Đề cương ôn tập cuối học kì II Hóa học 10 - Năm học 2023-2024

pdf 18 trang Bảo Vy 26/08/2026 230
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kì II Hóa học 10 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ki_ii_hoa_hoc_10_nam_hoc_2023_2024.pdf
  • pdfHOA_10_-_DAP_AN_DE_CUONG_ON_TAP_THI_CUOI_HK2_440e7.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập cuối học kì II Hóa học 10 - Năm học 2023-2024

  1. ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP CUỐI HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2023 – 2024 MƠN HĨA HỌC 10 PHẦN I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn 1. Chương 5: Năng lượng hĩa học Câu 1. Phản ứng nào tự xảy ra ở điều kiện thường? A. Đốt cháy cồn. B. Kẽm và dung dịch H2SO4. C. Nhiệt phân Cu(OH)2. D. Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí. Câu 2. Phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt ra mơi trường? A. Nhiệt phân KNO3. B. Phân hủy khí NH3. C. Oxi hĩa glucose trong cơ thể. D. Hịa tan NH4Cl vào nước. Câu 3. Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g) → 2NH3 (g), ∆H298 = -92,4 kJ. Chọn phát biểu đúng A. Nhiệt tạo thành của N2 là 92,4 kJ/mol. B. Nhiệt tạo thành của NH3 là 92,4 kJ/mol. C. Nhiệt phân hủy của NH3 là 92,4 kJ/mol. D. Nhiệt phân hủy của NH3 là 46,2 kJ/mol. Câu 4. Khi đun nĩng ống nghiệm đựng KMnO4 (thuốc tím), nhiệt của ngọn lửa làm cho KMnO4 bị nhiệt phân, tạo ra hỗn hợp bột màu đen: 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào? A. Phản ứng tỏa nhiệt. B. Phản ứng thu nhiệt. C. Phản ứng khơng hĩa hợp. D. Phản ứng trao đổi. Câu 5. Phản ứng nào biểu diễn nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CO (g)? A. C (graphite) + O2 (g) → 2CO (g). B. C (graphite) + CO2 (g) → 2CO (g). 1 C. C (graphite) + O2 (g) → CO (g). D. 2CO (graphite) + O2 (g) → 2CO2 (g). 2 Câu 6. Cho các phương trình nhiệt hĩa học sau: 1 0 (a) CO(g) + O2(g) → CO2(g) =H -283,00kJ 2 r 298 7 0 (b) C2H5OH(l) + O2 → 2CO2(g) + 3H2O(l) =H -1366,89kJ 2 r 298 0 (c) CH4(g) + 2O2(g) → CO2 (g) + 2H2O(l) =rH 298 -890,35kJ Số phản ứng tỏa nhiệt là A. 3. B. 2. C. 1. D. 0. Câu 7. Cho phản ứng: 2H2(g) + I2(g) ⎯⎯→ 2HI(g), ∆rH298 = +113 kJ. Chọn phát biểu đúng A. Phản ứng giải phĩng nhiệt lượng là 113 kJ khi cĩ 2 mol HI được tạo thành. B. Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng là 113 kJ khi cĩ 1 mol HI được tạo thành. C. Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 56,5 kJ. D. Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 113 kJ. Câu 8. Cho phản ứng: 2Fe(s) + O2(g) 2FeO(s); ∆Hr,298 = -544 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là A. + 544 kJ/molk. B. - 544 kJ/molk. C. + 272 kJ/molk. D. - 272 kJ/mol. Câu 9. Cho phương trình nhiệt hĩa học của phản ứng: 1 o CO2(g) → CO(g) + O2(g); H = + 280 kJ 2 f 298 Lượng nhiệt cần cung cấp để tạo thành 56 g CO(g) là A. + 140 kJ. B. + 560 kJ. C. –140 kJ. D. –560 kJ. Câu 10. Cho biết năng lượng liên kết trong các phân tử O2, N2 và NO lần lượt là 494 kJ/mol, 945 kJ/mol và 607 kJ/mol. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: N2(g) + O2(g) → 2NO(g) là bao nhiêu? A. 225kJ. B. 450kJ. C. 220kJ. D. 300kJ. 01− Câu 11. Cho phản ứng sau: 2SO2 (g) + O2 (g) → 2SO3 (g) rH 298 (kJ mol ) -296,830 -395,72 Biến thiên enthalpy của phản ứng trên ở điều kiện tiêu chuẩn cĩ giá trị là A. -98,89 kJ. B. -197,78 kJ. C. 98,89 kJ. D. 197,78 kJ. 0 Câu 12. Tính hiệu ứng nhiệt ở 25 C của phản ứng: 2Al(s) + Fe2O3(s) → 2Fe(s) + Al2O3(s), biết nhiệt tạo thành chuẩn của Al2O3 là -1667,82 kJ/mol, Fe2O3 -1648,8 kJ/mol. A. -3316,62 kJ. B. -19,02 kJ. C. -848,54 kJ. D. 662,96 kJ. 1
