Đề thi THPT QG Địa lí 10 (Lần 1) - Mã đề 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

doc 2 trang Bảo Vy 06/05/2026 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi THPT QG Địa lí 10 (Lần 1) - Mã đề 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thpt_qg_dia_li_10_lan_1_ma_de_132_nam_hoc_2016_2017_t.doc
  • xlsNĂM HỌC 2016 - 2017_THI THPT QG_dapancacmade.xls

Nội dung tài liệu: Đề thi THPT QG Địa lí 10 (Lần 1) - Mã đề 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2016- 2017 ĐỀ CHÍNH THỨC Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI LỚP 10 THPT Phân môn : Địa lí 10 Thời gian làm bài: 30 phút (Đề thi gồm có 02 trang) (không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:.........................................................Lớp: ............................Phòng thi: . Câu 1: Động đất, núi lửa thường xảy ra tại vị trí nào sau đây? A. Nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo. B. Vùng trung tâm mảng Á – Âu C. Vùng trung tâm mảng Bắc Mỹ. D. Mảng Ấn Độ Dương. Câu 2: Nơi quanh năm có thời gian ngày và đêm bằng nhau là: A. Cực Bắc và cực Nam B. Các chí tuyến C. Xích đạo D. Các vùng cực Câu 3: Cho bảng số liệu sau: Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của Hoa Kì, thời kì 1995 – 2004 (Đơn vị: triệu USD) Năm 1995 2000 2004 Xuất khẩu 584 743 781 125 815 500 Nhập khẩu 770 852 1 259 297 1 525 700 Em hãy lựa chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 1995 – 2004: A. Biểu đồ đường B. Biểu đồ cột C. Biểu đồ miền D. Biểu đồ tròn Câu 4: Sống núi ngầm Đại Tây Dương là kết quả của: A. Sự tách giãn của mảng Bắc Mĩ với mảng Á – Âu, mảng Nam Mĩ với mảng Phi. B. Sự dồn ép của mảng Bắc Mĩ với mảng Á – Âu, mảng Nam Mĩ với mảng Phi. C. Sự tách giãn của mảng Bắc Mĩ với mảng Nam Mĩ. D. Sự dồn ép của mảng Ấn Độ - Ô x trây li a với mảng Âu – Á. Câu 5: Nguồn năng lượng sinh ra nội lực: A. Nguồn năng lượng Mặt Trời. B. Là sức gió, sức nước và năng lượng thủy triều. C. Chủ yếu là năng lượng của sự phân hủy và các chất phóng xạ. D. Chủ yếu là nguồn năng lượng ở trong lòng của Trái Đất. Câu 6: Nhận định nào sau đây là không đúng: A. Biển Đỏ và các hồ dài, hẹp ở Đông Phi đều là những địa hào bị ngập nước. B. Phần lớn lãnh thổ của Hà Lan đang được nâng lên. C. Vận động theo phương nằm ngang làm cho vỏ Trái Đất bị nén ép ở khu vực này và tách giãn ở khu vực kia, gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy. D. Dãy núi Con Voi ở tả ngạn sông Hồng là địa lũy điển hình. Câu 7: Tỉ trọng giá trị xuất khẩu so với tổng giá trị xuất, nhập khẩu giai đoạn 1995 - 2004 của Hoa Kì (bảng số liệu câu 3) lần lượt qua các năm (1995, 2000, 2004) là: A. 43,1%; 38,3%; 34,8%. B. 56,9%; 61,7%; 65,2%. C. 34,8%; 43,1%; 38,3%. D. 56,9%; 65,2%; 61,7%. Câu 8: Số hành tinh trong Hệ Mặt Trời là: A. 6 B. 9 C. 8 D. 7 Câu 9: Nhận định nào sau đây không chính xác: A. Ở Bắc bán cầu, vật chuyển động bị lệch về bên phải, ở Nam bán cầu bị lệch về bên trái theo hướng chuyển động. B. Giờ ở múi số 0 được lấy làm giờ quốc tế (GMT). Trang 1/2 - Mã đề thi 132
