Đề cương ôn tập cuối học kì I Địa lí 10 - Năm học 2024-2025

pdf 15 trang Bảo Vy 29/07/2026 240
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kì I Địa lí 10 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ki_i_dia_li_10_nam_hoc_2024_2025.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập cuối học kì I Địa lí 10 - Năm học 2024-2025

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬPCUỐI KÌ 1 MÔN ĐỊ LÍ 10 NĂM HỌC 2024-2025 I. NỘI DUNG LÝ THUẾT 1. Vũ trụ. Hệ Mặt Trời và Trái Đất. Hệ qả chyển động tự qy qnh trục củ Trái Đất a) Khái quát về Vũ Trụ, hệ Mặt Trời, Trái Đất trong hệ Mặt Trời Vũ Trụ - Khái niệm: Là khoảng không gin vô tận chứ hàng trăm tỉ Thiên Hà. - Trong vũ trụ có thiên hà, khí bụi, hệ mặt trời và các hành tinh, Hệ Mặt Trời - Khái niệm: Là một tập hợp các thiên thể nằm trong Dải Ngân Hà. - Hệ Mặt Trời bo gồm: + Mặt Trời là định tinh (trng tâm). + Tám hành tinh: (Thỷ, Kim, Trái Đất, Hoả, Mộc, Thổ, Thiên, Hải). + Tiể hành tinh, vệ tinh, so chổi, bụi khí,... Trái Đất trong hệ Mặt Trời - Vị trí: Là hành tinh thứ b tính từ Mặt Trời. - Khoảng cách: Trng bình từ Trái Đất đến Mặt Trời là:149,6 triệ km. - Chển động: Q qnh Mặt Trời và tự q qnh trục. - Các hệ qả đị lí trên Trái Đất. b) Hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất Sự luân phiên ngày đêm - Nguyên nhân: Do Trái Đất có hình cầ và tự q qnh trục. - Hệ quả: Có hiện tợng lân phiên ngà đêm: ni nhận ti nắng là bn ngà, ni khất trong tối là bn đêm. Giờ trên Trái Đất và đờng chuyển ngày quốc tế * Khái niệm: - Giờ đị phng (còn gọi là giờ Mặt Trời) đợc hiể là ở cùng một thời điểm, các đị điểm thộc các kinh tến khác nh sẽ có giờ khác nh. - Giờ qốc tế là giờ ở múi giờ số 0 đợc lấ làm giờ qốc tế h giờ GMT. * Cách chi múi giờ - Chi bề mặt Trái Đất làm 24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 15 kinh tến. - Các múi đợc đánh số từ 0 đến 23. Múi số 0 là múi mà kinh tến giữ củ nó đi q đài thiên văn Grnwich, các múi tiếp tho đợc đánh số tho chiề q củ Trái Đất. - Việt Nm thộc múi giờ số 7. * Đường chuyển ngày quốc tế (lấy từ kinh tuyến 180):
  2. - Từ Tâ sng Đông phải lùi lại một ngà. - Từ Đông sng Tâ phải cộng thêm một ngà Sự lệch hớng chuyển động của các vật thể - Nguyên nhân: Do ảnh hởng củ lực Côriôlit. - Biểu hiện: + Bán cầ Bắc: Lệch hớng bên phải so với ni xất phát. + Bán cầ Nm: Lệch hớng bên trái so với ni xất phát. - Ảnh hưởng: Lực Côriôlit ảnh hởng đến đờng di chển củ các vật thể nh khối khí, dòng biển, đờng đạn b,... 2. Hệ qả chển động xng qnh Mặt Trời củ Trái Đất a) Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời - Khái niệm: Là chển động nhìn thấ nhng không có thật củ Mặt Trời hàng năm diễn r giữ hi chí tến. - Nguyên nhân: Do trục Trái Đất nghiêng và không đổi phng khi chển động cho t ảo giác Mặt Trời chển động. - Hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh: + Kh vực nội chí tến có hi lần. + Kh vực ở hi chí tến Bắc và chí tến Nm có một lần. + Kh vực ngoại chí tến không có hiện tợng Mặt Trời lên thiên đỉnh. b) Các mùa trong năm - Khái niệm: Mù là một phần thời gin củ năm có những đặc điểm riêng về thời tiết và khí hậ. - Thời gin các mù trng năm (ở Bắc bán cầu mù ngược lại Nm bán cầu): + Mù xân: từ 21/3 (lập xân) đến 22/6 (hạ chí). + Mù hạ: từ 22/6 (hạ chí) đến 23/9 (th phân). + Mù th: từ 23/9 (th phân) đến 22/12 (đông chí) + Mù đông: từ 22/12 (đông chí) đến 21/3 (xân phân). - Nguyên nhân sinh r các mù: Do trục Trái Đất nghiêng không đổi phng khi chển động, nên Bắc bán cầ và Nm bán cầ lần lợt ngả về phí Mặt Trời, nhận đợc lợng nhiệt khác nh sinh r mù, nóng lạnh khác nh. c) Ngày đêm dài ngắn tho mùa, tho vĩ độ * Nguyên nhân: Khi chển động, do trục Trái đất nghiêng, nên tù vị trí củ Trái đất trên qỹ đạo mà ngà đêm dài ngắn tho mù và tho vĩ độ. * Biểu hiện - Th mù: + Ở Bắc bán cầ:
