Đề cương ôn tập cuối học kì II Hóa học Lớp 10

pdf 10 trang Bảo Vy 01/09/2026 240
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kì II Hóa học Lớp 10", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ki_ii_hoa_hoc_lop_10.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập cuối học kì II Hóa học Lớp 10

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KỲ 2 – MÔN HOÁ HỌC 10 CHƯƠNG 4: PHẢN ỨNG OXI HOÁ – KHỬ Câu 1: Phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử. B. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố. C. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố. D. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng. Câu 2: Số oxi hoá của nitrogen trong hợp chất KNO3 là A. +3. B. +5. C. +7. D. +2. Câu 3: Số oxi hoá của carbon trong hợp chất CO, CH4, CO2 lần lượt là A. +1, -4, +4. B. -1, +4, +4. C. +2. -4, +4. D. -2, +4, -4. Câu 4: Cho các hợp chất sau: N2, N2O, NH3, HNO3, (NH4)2CO3. Số trường hợp trong đó nitrogen có số oxi hoá -3 là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 5: Chất bị khử là A. chất nhường electron. B. chất có số oxi hoá tăng lên sau phản ứng. C. chất nhận electron. D. chất có số oxi hoá không thay đổi sau phản ứng. Câu 6: Cho quá trình Al ⎯⎯→ Al3+ + 3e, đây là quá trình: A. khử. B. oxi hóa. C. tự oxi hóa – khử. D. nhận proton. Câu 7: Cho quá trình N+5 + 3e N+2, đây là quá trình: A. khử. B. oxi hóa. C. tự oxi hóa – khử. D. nhận proton. Câu 8: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra: A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+. C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+. Câu 9: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử? A. 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O. B. 4Fe(OH)2 + O2 ⎯⎯→2Fe2O3 + 4H2O. to C. CaCO3 ⎯⎯→ CaO + CO2. D. 2KClO3 2KCl + 3O2. Câu 10: Cho các phản ứng hoá học sau: (a) HCl + KOH → KCl + H2O. (b) 2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2 + H2O. (c) 2HCl + Fe → FeCl2 + H2. (d) 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O. Số phản ứng oxi hoá – khử là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 11: Cho các phản ứng hoá học sau: (a) 2HCl + Fe → FeCl2 + H2. (b) 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O. (c) HCl + KOH → KCl + H2O. (d) 2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2 + H2O. Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 12: Cho phản ứng hoá học sau: 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O. Trong phản ứng này, chất khử là A. H2S. B. O2. C. SO2. D. H2O. Câu 13: Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2KBr → 2KCl + Br2. Chất oxi hoá là A. Cl2. B. KBr. C. KCl. D. Br2. Câu 14: Nguyên tử sulfur chỉ thể hiện tính khử (trong điều kiện phản ứng phù hợp) trong hợp chất nào sau đây? A. SO2. B. H2SO4. C. H2S. D. Na2SO3. Câu 15: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử: A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2. B. CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl. C. Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu. D. BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl. Câu 16: Trong phản ứng Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O , Cl2 là: A. Chất oxi hóa. B. Chất khử. C. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa. D. Chất bị oxi hóa. Câu 17: Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O Tỉ lệ a : b là: A. 1 : 1. B. 2 : 3. C. 1 : 3. D. 1 : 2. Câu 18 : Cho phản ứng hoá học sau: Al+ HNO3 → Al(NO 3 ) 3 + NH 4 NO 3 + H 2 O. Hệ số cân bằng của các chất trong sản phẩm lần lượt là: 1