  2. Câu 13. Nhiệt tạo thành (kJ/mol) của CO(g) và hơi nước lần lượt là -111 và -244. Hiệu ứng nhiệt của phản ứng: C(g) + H2O(g) → CO(g) + H2(g) A. -355 kJ. B. -133 kJ. C. +355 kJ. D. +133 kJ. Câu 14. Phản ứng chuyển hĩa giữa hai dạng đơn chất của carbon: 0 C (kim cương) → C (graphite) rH298 = -1,9KJ A. thu nhiệt, kim cương bền hơn graphite. B. thu nhiệt, graphite bền hơn kim cương. C. tỏa nhiệt, kim cương bền hơn graphite. D. tỏa nhiệt, graphite bền hơn kim cương. Câu 15. Cho phương trình nhiệt hĩa học sau: CO(g) + O2(g)→ CO2(g) Tính nhiệt lượng tỏa ra khí đố→t cháy 0,1 mol CO. A. 28,3 kJ. B. 283 kJ. C. 57,6 kJ. D. 30,5 kJ. Câu 16. Cho phản ứng sau: 0 CH4 (g) + O2 ⎯⎯→ CO2 (g) + 2H2O (l); rH 298 (kJ) 0 fH 298 (kJ/mol): -74,81 0 -393,51 -285,83 Biến thiên enthalpy tiêu chuẩn của phản ứng đốt cháy methane là A. -890,35 kJ. B. -468,32 kJ. C. -965,17 kJ. D. -851,5 kJ. Câu 17. Cho phản ứng 2Fe(s) + O2(g) 2FeO(s); ∆Hr,298 = -544 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là A. + 544 kJ/molk. B. - 544 kJ/molk. C. + 272 kJ/molk. D. - 272 kJ/molk. Câu 18. Dung dịch glucose (C6H12O6) 5%, cĩ khối lượng riêng là 1,02 g/mL, phản ứng oxi hố 1 mol glucose tạo thành CO2 (g) và H2O (l) toả ra nhiệt lượng là 2803,0 kJ. Một người bệnh được truyền một chai chứa 500 mL dung dịch glucose 5%. Năng lượng tối đa từ phản ứng oxi hố hồn tồn glucose mà bệnh nhân đĩ cĩ thể nhận được là A. +397,09 kJ.1 B. -397,09 kJ. C. +416,02 kJ. D. -416,02 kJ. =H0 -283,00kJ Câu 19. Sơ đồ biểu di2ễn biến thiên enthalpyr c 298ủa phản ứng: A + B → C + D cĩ dạng sau: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Phản ứng toả nhiệt. B. Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng từ mơi trường xung quanh. C. Phản ứng thu nhiệt. D. Phản ứng khơng cĩ sự thay đổi năng lượng. Câu 20. Giá trị trung bình của các năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn: Liên kết C-H C-C C=C Eb (kJ/mol) 418 346 612 Biến thiên enthalpy của phản ứng C3H8 (g) ⎯⎯→ CH4 (g) + C2H4 (g) cĩ giá trị là A. +103 kJ. B. -103 kJ. C. +80 kJ. D. -80 kJ. 2. Chương 6: Tốc độ phản ứng hĩa học Câu 21. Đại lượng đặc trưng cho độ giảm nồng độ của chất phản ứng hoặc tăng nồng độ của sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian được gọi là A. cân bằng hĩa học. B. tốc độ tức thời. C. tốc độ phản ứng. D. quá trình hĩa học. Câu 22. Phát biểu nào sau đây là đúng về xúc tác? A. Xúc tác làm tăng năng lượng hoạt hĩa của phản ứng. B. Khối lượng xúc tác khơng thay đổi sau phản ứng. C. Xúc tác khơng tương tác với các chất trong quá trình phản ứng. D. Xúc tác kết hợp với sản phẩm phản ứng tạo thành hợp chất bền. 2
  3. Câu 23. Đối với các phản ứng cĩ chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do A. Nồng độ của các chất khí tăng lên. B. Nồng độ của các chất khí giảm xuống. C. Chuyển động của các chất khí tăng lên. D. Nồng độ của các chất khí khơng thay đổi. Câu 24. Cho bột Fe vào dung dịch HCl lỗng. Sau đĩ, đun nĩng hỗn hợp này. Phát biểu nào sau đây khơng đúng? A. Khí H2 thốt ra nhanh hơn. B. Bột Fe tan nhanh hơn. C. Lượng muối thu được nhiều hơn. D. Nồng độ HCl giảm nhanh hơn. o Câu 25. Cho 5 g kẽm viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4 M ở nhiệt độ thường (25 C). Trường hợp nào tốc độ phản ứng khơng đổi? A. Thay 5 g kẽm viên bằng 5 g kẽm bột. B. Thay dung dịch H2SO4 4 M bằng dung dịch H2SO4 2 M. C. Tăng nhiệt độ phản ứng từ 25 oC đến 50 oC. D. Dùng dung dịch H2SO4 cĩ thể tích gấp đơi ban đầu. Câu 26. Định nghĩa nào sau đây là đúng? A. Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng khơng bị tiêu hao trong phản ứng. B. Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng khơng bị tiêu hao trong phản ứng. C. Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng khơng bị thay đổi trong phản ứng. D. Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng bị tiêu hao khơng nhiều trong phản ứng. Câu 27. Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng cĩ sự tham gia của A. chất lỏng. B. chất rắn. C. chất khí. D. chất bán dẫn. Câu 28. Yếu tố nào sau đây khơng ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng sau? 2KClO (s)⎯⎯⎯→t 2KCl (s)+ 3O (g) 32MnO2 A. Nhiệt độ. B. Chất xúc tác. C. Áp suất. D. Kích thước của các tinh thể KClO3. Câu 29. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng của phản ứng hĩa học sau: Nén hỗn hợp khí nitơ và hiđro ở áp suất cao để tổng hợp khí amoniac. A. Tăng nhiệt độ. B. Tăng áp suất. C. Tăng diện tích tiếp xúc. D. Sử dụng chất xúc tác. Câu 30. Cho ba mẫu đá vơi (100% CaCO3) cĩ cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường). Thời gian để đá vơi tan hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giây. So sánh nào sau đây đúng? A. t3 t 2 t 1. B. t1 t 2 t 3 . C. t1== t 2 t 3 . D. t213 t t . Câu 31. Khi cho axit clohiđric tác dụng với potassium permanganate (rắn) để điều chế chlorine, khí chlorine sẽ thốt ra nhanh hơn khi dùng A. hydrochloric acid đặc và đun nhẹ hỗn hợp. B. hydrochloric acid đặc và làm lạnh hỗn hợp. C. hydrochloric acid lỗng và đun nhẹ hỗn hợp. D. hydrochloric acid lỗng và làm lạnh hỗn hợp. Câu 32. Hai nhĩm học sinh làm thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm với dung dịch axit clohiđric: - Nhĩm thứ nhất: Cân 1 gam Zn miếng và thả vào cốc đựng 200 ml dung dịch HCl 2 M - Nhĩm thứ hai: Cân 1 gam Zn bột và thả vào cốc đựng 300 ml dung dịch HCl 2 M Kết quả cho thấy bọt khí thốt ra ở thí nghiệm của nhĩm thứ hai mạnh hơn là do A. Nhĩm thứ hai dùng axit nhiều hơn. B. Diện tích bề mặt kẽm bột lớn hơn kẽm miếng. C. Nồng độ kẽm bột lớn hơn. D. Cả ba nguyên nhân đều sai. Câu 33. Thực hiện phản ứng sau: CaCO3 (s) + 2HCl (aq) → CaCl2 (aq) + H2O (l) + CO2 (g) Theo dõi thể tích CO2 thốt ra theo thời gian, thu được đồ thị như sau (thể tích khí được đo ở áp suất khí quyển và nhiệt độ phịng). 3
  4. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sau đây khơng đúng? A. Ở thời điểm 90 giây, tốc độ phản ứng bằng 0. B. Tốc độ phản ứng giảm dần theo thời gian. C. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian từ thời điểm đầu đến 75 giây là 0,33 mL/s. D. Tốc độ trung bình của phản ứng trong các khoảng thời gian 15 giây là như nhau. Câu 34. Cĩ 3 cốc chứa 20ml dung dịch H2O2 cùng nồng độ. Tiến hành 3 thí nghiệm như hình vẽ sau: Ở thí nghiệm nào cĩ bọt khí thốt ra chậm nhất? A. Thí nghiệm cốc 1. B. Thí nghiệm cốc 2. C. Thí nghiệm cốc 3. D. 3 thí nghiệm như nhau. Câu 35. Cho 1,3 gam kim loại Zn dạng bột vào lượng dư dung dịch HCl 1M, phương trình hố học xảy ra như sau: Zn(s) + 2HCl(aq) ⎯⎯→ ZnCl2(aq) + H2(g) Tốc độ thốt khí H2 nhanh hơn khi thay đổi yếu tố nào sau đây? A. Thay 1,3 gam Zn bột bằng 1,3 gam Zn dạng hạt. B. Thay dung dịch HCl 1M bằng dung dịch HCl 2M. C. Làm lạnh dung dịch HCl. D. Tăng thể tích dung dịch HCl. Câu 36. Chất nào sau đây sẽ làm giảm tốc độ của phản ứng? A. thêm chất xúc tác vào phản ứng. B. giảm nhiệt độ từ 40 ˚C đến 10 ˚C. C. phá vỡ một đoạn canxi thành những mảnh nhỏ hơn. D. tăng lượng chất tan trong dung dịch. Câu 37. Trong dung dịch phản ứng thủy phân ethyl acetate (CH3COOC2H5) cĩ xúc tác acid vơ cơ xảy ra như HCl sau: CH3COOC2H5 + H2O ⎯⎯→ CH3COOH + C2H5OH Phát biểu nào sau đây đúng? A. Nồng độ acid tăng dần theo thời gian. B. Thời điểm ban đầu, nồng độ acid trong bình phản ứng bằng 0. C. Tỉ lệ mol giữa chất đầu và chất sản phẩm luơn bằng 1. D. HCl chuyển hĩa dần thành CH3COOH nên nồng độ HCl giảm dần theo thời gian. Câu 38. Cho phản ứng thủy phân tinh bột cĩ xúc tác là HCl. Phát biểu nào sau đây khơng đúng? A. HCl khơng tác dụng với tinh bột trong quá trình phản ứng. B. Nếu nồng độ HCl tăng, tốc độ phản ứng tăng. C. Khi khơng cĩ HCl, phản ứng thủy phân tinh bột vẫn xảy ra nhưng tốc độ chậm. D. Nồng độ HCl khơng đổi sau phản ứng. Câu 39. Ở 25 °C, kim loại Zn ở dạng bột khi tác dụng với dung dịch HCl 1 M cĩ tốc độ phản ứng nhanh hơn so với Zn ở dạng hạt. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên là A. nồng độ. B. nhiệt độ. C. diện tích bề mặt. D. chất xúc tác. 4