  3. Mù xuân, mù hạ: Từ 21/3 đến 23/9 ngà dài hn đêm; Ngà 21/3: mọi ni ngà bằng đêm = 12 giờ và ngà 22/6: thời gin ngà dài nhất. Mù thu và mù đông: Từ 23/9 đến 21/3 năm s: ngà ngắn hn đêm; Ngà 23/9: mọi ni ngà bằng đêm = 12 giờ và ngà 22/12: thời gin ngà ngắn nhất. + Ở Nm bán cầ thì ngợc lại. - Th vĩ độ: Ở xích đạo qnh năm ngà bằng đêm, càng x Xích đạo thời gin ngà và đêm càng chênh lệch. Tại vòng cực đến cực ngà hoặc đêm bằng 24 giờ và ở cực thì lôn có 6 tháng ngà và 6 tháng đêm. 3. Tác động củ nội lực đến đị hình bề mặt Trái Đất a) Nội lực - Khái niệm: Là lực phát sinh từ bên trong Trái Đất. - Nguyên nhân: Ngồn năng lợng sinh r nội lực chủ ế là ngồn năng lợng ở trong lòng Trái Đất: + Năng lợng củ sự phân hủ các chất phóng xạ. + Sự dịch chển các dòng vật chất tho trọng lực. + Các phản ứng hó học, b) Tác động của nội lực Thông q các vận động kiến tạo, làm cho các lục đị nâng lên h hạ xống, ốn nếp h đứt gã, gâ r động đất h núi lử,... Vận động tho phng thẳng đứng - Khái niệm: Là vận động nâng lên, hạ xống củ vỏ Trái Đất diễn r trên diện tích rộng lớn, xả r rất chậm và lâ dài. - Biểu hiện: Hiện tợng biển tiến và biển thoái. - Ví dụ điển hình: Kh vực phí bắc củ Thụ Điển, Phần Ln đng tiếp tục đợc nâng lên, còn kh vực lãnh thổ Hà Ln đng bị hạ xống. Vận động tho phng nằm ngang ) Hiện tượng uốn nếp - Khái niệm: Là hiện tợng các lớp đá bị ốn thành nếp nhng không làm phá vỡ tính chất liên tục củ chúng. - Ni diễn r: Thờng ở những ni đá mềm, độ dẻo co. - Kết quả: Cờng độ bn đầ ế nếp ốn, cờng độ s mạnh tạo núi ốn nếp. b) Hiện tượng đứt gãy - Ni diễn r: Thờng ở những ni đã cứng sẽ bị đứt gã dịch chển ngợc với nh tho phng gần thẳng đứng h phng nằm ngng. - Kết quả: + Cờng độ tách dãn ế đá chỉ bị nứt không dịch chển, tạo thành kh nứt. + Cờng độ mạnh tạo thành đị lũ, đị hào. 4. Sự phân bố khí áp. Một số lại gió chính
  4. a) Sự phân bố khí áp - Khái niệm: Là sức nén củ không khí xống mặt Trái đất. - Đặc điểm: Tù tho tình trạng củ không khí sẽ có tỉ trọng không khí khác nh, khí áp cũng khác nh. Phân bố các đai khí áp trên Trái Đất - Các đi co áp, áp thấp phân bố xn kẽ và đối xứng q đi áp thấp xích đạo. - Các đi khí áp phân bố không liên tục, do sự phân bố xn kẽ nh giữ lục đị và đại dng. Nguyên nhân thay đổi khí áp Khí áp thy đổi th độ c - Càng lên co, khí áp càng giảm. - Ngên nhân là do không khí loãng, sức nén nhỏ. Khí áp thy đổi th nhiệt độ - Nhiệt độ càng tăng, khí áp càng giảm và ngợc lại. - Ngên nhân là do nhiệt độ tăng không khí nở r làm giảm tỉ trọng và ngợc lại. Khí áp thy đổi th độ ẩm - Không khí chứ nhiề hi nớc, khí áp giảm. - Ngên nhân là do hi nớc bốc lên nhiề chiếm chỗ củ không khí khô. b) Một số loại gió chính Gió Tây ôn đới - Phạm vi hạt động: 300 - 600 ở mỗi bán cầ. - Thời gin: Gần nh qnh năm. - Hướng thổi: Chủ ế là hớng Tâ. - Nguyên nhân: Do sự chênh lêch khí áp giữ áp co chí tến và áp thấp ôn đới. - Tính chất: Ẩm, mng nhiề m. Gió Mậu dịch - Phạm vi hạt động: 300 về xích đạo. - Thời gin: Qnh năm. - Hướng thổi: Chủ ế hớng Đông. - Nguyên nhân: Chênh lệch khí áp giữ áp co chí tến và áp thấp xích đạo. - Tính chất: Khô, ít m. Gió mùa - Khái niệm: Là loại gió thổi tho mù, hớng gió ở hi mù có chiề ngợc với nh. - Nguyên nhân hình thành: Chủ ế do sự chênh lệch nhiệt độ và khí áp giữ lục đị và đại dng tho mù, giữ Bắc bán cầ và Nm bán cầ. - Thời gin và hướng thổi: Tho từng kh vực có gió mù. - Phạm vi hạt động:
