Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Địa lí 10 - Mã đề 181 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Địa lí 10 - Mã đề 181 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_dinh_ki_giua_hoc_ki_i_dia_li_10_ma_de_181_nam_ho.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Địa lí 10 - Mã đề 181 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT TÂN YÊN SỐ 2 NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: ĐỊA LÍ- LỚP 10 (Đề thi có 02 trang) Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên....................................................SBD ................................... Mã đề thi: 181 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi: Câu 1. Môn Địa lí không có đặc điểm nào sau đây? A. Môn Địa lí có lịch sử phát triển lâu đời. B. Chuyên nghiên cứu về Trái đất. C. Địa lí mang tính chất tổng hợp. D. Là nhóm môn khoa học xã hội. Câu 2. Phương pháp kí hiệu thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm phân bố A. khắp lãnh thổ. B. phân tán, lẻ tẻ. C. không đồng đều. D. theo điểm cụ thể. Câu 3. Đường chuyển ngày quốc tế được lấy theo kinh tuyến nào sau đây? A. 18°. B. 280°. C. 180°. D. 108° Câu 4. Nơi nào sau đây trong năm có 6 tháng luôn là đêm? A. Vòng cực. B. Xích đạo. C. Chí tuyến. D. Cực. Câu 5. Trong các đứt gãy theo phương nằm ngang bộ phận sụt xuống được gọi là A. biển thoái. B. địa lũy. C. địa hào. D. biển tiến. Câu 6. Vỏ Trái Đất và phần trên của lớp Manti được cấu tạo bởi các loại đá khác nhau, được gọi là A. khí quyển. B. thủy quyển. C. thạch quyển. D. sinh quyển. Câu 7. Ở địa hình núi cao, sườn đón gió là sườn A. mưa nhiều. B. khô ráo. C. ít mưa. D. không mưa. Câu 8. Gió Tây ôn đới ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng A. Đông Bắc. B. Tây Bắc. C. Đông Nam. D. Tây Nam. Câu 9. Các mỏ khoáng sản thường được biểu hiện bằng phương pháp A. kí hiệu. B. đường chuyển động. C. chấm điểm. D. bản đồ - biểu đồ. Câu 10. Thành phần nào sau đây chiếm thể tích và khối lượng lớn nhất Trái Đất? A. Lớp vỏ đại dương. B. Lớp Manti. C. Lớp vỏ lục địa. D. Nhân Trái Đất. Câu 11. Tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất không dẫn đến hiện tượng nào sau đây? A. Uốn nếp hoặc đứt gãy. B. Biển tiến và biển thoái. C. Nâng lên, hạ xuống. D. Bão, lụt và hạn hán. Câu 12. Đặc điểm của vận động theo phương thẳng đứng là A. xảy ra nhanh trên một diện tích nhỏ. B. xảy ra chậm trên một diện tích nhỏ. C. xảy ra nhanh trên một diện tích lớn D. xảy ra chậm trên một diện tích lớn. Câu 13. Yếu tố không ảnh hưởng nhiều đến lượng mưa là A. địa hình. B. dòng biển. C. sinh vật. D. khí áp. Câu 14. Loại gió nào sau đây không phải là gió thổi thường xuyên? A. Gió Mậu dịch. B. Gió Đông cực. C. Gió Tây ôn đới. D. Gió mùa. Câu 15. Quốc gia nào sau đây có hiện tượng đêm trắng (đêm dài 24h)? A. Nga. B. Ấn Độ. C. Trung Quốc. D. Việt Nam. Câu 16. Đồng bằng sông Hồng nước ta là dạng địa hình hình thành chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây? A. Bồi tụ do phù sa sông. B. Bồi tụ do biển. C. Quá trình xâm thực do nước chảy tràn. D. Quá trình xâm thực, mài mòn do sóng biển. Ðịa Lý, Mã đề: 181, 10/27/2022. Trang 1 / 2
- Câu 17. Nguyên nhân làm cho nhiệt độ không khí thay đổi theo bờ Đông và bờ Tây lục địa là do ảnh hưởng của A. lục địa. B. dòng biển. C. vĩ độ địa lí. D. địa hình. Câu 18. Biên độ nhiệt năm tăng dần từ xích đạo về phía cực do A. góc chiếu của tia bức xạ Mặt Trời càng lớn. B. thời gian chiếu sáng của Mặt Trời càng nhiều. C. càng về cực nhiệt độ càng cao. D. chênh lệch góc chiếu sáng và thời gian chiếu sáng. Câu 19. Giờ ở Hà Nội (1050Đ) chênh với giờ ở Tokyo (1450Đ) A. - 3h. B. +3h. C. +2h. D. - 2h. Câu 20. Vùng ôn đới có mưa nhiều vì A. có áp cao, gió Mậu dịch. B. có áp cao, có gió Tây ôn đới C. có áp thấp, gió Tây ôn đới. D. có áp thấp, Mậu dịch. II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1 (2 điểm) : Khí quyển là gì ? Nêu thành phần cấu tạo, cấu trúc và vai trò của khí quyển ? Câu 2 (1,5 điểm): Phân tích ảnh hưởng của nhân tố khí áp và frông đến sự phân bố lượng mưa trên Trái Đất ? Câu 3 (1,5 điểm): Cho bảng số liệu sau : Biên độ nhiệt độ năm của một số địa điểm trên thế giới Địa điểm Va-len-ti-a Pô-dơ-nan Vác-xa-va Biên độ nhiệt độ trung bình 9 21 23 năm (0C) Từ bảng số liệu, hãy so sánh biên độ nhiệt độ năm của các địa điểm trên. Giải thích -------------- Hết ------------- Ðịa Lý, Mã đề: 181, 10/27/2022. Trang 2 / 2

