Đề thi HSG cấp Cơ sở Địa lí 10 - Mã đề Gốc - Năm học 2020-2021 - Cụm THPT Huyện Lục Nam (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi HSG cấp Cơ sở Địa lí 10 - Mã đề Gốc - Năm học 2020-2021 - Cụm THPT Huyện Lục Nam (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_hsg_cap_co_so_dia_li_10_ma_de_goc_nam_hoc_2020_2021_c.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi HSG cấp Cơ sở Địa lí 10 - Mã đề Gốc - Năm học 2020-2021 - Cụm THPT Huyện Lục Nam (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP CƠ SỞ CỤM THPT HUYỆN LỤC NAM Năm học 2020 - 2021 MÔN: ĐỊA LÝ – LỚP 10 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề ) Mã đề thi Gốc (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (14,0 ĐIỂM) Câu 1: Trục tưởng tượng của Trái Đất hợp với mặt phẳng xích đạo một góc A. 90°. B. 180°. C. 66°33’. D. 23°23’. [ ] Câu 2 Khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời là A. 149,6 nghìn km. B. 149,6 triệu km. C. 149,6 tỉ km. D. 140 triệu km. [ ] Câu 3. Cho câu ca dao sau: “Đêm tháng năm, chưa nằm đã sáng Ngày tháng mười, chưa cười đã tối.” Câu ca dao trên, phản ánh đúng hiện tượng đêm tháng năm, ngày tháng mười ở khu vực A. xích đạo. B. nửa cầu Bắc (trừ vòng cực đến cực). C. hai cực. D. Nửa cầu Nam (trừ vòng cực đến cực). [ ] Câu 4. Kinh độ ở Hà Nội là 105°Đ và kinh độ ở Tokyo 145°Đ thì chênh nhau số giờ là A. 2h. B.3h. C. 4h. D. 5h. [ ] Câu 5. Ngày duy nhất dài 24h ở vòng cực Nam là A. 21/3. B. 23/9. C. 22/6. D. 22/12. [ ] Câu 6. Ý nào sau đây không phải là kết quả của vận động theo phương nằm ngang A. núi uốn nếp, nếp uốn. B. hẻm vực, thung lũng. C. địa lũy, địa hào. D.hang động, hàm ếch. [ ] Câu 7. Cường độ phong hóa xảy ra mạnh nhất ở đâu trên Trái Đất? A. Nhân Trái Đất. B. Bề mặt Trái Đất. C. Lớp manti. D. Toàn bộ Trái Đất. [ ] Câu 8. Lớp manti trên tồn tại ở trạng thái nào? A. Rắn. B. Lỏng. C. Khí. D. Quánh dẻo. [ ] Câu 9. Thành phần của nhân Trái Đất gồm những kim loại chủ yếu nào? A. Niken, sắt. B. Sắt, nhôm. C. Nhôm, niken. D. Đồng, nhôm. [ ] Câu 10. Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự phân bố các đai khí áp trên Trái Đất là gì? A. Do sự phân bố xen kẽ giữa lục địa và đại dương. B. Do sự phân bố không đồng đều của đại dương. C. Do sự phân bố nối tiếp giữa lục địa và đại dương. Trang 1/5 - Mã đề thi 102
- D. Do sự phân bố không đồng đều của lục địa. [ ] Câu 11. Khối khí kí hiệu là P có đặc điểm A. khối khí cực rất lạnh. B. khối khí ôn đới lạnh. C. khối khí chí tuyến rất nóng. D. khối khí xích đạo nóng ẩm. [ ] Câu 12. Cho bảng số liệu: SỰ THAY ĐỔI NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH NĂM VÀ BIÊN ĐỘ NHIỆT ĐỘ NĂM THEO VĨ ĐỘ Ở BÁN CẦU BẮC Vĩ độ Nhiệt độ trung bình năm (oC) Biên độ nhiệt độ năm (oC) 0o 24,5 1,8 20o 25,0 7,4 30o 20,4 13,3 400 14,0 17,7 50o 5,4 23,8 60o -0,6 29,0 70o -10,4 32,3 (Nguồn: Sách giáo khoa địa lí 10 – ban cơ bản, NXB giáo dục Việt Nam, 2015) Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên? A. Nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt năm giảm theo vĩ độ. B.Nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt năm tăng theo vĩ độ. C.Nhiệt độ trung bình năm giảm và biên độ nhiệt năm tăng theo vĩ độ. D.Nhiệt độ trung bình năm tăng và biên độ nhiệt năm giảm theo vĩ độ. [ ] Câu 13. Frông khí quyểnlà A. mặt ngăn cách hai khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lí. B. mặt ngăn cách hai khối khí giống nhau về tính chất vật lí. C. mặt tiếp xúc của hai khối khí giống nhau về tính chất vật lí nhưng hướng khác nhau. D. mặt tiếp xúc giữa một khối khí hải dương với một khối khí lục địa. [ ] Câu 14. Tại sao mưa lại tương đối ít ở hai vùng chí tuyến Bắc – Nam? A. Chịu sự hoạt động quanh năm của gió mậu dịch, đa số diện tích nằm sâu trong lục địa. B. Chịu sự hoạt động quanh năm của gió tây ôn đới, đa số diện tích nằm sâu trong lục địa. C. Chịu sự hoạt động quanh năm của gió mùa, đa số diện tích nằm sâu trong lục địa. D. Chịu sự hoạt động quanh năm cảu gió đông địa cực, đa số diện tích nằm sâu trong lục địa. [ ] Câu 15. Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu của khối xích đạo nóng ẩm? A. A B. P. C. T. D. E. [ ] Câu 16: Khu vực có gió mùa thịnh hành nhất là A. Đông Nam Á. B. Tây Trung Quốc. C. Đông Bắc LB Nga. D. Đông Bắc Hoa Kì. [ ] Câu 17. Việc trồng rừng phòng hộ ở vùng đầu nguồn sông không nhằm mục đích nào sau đây? A. Giúp điều hoà dòng chảy cho sông ngòi. B. Làm giảm sự xâm thực ở miền núi. Trang 2/5 - Mã đề thi 102
- C. Chắn gió, bão và ngăn không cho cát bay, cát chảy. D. Hạn chế tác hại của lũ lên đột ngột trên các sông. [ ] Câu 18. Vào ngày trăng tròn thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây? A. Dao động lớn nhất. B. Dao động nhỏ nhất. C. Dao động trung bình. D. Dao động nhẹ. [ ] Câu 19. Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do A. nước chảy. B. gió thổi. C. băng tan. D. mưa rơi. [ ] Câu 20. Lực hút của Mặt Trăng đối với lớp nước trên Trái Đất mạnh hơn lực hút của Mặt Trời do A. Mặt Trăng lớn hơn Mặt Trời. B. Mặt Trăng ở gần Trái Đất hơn Mặt Trời. C. Mặt Trăng sáng hơn Mặt Trời. D. Mặt Trăng tối hơn Mặt Trời. [ ] Câu 21. Kiểu thảm thực vật nào phát triển trên đất Pôtdôn? A. Rừng lá kim. B. Rừng nhiệt đới ẩm. C. Thảo nguyên. D. Rừng xích đạo. [ ] Câu 22. Hoạt động nào của con người tác động làm biến đổi nhiều nhất tính chất của đất? A. Sản xuất nông nghiệp. B. Hoạt động sản xuất của nhà máy. C. Hoạt động giao thông vận tải. D. Xây dựng nhà ở, đường xá. [ ] Câu 23. Ở vùng núi cao ôn đới, khi đi từ chân núi đến đỉnh núi gồm những vành đai thực vật nào? A. Rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng hỗn hợp, đồng cỏ, địa y và cây bụi, băng tuyết. B. Rừng lá rông, rừng hỗn hợp, rừng lá kim, đồng cỏ, địa y và cây bụi, băng tuyết. C. Rừng lá rông, rừng hỗ hợp, rừng lá kim, địa y và cây bụi, đồng cỏ, băng tuyết. D. Rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng hỗn hợp, băng tuyết, đồng cỏ, địa y và cây bụi. [ ] Câu 24. Sông nào có diện tích lưu vực lớn nhất thế giới? A. Sông Mi-xi-xi-pi. B. Sông I-ê-nit-xây. C. Sông Nin. D. Sông A-ma-dôn. [ ] Câu 25.Tại sao mực nước lũ ở sông ngòi miền Trung nước ta thường lên rất nhanh? A. Địa hình dốc, sông ngắn. B. Lớp phủ thực vật nghèo nàn. C. Không có hồ, đầm điều tiết. D. Địa hình bằng phẳng, sông ngắn. [ ] Câu 26. Đâu không phải là biểu hiện của quy luật địa đới? A. Sự phân bố các vòng đai nhiệt trên trái đất. B. Sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo độ cao. C. Sự thay đổi khí áp và các đới gió trên trái đất theo vĩ tuyến. D. Các đới khí hậu trên trái đất. [ ] Câu 27. Tính địa ô là sự thay đổi có quy luật các thành phần tự nhiên và các cảnh quan địa lý theo A. kinh độ. C. độ cao. Trang 3/5 - Mã đề thi 102