  5. + Đới nóng: Nm Á, Đông Nm Á, Đông Phi, Đông Bắc Ôxtrâli. + Vĩ độ trng bình: đông Trng Qốc, đông Nm Liên Bng Ng, đông nm Ho Kì. Gió địa phng Gió biển, gió đất - Khái niệm: Là loại gió hình thành ở vn biển, th đổi hớng tho ngà và đêm. - Đặc điểm: Bn ngà từ biển vào đất liền, bn đêm từ đất liền r biển. - Nguyên nhân: Do sự khác nh về tính chất hấp thụ nhiệt củ đất liền và biển h đại dng (chênh lệch nhiệt độ và khí áp). - Tính chất: Gió biển ẩm mát, gió đất khô. Gió fn - Khái niệm: Là loại gió bị biến tính khi vợt q núi trở lên khô và nóng. - Đặc điểm: + Sờn đón gió có m lớn. + Sờn khất gió khô và rất nóng. - Nguyên nhân: Chủ ế là do sự tăng giảm củ hi nớc trong không khí. - Phạm vi hạt động: Thờng xất hiện ở các dã núi đón gió. 5. Một số nhân tố ảnh hởng tới chế độ nớc sông a) Chế độ ma, băng tuyết, nớc ngầm - Miền khí hậ nóng hoặc ni đị hình thấp củ kh vực khí hậ ôn đới, thủ chế sông phụ thộc vào chế độ m. - Miền ôn đới lạnh và những sông bắt ngồn từ núi co, thủ chế còn phụ thộc vào lợng tết băng tn. - Ở các vùng đất đá bị thấm nớc nhiề, nớc ngầm đóng vi trò đáng kể (đá vôi). b) Địa thế, thực vật, hồ đầm - Đị thế + Độ dốc lớn: nớc sông chả mạnh, lũ lên nhnh. + Vùng bằng phẳng: nớc chả chậm, lũ lên chậm và kéo dài. - Thực vật + Lớp phủ thực vật phát triển mạnh: điề hò dòng chả sông ngòi, giảm lũ lụt. + Lớp phủ thực vật bị phá hủy: chế độ dòng chả thất thờng, tốc độ dòng chả nhnh, dễ xả r lũ lụt. - Hồ, đầm + Vi trò: điề hò chế độ nớc sông. + Ví dụ: Biển Hồ ở Cm-p-chi điề tiết chế độ nớc sông Mê Công. 6. Sóng. Thủy triề. Dòng biển a) Sóng biển - Khái niệm: Là hình thức do động củ nớc biển tho chiề thẳng đứng. - Phân lại: Sóng bạc đầ, sóng thần.
  6. - Nguyên nhân: Chủ ế do gió, gió càng mạnh, sóng càng to. Ngoài r còn do tác động củ động đất, núi lử phn ngầm, bão,... Còn sóng thần là do động đất, núi lử phn ngầm dới đá biển, bão. - Tác hại: Sóng thần có sức tàn phá khủng khiếp. b) Thủy triều - Khái niệm: Là hiện tợng do động thờng xên, có ch kỳ củ các khối nớc trong các biển và đại dng. - Đặc điểm: + Triề cờng khi Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời nằm thẳng hàng (lực hút kết hợp). + Triề kém khi Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời ở vị trí vông góc (lực hút đối nghịch). - Nguyên nhân: Chủ ế do sức hút củ Mặt Trăng và Mặt Trời. c) Dòng biển - Khái niệm: Là hiện tợng chển động củ lớp nớc biển trên mặt tạo thành các dòng chả trong các biển và đại dng. - Phân lại: Các dòng biển nóng và các dòng biển lạnh. - Đặc điểm: + Dòng biển nóng thờng phát sinh ở hi bên đờng xích đạo chả tho hớng tâ, gặp lục đị chển hớng chả về cực. + Dòng biển lạnh thờng xất phát từ vĩ tến 30 - 400 gần bờ đông các đại dng chả về xích đạo. + Dòng biển nóng, lạnh hợp lại thành vòng hoàn l ở mỗi bán cầ. + Ở Bắc Bán Cầ có dòng biển lạnh xất phát từ cực mn tho bờ Tâ các đại dng chả về xích đạo. + Các dòng biển nóng, lạnh đối xứng nh q bờ đại dng. + Vùng có gió mù, dòng biển đổi chiề tho mù. 7. Thổ nhỡng qyền. Các nhân tố hình thành thổ nhỡng a) Thổ nhỡng - Thổ nhưỡng là lớp vật chất ti xốp ở bề mặt lục đị, đợc đặc trng bởi độ phì. - Độ phì củ đất là khả năng cng cấp nhiệt, khí, nớc các chất dinh dỡng cần thiết cho thực vật sinh trởng và phát triển. - Thổ nhưỡng quyển là lớp vỏ chứ vật chất ti xốp nằm ở bề mặt lục đị, ni tiếp xúc với khí qển, thạch qển, sinh qển. b) Các nhân tố hình thành đất Đá mẹ - Khái niệm: Là các sản phẩm đợc phá hủ từ đá gốc (nhm thạch). - Vi trò: Cng cấp chất vô c cho đất, qết định thành phần c giới, khoáng vật, ảnh hởng trực tiếp tính chất lí, hó củ đất.