  5. Câu 40. Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí O2 (ở đktc). Tốc MnO ,to 1 độ trung bình của phản ứng H2O2 ⎯⎯⎯⎯→2 H2O + O (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là 2 2 A. 5,0.10−4 mol/(l.s). B. 5,0.10−5 mol/(l.s). C. 1,0.10−3 mol/(l.s). D. 2,5.10−4 mol/(l.s). Câu 41. Phosgen (COCl2) là một chất độc hĩa học được sử dụng trong chiến tranh thế giới thứ nhất. Phản ứng tổng hợp phosgen như sau: CO + Cl2 ⎯⎯→ COCl2. Biểu thức tốc độ phản ứng cĩ dạng: =k.C .C3/2 CO Cl2 Tốc độ phản ứng thay đổi như nào nếu tăng nồng độ Cl2 lên 4 lần A. Tăng 4 lần. B. Tăng 16 lần. C. Tăng 8 lần. D. Giảm 4 lần. xy Câu 42. Tốc độ của một phản ứng cĩ dạng: =k.CAB .C (A, B là 2 chất khác nhau). Nếu tăng nồng độ A lên 3 lần (nồng độ B khơng đổi) thì tốc độ phản ứng tăng 9 lần. Giá trị của x là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 43. Cho phản ứng hĩa học: Br2 + HCOOH ⎯⎯→ 2HBr + CO2 Lúc đầu nồng độ của HCOOH là 0,010 mol/l, sau 40 giây nồng độ của HCOOH là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian 40 giây tính theo HCOOH là A. 5,0.10-5 mol/(l.s). B. 2,5.10-5 mol/(l.s). C. 2,5.10-4 mol/(l.s). D. 2,0.10-4 mol/(l.s). Câu 44. Để hồ tan hết một mẫu Al trong dung dịch acid HCl ở 250C cần 36 phút. Cũng mẫu Al đĩ tan hết trong dung dịch acid nĩi trên ở 450C trong 4 phút. Hỏi để hồ tan hết mẫu Al đĩ trong dung dịch acid nĩi trên ở 600C thì cần thời gian bao nhiêu giây? A. 45,465 giây. B. 56,342 giây. C. 46,188 giây. D. 38,541 giây. Câu 45. Để hồ tan hết một mẫu Al trong dung dịch acid HCl ở 30oC cần 20 phút. Cũng mẫu Al đĩ tan hết trong dung dịch acid nĩi trên ở 50oC trong 5 phút. Để hồ tan hết mẫu Al đĩ trong dung dịch nĩi trên ở 80oC thì cần thời gian là A. 30 giây. B. 44,6 giây. C. 37,5 giây. D. 187,5 giây. 3. Chương 7: Nhĩm halogen Nhĩm Halogen Câu 46. Ở điều kiện thường, các halogen A. ít tan trong nước và trong dung mơi hữu cơ như alcohol, benzene. B. tan nhiều trong nước và trong dung mơi hữu cơ như alcohol, benzene. C. tan nhiều trong nước nhưng tan ít trong dung mơi hữu cơ như alcohol, benzene. D. ít tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung mơi hữu cơ như alcohol, benzene. Câu 47. Rong biển chứa nhiều nguyên tố A. iodine. B. chlorine. C. fluorine. D. bromine. Câu 48. Các nguyên tử halogen A. dễ nhường đi 1 electron để đạt được cấu hình electron bền của khí hiếm gần nhất. B. dễ nhận thêm 1 electron để đạt được cấu hình electron bền của khí hiếm gần nhất. C. dễ nhường đi 2 electron để đạt được cấu hình electron bền của khí hiếm gần nhất. D. dễ nhận thêm 2 electron để đạt được cấu hình electron bền của khí hiếm gần nhất. Câu 49. Nguyên tố halogen nào sau đây luơn cĩ số oxi hĩa –1 trong mọi hợp chất? A. Iodine. B. Bromine. C. Fluorine. D. Chlorine. Câu 50. Ở điều kiện thường, đơn chất halogen tồn tại ở dạng phân tử hai nguyên tử, được kí hiệu chung là X2, liên kết hĩa học trong phân tử X2 là A. liên kết ion. B. liên kết cộng hĩa trị khơng cực. C. liên kết cộng hĩa trị phân cực. D. liên kết cho – nhận. Câu 51. Trong phịng thí nghiệm, để điều chế chlorine, ta cĩ thể A. cho kim loại mạnh tác dụng với hydrochloric acid đặc (HCl). B. cho quặng pyrolusite (MnO2) tác dụng với hydrochloric acid đặc (HCl). C. điện phân dung dịch muối ăn bão hịa, cĩ màng ngăn giữa các điện cực. D. điện phân dung dịch HCl. Câu 52. Đi từ fluorine đến iodine, tính oxi hĩa A. giảm dần. B. tăng dần. C. tăng sau đĩ giảm dần. D. giảm sau đĩ tăng dần. Câu 53. Đơn chất Br2 cĩ thể tác dụng với dung dịch A. NaF. B. NaCl. C. NaBr. D. NaI. 5