  2. A. 8, 3, 15. B. 8, 3, 9. C. 2, 2, 5. D. 2, 1, 4. Câu 19. Cho phản ứng aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dN2O + eH2O Các hệ số a,b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a + b) bằng: A. 30. B. 38. C. 64. D. 26. Câu 20: Trong phản ứng: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O. Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là: A. 2. B. 6. C. 4. D. 8. Câu 21: Trong phản ứng: Al+ HNO3 → Al(NO 3 ) 3 + N 2 O + H 2 O, số nguyên tử Al bị oxi hoá và số phân tử HNO3 bị khử (các số nguyên, tối giản) là A. 8 và 6. B. 4 và 15. C. 4 và 3. D. 8 và 30. Câu 22: Cho phản ứng: Mg+ H2 SO 4 → MgSO 4 + H 2 S + H 2 O. Khi hệ số cân bằng phản ứng là nguyên và tối giản thì số phân tử H2O tạo thành là A. 3. B. 10. C. 5. D. 4. CHƯƠNG 5: NĂNG LƯỢNG HOÁ HỌC Câu 1: Phản ứng tỏa nhiệt là gì? A. Là phản ứng phóng năng lượng dạng nhiệt. B. Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt. C. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt. D. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt Câu 2: Điều kiện để xảy ra phản ứng tỏa nhiệt (t= 25oC)? o o o o A. ∆rH 298K > 0. B. ∆rH 298K < 0. C. ∆rH 298K ≥ 0. D. ∆rH 298K ≤ 0. Câu 3: Thế nào là phản ứng thu nhiệt? A. Là phản ứng phóng năng lượng dạng nhiệt. B. Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt. C. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt. D. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt. Câu 4: Trong các quá trình sau quá trình nào là quá trình thu nhiệt: A. Vôi sống tác dụng với nước B. Đốt than đá. C. Đốt cháy cồn. D. Nung đá vôi. Câu 5: Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với A. áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC). B. áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC). C. áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC). D. áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC). Câu 6: Cho các chất sau, chất nào có nhiệt tạo thành chuẩn bằng 0 ? A. CO2(g). B. Na2O(g). C. O2(g). D. H2O(l) Câu 7: Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: o CuSO4(aq) + Zn(s) → ZnSO4(aq) + Cu(s) r H298 = -231,04 kJ Phản ứng trên là phản ứng A. thu nhiệt. B. tỏa nhiệt. C. không có sự thay đổi năng lượng. D. có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh. Câu 8: Cho các phương trình nhiệt hóa học sau: o (1) CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) r H298 =+176,0kJ o (2) CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l) r H298 =−890,0kJ o (3) C(graphite) + O2 (g) → CO2 (g) r H298 =−393,5kJ o (4) Fe2O3(s) + 2Al(s) → Al2O3(s) + 2Fe(s) r H298 =−851,5kJ Số phản ứng thu nhiệt trong các phản ứng trên là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 9: Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosohorus (P): P (s, đỏ) → P (s, trắng) = 17,6 kJ Điều này chứng tỏ phản ứng: A. thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng. B. thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ. 2
  3. C. tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng. D. tỏa nhiệt, P trắng bên hơn P đỏ. Câu 10: Phản ứng nảo sau đây là phản ứng tỏa nhiệt? A. Phản ứng nhiệt phân thuốc tím (KMnO4). B. Phản ứng nhiệt phân Fe(OH)3. C. Phản ứng đốt cháy cồn (ethanol). D. Phản ứng nung NH4Cl(s) tạo ra NH3(g) và HCl(g). Câu 11: Những ngày nóng nực, pha viên sủi vitamin C vào nước để giải khát, khi viên sủi tan, thấy nước trong cốc mát hơn đó là do A. xảy ra phản ứng tỏa nhiệt. B. xảy ra phản ứng thu nhiệt. C. xảy ra phản ứng trao đổi chất với môi trường. D. có sự giải phóng nhiệt lượng ra ngoài môi trường. Câu 12: Nhiệt lượng kèm theo của phản ứng tạo thành 1 mol chất từ các đơn chất ở dạng bền nhất trong điều kiện chuẩn.gọi là A. nhiệt tạo thành chuẩn của phản ứng. B. biến thiên enthalpy của phản ứng. C. enthalpy của phản ứng. D. năng lượng của phản ứng. Câu 13: Cho giản đồ năng lượng sau: Phát biểu đúng là A. Phản ứng cần cung cấp nhiệt liên tục. B. Nhiệt lượng toả ra của phản ứng là 1450 kJ. C. Phản ứng thu nhiệt. D. Nhiệt lượng thu vào của phản ứng là – 1450 kJ. Câu 14: Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau: o CO(g)+1/2O2(g)→CO2(g) r H298 =−283,00kJ o Giá trị r H298 của phản ứng 2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g) là A. – 283 kJ. B. + 283 kJ. C. + 566 kJ. D. – 566 kJ. Câu 15: Biết phản ứng đốt cháy khí carbon monoxide(CO) như sau: o CO(g)+1/2O2(g)→CO2(g) r H298 =−852,5kJ Ở điều kiện chuẩn, nếu đốt cháy 11,2 L khí CO thì nhiệt lượng toả ra là A. – 852,5 kJ. B. – 426,25 kJ. C. 852,5 kJ. D. 426,25 kJ. Câu 16: Cho phản ứng hóa học xảy ra ở điều kiện chuẩn sau: 2NO2(g) (đỏ nâu) → N2O4(g) (không màu) o Biết NO2 và N2O4 có f H298 tương ứng là 33,18 kJ/mol và 9,16 kJ/mol.o Điều này chứng tỏ phản ứng trên: r H298 A. tỏa nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2. B. thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2. C. tỏa nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4. D. thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4. Câu 17: Cho giá trị trung bình của các năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn: Liên kết C – H C – C C = C Eb (kJ/mol) 418 346 612 Biến thiên enthalpy của phản ứng C3H8(g) → CH4(g) + C2H4(g) có giá trị là A. +103 kJ. B. – 103 kJ. C. +80 kJ. D. – 80 kJ. Câu 18: Xét phản ứng đốt cháy methane: CH4(g) + 2O2(g) ⟶ CO2(g) + 2H2O(l) = – 890,3 kJ Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2(g) và H2O(l) tương ứng là – 393,5 và – 285,8 kJ/mol. Nhiệt tạo thành chuẩn của khí methane là A. – 74,8 kJ. B. 74,8 kJ. C. – 211,6 kJ. D. 211,6 kJ. Câu 19: Cho phương trình nhiệt hóa học đốt cháy acetylene (C2H2): 2C2H2(g) + 5O2(g) → 4CO2(g) + 2H2O(l) =−2600,4kJ 3
  4. Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2(g) và H2O(l) lần lượt là -393,5 kJ/mol và -285,8 kJ/mol. Nhiệt tạo thành chuẩn của acetylene (C2H2) là A. + 259 kJ/ mol. B. – 259 kJ/ mol. C. + 227,4 kJ/ mol. D. – 227,4 kJ/ mol. Câu 20: Phản ứng tổng hợp ammonia: N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g) =−92 kJ Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của N ≡ N và H – H lần lượt là 946 và 436. Năng lượng liên kết của N−H trong ammonia là A. 391 kJ/mol. B. 361 kJ/mol. C. 245 kJ/mol. D. 490 kJ/mol. Câu 21. Dung dịch glucose (C6H12O6) 5%, có khối lượng riêng là 1,02 g/mL, phản ứng oxi hóa 1 mol glucose tạo thành CO2 (g) và H2O (l) tỏa ra nhiệt lượng là 2803,0 kJ. Một người bệnh được truyền một chai nước chứa 500 mL dung dịch glucose 5%. Năng lượng tối đa từ phản ứng oxi hóa hoàn toàn glucose mà bệnh nhân đó có thể nhận được là A. +397,09 kJ. B. -397,09 kJ. C. +416,02 kJ. D. -416,02 kJ. Câu 22: Cho các quá trình sau: (1) Quá trình hô hấp của thực vật. (2) Cồn cháy trong không khí. (3) Quá trình quang hợp của thực vật. (4) Hấp chín bánh bao. Quá trình nào là quá trình tỏa nhiệt? A. (1) và (3). B. (2) và (3). C. (1) và (2). D. (3) và (4). Câu 23: Cho phản ứng: H2(g) + Cl2(g) →2HCl(g). Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol H2 phản ứng hết sẽ tỏa ra -184,6 kJ. Tính enthalpy tạo thành chuẩn của HCl(g). A. 92,3 kJ mol-1. B. –92,3 kJ mol-1. C. 184,6 kJ mol-1. D. –184,6 kJ mol-1. CHƯƠNG 6: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG Câu 1: Để xác định mức độ phản ứng xảy ra nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây? A. Tốc độ phản ứng. B. Cân bằng hoá học. C. Phản ứng một chiều. D. Phản ứng thuận nghịch. Câu 2: Tốc độ trung bình của phản ứng là A. tốc độ phản ứng tại một thời điểm nào đó. B. tốc độ được tính trong một khoảng thời gian phản ứng. C. biến thiên nồng độ của phản ứng. D. biến thiên khối lượng của phản ứng. Câu 3: Thông thường đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng A. giảm. B. không đổi. C. tăng. D. không xác định được. o Câu 4: Cho 5 gam zinc (kẽm) viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25 C). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi? A. Thay 5 gam zinc viên bằng 5 gam zinc bột. B. Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M. o o C. Tăng nhiệt độ phản ứng từ 25 C đến 50 C. D. Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu. Câu 5: Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu)? A. Chất xúc tác. B. áp suất. H o C. Nồng độ. D. Nhiệt độ. r 298 Câu 6: Trong gia đình, nồi áp suất được sử dụng để nấu chín kỹ thức ăn. Lí do nào sau đây sai khi giải thích cho việc sử dụng nồi áp suất? A. Tăng áp suất và nhiệt độ lên thức ăn. B. Giảm hao phí năng lượng. C. Giảm thời gian nấu ăn. D. Tăng diện tích tiếp xúc thức ăn và gia vị. Câu 7: Cho phản ứng hoá học: Zn(s) + 2HCl(aq) → ZnCl2(aq) + H2(g) Sau 40 giây, nồng độ của HCl giảm từ 0,6M về 0,4M. Tốc độ trung bình của phản ứng theo nồng độ HCl trong 40 giây là A. 5 × 10-3 M/s. B. 1,0 × 10-3 M/s. C. 2,5 × 10-3 M/s. D. 2,0 × 10-3 M/s. Câu 8: Cho phản ứng đơn giản sau: CHCl3(g) + Cl2(g) → CCl4(g) + HCl(g) Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng viết theo định luật tác dụng khối lượng là A. v = k.. C C B. v = k.. C C C. v = CC. D. v = k.. C2 C CHCl32 Cl CCl4 HCl CHCl32 Cl CCl32 Cl Câu 9: Yếu tố nào được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp sau: “Sự cháy diễn ra mạnh và nhanh hơn khi đưa lưu huỳnh (sulfur) đang cháy ngoài không khí vào lọ đựng khí oxygen”? A. Nồng độ. B. Áp suất. C. Nhiệt độ. D. chất xúc tác 4
  5. Câu 10: Dùng bình chứa oxygen thay cho dùng không khí để đốt cháy acetylene. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ của quá trình biến đổi này là A. áp suất. B. nhiệt độ. C. nồng độ. D. chất xúc tác. Câu 11: Cho ba mẫu đá vôi (không lẫn tạp chất) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường). Thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giây. So sánh nào sau đây đúng? A. t3 < t2 < t1. B. t2 < t1 < t3. C. t1 < t2 < t3. D. t1 = t2 = t3. Câu 12: Khi cho cùng một lượng kẽm (zinc) vào cốc đựng dung dịch acid HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng kẽm ở dạng nào sau đây? A. Viên nhỏ. B. Bột mịn, khuấy đều. C. Lá mỏng. D. Thỏi lớn. Câu 13: Chất làm tăng tốc độ phản ứng mà sau phản ứng nó không bị thay đổi về lượng và chất được gọi là A. chất ức chế. B. chất xúc tác. C. chất hoạt hóa. D. chất điện li. Câu 14: Phản ứng trong thí nghiệm nào dưới đây có tốc độ lớn nhất? A. a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C; B. a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C; C. a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C; D. a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C. Câu 15: Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 3H2(g) + N2(g) ⟶ 2NH3(g). Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu nồng độ H2 không đổi và nồng độ N2 tăng 2 lần? A. Tăng 2 lần. B. Tăng 4 lần. C. Tăng 8 lần. D. Tăng 6 lần. Câu 16: Cho phản ứng: 2CO(g) + O2(g) ⟶ 2CO2(g). Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu tăng nồng độ CO gấp 3 lần, các chất khác giữ nguyên nồng độ? A. Tăng gấp 3 lần. B. Tăng gấp 6 lần. C. Tăng gấp 9 lần. D. Giảm 3 lần. Câu 17: Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: H2(g) + Cl2 (g) ⟶ 2HCl (g). Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu nồng độ H2 giảm 4 lần và nồng độ Cl2 tăng 2 lần. A. tăng 4 lần. B. giảm 4 lần. C. giảm 2 lần. D. tăng 8 lần. Câu 18: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau. Ở thí nghiệm nào xuất hiện kết tủa trước? A. Thí nghiệm 1 có kết tủa xuất hiện trước. B. Thí nghiệm 2 có kết tủa xuất hiện trước. C. Không xác định được. D. Không có kết tủa xuất hiện. Câu 19: Thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng giữa kẽm (zinc) với dung dịch hydrochloric acid của hai nhóm học sinh được mô tả bằng hình sau: Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do A. nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn. B. diện tích bề mặt kẽm bột lớn hơn kẽm miếng. C. nồng độ kẽm bột lớn hơn. D. áp suất tiến hành thí nghiệm nhóm thứ hai cao hơn nhóm thứ nhất. Câu 20: Nhận định nào sau đây là đúng? A. Khi đốt than trong lò, đậy nắp lò sẽ khiến than cháy nhanh hơn. B. Que đóm cháy trong bình khí oxygen chậm hơn so với cháy ngoài không khí. C. Khi nhóm bếp củi, dùng củi được chẻ nhỏ sẽ nhóm bếp nhanh hơn. D. Thêm MnO2 vào quá trình nhiệt phân KClO3 sẽ làm giảm lượng O2 thu được. Câu 21: Khí oxygen được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân potassium chlorate với xúc tác manganes dioxide. Để thí nghiệm thành công và rút ngắn thời gian tiến hành có thể dùng một số biện pháp sau: (1) Trộn đều bột potassium chlorate và xúc tác. (2) Nung ở nhiệt độ cao. 5
  6. (3) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen. (4) Nghiền nhỏ potassium chlorate. Số biện pháp dùng để tăng tốc độ phản ứng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 22: Ở 35oC, phản ứng có tốc độ là 0,036 mol/ (L.h); ở 45oC, phản ứng có tốc độ là 0,09 mol/ (L.h). Hệ số nhiệt độ γ của phản ứng là A. 1,5. B. 2. C. 2,5. D. 3. Câu 23: Khi nhiệt độ tăng thêm 10oC, tốc độ phản ứng hoá học tăng thêm 2 lần. Tốc độ phản ứng sẽ giảm đi bao nhiêu lần nhiệt khi nhiệt độ giảm từ 70oC xuống 40oC? A. 8. B. 16. C. 32. D. 64. Câu 24: Khi nhiệt độ tăng thêm 10oC, tốc độ phản ứng hoá học tăng lên 2 lần. Để tốc độ phản ứng đó (đang tiến hành ở 20oC) tăng lên 32 lần thì cần thực hiện phản ứng ở nhiệt độ bao nhiêu? A. 40oC. B. 50oC. C. 60oC. D. 70oC. Câu 25: Một phản ứng có hệ số nhiệt độ Van’t Hoff bằng 3. Ở 25°C, tốc độ của phản ứng này bằng 0,2 M s-1. Tốc độ của phản ứng ở 45°C là A. 0,6 M s-1. B. 1,2 M s-1. C. 1,8 M s-1. D. 2,4 M s-1. o ⎯⎯⎯→t ,xt Câu 26: Cho phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp amoniac: N2 (g) + 3H 2 (g) ⎯⎯⎯ 2NH 3 (g) Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận: A. tăng lên 8 lần. B. tăng lên 2 lần. C. giảm đi 2 lần. D. tăng lên 6 lần. CHƯƠNG 7: NHÓM HALOGEN. Câu 1: Số electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố halogen là A. 5. B. 7. C. 2. D. 8. Câu 2: Tính chất hoá học đặc trưng của các đơn chất halogen là A. tính khử. B. tính base. C. tính acid. D. tính Oxi hoá. Câu 3: Trong tự nhiên, nguyên tố fluorine tồn tại phổ biến nhất ở dạng hợp chất là A. Na3AlF6. B. NaF. C. HF. D. CaF2. Câu 4: Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là A. F2. B. Br2. C. 12. D. Cl2. Câu 5: Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%? A. NaCl. B. KC1. C. MgCl2. D. NaF. Câu 6: Số Oxi hoá cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện được trong các hợp chất là A. -1. B. +7. C. +5. D. +1. Câu 7: Các nguyên tố halogen thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn? A. VIIIA. B. VIA. C. VIIA. D. IIA. Câu 8: Trong nhóm halogen, đơn chất có tính Oxi hoá mạnh nhất là A. F2. B. Cl2. C. Br2. D. I2. Câu 9: Khi đun nóng, chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là A. F2. B. Cl2. C. Br2. D. I2. Câu 10: Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt? A F2. B. Cl2. C. Br2. D. I2 Câu 11: Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nào sau đây? A. Tuyển thượng thận. B. Tuyển tuy. C. Tuyến yên. D. Tuyến giáp trạng. 6