- B. vĩ độ . D. địa hình. [ ] Câu 28. Sự biến động dân số trên thế giới do những nhân tố chủ yếu là A. sinh đẻ và tử vong. B. chính sách phát triển dân số. C. kinh tế- xã hội. D. thiên tai. [ ] Câu 29. Đặc điểm nào sau đây không thuộc đô thị hóa? A. Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh. B. Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn. C. Tập trung chủ yếu ở các khu công nghiệp. D. Phổ biến rộng rãi ở thành thị. [ ] Câu 30. Cơ cấu dân số theo giới ảnh hưởng đến A. tình hình phân bố sản xuất. B. khả năng phát triển dân số. C. nguồn lao động của quốc gia. D. trình độ lao động. [ ] Câu 31. Khu vực có mật độ dân số thấp nhất trên thế giới năm 2005 là A. Bắc Mĩ. B. Châu Phi. C. Nam Mĩ. D. Châu Đại Dương. [ ] Câu 32. Tính góc nhập xạ của Huế (160 26’ B) vào ngày 5/4 A. 77021 B. 78021 C. 77022 D. 78022 [ ] Câu 33. Tính độ cao của đỉnh núi A và nhiệt độ tại độ cao 200m của sườn đón gió biết rằng nhiệt độ tại đỉnh núi là 80C, nhiệt độ chênh lệch giữa chân núi và đỉnh núi là 180C. A. 22,80C B. 23,80C C. 24,80C. D. 25,80C [ ] Câu 34. Dân số trung bình của toàn thế giới năm 2003 là 6302 triệu người, tỉ lệ sinh là 22‰, tỉ lệ tử là 9‰. Như vậy dân số thế giới tăng thêm khoảng bao nhiêu người? A. 138 triệu người. B. 81,9 triệu người. C. 56 triệu người . D. 195,3 triệu người. [ ] Câu 35. Cho bảng số liệu sau: TỈ LỆ LAO ĐỘNG THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA ẤN ĐỘ, BRA-XIN VÀ VIỆT NAM NĂM 2000 (Đơn vị: %) Tên nước Khu vực I Khu vực II Khu vực III Ấn Độ 63 16 21 Bra-xin 30 24 46 Việt Nam 2,2 26,2 71,6 (Nguồn: Sách giáo khoa địa lí 10 – ban cơ bản, NXB giáo dục Việt Nam, 2015) Để thể hiện cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của Ấn Độ, Bra-xin và Việt Nam năm 2000, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất? A. Biểu đồ kết hợp. C. Biểu đồ tròn. B. Biểu đồ miền. D. Biểu đồ cột. [ ] Trang 4/5 - Mã đề thi 102
- Câu 36: Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực? A. Vai trò và thuộc tính. B. Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ. C. Mức độ ảnh hưởng. D. Thời gian và công dụng. [ ] Câu 37: Cơ cấu nền kinh tế bao gồm: A. Nông – lâm - ngư nghiệp, công nghiệp – xây dựng, dịch vụ. B. Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng. C. Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, lãnh thổ. D. Khu vực kinh tế trong nước, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. [ ] Câu 38: Để khắc phục tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp cần phải? A. Thay thế các cây ngắn ngày bằng các cây dài ngày. B. Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất. C. Tập trung vào những cây trồng có khả năng chịu hạn tốt. D. Tập trung vào một số cây trồng, vật nuôi. [ ] Câu 39: Để đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp cần phải? A. Nâng cao hệ số sử dụng đất. B. Duy trì và nâng cao độ phì nhiêu cho đất. C. Đảm bảo nguồn nước trên mặt cho đất. D. Tăng cường bón phân hóa học cho đất. [ ] Câu 40. Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm sinh thái của cây lúa mì? A. Ưa khí hậu ấm, khô cần nhiệt độ thấp đầu thời kì sinh trưởng. B. Ưa khí hậu nóng, ẩm chân ruộng ngập nước. C. Ưa khí hậu nóng, đất ẩm, dễ thoát nước. D. Ưa khí hậu ẩm, cần nhiệt độ thấp đầu thời kì sinh trưởng. [ ] II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 1 (2, 0 điểm) Vì sao vùng ngoại chí tuyến không có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh? Câu 2 (2, 0 điểm) 2. Vẽ hình minh họa về sự phân bố các đai khí áp và hướng hoạt động các loại gió chính trên Trái Đất (gió Mậu dịch, Tây ôn đới, Đông ở cực). Câu 3 (2,0 điểm) Cho bảng số liệu: Tỉ trọng dân số các châu lục trong dân số thế giới, năm 2005 (đơn vị: % ) Châu lục Á Âu Mĩ Phi Đại Dương Tỉ trọng 60,6 11,4 13,7 13,8 0,5 Nhận xét và giải thích tỉ trọng dân số châu Á trong dân số thế giới. ----------- HẾT -------- Trang 5/5 - Mã đề thi 102