  6. Câu 54. Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Halogen là các phi kim điển hình, cĩ tính oxi hĩa mạnh. B. Halogen là các phi kim điển hình, cĩ tính oxi hĩa yếu. C. Halogen là các kim loại điển hình, cĩ tính khử mạnh. D. Halogen là các kim loại điển hình, cĩ tính khử yếu. Câu 55. Đốt cháy kim loại Fe trong khí chlorine dư, thu được sản phẩm là A. FeCl. B. FeCl2. C. FeCl3. D. Fe2Cl3. Câu 56. Phản ứng giữa H2 với đơn chất halogen nào sau đây xảy ra ngay ở nhiệt độ phịng và trong bĩng tối? A. F2. B. Cl2. C. Br2. D. I2. Câu 57. Quá trình sản xuất khí chlorine trong cơng nghiệp hiện nay dựa trên phản ứng nào sau đây? to A. MnO2 + 4HCl ⎯⎯→ MnCl2 + Cl2 + 2H2O. B. Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2. đ𝑖ệ푛 ℎâ푛 푛𝑔 ị ℎ C. NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2 + H2. D. 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O. Halogen Halide. Muối Halide Câu 58. Hydrogen halide nào sau đây cĩ nhiệt độ sơi cao bất thường so với các hydrogen halide cịn lại? A. HF. B. HCl. C. HBr. D. HI. Câu 59. Trong dãy hydrohalic acid, từ HF đến HI, tính acid A. giảm dần. B. tăng dần. C. khơng thay đổi. D. tăng sau đĩ giảm. Câu 60. Hydrogen halide nào sau đây được sử dụng trong quá trình sản xuất teflon (dùng làm chất chống dính ở nồi, chảo)? A. HF. B. HCl. C. HBr. D. HI. Câu 61. Để phân biệt các dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI, ta dùng A. dung dịch HCl. B. dung dịch BaCl2. C. dung dịch Ba(OH)2. D. dung dịch AgNO3. Câu 62. Trong y học, dung dịch nào sau đây được dùng làm thuốc sát trùng? A. chlorine lỗng trong ethanol. B. chlorine lỗng trong methanol. C. iodine lỗng trong methanol. D. iodine lỗng trong ethanol. Câu 63. Muối ăn thường được sản xuất từ A. nước vơi trong. B. nước biển. C. nước giếng. D. nước sơng suối. Câu 64. Ở điều kiện thường, hydrogen halide A. tồn tại ở thể khí, tan ít trong nước. B. tồn tại ở thể lỏng, tan ít trong nước. C. tồn tại ở thể khí, tan tốt trong nước. D. tồn tại ở thể lỏng, tan tốt trong nước. Câu 65. Dung dịch hydrohalide acid nào sau đây cĩ tính acid yếu? A. HF. B. HCl. C. HBr. D. HI. Câu 66. Hydrohalic acid thường được dùng để đánh sạch bề ặt kim loại trước khi sơn, hàn, mạ điện là A. HF. B. HCl. C. HBr. D. HI. Câu 67. Tính khử của các ion halide tăng dần theo thứ tự A. Cl- < Br- < I-. B. Br- < I- < Cl-. C. I- < Cl- < Br-. D. Cl- < I- < Br-. Câu 68. Sodium bromide khử được sulfuric acid đặc thành A. hydrogen sulfide. B. sulfur. C. hydrogen. D. sulfur dioxide. Câu 69. Hydrochloric acid lỗng thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây? A. NaHCO3. B. CaCO3. C. NaOH. D. MnO2. Câu 70. Trong dãy hydrohalic acid, từ HF đến HI, tính acid tăng dần do nguyên nhân chính là A. tương tác van der Waals tăng dần. B. độ phân cực liên kết giảm dần. C. phân tử khối tăng dần. D. độ bền liên kết giảm dần. Câu 71. Cho muối halide nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nĩng thì chỉ xảy ra phản ứng trao đổi? A. KBr. B. KI. C. NaCl. D. NaBr. Câu 72. Phát biểu nào sau đây khơng đúng? A. Trong cơng nghiệp, hỗn hợp cĩ thành phần KF.3HF được dùng để điện phân nĩng chảy sản xuất fluorine. B. Sodium iodide cĩ thể khử được sulfuric acid đặc thành hydrogen. C. Trong đời sống, muối ăn được dùng sản xuất nước muối sinh lí, nước nhỏ mắt, dịch tiêm truyền tĩnh mạch. D. Các phân tử hydrogen halide (HX) là phân tử phân cực. 6
  7. Bài tập định lượng Câu 73. Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 12,5. B. 25,0. C. 19,6. D. 26,7. Câu 74. Cho 3,36 gam sắt tác dụng hồn tồn với lượng dư khí chlorine. Khối lượng muối sinh ra là A. 6,505gam. B. 4,875gam. C. 7,625gam. D. 5,085gam. Câu 75. Đốt cháy hồn tồn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3. Giá trị của m là A. 2,24. B. 2,80. C. 1,12. D. 0,56. Câu 76. Cho luồng khí chlorine dư tác dụng với 9,2 g kim loại M sinh ra 23,4 g muối, kim loại M là A. Li. B. K. C. Na. D. Ag. Câu 77. Cho 0,84 gam kim loại M (hĩa trị II) phản ứng vừa đủ với 0,035 mol khí Cl2 thu được muối chloride. Kim loại M là A. Ba. B. Ca. C. Mg. D. Sr. Câu 78. Khi cho 10,5g NaI vào 50ml dung dịch Br2 0,5M. Khối lượng muối NaBr thu được là A. 3,45g. B. 5,15g. C. 4,67g. D. 6,25g. Câu 79. Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 4,958 lít H2 (đktc) và 2,0 gam kim loại khơng tan. Giá trị của m là A. 8,5. B. 18,0. C. 15,0. D. 16,0. Câu 80. Hịa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cơ cạn dung dịch thì số gam muối khan thu được là A. 27,20 gam. B. 14,96 gam. C. 13,60 gam. D. 20,70 gam. Câu 81. Cho 1,53g X gồm Mg; Fe; Zn và Al phản ứng hồn tồn với dung dịch HCl dư thấy tạo ra 495,8 ml khí H2 đkc. Khối lượng muối chloride tạo ra sau phản ứng là A. 3,90g. B. 2,24g. C. 1,85g. D. 2,95g. Câu 82. Hịa tan 12g hỗn hợp 2 muối carbonate kim loại bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và 1,11555 lít khí bay ra (đkc). Số gam muối khan thu được khi cơ cạn dung dịch A là A. 12,495g. B. 13,96g. C. 7,84g. D. 15,4g. Câu 83. Để hịa tan hết hỗn hợp X gồm 0,1 mol mỗi oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng dung dịch HCl, thì lượng HCl cần dùng là Câu 84. Cho 2,06g NaX (A) phản ứng dung dịch AgNO3 đủ được kết tủa B. Phân huỷ tồn bộ B được 2,16g Ag. Cơng thức của muối A là A. NaCl. B. NaI. C. NaF. D. NaBr. Câu 85. Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp NaF 0,05M và NaCl 0,1M khối lượng kết tủa tạo thành là bao nhiêu? A. 1,345 gam. B. 3,345 gam. C. 2,875 gam. D. 1,435 gam. PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a). b). c). d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 86. Hydrogen halide HX là hợp chất của Hydrogen với halogen. Hãy cho biết nhận xét sau đây về Hydrogen halide HX đúng hay sai? Nhận xét Đúng Sai a) Ở điều kiện thường, đều là chất khí. b) Các phân tử đều phân cực. c) Nhiệt độ sơi tăng từ hydrogen chloride đến hydrogen iodide, phù hợp với xu hướng tăng tương tác van der Waals từ hydrogen chloride đến hydrogen iodide. d) Năng lượng liên kết tăng dần từ HF đến HI. Câu 87. Trong thực tế một số hydrogen halide và hydrohalic acid được ứng dụng rất rộng rãi và phổ biến. Hãy chỉ ra các ứng dụng sau của một số hydrogen halide và hydrohalic acid đúng hay sai? Ứng dụng Đúng Sai a) Trong cơng nghiệp, hydrofluoric acid dùng tẩy rửa các oxide của sắt trên bề mặt của thép. b) Hằng năm, cần hàng chục triệu tấn hydrogen chloride để sản xuất hydrochloric acid. 7
  8. c) Hydrogen fluoride được dùng để sản xuất chất làm lạnh hydrochlorofluorocarbon HCFC (thay thế chất CFC), chất chảy cryolite, d) Hằng năm, cần hàng chục triệu tấn hydrogen chloride để sản xuất hydrochloric acid. Câu 88. Mơi trường nước, đặc biệt là hồ bơi là một trong những nơi chứa rất nhiều vi khuẩn vì vậy rất cần thiết được khử trùng để đảm bảo sức khỏe cho những người đi bơi. Những nơi như thế ta sẽ phải dùng nồng độ nước Javen thật cao để cĩ thể diệt được vi khuẩn và khử trùng. Nước GIAVEN hay JAVEL là một hợp chất hỗn hợp được tạo thành bởi hai muối NaCl và NaClO khi sục khí chlorine dư vào sodium hydroxide. Cl2 + 2 NaOH → NaCl + NaClO + H2O Nhận xét Đúng Sai a) Số oxi hố của clo trong nước Javel là -1 ; + 1 b) chlorine vừa đĩng vai trị chất oxi hĩa, vừa đĩng vai trị chất khử. c) Cho 0,896 lít Cl2 vào dung dịch NaOH dư thu được 4,68 gam NaCl d) Nhờ tính oxi hĩa mạnh của NaClO mà các liên kết của hợp chất phức tạo màu bị phá vỡ để tác động, phá vỡ các sắc tố màu sắc của vật chất. Chính vì vậy, đây chính là nguyên nhân khiến Javen tính tẩy màu và sát trùng rất cao. Câu 89. Trong dung dịch, hydrogen halide đều phân li ra ion H+ nên được gọi là hydrohalic acid (hay các acid HX) Phát biểu Đúng Sai a) Các hydrohalic acid đều là các acid mạnh. b) Độ mạnh của acid tăng từ hydrofluoric acid đến hydroiodic acid, phù hợp xu hướng giảm độ bền liên kết từ HF đến HI. c) Hydrofluoric