  7. Khí hậu - Ảnh hưởng trực tiếp: + Ảnh hởng đến sự hình thành đất thông q nhiệt - ẩm. + Nhiệt, ẩm ảnh hởng đến sự hò tn, rử trôi, tích tụ vật chất. - Ảnh hưởng gián tiếp qu tác động: khí hậ -> sinh vật -> đất. Sinh vật - Thực vât: Cng cấp vật chất hữ c, rễ phá hủ đá. - Vi sinh vật: Phân giải xác súc vật tạo mùn. - Động vật: sống trong đất là biến đổi tính chất đất (gin, kiến mối). Địa hình - Đị hình dốc: đất bị xói mòn, tầng phong hó mỏng. - Đị hình bằng phẳng: bồi tụ là chủ ế, tầng phong hó dà. - Đị hình: Ảnh hởng đến khí hậ vành đi đất khác nh tho độ co. Thời gian - Khái niệm: Tổi đất chính là thời gin hình thành đất. - Vi trò: Tổi củ đất là nhân tố biể thị thời gin tác động củ các ế tố hình thành đất dài h ngắn, còn thể hiện cờng độ củ các qá trình tác động đó. - Các vùng tuổi đất: + Vùng nhiệt đới, cận nhiệt: đất nhiề tổi. + Vùng ôn đới, cực: đất ít tổi. Con ngời - Hạt động tích cực: nâng độ phì cho đất, chống xói mòn. - Hạt động tiêu cực: đốt rừng làm nng rẫ, xói mòn đất. 8. Sinh qyển. Các nhân tố ảnh hởng tới sự phân bố và phát triển củ sinh vật a) Sinh quyển - Khái niệm: Là một qển củ Trái Đất, trong đó có toàn bộ sinh vật sinh sống. - Phạm vi củ sinh quyển: + Phí trên: tiếp xúc với tầng ô dôn. + Phí dới: đến đá đại dng ni sâ nhất trên 11km, trên lục đị đá củ lớp vỏ phong hó. Kết luận: Sinh qển bo gồm toàn bộ tầng thấp củ khí qển, toàn bộ thủ qển và phần trên củ thạch qển. b) Các nhân tố ảnh hởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật Khí hậu - Nhiệt độ: + Mỗi loài thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định. + Nhiệt độ thích hợp, sinh vật phát triển nhnh, thận lợi. - Nước và độ ẩm không khí: là môi trờng thận lợi, sinh vật phát triển mạnh.
