Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Địa lí 10 - Năm học 2021-2022

pdf 7 trang Bảo Vy 26/08/2026 180
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Địa lí 10 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_dia_li_10_nam_hoc_202.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Địa lí 10 - Năm học 2021-2022

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN ĐỊA LÍ NĂM HỌC 2021- 2022 Cấu trúc đề kiểm tra : Trắc nghiệm kết hợp với tự luận (50% - 50%) Chương Bản đồ Câu 1: Phương pháp kí hiệu dùng để biểu hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm A. phân bố theo luồng di chuyển. B. phân bố phân tán, lẻ tẻ. C. phân bố theo những điểm cụ thể. D. phân bố thanh từng vùng. Câu 2: Trong các đối tượng địa lí dưới đây đối tượng nào được thể hiện bằng phương pháp kí hiệu trên bản đồ ? A. Đường giao thông. B. Mỏ khoáng sản. C. Sự phân bố dân cư. D. Lượng khách du lịch tới. Câu 3: Theo quy ước ký hiệu dùng để thể hiện đối tượng địa lí sẽ được đặt ở vị trí như thế nào trên bản đồ A. Đặt vào đúng vị trí của đối tượng địa lí. B. Đặt phía dưới vị trí của đối tượng địa lí. C. Đặt bên trái vị trí của đối tượng địa lí. D. Đặt bên phải vị trí của đối tượng địa lí. Câu 4: Phương pháp kí hiệu không chỉ xác định vị trí của đối tượng địa lý mà còn thể hiện được A. khối lượng cũng như tốc độ di chuyển của đối tượng địa lí. B. số lượng (quy mô), cấu trúc, chất lượng hoặc động lực phát triển của đối tượng địa lí. C. giá trị tổng cộng của đối tượng địa lí. D. hướng di chuyển của đối tượng địa lí. Câu 5: Trên bản đồ, khi thể hiện mỏ sắt người ta dùng kí hiệu , đây là dạng ký hiệu nào? A. Kí hiệu tập thể. B. Kí hiệu chữ. C. Kí hiệu tượng hình. D. Kí hiệu hình học. Chương Vũ Trụ. Hệ quả các chuyển động của Trái Đất Câu 1: Thiên hà là A. một tập hợp gồm nhiều dải ngân hà trong vũ trụ. B. một tập hợp của nhiều hệ mặt trời. C. khoảng không gian vô tận còn được gọi là vũ trụ. D. một tập hợp của rất nhiều Thiên thể cùng với bụi khí và bức xạ điện từ. Câu 2: Hệ mặt trời có đặc điểm nào nào dưới đây A. Mặt Trời chuyển động xung quanh các thiên thể khác trong hệ và chiếu sáng cho chúng. B. Trái đất chuyển động xung quanh mặt trời và các thiên thể khác trong hệ. C. Mặt trời ở trung tâm, trái đất và các thiên thể khác chuyển động xung quanh.
  2. D. Trái đất ở trung tâm, mặt trời và các thiên thể khác chuyển động xung quanh. Câu 3: Ý nào dưới đây đúng khi nói về Hệ Mặt Trời? A. Trong Hệ Mặt Trời Chỉ mặt trời có khả năng tự phát sáng. B. Trong Hệ Mặt Trời các thiên thể đều có khả năng tự phát sáng trừ trái đất. C. Trong Hệ Mặt Trời có hai thiên thể tự phát sáng là mặt trời và mặt trăng. D. Tất cả các thiên thể trong hệ mặt trời đều có khả năng tự phát sang. Câu 3: Nguyên nhân Trái Đất nhận được lượng nhiệt và ánh sáng phù hợp để sự sống có thể phát sinh và phát triển là A. Trái Đất có lớp khí quyển dày tới 2000 km và chia thành nhiều tầng khác nhau B. Trái Đất có khối lượng tương đối lớn và tự quay quanh trục 1 vòng trong 24 giờ C. Trái Đất nằm cách mặt trời 149,6 triệu km và tự quay quanh trục 1 vòng trong 24 giờ D. Trái Đất vừa tự quay quanh trục vừa chuyển động quanh Mặt Trời Câu 4: Bề mặt Trái Đất luôn có một nửa được Mặt Trời chiếu sáng là ngày và một nửa không được chiếu sáng là đêm,nguyên nhân là do A. Trái Đất tự quay quanh trục. B. trục Trái Đất nghiêng. C. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời. D. Trái Đất có dạng hình khối cầu. Câu 5: Bề mặt trái đất được chia ra làm A. 12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 150 kinh tuyến. B. 24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 15o kinh tuyến. C. 12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 30o kinh tuyến. D. 24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 30o kinh tuyến. Câu 6: Giờ quốc tế (giờ GMT) được tính theo giờ của múi giờ số mấy ? A. Múi giờ số 0. B. Múi giờ số 12. C. Múi giờ số 6. D. Múi giờ số 18. Câu 7: Đường chuyển ngày quốc tế được quy định là A. Kinh tuyến 00 đi qua múi giờ số 0 B. Kinh tuyến 900Đ đi qua giữa múi giờ số 6 (+6) C. Kinh tuyến 1800 đi qua giữa múi giờ số 12 (+12) D. Kinh tuyến 900T đi qua giữa múi giờ số 18 (-6) Câu 8: Theo quy định, những địa điểm nào đuợc đón năm mới đầu tiên trên Trái Đất A. Các địa điểm nằm trên kinh tuyến 0o B. Các địa điểm nằm trên kinh tuyến 180o C. Các địa điểm nằm trên kinh tuyến 90oĐ D. Các địa điểm nằm trên kinh tuyến 90oT Câu 9: Nếu múi giờ số 12 đang là 2 giờ ngày 15 – 2 thì cùng lúc đó Việt Nam (múi giờ số 7) đang là mấy giờ, ngày bao nhiêu ? A. 7 giờ ngày 15 - 2. B. 7 giờ ngày 14 - 2. C. 21 giờ ngày 15 – 2. D. 21 giờ ngày 14 -2. Câu 10: Ở bán cầu Bắc, chịu tác động của lực Côriolit, gió Bắc sẽ bị lệch hướng trở thành A. Gió Đông Nam (hoặc Đông Đông Nam, Nam Đông Nam) B. Gió Tây Nam (hoặc Tây Tây Nam, Nam Tây Nam)
  3. C. Gió Đông Bắc (hoặc Đông Đông Bắc, Bắc Đông Bắc) D. Gió Tây Bắc (hoặc Tây Tây Bắc, Bắc Tây Bắc) Câu 11: Ở nơi mặt trời lên thiên đỉnh, vào đúng giữa trưa, tia sáng mặt trời sẽ tạo với bề mặt một góc là A. 90o B. 66o33’’ C. 23o27’ D. 180o Câu 12: Trên bề mặt trái đất nơi được mặt trời lên thiên đỉnh 2 lần trong năm là A. Cực Bắc và cực Nam. B. Vùng từ chí tuyến nên cực. C. Vùng nằm giữa hai chí tuyến. D. Khắp bề mặt trái đất. Câu 13: Nước Việt Nam nằm trong vùng nội chí tuyến Bắc (từ Xích Đạo đến chí tuyến Bắc), Mặt Trời lần lượt đi qua thiên đỉnh ở các địa điểm trên đất nước Việt Nam trong khoảng thời gian A. Từ 21 – 3 đến 23 – 9. B. Từ 22 - 6 đến 22 – 12. C. Từ 23 – 9 đến 21 – 3. D. Từ 22 – 12 đến 22 – 6. Chương. Cấu trúc của Trái Đất. Các quyển của lớp vỏ địa lý. Câu 1: Trái đất gồm 3 lớp, từ ngoài vào trong bao gồm A. Lớp vỏ trái đất, lớp Manti trên, lớp nhân trong. B. Lớp vỏ trái đất, lớp Manti, lớp nhân trong. C. Lớp nhân trong . lớp Manti, lớp vỏ lục địa. D. Lớp Manti, lớp vỏ lục địa, lớp nhân . Câu 2: Thạch quyển bao gồm A. Bộ phận vỏ lục địa và vỏ đại dương. B. Tầng badan, tầng trầm tích, tầng granit. C. Phần trên của lớp manti và lớp vỏ trái đất. D. Lớp vỏ trái đất. Câu 3: Những vùng bất ổn của trái đất thường nằm ở A. trên các lục địa. B. giữa các đại dương. C. các vùng gần cực. D. vùng tiếp xúc các mảng kiến tạo. Câu 4: Thung lũng sông Hồng ở nước ta được hình thanh do kết quả của hiện tượng A. đứt gãy. B. biển tiến. C. uốn nếp. D. di chuyển của các địa mảng. Câu 5: Tác động của ngoại lực, một chu trình hoàn chỉnh nhìn chung diễn ra tuần tự theo các quá trình như sau A. phong hóa – vận chuyển – bóc mòn – bồi tụ. B. phong hóa – bồi tụ - bóc mòn – vận chuyển. C. phong hóa – bóc mòn – vận chuyển – bồi tụ. D. phong hóa – bóc mòn – bồi tụ - vận chuyển. Câu 6: Ở mỗi bán cầu, từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần lượt là các khối khí A. Chí tuyến, cực, ôn đới, xích đạo. B. Cực, chí tuyến, ôn đới, xích đạo. C. Xích đạo, chí tuyến ,ôn đới, cực.
