu 87: Chất có liên kết đôi là: A.H2O B. HCl C. Cl2 D. O2 PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.(Đ – S) Câu 1. Nguyên tố X được sử dụng làm vật liệu máy bay, ô tô, tên lửa, tàu vũ trụ. Trong bảng tuần hoàn, X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA. a. X có tính kim loại mạnh hơn Mg(Z=12). b. Oxide cao nhất của X có công thức hóa học X2O3. c. Hợp chất hydroxide của X có công thức hóa học X(OH)3. d. Hydroxide của X có tính base mạnh. Câu 2. Khí CO2 có trong khí quyển và sự gia tăng hàm lượng CO2 là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính. Cho độ âm điện của nguyên tử C là 2,55 và O là 3,44. a. Phân tử CO2 là phân tử không phân cực. b. Phân tử CO2 có 2 xen phủ s-p và 2 xen phủ p-p. c. Trong phân tử CO2 có 2 liên kết σ và 2 kiên kết π. d. Trong phân tử CO2 có 4 cặp e hóa trị riêng chưa tham gia liên kết. Câu 3. Nguyên tố Y là kim loại cứng nhất, dùng trong dao cắt kính và ở ô số 24 của bảng tuần hoàn. a. Y có 6 e hóa trị và là nguyên tố kim loại. b. Y là nguyên tố d. c. Y ở chu kì 4 của bảng tuần hoàn. d. Ở trạng thái cơ bản, Y có 6 e ở phân lớp s. Câu 4. Cho 5 nguyên tố A, X, Y, Z, T theo thứ tự thuộc 5 ô liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, có số hiệu nguyên tử tăng dần. Tổng số hạt mang điện trong 5 nguyên tử của 5 nguyên tố trên bằng 100. a. Nguyên tố A là oxygen và T là nguyên tố Magnesium. b. A, X, Y thuộc loại là nguyên tố p.
- c. Z, T thuộc cùng một nhóm. d. Z, T thuộc loại là nguyên tố phi kim. Câu 5: Cấu hình electron của: - Nguyên tử X: 1s22s22p63s23p64s1 - Nguyên tử Y: 1s22s22p63s23p4 a. Nguyên tử X chứa 19 electron. b. Số hiệu nguyên tử của Y là ZY = 16. c. Trong nguyên tử X lớp electron ở mức năng lượng cao nhất là lớp M (n=3). d. Nguyên tử Y có 4 e lớp ngoài cùng ⇒ Y là nguyên tố kim loại Câu 6. Cho các phát biểu sau: 40 K 40 Ar 16 O 17 O a. Các cặp nguyên tử 19 và 18 , 8 và 8 là đồng vị của nhau. 24 25 26 35 37 b. Mg có 3 đồng vị Mg, Mg , Mg; Cl có 2 đồng vị Cl , Cl . Vậy có 9 loại phân tử MgCl2 khác tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó. 16 O 17 O 18 O 12 C 13 C c. Oxygen có 3 đồng vị 8 , 8 , 8 và carbon có hai đồng vị là: 6 , 6 . Vậy có 12 loại phân tử khí CO được tạo thành giữa carbon và oxygen. d. Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số proton bằng nhau và số neutron bằng nhau Câu 7. X, Y là những nguyên tố có số đơn vị điện tích hạt nhân lần lượt là 6, 17. Công thức và liên kết hợp chất tạo thành từ X và Y là: a. XY và liên kết cộng hóa trị. b. X4Y và liên kết ion. c. XY2 và liên kết ion. d. XY4 và liên kết cộng hóa trị. Câu 8. Cho các phát biểu sau: a. Tất cả hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố đều luôn có 2 loại hạt cơ bản là proton và neutron. b. Khối lượng nguyên tử tập trung ở lớp vỏ electron. c. Trong nguyên tử, số electron bằng số proton. d. Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron. PHẦN III: Câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1: Trong tự nhiên, bromine có 2 đồng vị là 79Br có hàm lượng 50,7% còn lại là 81Br. Nguyên tử khối trung bình của bromine là bao nhiêu? (Làm tròn đến kết quả đến hàng phần mười) Câu 2. Cho các chất sau: NaCl, H2O, K2O, BaCl2, CaF2, HCl, NH4NO3. Có bao nhiêu chất chứa liên kết ion? Câu 3. Tổng số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử trong phân tử ethylene (C2H4) là bao nhiêu? Câu 4. Hợp chất khí với hydrogen của nguyên tố X có công thức XH4, được sử dụng làm tác nhân ghép nối để bám dính các sợi như sợi thủy tinh và sợi carbon. Oxide cao nhất của X chứa 53,3% oxygen về khối lượng, thường được dùng để sản xuất cửa sổ, lọ thủy tinh. Hãy cho biết giá trị nguyên tử khối trung bình của X là bao nhiêu? (Làm tròn đến kết quả đến hàng phần mười)
- Câu 5. Trong sản xuất thịt chế biến sẵn, người ta thường bổ sung một hợp chất có công thức dạng X2Y để ức chế sự sinh sôi phát triển của vi khuẩn trong thịt, giúp thịt lâu hư, tránh các trường hợp ngộ độc thực phẩm do thịt bị ôi thiu. Phân tử X2Y có tồng số proton là 23. Biết X, Y ở hai nhóm A liên tiếp trong cùng một chu kì. Phần trăm khối lượng của Y trong oxide cao nhất của Y là bao nhiêu? (Làm tròn đến kết quả đến hàng phần mười) Câu 6. Hợp chất X có công thức là A2B có tổng số hạt (p, n, e) là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. Nguyên tử nguyên tố A có số proton nhiều hơn so với nguyên tử nguyên tố B là 3. Số hạt mang điện của nguyên tử A là ? PHẦN B. TỰ LUẬN Câu 1: Nguyên tố X có Z=11,13,15,17,19,20 Viết cấu hình electron của Z? Cho biết vị trí của Z trong bảng tuần hoàn? Câu 2: Một nguyên tử X có số khối là 80, X có tỉ lệ số hạt mang điện và số hạt không mang điện là 14/9. Số hạt không mang điện là bao nhiêu? Câu 3: Trong tự nhiên brom có hai đồng vị là và nguyên tử khối trung bình của brom là 79,986. Brom có hai đồng vị là 81Br và 79Br . Tính % số nguyên tử mỗi đồng vị trong tự nhiên? Câu 4: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np3. Trong hợp chất khí của X với hiđro, X chiếm 82,35% về khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là bao nhiêu? Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40. Số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử X kém số hạt không mang điện là 1 hạt. a. Xác định số hạt proton, electron, nơtron trong nguyên tử của nguyên tố X. b. Viết cấu hình electron của ion tạo ra từ X. Câu 7. Hòa tan hoàn toàn 4,64 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA ở hai chu kì liên tiếp bằng 195,64 gam dung 0 dịch HCl, thu được 3,4706 lít khí H2 ở đkc (25 C, 1 bar) và dung dịch A. a. Xác định hai kim loại đó và tính %m mỗi kim loại trong hỗn hợp. c. Tính nồng độ % của các chất tan trong dung dịch A, biết axit HCl phản ứng vừa đủ. Câu 8: Cho các hợp chất: Cl2, CO2, N2, NH3, CH4, H2O, C2H6 a, Viết công thức electron và công thức cấu tạo b, Xác định cộng hóa trị của các hợp chất trên Câu 9: Cho ZH = 1, ZC = 6, ZO = 8, ZN = 7, ZP = 15. Viết công thức electron, công thức Lewis, công thức cấu tạo của của: PH3, H2CO3, CO, CO2, N2, CH4. Xác định hóa trị của N, C, P trong các phân tử đã cho.