  8. - Ánh sáng: + Qết định qá trình qng hợp củ câ xnh. + Câ sáng phát triển tốt ở ni có đầ đủ ánh sáng, những câ chị bóng thờng sống trong bóng râm. Đất - Đặc điểm: Các đặc tính lí, hó, độ phì ảnh hởng đến sự phát triển, phân bố củ thực vật. - Ví dụ: Đất ngập mặn có rừng ngập mặn; đất frlit đỏ vàng có rừng xích đạo, câ lá rộng; đất ch phèn có câ tràm, câ lác,... Địa hình - Độ c: Lên co nhiệt độ th đổi, độ ẩm th đổi, thực vật phân bố thành vành đi khác nh. - Hướng sườn: Hớng sờn có ánh sáng khác nh, thực vật phân bố khác nh. Sinh vật - Thức ăn là nhân tố sinh học qết định sự phân bố, phát triển củ động vật. - Mối qun hệ: Ni nào thực vật phong phú thì động vật phong phú và ngợc lại. Con ngời - Ảnh hởng đến phạm vi phân bố củ sinh vật (mở rộng h th hẹp). - Ví dụ: + Tích cực: Trồng rừng, mở rộng diện tích rừng. + Tiêu cực: Khi thác rừng bừ bãi, rừng th hẹp. 9. Lớp vỏ đị lí. Qy lật thống nhất và hàn chỉnh củ lớp vỏ đị lí a) Lớp vỏ địa lí - Khái niệm: Lớp vỏ đị lí (lớp vỏ cảnh qn) là lớp vỏ củ Trái Đất, ở đó các lớp vỏ bộ phận (khí qển, thạch qển, thủ qển, thổ nhỡng qển và sinh qển) xâm nhập, tác động lẫn nh. - Giới hạn: + Trên: Phí dới củ lớp ô zôn. + Dới: Đá vực thẩm đại dng và đá lớp vỏ phong hó ở lục đị. + Chiề dà khoảng 30 - 35km. b) Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí Khái niệm - Khái niệm: Là q lật về mối qn hệ q định lẫn nh giữ các thành phần và củ mỗi bộ phận lãnh thổ nhỏ trong lớp vỏ đị lí. - Nguyên nhân: + Nội lực và ngoại lực có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới các thành phần củ lớp vỏ đị lí. + Các thành phần tự nhiên có sự tác động q lại và gắn bó mật thiết với nh.
  9. Biểu hiện của quy luật - Nội dung + Các thành phần tự nhiên lôn có sự ảnh hởng phụ thộc lẫn nh. + Nế một thành phần th đổi sẽ kém tho sự th đổi củ các thành phần còn lại và toàn bộ lãnh thổ. - Một số ví dụ: + Ví dụ 1: Khí hậ (lợng m tăng) thì sông ngòi (l lợng nớc, dòng chả tăng) dẫn tới đị hình (mức độ xói mòn tăng) và thổ nhỡng (lợng phù s tăng). + Ví dụ 2: Thực vật rừng bị phá hủ sẽ làm cho đị hình (xói mòn), khí hậ bị biến đổi và thổ nhỡng (đất biến đổi). Ý nghĩa thực tiễn - Cần phải nghiên cứ kĩ, toàn diện môi trờng tự nhiên. - Dự báo trớc những th đổi củ các thành phần tự nhiên khi tác động vào môi trờng để đề xất các giải pháp tháo gỡ. 10. Qy lật đị đới và phi đị đới a) Quy luật địa đới Khái niệm - Khái niệm: Là sự th đổi có q lật củ tất cả các thành phần đị lí và cảnh qn đị lí tho vĩ độ. - Nguyên nhân: Do trái đất hình cầ và bức xạ mặt trời tạo góc nhập xạ củ Mặt Trời đến bề mặt trái đất th đổi từ xích đạo về hi cực. Biểu hiện của quy luật - Sự phân bố các vòng đi nhiệt trên Trái Đất Vị trí Các vòng đi Giữ các đờng đẳng nhiệt Khảng vĩ tyến Nóng 200C củ 2 bán cầ 300B đến 300N 200C và 100C củ tháng nóng Ôn hò 300 đến 600 ở cả hi bán cầ nhất Giữ 100 và 00 củ tháng nóng Ở vòng đi cận cực củ 2 bán Lạnh nhất cầ Băng giá vĩnh Nhiệt độ qnh năm dới 00C Bo qnh cực cử + Các đi khí áp: Gồm 7 khí áp (áp thấp xích đạo, 2 áp thấp ôn đới, 2 áp co cận chí tến, 2 áp co cực). + Các đới gió: Gồm 6 đới gió (2 mậ dịch, 2 ôn đới, 2 đông cực). - Các đới khí hậu trên Trái Đất
  10. + Trên Trái Đất có 7 đới khí hậ xm kẽ nh từ xích đạo về hi cực. + Các đới khí hậu chính trên Trái Đất: xích đạo, cận xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới, cận cực, cực. - Các nhóm đất và các kiểu thảm thực vật + Có 10 nhóm đất từ cực đến xích đạo. + Có 10 kiể thảm thực vật từ cực đến xích đạo. b) Quy luật phi địa đới Khái niệm - Khái niệm: Là q lật phân bố không phụ thộc vào tính chất phân bố tho đị đới củ các thành phần đị lí và cảnh qn. - Nguyên nhân: + Ngồn năng lợng bên trong Trái Đất. + Ngồn năng nà phân chi bề mặt Trái Đất thành lục đị, đại dng, núi co. - B gồm hi quy luật: Q lật đi co và q lật đị ô. Biểu hiện của quy luật - Đặc điểm: Qy lật Khái niệm Ngyên nhân Biể hiện Sự th đổi có q lật Giảm nhnh nhiệt độ củ các thành phần tự Phân bố vành đi đất, Đi co tho độ co, sự th đổi nhiên tho độ co đị thực vật tho độ co độ ẩm, lợng m hình - Sự phân bố đất liền và biển, đại dng -> Khí Sự th đổi các thành hậ lục đị bị phân hó Th đổi thảm thực Đị ô phần tự nhiên và cảnh từ đông sng tâ vật tho kinh độ qn tho kinh độ - Núi chạ tho hớng kinh tến - Ví dụ tiêu biểu: + Q lật đi co: Sự th đổi đất và thực vật tho độ co. + Q lật đị ô: Sự th đổi thảm thực vật ở vĩ độ 400B ở lục đị Bắc Mĩ. ĐỀ KIỂM TR I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câ 1: Phng pháp chấm điểm trên bản đồ biể hiện . sự phân bố dân B. các cảng biển. C. các mỏ khoáng D. lồng di dân. c. sản. Câ 2: Trong hệ Mặt Trời, hành tinh nào s đâ có sự sống? . Hỏ tinh. B. Trái Đất. C. Kim tinh. D. Mộc tinh. Câ 3. Thiên ti nào s đâ do tác động củ nội lực gâ r? . Hạn hán. B. Lũ qét. C. Động đất. D. Chá rừng.