  4. D. Cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo. Câu 7: Vào mùa đông, gió mùa Đông Bắc (khối khí ôn đới lục địa) đem không khí lạnh đến nước ta . Khối khí này có kí hiệu là A. Am. B. Ac. C. Pm. D. Pc. Câu 8: Nhiệt độ không khí thay đổi theo bờ đông và bờ Tây các lục địa do A. hai bờ Đông và Tây của các lục địa có độ cao khác nhau. B. chế độ gió thổi ở hai bờ Đông và Tây các lục địa khác nhau. C. hai bờ Đông và Tây của lục địa có góc chiếu của Tia bức xạ mặt trời khác nhau. D. ảnh hưởng của các dòng biển nóng và lạnh ở hai bờ Đông và Tây khác nhau. Câu 9: Nhận định nào dưới đây là đúng ? A. Khí áp tăng khi độ ẩm không khí tăng. B. Khí ấp giảm khi độ ẩm không khí tăng. C. Khí áp tăng hoặc giảm sẽ làm độ ẩm không khí tăng hoặc giảm theo. D. Giữa khí áp và độ ẩm không khí không có mối quan hệ nào. Câu 10: Gió tây ôn đới là loại gió A. Thổi từ miền ôn đới tới miền nhiệt đới. B. Thổi từ miền ôn đới lên miền cực. C. Thổi từ áp cao cận nhiệt đới về phía áp thấp ôn đới. D. Thổi từ áp cao cực về phía áp thấp ôn đới. Câu 11: Nguyên nhân chủ yếu hình thành gió mùa là A. sự chênh lệch khí áp giữa xích đạo và vùng cận chí tuyến. B. sự chênh lệch khí áp giữa vùng các chí tuyến và vùng ôn đới. C. sự chênh lệch khí áp giữa bán cầu bắc và bán cầu Nam theo mùa. D. sự chênh lệch tỷ áp giữa lục địa và đại dương Theo Mùa. Câu 12: Tại sao miền có frông đi qua thường mưa nhiều? A. Có sự tranh chấp giữa khối không khí nóng và khối không khí lạnh, dẫn đến nhiễu loạn không khí gây ra mưa. B. Frông tiếp xúc với bề mặt trái đất, dẫn đến nhiễu loạn không khí gây ra mưa. C. Dọc các frông là nơi chứa nhiều hơi nước nên gây mưa. D. Dọc các frông có gió to, đẩy không khí lên cao, gây mưa. Câu 13: Ở đỉnh núi có độ cao 3000m, nhiệt độ của không khí là 170C thì khi xuống đến độ cao 500m, nhiệt độ của không khí sẽ là A. 420C. B. 390C. C. 400C. D. 450C. Câu 14: Trên bề mặt trái đất, theo chiều kinh tuyến, nơi có lượng mưa nhiều nhất là A. vùng xích đạo. B. vùng chí tuyến. C. vùng ôn đới. D. vùng cực. Câu 15. Hiện tượng mưa ngâu ở nước ta có liên quan đến sự xuất hiện A. Frông cực. B. Frông nóng. C. Frông lạnh . D. Dải hội tụ nhiệt đới. Câu 16: Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm "nhiều nước quanh năm " A. Khí hậu nhiệt đới gió mùa. B. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa. C. Khí hậu ôn đới lục địa.