acid ăn mịn thuỷ tinh hữu cơ d) HCl chỉ thể hiện tính oxi hĩa, khơng cĩ tính khử. Câu 90. Trong phịng thí nghiệm, hydrochloric acid đặc cĩ thể được dùng để điều chế khí chlorine theo phản ứng sau: 16HCl(aq) + 2KMnO4(s) → 2MnCl2(aq) + 2KCl(aq) + 8H2O(l) + 5Cl2(g) Phát biểu Đúng Sai a) Trạng thái oxi hĩa của Mn trong hợp chất KMnO4 là +7; trong hợp chất MnCl2 là +2. b) Hydrochloric đĩng vai trị vừa là chất khử vừa là mơi trường c) Để cĩ thể điều chế được 0,5 mol khí chlorine (Cl2) cần dùng tối thiểu 0,1 mol KMnO4. d) Cho bảng giá trị enthalpy tạo thành chuẩn (kJ mol-1) của các chất HCl(aq); KMnO4(s); MnCl2(aq); KCl(aq); H2O(l) lần lượt là -167; -837; -555; -419; -285. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là -118 kJ. Câu 91. Cl2 và hợp chất của Cl2 được sản xuất và ứng dụng rộng rãi trong thực tiễn. Phát biểu Đúng Sai a) Nước Gia-ven cĩ khả năng tẩy mầu và sát khuẩn. b) Trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đĩng vai trị là chất bị khử. c) Trong cơng nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (màng ngăn, điện cực trơ). d) NaCl được dùng làm muối ăn và bảo quản thực phẩm. Câu 92. Calcium chloride cĩ nhiều ứng dụng trong thực tiễn, người ta cĩ thể điều chế chất đĩ bằng cách: Ca + Cl2 → CaCl2. Phát biểu Đúng Sai a) Số oxi hĩa của Ca và Cl sau phản ứng lần lượt là +2 và -1. b) Trong phản ứng trên thì mỗi nguyên tử Calcium nhường 2e. c) Nếu dùng 4 gam Calcium thì số mol electron Chlorine nhận là 0,4 mol. d) Liên kết trong phân tử CaCl2 là liên kết ion. 8
  9. Câu 93. Cho phương trình nhiệt hố học của phản ứng: 0 N2(g) + O2(g)→ 2NO(g) ∆r H 298 = +179,20 kJ Phát biểu Đúng Sai a) Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt. b) Nhiệt tạo thành NO (g) là +179,20 kJ/mol. c) Phản ứng trên xảy ra dễ dàng ở điều kiện thường. d) Để tạo thành 30 gam NO (g) từ N2(g) và O2 (g) ở điều kiện chuẩn cần cung cấp nhiệt lượng tối thiểu là 89,6 kJ. Câu 94. Xét phản ứng đốt cháy methane trong buồng đốt động cơ xe buýt sử dụng nhiên liệu khí thiên nhiên nén: CH4 + O2 → CO2 + H2O. Phát biểu Đúng Sai a) Trong phản ứng trên thì O2 đĩng vai trị là chất khử. b) Số oxi hĩa của carbon trước và sau phản ứng lần lượt là: -4 và +4. c) C-4 → C+4 + 8e quá trình này là quá trình khử. d) Tổng hệ số cân bằng (là số nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng là 6. Câu 95. Calcium oxide (CaO) đã phản với nước trong một cốc chịu nhiệt theo phương trình: CaO + H2O → Ca(OH)2. Ghi nhận giá trị nhiệt độ sau khoảng 2 phút thấy nhiệt độ chất lỏng trong cốc tăng lên từ 25oC đến 50oC. Phát biểu Đúng Sai a) Phản ứng trên là phản ứng khơng phải là phản ứng oxi hĩa khử. b) Biến thiên enthalpy phản ứng trên cĩ giá trị dương. c) Phản ứng trên giải phĩng năng lượng dưới dạng nhiệt. d) Phản ứng cĩ năng lượng tạo thành của hệ chất phản ứng nhỏ hơn năng lượng của hệ chất sản phẩm. Câu 96. Quá trình đốt cháy nhiên liệu trong ơ tơ sinh ra nhiều khí như SO2, CO, NO (các khí độc hại). Từ năm 1975, người ta thiết kế “bộ chuyển đổi xúc tác” trong hệ thống xả khí của ơ tơ và cả trong máy phát điện nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho phản ứng: 2CO(g) +2NO(g) → 2CO2(g) + N2(g) (*). Cho biết giá trị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g), NO(g), CO2(g) lần lượt là -110,5; 91,3; -393,5 kJ/mol. Phát biểu Đúng Sai a) Trong phản ứng (*) chất khử là CO, chất oxi hố là NO. b) Phản ứng (*) chuyển các chất khí độc hại như CO, NO thành khí khơng hoặc ít độc hại hơn là N2, CO2. c) Phản ứng (*) là phản ứng thu nhiệt. d) Phản ứng (*) cĩ ý nghĩa quan trọng trong việc giảm thiểu ơ nhiễm mơi trường. Câu 97. Cho 2 phương trình nhiệt hố học sau: 0 N2(g) + O2(g) → 2NO(g) r H298 = +180 kJ (1) 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g) = -114 kJ (2) Phát biểu Đúng Sai a) Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng (2) là phản ứng toả nhiệt. b) Phản ứng (2) tạo NO2 từ NO, là quá trình thuận lợi về mặt năng lượng. c) Enthalpy tạo thành chuẩn của NO2 là 80 kJ/mol. d) Từ giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (1) và năng lượng liên kết trong phân tử O2, N2 lần lượt là 498 kJ/mol và 946 kJ/mol, tính được năng lượng liên kết trong phân tử NO ở cùng điều kiện là 632 kJ/mol. Câu 98. Trong phản ứng: HCl + KMnO4 → MnCl2 + KCl + Cl2 + H2O Nhận xét Đúng Sai a) Phản ứng trên là phản ứng oxi hĩa khử b) Xảy ra quá trình khử Mn+7 9