  11. Câ 4: Giới hạn củ sinh qển không bo gồm . toàn bộ khí qển. B. toàn bộ thủ C. lớp phủ thổ D. lớp vỏ phong hó. qển. nhỡng. Câ 5: Giới hạn dới củ lớp vỏ đị lí ở lục đị đợc tính đến hết bộ phận nào s đâ? . Tầng đá bdn. B. Lớp phủ thổ C. Tầng đá trầm D. Lớp vỏ phong nhỡng. tích. hó. Câ 6: Nhân tố nào s đâ không tác động đến tỉ sất sinh? . Tâm lí xã hội. B. Thiên ti, dịch C. Phong tục, tập D. Kinh tế - xã hội. bệnh. qán. Câ 7: Tiê chí nào s đâ đợc sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân c? . Q mô dân số. B. C cấ dân số. C. Mật độ dân số. D. Gi tăng dân số. Câ 8: Chênh lệch giữ số ngời xất c và nhập c đợc gọi là . gi tăng t B. tỉ sất xất c. C. tỉ sất nhập c. D. gi tăng c học. nhiên. Câ 9: Phát biể nào s đâ không đúng về c cấ dân số tho giới? . Thộc c cấ xã hội. B. Biến động tho thời gin. C. Khác nh giữ các nớc. D. Ảnh hởng đến phân bố sản xất. Câ 10: C cấ nền kinh tế không bo gồm . c cấ thành phần kinh tế. B. c cấ lo động tho ngành. C. c cấ lãnh thổ kinh tế. D. c cấ ngành kinh tế. Câ 11: T liệ sản xất chủ ế củ ngành nông nghiệp là . vật nôi. B. câ trồng. C. khí hậ. D. đất trồng. Câ 12: Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào s đâ có q mô sản xất lớn nhất? . Kinh tế trng trại. B. Kinh tế hộ gi C. Vùng nông nghiệp. D. Thể tổng hợp nông đình. nghiệp. Câ 13: Câ công nghiệp nào s đâ đợc trồng với mục đích lấ dầ? . Co s. B. Cà phê. C. C co. D. Đậ tng. Câ 14: Ngành thủ sản không có vi trò nào s đâ? . Cng cấp đạm động vật. B. Ngên liệ cho công nghiệp. C. Cng cấp đạm thực vật. D. Tạo ngồn hàng xất khẩ. Câ 15: Phng pháp nào s đâ biể hiện giá trị tổng cộng củ một hiện tợng đị lí trên bản đồ? . Kí hiệ. B. Chấm điểm. C. Bản đồ - biể D. Đờng chển đồ. động. Câ 16: Ở bán cầ Bắc, mù nào s đâ có ngà dài hn đêm? . Mù hạ và mù xân. B. Mù xân và mù th. C. Mù th và mù đông. D. Mù đông và mù hạ. Câ 17. Phát biể nào s đâ không đúng về lớp vỏ Trái Đất? . Có trạng thái qánh dẻo. B. Cấ tạo bởi nhiề tầng đá. C. Độ dà mỏng không đề. D. Phân thành hi kiể chính. Câ 18: Kiể thảm thực vật nào s đâ không phát triển trên đới ôn hò? . Rừng lá kim. B. Rừng hỗn hợp. C. Rừng xích đạo. D. Rừng lá rộng. Câ 19: Biể hiện rõ nhất củ q lật đị ô là sự th đổi . các kiể thảm thực vật tho độ co. B. các nhóm đất tho kinh độ và vĩ độ.