  5. D. Khí hậu xích đạo. Câu 17: Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân nào ? A. Sông lớn, lòng sông rộng. Sông có nhiều phụ lưu cung cấp nước cho dòng sông chính. B. Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh. C. Sông ngắn, dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn. D. Sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày. Câu 18: Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả A. Mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp. B. Mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết. C. Mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt. D. Sông hầu như không còn nước, chảy quanh co uốn khúc. Câu 19. Dao động thủy triều nhỏ nhất khi A. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thành một góc 1200. B. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thành một góc 450. C. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thành một góc 900. D. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời nằm thẳng hàng. Câu 20. Đặc điểm nào sau đây đúng nhất với các dòng biển? A. Các dòng biển nóng, lạnh đối xứng nhau qua các lục địa và đảo. B. Ở vĩ độ thấp Nam bán cầu hướng chảy của các vòng hoàn lưu cùng chiều kim đồng hồ. C. Dòng biển nóng, lạnh khó hợp lại thành vòng hoàn lưu ở mỗi bán cầu. D. Vùng có gió mùa, dòng biển đổi chiều theo mùa. Câu 21: Hoạt động nào của đồng bào dân tộc thiểu số nước ta làm gia tăng tình trạng thoái hóa đất ở vùng đồi núi? A. Định canh, định cư B. Du canh, du cư. C. Làm ruộng bậc thang. D. Mô hình nông – lâm kết hợp. Câu 22. Ánh sáng là yếu tố quyết định tới quá trình nào dưới đây của cây xanh? A. Quá trình sinh trưởng. B. Quá trình hấp thụ. C. Quá trình quang hợp. D. Quá trình phát triển. Câu 23: Khí hậu cận cực lục địa có kiểu thảm thực vật và nhóm đất chính nào ? A. Thảm thực vật đài nguyên. Đất đài nguyên. B. Rừng lá kim. Đất pôtdôn. C. Thảo nguyên. Đất đen. D. Hoang mạc và bán hoang mạc. Đất xám. TỰ LUẬN Câu 1: Dựa vào kiến thức đã học và hình sau, giải thích tình hình phân bố mưa ở khu vực xích đạo và khu vực cực.
  6. Câu 2: Hãy giải thích câu tục ngữ Việt Nam: Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng Ngày tháng mười chưa cười đã tối. Câu 3: Cho bảng số liệu: Sự thay đổi nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ ở bán cầu bắc Nhiệt độ trung bình năm Biên độ nhiệt độ năm Vĩ độ (oC) (oC) Oo 24,5 1,8 20o 25,0 7,4 30o 20,4 13,3 40o 14,0 17,7 50o 5,4 23,8 60o - 0,6 29,0 70o -10,4 32,2 ... ........ ........ Nhận xét và giải thích sự thay đổi nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ địa lí? Câu 4: Lễ hội pháo hoa quốc tế tại Đà Nẵng phát trực tiếp lúc 21h 30 phút ngày 27/3/2018. a . Tính giờ và ngày truyền hình trực tiếp tại Liên Bang Nga múi giờ số +3 cùng thời điểm? b . Tính giờ và ngày truyền hình trực tiếp tại Hoa Kỳ múi giờ số -6 cùng thời điểm? c .Tính giờ và ngày truyền hình trực tiếp tại Ôxtrâylia múi giờ số +10 cùng thời điểm? Câu 5: Nhiệt độ ở chân núi sườn đón gió dãy Phan Xi Păng là 200C. Hãy tính nhiệt độ tại: a . Tại độ cao 2700m ở sườn đón gió? b . Tại đỉnh núi (độ cao 3143m)? c . Tại độ cao 1100m sườn khuất gió? Câu 6:
  7. Giả sử Trái Đất không tự quay quanh trục mà đứng yên trong quá trình chuyển động quanh Mặt trời thì hiện tượng ngày đêm có diễn ra trên Trái Đất không? Thời gian ngày đêm là bao lâu? Giải thích? Biên soạn Nhóm Địa lí Trường THPT Yên Dũng Số 2