  7. Câu 12: Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là A. fluorine. B. chlorine. C. bromine. D. iodine. Câu 13: Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào? A. Giảm dần. B. Không đổi. C. Tăng dần. D. Tuần hoàn. Câu 14: Trong nhóm halogen, nguyên tử nguyên tố thể hiện khuynh hướng nhận 1 electron yếu nhất là A. fluorine. B. chlorine. C. bromine. D. iodine. Câu 15: Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi như thế nào? A. Giảm dần. B. Tăng dần. C. Không đổi. D. Tuần hoàn. Câu 16: Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối là A. F2. B. Cl2. C. Br2. D. I2. Câu 17: Khi tác dụng với kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây? A. Nhường 1 electron. B. Nhận 1 electron. C. Nhường 7 electron. D. Góp chung 1 electron. Câu 18: Hít thở không khí có chứa khí nào sau đây vượt ngưỡng 30 μg/m3 không khí (QCVN 06:2009/BTNMT) sẽ tiềm ẩn nguy cơ gây viêm đường hô hấp, co thắt phế quản, khó thở? A. O2 B. Cl2. C. N2. D. O3. | Câu 19: Quá trình sản xuất khí chlorine trong công nghiệp hiện nay dựa trên phản ứng nào sau đây? to A. MnO2 + 4HCl ⎯⎯→ MnCl2 + Cl2 + 2H2O. B. Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2. dpdd C. 2NaCl + 2H2O ⎯⎯⎯→ 2NaOH + Cl2 + H2. D. 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O. Câu 20: Chỉ thị nào sau đây thường dùng để nhận biết dung dịch H2? A. Phenolphtalein. B. Hồ tinh bột. C. Quỳ tím. D. Nước vôi trong. Câu 21: Nguyên tử halogen nào sau đây chỉ thể hiện số oxi hóa -1 trong các hợp chất? A. Fluorine. B. Chlorine. C. Bromine. D. Iodine. Câu 22: Trong y học, halogen nào sau đây được hòa tan tốt trong cồn để dùng làm thuốc sát trùng ngoài da? A. Fluorine. B. Chlorine. C. Iodine. D. Bromine. Câu 25: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen có dạng chung là A. ns2np5. B. ns2. C. ns2np6. D. ns2np4. Câu 26: Ở điều kiện thường, halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng, có màu nâu đỏ, gây bỏng sâu nếu rơi vào da? A. F2. B. Cl2. C. I2. D. Br2. Câu 27: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí Cl2 khi cho chất rắn nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng? A. CaCO3. B. NaHCO3. C. FeO. D. MnO2. Câu 28: Cho khí Cl2 tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa muối KCl và muối nào sau đây? A. KClO. B. KClO3. C. KClO4. D. KClO2. Câu 29: Quặng apatite, loại quang phổ biến trong tự nhiên có chứa nguyên tố fluorine, có thành phần hóa học chính là A. CF3Cl. B. NaF. C. Na3AlF6. D. Ca10(PO4)6F2. Câu 30: Ở nhiệt độ cao và có xúc tác, phản ứng giữa hydrogen với halogen nào sau đây xảy ra thuận nghịch? A. F2. B. I2. C. Br2. D. Cl2. Câu 31: Trong các đơn chất halogen, từ F2 đến I2, nhiệt độ sôi biến đổi như thế nào? A. Giảm dần. B. Tuần hoàn. C. Không đổi. D. Tăng dần. 7
  8. Câu 32: Ở cùng điều kiện, giữa các phân tử đơn chất halogen nào sau đây có tương tác Van der Waals mạnh nhất? A. I2. B. Br2. C. Cl2. D. F2. Câu 33: Hai chất nào sau đây được cho vào muối ăn để bổ sung nguyên tố iodine? A. I2, HI. B. HI, HIO3. C. KI, KIO3. D. I2, AlI3. Câu 34: Cho các phát biểu sau: (a) Muối iodized dùng để phòng bệnh bướu cổ do thiếu iodine. (b) Chloramine-B được dùng phun khử khuẩn phòng dịch Covid-19. Al+ HNO3 → Al(NO 3 ) 3 + N 2 O + H 2 O, (c) Nước Javel được dùng để tẩy màu và sát trùng. (d) Muối ăn là nguyên liệu sản xuất xút, chlorine, nước Javel. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 35: Dẫn 7,437 L khí chlorine (ở đkc) vào bình chứa 4,48 gam iron. Sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn? A. 13,00 gam. B. 32,50 gam. C. 48,75gam. D. 16,25 gam. Câu 36: Cho 2,479 L (đkc) halogen X2 tác dụng vừa đủ với magnesium thu được 9,5 gam MgX2. Nguyên tố halogen đó là A. fluorine. B. chlorine. C. bromine. D. iodine. Câu 37: Đốt cháy aluminium trong bình đựng khí chlorine (vừa đủ) thu được 26,7 gam aluminium chloride. Thể tích khí chlorine cần dùng ở (đkc) là A. 7,437 L. B. 4,958 L. C. 2,479 L. D. 1,239 L. Câu 38: Cho 1,2 gam một kim loại hoá trị II tác dụng hết với khí chlorine thu được 4,75 gam muối chloride. Kim loại cần tìm là A. Mg. B. Ca. C. Zn. D. Cu. Câu 53: Dẫn khí Clo vào 200 gam dung dịch KBr. Sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng muối tạo thành nhỏ hơn khối lượng muối ban đầu là 4,45 gam. Xác định nồng độ phần trăm KBr trong dung dịch ban đầu? A. 4,95% B. 5,95% C. 6,95% D. 7,95% Câu 54: Cho 8,4 gam một kim loại R hóa trị II tác dụng vừa đủ với 24,85 gam chlorine. Xác định tên kim loại R và tính khối lượng muối tạo thành. A. Mg; 32,35 gam. B. Al; 33,25 gam. C. Mg; 33,25 gam. D. Al; 32,35 gam. PHẦN 2: TỰ LUẬN Chương 4: Phản ứng oxi hoá – khử Câu 1: Cân bằng phản ứng oxi hoá – khử bằng phương pháp thăng bằng electron. Chỉ rõ chất oxi hoá, chất khử. to 1. KMnO4 + HCl (đặc) ⎯⎯→ KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O 2. Cu + H2SO4 CuSO4 + SO2 + 2H2O 3. S + H2S SO2 + H2O 4. Cl2+ KOH ⎯⎯→ KCl + KClO + 3 H 2 O 5. Câu 2. Dẫn khí SO2 vào 100 ml dung dịch KMnO4 0,02 M đến khi dung dịch vừa mất màu tím. Phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau: SO2 + KMnO4+H2O → H2SO4 + K2SO4 + MnSO4 a) Lập phương trình hoá học của phản ứng theo phương pháp thăng bằng electron b) Xác định thể tích khí SO2 đã tham gia phản ứng ở điều kiện chuẩn. Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn 2,52 g hỗn hợp gồm Mg và Al cần vừa đủ 2,479 L hỗn hợp khí X gồm O2 và Cl2 ở điều kiện chuẩn, thu được 8,84 g chất rắn. a) Tính phần trăm thể tích mỗi khí trong X. b) Xác định số mol electron các chất khử cho và số mol electron các chất oxi hoá nhận trong quá trình phản ứng. Chương 5: Năng lượng hoá học Câu 1. Cho phương trình nhiệt hóa học đốt cháy acetylene (C2H2): o 2C2H2(g) + 5O2(g) → 4CO2(g) + 2H2O(l) rH 298 = − 2243,6kJ 8
  9. Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2(g) và H2O(l) lần lượt là -393,5 kJ/mol và -285,8 kJ/mol. Hãy tính nhiệt tạo thành chuẩn của acetylene (C2H2). Câu 2: Một mẫu cồn X (thành phần chính là C2H5OH) có lẫn methanol (CH3OH). Đốt cháy 10 g cồn X toả ra nhiệt lượng 291,9 kJ. Xác định phần trăm tạp chất methanol trong X, biết rằng: 3 CH3OH(l) + O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l) ∆H = -716 kJ/mol 2 C2H5OH (l) + 3O2(g) → 2CO2(g) + 3H2O(l) ∆H = -1 370 kJ/mol Câu 3. Giá trị trung bình của các năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn: Liên kết C-H C-C C=C Eb (kJ/mol) 418 346 612 Tính biến thiên enthalpy của phản ứng C3H8 (g) ⎯⎯→ CH4 (g) + C2H4 (g) có giá trị là Câu 4: Khí gas chứa chủ yếu các thành phần chính: Propane (C3H8), butane (C4H10) và một số thành phần khác. Để tạo mùi cho gas nhà sản xuất đã pha trộn thêm chất tạo mùi đặc trưng như methanthiol (CH3SH), có mùi giống tỏi, hành tây. Trong thành phần khí gas, tỉ lệ hòa trộn phổ biến của propane: butane theo thứ tự là 30: 70 đến 50: 50. a) Mục đích việc pha trộn thêm chất tạo mùi đặc trưng vào khí gas là gì? b) Cho các phương trình nhiệt hóa học sau: 0 C3H8(s) + 5O2(g) ⎯⎯→ 3CO2(g) + 4H2O(l) rH 298 = –2220 kJ C4H10(s) + 13/2O2(g) 4CO2(g) + 5H2O(l) = –2874 kJ Tính nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn 1 bình gas 12 kg với tỉ lệ thể tích propane: butane là 30: 70 (thành phần khác không đáng kể) ở điều kiện chuẩn. c) Giả sử một hộ gia đình cần 6000 kJ nhiệt mỗi ngày, sau bao nhiêu ngày sẽ sử dụng hết 1 bình gas (với hiệu suất hấp thụ nhiệt khoảng 60%). Chương 6: Tốc độ phản ứng Câu 1: Tốc độ phản ứng sau chịu ảnh hưởng của yếu tố nào? a. Than củi đang cháy, dùng