Đề cương ôn tập cuối học kì I Địa lí Lớp 10
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kì I Địa lí Lớp 10", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ki_i_dia_li_lop_10.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập cuối học kì I Địa lí Lớp 10
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KỲ I – MÔN ĐỊA LÍ 10 Câu 1: Phương pháp kí hiệu dùng để biểu hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm A. phân bố theo luồng di chuyển. B. phân bố phân tán, lẻ tẻ. C. phân bố theo những điểm cụ thể. D. phân bố thanh từng vùng. Câu 2: Hệ mặt trời có đặc điểm nào nào dưới đây A. Mặt Trời chuyển động xung quanh các thiên thể khác trong hệ và chiếu sáng cho chúng. B. Trái đất chuyển động xung quanh mặt trời và các thiên thể khác trong hệ. C. Mặt trời ở trung tâm, trái đất và các thiên thể khác chuyển động xung quanh. D. Trái đất ở trung tâm, mặt trời và các thiên thể khác chuyển động xung quanh. Câu 3: Bề mặt trái đất được chia ra làm A. 12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 150 kinh tuyến. B. 24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 15o kinh tuyến. C. 12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 30o kinh tuyến. D. 24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 30o kinh tuyến. Câu 4: Giờ quốc tế (giờ GMT) được tính theo giờ của múi giờ số mấy ? A. Múi giờ số 0. B. Múi giờ số 12. C. Múi giờ số 6. D. Múi giờ số 18. Câu 5: Những vùng bất ổn của trái đất thường nằm ở A. trên các lục địa. B. giữa các đại dương. C. các vùng gần cực. D. vùng tiếp xúc các mảng kiến tạo. Câu 6: Trên bề mặt trái đất, theo chiều kinh tuyến, nơi có lượng mưa nhiều nhất là A. vùng xích đạo. B. vùng chí tuyến. C. vùng ôn đới. D. vùng cực. Câu 7: Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm "nhiều nước quanh năm " A. Khí hậu nhiệt đới gió mùa. B. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa. C. Khí hậu ôn đới lục địa. D. Khí hậu xích đạo. Câu 8. Ánh sáng là yếu tố quyết định tới quá trình nào dưới đây của cây xanh? A. Quá trình sinh trưởng. B. Quá trình hấp thụ. C. Quá trình quang hợp. D. Quá trình phát triển. Câu 9: Hoạt động nào của đồng bào dân tộc thiểu số nước ta làm gia tăng tình trạng thoái hóa đất ở vùng đồi núi? A. Định canh, định cư B. Du canh, du cư. C. Làm ruộng bậc thang. D. Mô hình nông – lâm kết hợp. Câu 10: Trong lịch sử đấu tranh chống ngoại xâm, Ngô Quyền đã đánh thắng quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng nhờ lợi dụng hiện tượng nào sau đây?
- A. Sóng biển. B. Dòng biển. C. Thủy triều. D. Lũ lụt. Câu 11. Thủy triều lớn nhất khi nào? A. Trăng tròn. B. Trăng Khuyết. C. Không Trăng. D. Trăng Tròn hoặc không trăng. Câu 12. Hình thành do gió thổi khiến những giọt nước biển chuyển động lên cao rơi xuống va đập vào nhau là nguyên nhân hình thành A. sóng thần. B. sóng lửng. C. sóng bạc đầu. D. sóng biển. Câu 13. Khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cho thực vật được gọi là A. lớp vỏ thổ nhưỡng. B. độ phì của đất. C. chất dinh dưỡng của đất. D. sinh quyển. Câu 14. Nguồn cung cấp chất vô cơ trong đất, có vai trò quyết định tới thành phần khoáng vật, thành phần cơ giới của đất là nhân tố hình thành đất nào dưới đây? A. Sinh vật. B. Khí hậu. C. Địa hình. D. Đá mẹ. Câu 15. Nhân tố nào dưới đây làm cho đá gốc bị phá hủy thành các sản phẩm phong hóa? A. Khí hậu. B. Địa hình. C. Sinh vật. D. Đá mẹ. Câu 16: Giới hạn phía trên của sinh quyển là A. Nơi tiếp giáp lớp ôzôn của khí quyển (22km) B. Đỉnh của tần đối lưu (ở xích đạo là 16 km, ở cực khoảng 8 km) C. Đỉnh của tầng bình lưu (50 km) D. Đỉnh của tầng giữa (80 km) Câu 17: Khí hậu nhiệt đới gió mùa có kiểu thảm thực vật và nhóm đất chính nào ? A. Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp. Đất nâu và xám. B. Rừng nhiệt đới ẩm. Đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm. C. Rừng cận nhiệt ẩm. Đất đỏ, nâu đỏ. D. Rừng nhiệt đới ẩm. Đất đỏ vàng (feralit) Câu 18: Dân số thế giới tăng hay giảm là do A. Sinh đẻ và tử vong. B. Số trẻ tử vong hằng năm. C. Số người nhập cư. D. Số người xuất cư. Câu 19: Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra với
- A. Số trẻ em bị tử vong trong năm. B. Số dân trung bình ở cùng thời điểm. C. Số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ. D. Số phụ nữ trong cùng thời điểm. Câu 20: Cho bảng số liệu: Số dân trên thế giới qua các năm Năm 1804 1927 1959 1974 Số dân (tỉ người) 1 2 3 4 Năm 1987 1999 2011 2025 (dự kiến) Số dân (tỉ người) 5 6 7 8 Nhận xét nào sau đây là đúng: A. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người ngày càng tăng. B. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người ngày càng giảm. C. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người luôn bằng nhau. D. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người tăng theo cấp số nhân. Câu 20: Giả sử tỉ suất gia tăng dân số của toàn thế giới năm 2015 là 1,2% và không thay đổi trong suốt thời kì 2000 – 2020 , biết rằng số dân toàn thế giới năm 2015 là 7346 triệu người . Số dân của năm 2016 sẽ là A. 7468,25 triệu người. B. 7458,25 triệu người. C. 7434,15 triệu người. D. 7522,35 triệu người. Câu 21: Dựa vào hình sau, Nhận xét nào sau đây là đúng ? A. Tỉ suất sinh thô trên toàn thế giới, các nhóm nước phát triển và đang phát triển đều có xu hướng giảm. B. Tỉ suất sinh thô trên toàn thế giới giảm, nhóm nước phát triển và đang phát triển đều có xu hướng tăng. C. Tỉ suất sinh thô trên toàn thế giới, các nhóm nước phát triển giảm, nhôm nước đang phát triển có xu hướng tăng. D. Tỉ suất sinh thô trên toàn thế giới tăng, các nhóm nước phát triển và đang phát triển đều có xu hướng giảm. Câu 22: Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là A. Sản xuất có tính mùa vụ.
- B. Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên. C. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế. D. Ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất. Câu 23: Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp cao nhất là A. Trang trại. B. Hợp tác xã. C. Hộ gia đình. D. Vùng nông nghiệp. Câu 24: Ý nào dưới đây thể hiện vai trò đặc biệt quan trọng của sản xuất cây lương thực ? A. Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu có giá trị cao. B. Nguồn chủ yếu cung cấp tinh bột, chất dinh dưỡng cho người và vật nuôi. C. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất thực phẩm. D. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất thực phẩm. Giải thích: Mục I, SGK/107 địa lí 10 cơ bản. Câu 25: Cây lúa gạo thích hợp với điều kiện sinh thai nào sau đây ? A. Khí hậu ẩm, khô ,đất màu mỡ. B. Khí hậu nóng, đất ẩm. C. Khí hậu khô, đất thoát nước. D. Khí hậu nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước , đất phù sa. Câu 26: Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1950 – 2014 (Đơn vị: triệu tấn) Năm 1950 1970 1980 1990 2000 2010 2014 Sản lượng 676 1213 1561 1950 2060 2475 2817,3 Để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng lương thực của thế giới giai đoạn trên, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Cột. B. Đường. C. Kết hợp. D. Miền. Câu 27: Phát triển chăn nuôi góp phân tạo ra nền nông nghiệp bền vững vì A. Chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy nhanh trồng trọt phát triển và ngược lại. B. Sản phẩm chăn nuôi sẽ dần thay thế cho sản phẩm của trồng trọt. C. Chăn nuôi có hiệu quả kinh tế cao hơn so với trồng trọt. D. Chăn nuôi có nhiều vai trò hơn so với trồng trọt. Đáp án: A Giải thích: Mục I, SGK/113 địa lí 10 cơ bản. Câu 28: Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào nhân tố nào sau đây ? A. Dịch vụ thú y. B. Thị trường tiêu thụ. C. Cơ sở nguồn thức ăn. D. Giống gia súc , gia cầm. Đáp án: C Câu 29: Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bậc là nhờ vào A. Lực lượng lao động dồi dào. B. Thành tựu khoa học kĩ thuật. C. Sự thuận lợi của điều kiện tự nhiên.