  12. C. các nhóm đất tho độ co và vĩ độ. D. các kiể thảm thực vật tho kinh độ. Câ 20. Nhân tố nào s đâ qết định sự phân bố dân c trên thế giới? . Trình độ phát triển kinh tế - xã hội. B. Các lồng chển c trong lịch sử. C. Vị trí đị lí và điề kiện tự nhiên. D. Các ngồn tài ngên thiên nhiên. Câ 21: Phát biể nào s đâ không đúng với đặc điểm củ qá trình đô thị hó? B. Tỉ lệ dân thành thị tăng. B. Số lợng các đô thị tăng. C. Phổ biến lối sống thành thị. D. Q mô các đô thị giảm. Câ 22: Các ngồn lực tự nhiên để phát triển kinh tế củ các qốc gi không bo gồm . khoáng sản. B. lo động. C. khí hậ. D. sinh vật. Câ 23: Sự phát triển và phân bố ngành chăn nôi phụ thộc chặt chẽ vào nhân tố nào s đâ? . Ngồn lo động. B. Kho học - kĩ C. C sở thức ăn. D. C sở vật chất. thật. Câ 24. Câ lng thực chính củ miền nhiệt đới là . lú mì. B. lú gạo. C. lú mạch. D. co lng. Câ 25: Cho bảng số liệ: MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦ CÁC QỐC GI, NĂM 2019 (Đn vị: người/km2) Qốc gi Trng Qốc Việt Nm Nhật Bản In-đô-nê-xi- Mật độ dân số 146 291 334 140 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nm 2018, NXB Thống kê, 2019) Căn cứ bảng số liệ, để thể hiện mật độ dân số củ các qốc gi, năm 2019, dạng biể đồ nào s đâ thích hợp nhất? . Miền. B. Cột. C. Tròn. D. Đờng. Câ 26: Cho biể đồ: SẢN LƯỢNG LÚ CỦ MỘT SỐ QỐC GI ĐÔNG NM Á, NĂM 2018 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nm 2018, NXB Thống kê, 2019) Căn cứ vào biể đồ trên, cho biết nhận xét nào s đâ không đúng về sản lợng lú một số qốc gi Đông Nm Á năm 2018?
  13. . Phi-lip-pin lớn hn Việt Nm. B. Việt Nm nhỏ hn In-đô-nê-xi-. C. In-đô-nê-xi- lớn hn Phi-lip-pin. D. Phi-lip-pin nhỏ hn Thái Ln. Câ 27: Cho bảng số liệ: TỈ TRỌNG PHÂN BỐ DÂN CƯ THE CÁC CHÂ LỤC, NĂM 2015 VÀ NĂM 2019 (Đn vị: %) Năm 2015 2019 Châ Á 60,7 59,5 Châ Phi 16,4 16,8 Châ Â 10,1 9,6 Các châ lục khác 12,8 14,1 Thế giới 100,0 100,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nm 2019, NXB Thống kê, 2020) Căn cứ vào bảng số liệ, nhận xét nào s đâ đúng về tỉ trọng phân bố dân c tho các châ lục, năm 2015 và 2019? . Châ Á giảm, châ Phi tăng. B. Châ Â giảm, châ Phi giảm. C. Châ Á tăng, châ lục khác giảm. D. Châ lục khác tăng, châ Á giảm. Câ 28: Cho bảng số liệ: SỐ DÂN VÀ SẢN LƯỢNG LÚ CỦ IN-ĐÔ-NÊ-XI-, NĂM 2018 Số dân (nghìn người) Sản lợng lú (nghìn tấn) 265 83037 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nm 2018, NXB Thống kê, 2019) Căn cứ vào bảng số liệ, bình qân sản lợng lú tho đầ ngời củ In-đô-nê-xi- năm 2018 là . 319 kg/ngời. B. 31,3 kg/ngời. C. 31,9 tạ/ngời. D. 313 kg/ngời. II. PHẦN TỰ LUẬN Câ 1. Cho bảng số liệ: C CẤ SẢN LƯỢNG LƯNG THỰC CỦ M-LI-XI-, NĂM 2018 (Đn vị: %) Cây lng thực Lú Ngô Cây lng thực khác Sản lợng 90,4 7,1 2,5 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nm 2018, NXB Thống kê, 2019) . Vẽ biể đồ tròn thể hiện c cấ sản lợng lợng thực củ M-li-xi-, năm 2018. b. Từ biể đồ đã vẽ, rút r nhận xét về c cấ sản lợng lợng thực củ M-li-xi-, năm 2018. . PHẦN TRẮC NGHIỆM I. Câ trắc nghiệm nhiề phng án lự chọn. Học sinh trả lời từ câ 1 đến câ 16. Mỗi câ học sinh chỉ chọn 1 phng án. Câ 1. (Biết) Ngên vật liệ cấ tạo nên vỏ Trái Đất là:
  14. . Khoáng vật và đá B. Khoáng vật và Mcm C. Khoáng vật và sắt D. Đất và nớc Câ 2. (Biết) Vỏ lục đị củ Trái Đất có mấ tầng đá? . 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câ 3. (Biết) Hệ qả chển động củ Trái Đất q qnh Mặt trời sinh r hệ qả gì? . Ngà đêm dài ngắn khác nh và các mù trong năm. B. Ngà đêm dài ngắn bằng nh và các mù trong năm. C. Sinh r ngà đêm dài ngắn bằng nh tho vĩ độ. D. Sinh r thời tiết và các mù trong năm. Câ 4. (Biết) Thạch qển là gì? . Gồm vỏ Trái Đất và toàn bộ lớp mnti. B. Gồm vỏ Trái Đất và phí trên củ lớp mnti. C. Gồm vỏ Trái Đất và phí dới củ lớp mnti. D. Gồm vỏ Trái Đất và lớp Mcm. Câ 5. (Biết) Không khí chiếm phần lớn ở tầng khỉ qển nào? . Đối l B. Bình l C. Tầng giữ D. Tầng nhiệt Câ 6. Biết) Khí qển, thành phần nào chiếm tỉ lệ lớn nhất trong không khí? . Ôxi B. Nit C. Hi nớc D. Ccbonic Câ 7. (Biết) Nớc trên Trái Đất tập trng nhiề ở đâ? . Sông – Hồ B. Khí qển C. Lục đị D. Đại dng Câ 8. (Biết) C thể sống là đặc điểm củ ế tố nào? . Khí qển B. Thạch qển C. Thủ qển D. Sinh qển Câ 9. (VD) Nhiệt độ thấp nhất là -200C, nhiệt độ co nhất là 800C. Vậ biên độ nhiệt là bo nhiê? . 300C B. 400C C. 500C D. 600C Câ 10. (Biết) Đâ là gi súc và gi cầm? . Gà và vịt B. Trâ và bò C. Bò và lợn D. Bò và vịt Câ 11. (Biết) Ở đâ là nớc mặn? . Sông B. sối C. Biển D. Hồ Câ 12. (VD) Có mấ loại dòng biển hoạt động động ngoài đại dng? . 2 loại B. 3 loại C. 4 loại D. 5 loại Câ 13. (VD) Trái Đất q xng qnh Mặt Trời, và ngà 30/4 thì Trái Đất vào mù nào? . Mù xân B. Mù hạ C. Mù th D. Mù đông Câ 14. (Biết) Vỏ Trái Đất có mấ bộ phận? . 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câ 15. (Biết) Bộ phận vỏ đại dng thờng không có tầng đá nào? . Tầng trầm tích B. Tầng bdn C. Tầng grnit D. Tầng mcm Câ 16. (Biết) Khi 2 mảng kiến tạo xô vào nh thì sinh r: . Núi co B. Hẻm vực C. Thng lũng D. Đái đại dng
  15. II. Câ trắc nghiệm đúng si. Học sinh trả lời 1 câ. Trong mỗi ý ), b), c),d) ở mỗi câ học sinh chọn đúng hoặc si. Câ Lệnh hỏi:Trái Đất có hình cầ, tự q qnh trục và q xng qnh Mặt Trời nên sinh r các hiện tợng: . (Biết) Ngà đêm dài ngắn bằng nh trong một năm. b. (VD) Trái Đất hình cầ, nên khi tự q qnh trục có giờ khác nh. c. (Hiể) Biên độ nhiệt độ tăng dần từ xích đạo về cực. d. (VDC) Ni nóng nhất trên Trái Đất không phải kh vực xích đạo. III. Câ trắc nghiệm yê cầ trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câ 1 đến câ 4. (1.0 Đ) Câ 1. (Biết) Vi khẩn ở sối nớc nóng chị đợc nhiệt độ từ 700C đến 900C. Vậ nhiệt độ trng bình vi khẩn sống ở đó là bo nhiê? Câ 2. (Hiể) Việt Nm nằm múi giờ số 7. Giờ Qốc tế là 8 giờ thì Việt Nm là mấ giờ? Câ 3. (Biết) Lợng nớc trên Trái Đất khoảng 1386 triệ km3, lợng nớc ngọt chiếm 28%. Vậ lợng nớc ngọt là bo nhiê triệ km3? Câ 4. (Hiể) Số liệ nhiệt độ trng bình năm (0C) từ xích đạo đến vĩ độ 700. Vĩ độ 0 20 30 40 50 60 70 Nhiệt độ trng bình năm (0C) 24,5 25,0 20,4 14,0 5,4 -0,6 -10,4 Tính nhiệt độ trng bình và làm tròn kết qả đến hàng đn vị (0C). B. PHẦN TỰ LUẬN Câ 1. . (Hiể) Phân biệt đợc Thạch qển với vỏ Trái Đất. b. (Hiể) Giải thích hiện tợng sóng biển. Khi nào có triề cờng và khi nào có triề kém. Câ 2. . (VD) Nê một số giải pháp bảo vệ ngồn nớc ngọt. b. (VD) Em hã nê mối qn hệ củ sinh qển với đất, thủ qển và khí