quạt thổi thêm không khí vào, sự cháy diễn ra mạnh hơn. b. Phản ứng oxi hóa SO2 thành SO3 diễn ra nhanh hơn khi có mặt xúc tác V2O5. c. Aluminium dạng bột phản ứng với dung dịch hydrochloric acid nhanh hơn so với aluminium dạng lá. d. Để thực phẩm trong tủ lạnh giúp cho thực phẩm được tươi lâu hơn. e. Sử dụng nồi áp suất để hầm thức ăn giúp thức ăn nhanh chín. g. Sử dụng các loại men thích hợp để làm sữa chua, lên men rượu, giấm,... Câu 2. Cho biết những phát biểu sau đây là đúng hay sai. Giải thích. (1) Để phản ứng hóa học xảy ra, các hạt (phân tử, nguyên tử, ion) của chất phản ứng phải va chạm với nhau (2) Khi áp suất khí CO tăng, tốc độ phản ứng 4CO + Fe3O4  4CO2 + 3Fe tăng lên (3) Khi tăng nhiệt độ lên 100C, tốc độ của các phản ứng hóa học đều tăng gấp đôi. (4) Nếu năng lượng va chạm giữa hai phân tử chất phản ứng nhỏ hơn năng lượng hoạt hóa thì sẽ gây ra phản ứng hóa học. (5) Phản ứng có năng lượng hoạt hóa càng thấp thì xảy ra càng nhanh. 0 Câu 3. Ở 225 C, khí NO2 và O2 có phản ứng sau: 2NO + O2  2NO2 Biểu thức tốc độ phản ứng có dạng: v= k.. C2 C . NO O2 Cho biết tốc độ phản ứng sẽ thay đổi như thế nào nếu: (i) Tăng nồng độ NO lên 2 lần (ii) Giảm nồng độ O2 đi 3 lần 9
  10. (iii) tăng nồng độ NO2 lên 2 lần. Câu 4: Khi để ở nhiệt độ 30 ℃, một quả táo bị hư sau 3 ngày. Khi được bảo quản ở 0 ℃ (trong tủ lạnh), quả táo bị hư sau 24 ngày. a) Hãy tính hệ số nhiệt độ của phản ứng xảy ra khi quả táo bị hư. b) Nếu bảo quản ở 20 ℃, quả táo sẽ bị hư sau bao nhiêu ngày? Câu 5: Ở vùng đồng bằng (độ cao gần mực nước biển), nước sôi ở 100 ℃. Trên đỉnh núi Fansipan (cao 3200 m so với mực nước biển), nước sôi ở 90 ℃. Khi luộc chính một miếng thịt trong nước sôi, ở vùng đồng bằng mất 3,2 phút, trong khi đó trên đỉnh Fansipan mất 3,8 phút. a) Tính hệ số nhiệt độ của phản ứng làm chín miếng thịt trên. b) Nếu luộc miếng thịt trên đỉnh núi cao hơn, tại đó nước sôi ở 80 ℃ thì mất bao lâu để luộc chín miếng thịt? Câu 6: Phản ứng phân huỷ một loại hoạt chất kháng sinh có hệ số nhiệt độ là 2,5. Ở 27 °C, sau 10 giờ thì lượng hoạt chất giảm đi một nửa. a) Khi đưa vào cơ thể người (37°C) thì lượng hoạt chất giảm đi một nửa sau bao lâu? b) Sau bao lâu thì hoạt chất kháng sinh này trong cơ thể người còn lại 12,5% so với ban đầu? Chương 7: Nhóm halogen Câu 1: Cho dãy các chất sau, chất nào có khả năng tác dụng với Chlorine? Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra, ghi rõ điều kiện phản ứng: Fe2O3, Fe, FeCl2, CuO, NaOH, H2S, NaBr, NaI. Câu 2: Khi cho m (g) kim loại canxi tác dụng hoàn toàn với 17,92 lít khí X2 (đktc) thì thu được 88,8g muối halogenua. a. Viết PTPƯ dạng tổng quát. b. Xác định công thức chất khí X2 đã dùng. c. Tính giá trị m. Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,48 g kim loại M (hoá trị II) bằng khí chlorine, thu được 1,332 g muối chloride. Xác định kim loại M. Câu 4: Nung nóng một bình bằng thép có chứa 0,04 mol H2 và 0,04 mol Cl2 để thực hiện phản ứng, thu được 0,072 mol khí HCl. a) Tính hiệu suất của phản ứng tạo thành HCl. b) Ở cùng nhiệt độ thường, áp suất suất khí trong bình trước và sau phản ứng lần lượt là P1 và P2. Hãy so sánh P1 và P2. Câu 5: Trong phòng thí nghiệm, khí chlorine được điều chế, làm khô và thu vào bình theo sơ đồ dưới đây. Hãy đề xuất một dung dịch để sử dụng cho từng mục đích sau: a) Cho vào bình làm khô để làm khô khí Cl2. b) Tẩm vào bông đậy bình thu khí để hạn chế khí Cl2 bay ra. Giải thích và viết phương trình hoá học minh hoạ nếu có. Câu 6: Cho 17,4 gam MnO2 tác dụng hết với HCl lấy dư. Toàn bộ khí chlorine sinh ra được hấp thụ hết vào 148,5 gam dung dịch NaOH 20% (ở nhiệt độ thường) tạo ra dung dịch A. Tính trong dung dịch A có các chất và nồng độ % tương ứng là bao nhiêu? 10