- D. Kinh nghiệm sản xuất của con người. Câu 0: Các ngành kinh tế muốn phát triển được và mang lại hiệu quả kinh tế cao đều phải dựa vào sản phẩm của ngành A. Công nghiệp. B. Dịch vụ. C. Nông nghiệp. D. Xây dựng. Câu 31:Phương pháp chấm điểm trên bản đồ biểu hiện A.sự phân bố dân cư. B.cáccảng biển. C.các mỏ khoáng sản. D.luồng di dân. Câu 32. Thiên tai nào sau đây do tác động của nội lực gây ra? A. Hạn hán. B. Lũ quét. C. Động đất. D. Cháy rừng. Câu 33: Giới hạn của sinh quyển không bao gồm A. toàn bộ khí quyển. B. toàn bộ thủy C. lớp phủ thổ D. lớp vỏ phong hóa. quyển. nhưỡng. Câu 34:Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ cấu dân số theo giới? A. Thuộc cơ cấu xã hội. B. Biến động theo thời gian. C. Khác nhau giữa các nước. D. Ảnh hưởng đến phân bố sản xuất. Câu 35: Ngành công nghiệp nào sau đây được cho là tiền đề của tiến bộ khoa học kĩ thuật ? A. Luyện kim. B. Hóa chất. C. Năng lượng. D. Cơ khí. Câu 36: Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây ? A. Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí. B. Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than. C. Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện. D. Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực. Câu 37: Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho A. Nhà máy chế biến thực phẩm. B. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng. C. Nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim D. Nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân. Câu 38.Cho bảng số liệu: CƠ CẤU SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TRÊN THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %) Năm 2012 2015 Dầu 38 33 Khí tự nhiên 24 24 Than đá 26 29 Thủy điện 6 7 Năng lượng nguyên 6 4 tử Năng lượng tái tạo - 3 Nhận định nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên? A. Tỉ trọng dầu, khí tự nhiên, than đá giảm.
- B. Tỉ trọng khí tự nhiên không thay đổi. C. Tỉ trọng dầu, năng lượng nguyên tử giảm. D. Tỉ trọng thủy điện, than đá tăng. Câu 39: Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới trong 2 năm? A. Tròn. B. Miền. C. Đường. D. Cột. Câu 40: Ở bán cầu Bắc, mùa nào sau đây có ngày dài hơn đêm? A. Mùa hạ và mùa xuân. B. Mùa xuân và mùa thu. C. Mùa thu và mùa đông. D. Mùa đông và mùa hạ. Câu 41.Phát biểu nào sau đây không đúng về lớp vỏ Trái Đất? A. Có trạng thái quánh dẻo. B. Cấu tạo bởi nhiều tầng đá. C. Độ dày mỏng không đều. D. Phân thành hai kiểu chính. Câu 42: Kiểu thảm thực vật nào sau đây không phát triển trên đới ôn hòa? A. Rừng lá kim. B. Rừng hỗn hợp. C. Rừng xích đạo. D. Rừng lá rộng. Câu 43.Cây lương thực chính của miền nhiệt đới là A. lúa mì. B. lúa gạo. C. lúa mạch. D. cao lương. Câu 44: Cho biểu đồ: SẢN LƯỢNG LÚA CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, NĂM 2018 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng lúa một số quốc gia Đông Nam Á năm 2018? A. Phi-lip-pin lớn hơn Việt Nam. B. Việt Nam nhỏ hơn In-đô-nê-xi-a. C. In-đô-nê-xi-a lớn hơn Phi-lip-pin. D. Phi -lip-pin nhỏ hơn Thái Lan. Câu 45: Cho bảng số liệu: TỈ TRỌNG PHÂN BỐ DÂN CƯ THEO CÁC CHÂU LỤC, NĂM 2015 VÀNĂM 2019 (Đơn vị: %) Năm 2015 2019 Châu Á 60,7 59,5 Châu Phi 16,4 16,8 Châu Âu 10,1 9,6
- Các châu lục khác 12,8 14,1 Thế giới 100,0 100,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Căn cứvào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng phân bố dân cư theo các châu lục, năm 2015 và 2019? A. Châu Á giảm, châu Phi tăng. B. Châu Âu giảm, châu Phi giảm. C. Châu Á tăng, châu lục khác giảm. D. Châu lục khác tăng, châu Á giảm. Câu 46:Cho bảng số liệu: SỐ DÂN VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A, NĂM 2018 Số dân (nghìn người) Sản lượng lúa(nghìn tấn) 265 83037 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) Căn cứ vào bảng số liệu, bình quân sản lượng lúa theo đầu người của In-đô-nê-xi-a năm 2018 là A. 319 kg/người. B. 31,3 kg/người. C. 31,9 tạ/người. D. 313 kg/người. TỰ LUẬN 1. Vai trò của ngành nông nghiệp? 2. Đặc điểm của ngành nông nghiệp? 3. Vai trò của ngành công nghiệp? 4. Tại sao đối với nhiều nước đang phát triển, đông dân, đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu? ( CÂU HỎI SÁCH GIÁO KHOA ĐỊA LÍ 10 – TRANG 103) 5. Tại sao tỉ trọng của ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP là một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế? ? ( CÂU HỎI SÁCH GIÁO KHOA ĐỊA LÍ 10 – TRANG 119) KIỂU BÀI NHẬN XÉT BẢNG SỐ LIỆU.