  2. C. Nếu đi từ Tây sang Đông qua kinh tuyến 00 thì phải lùi lại một ngày lịch; còn nếu đi từ phía Đông sang phía Tây qua kinh tuyến 00 thì phải tăng thêm một ngày lịch. D. Mỗi múi giờ rộng 150 kinh tuyến. Câu 10: Nếu trục Trái Đất không nghiêng với mặt phẳng quỹ đạo chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời một góc bằng 66 033’ mà đứng thẳng thành một góc vuông 90 0 khi Trái Đất vẫn tự quay quanh trục và quay quanh Mặt Trời, thì hệ quả nào sau đây sẽ không xảy ra? A. Sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất B. Các mùa trong năm C. Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày quốc tế. D. Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể Câu 11: Vật chất ở trạng thái quánh dẻo là vật chất của: A. Tầng trên cùng của lớp vỏ Trái Đất. B. Tầng granit của lớp vỏ Trái Đất. C. Tầng Manti trên của lớp Manti D. Tầng Manti dưới của lớp Manti. Câu 12: Khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời là: A. 14,96 triệu km B. 149,6 triệu km C. 14,96 tỉ km D. 149,6 tỉ km Câu 13: Có sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất vì: A. Trái Đất chuyển động tự quay xung quanh trục B. Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời C. Trái Đất có dạng hình khối cầu D. Trái Đất có dạng hình khối cầu và chuyển động tự quay quanh trục Câu 14: Khu vực trên bề mặt Trái Đất có hiện tượng Mặt Trời ở đúng đỉnh đầu lúc 12 giờ trưa (Mặt Trời lên thiên đỉnh) là: A. Khu vực từ 23027’B đến 23027’N B. Khu vực từ 66033’B đến 66033’N C. Khu vực từ 23027’B đến 66033’B D. Khu vực từ 23027’B đến 66033’N Câu 15: Một người gọi điện thoại từ sân bay Tân Sơn Nhất cho người bạn ở Niu Iooc vào lúc 10 giờ ngày 20 tháng 10. Hỏi người bạn trả lời điện thoại lúc đó là mấy giờ, ngày nào ở Niu Iooc? (Tân Sơn Nhất ở múi giờ số +7, Niu Iooc ở múi giờ -5. So với giờ GMT, khi Luân Đôn 24h “tức 0h” thì Tân Sơn Nhất là 07h của ngày mới, còn Niu Iooc là 19h của ngày cũ) A. 22h ngày 20/10 B. 22h ngày 19/10 C. 14h ngày 20/10 D. 4h ngày 21/10 Câu 16: Hiện tượng biển tiến, biển thoái là kết quả của: A. Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục và chuyển động xung quanh Mặt Trời. B. Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời. C. Vận động của vỏ Trái Đất theo phương thẳng đứng. D. Vận động của vỏ Trái Đất theo phương nằm ngang. Câu 17: Cấu trúc của Trái Đất gồm: A. 06 lớp B. 04 lớp C. 05 lớp D. 03 lớp Câu 18: Nguyên nhân sinh ra các mùa trên Trái Đất là: A. Do Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời. B. Do Trái Đất có các thời kì nóng, lạnh khác nhau. C. Do Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục. D. Do trục Trái Đất nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo của Trái Đất và trong suốt năm không đổi phương trong không gian. Câu 19: Số lượng các mảng kiến tạo lớn, cấu tạo nên vỏ Trái Đất là: A. 07 mảng B. 06 mảng C. 08 mảng D. 09 mảng Câu 20: Ở nước ta, có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh mấy lần trong năm? A. 0 B. 1 C. 3 D. 2 ----------- HẾT ---------- Trang 2/2 - Mã đề thi 132