  10. c) Hệ số cân bằng của nước là 8 d) Cĩ 16 phân tử HCl bị oxi hĩa Câu 99. Để hàn đường ray xe lửa người ta thường sử dụng hỗn hợp tecmit (gồm Al và Fe2O3). Khi tiến hành hàn đường ray bằng hỗn hợp tecmit thì cĩ phương trình phản ứng hĩa học như sau: to 2Al(s) + Fe2O3(s) ⎯⎯→ Al2O3(s) + 2Fe(s) Biết enthalpy tạo thành chuẩn của các chất được cho trong bảng sau: Fe2O3(s) Al2O3(s) o ΔHf 298 (kJ/mol) -824,2 -1675,7 Phát biểu Đúng Sai a) Phản ứng trên Al là chất bị khử b) Kí hiệu s trong phản ứng trên cho biết chất ở trạng thái rắn c) Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt 0 d) ∆r H 298 của phản ứng trên là -951,5 kJ Câu 100. Cho phương trình phản ứng: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g). Biết năng lượng liên kết E(H-H) = 436 kJ/mol, E(Cl-Cl) = 243 kJ/mol, E(H-Cl) = 432kJ/mol. Phát biểu Đúng Sai a) Biểu thức tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là ∆r = b) Hidrogen dạng đơn chất bền ở trạng thái chất khí trong điều kiện chuẩn O cĩ ∆fH 298 = 0 c) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng cĩ giá trị là +185kJ d) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng cĩ giá trị gấp đơi nhiệt hình thành chuẩn của HCl. Câu 101. Cảnh sát giao thơng sử dụng các dụng cụ phân tích alcohol ethylic cĩ chứa CrO3. Khi tài xế hà hơi thở vào dụng cụ phân tích trên, nếu trong hơi thở cĩ chứa hơi rượu thì hơi alcohol sẽ tác dụng với CrO3 cĩ màu đỏ thẫm và biến thành Cr2O3 cĩ màu xanh thẫm theo phản ứng hĩa học sau: CrO3 + C2H5OH ⎯⎯→ CO2↑ + Cr2O3 + H2O Phát biểu Đúng Sai a) Tỉ lệ chất khử: chất oxi hĩa ở phương trình hĩa học trên là 1: 4. b) Trong phản ứng trên thì CrO3 đĩng vai trị là chất khử. c) Số oxi hĩa của Carbon trước và sau phản ứng lần lượt là +2 và +4. d) Tỉ lệ cân bằng của phản ứng trên là 4: 1: 2: 2: 3. Câu 102. Cho phương trình nhiệt hĩa sau: to o C2H5OH(l) + 3O2(g) ⎯⎯→ 2CO2(g) + 3H2O(g) r H298 = −1234,83 kJ Nhận xét Đúng Sai a) Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt. b) Nhiệt tạo thành của O2 bằng 0. c) Tổng enthalpy tạo thành của các chất tham gia phản ứng trên nhỏ hơn tổng enthalpy của sản phẩm. d) Để đốt cháy 1 mol chất lỏng C2H5OH cần nhiệt lượng là 1234,83 kJ. Câu 103. Phản ứng nhiệt phân CaCO3: CaCO3(s) CaO(s) + CO2(g). Với: o f H298( CaCO 3 , s ) = − 1206,9 kJ / mol ; o o f H298 ( CaO , s ) = − 635,1 kJ / mol ; f H298( CO 2 , g ) = − 393,5 kJ / mol Phát biểu Đúng Sai a) Tổng enthalpy tạo thành của chất tham gia phản ứng nhỏ hơn tổng enthalpy của sản phẩm. b) Tổng enthalpy tạo thành của chất tham gia phản ứng lớn hơn tổng enthalpy của sản phẩm. o c) Nhiệt lượng cần để nhiệt phân 1 mol CaCO3 ở 25 C là 178,3 kJ. d) Phản ứng trên tỏa nhiệt. 10
  11. Câu 104. Nước biển cĩ chứa một lượng nhỏ muối sodium bromide và potassium bromide. Để sản xuất bromine từ các bromide cĩ trong tự nhiên người ta dùng phản ứng điều chế bromine từ chlorine Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2 Phát biểu Đúng Sai a) Br2 cĩ tính oxi hố mạnh hơn Cl2 b) Cl2 đĩng vai trị chất bị khử c) Để điều chế được 16 gam bromide cần dùng 20,6 gam muối NaBr d) Brom và hơi brom rất độc, cĩ thể gây ra tình trạng bỏng nặng. MnO ,to Câu 105. Cho phản ứng phân huỷ hiđro peoxit trong dung dịch: 2H2O2 ⎯⎯⎯⎯→2 2H2O + O2 Phát biểu Đúng Sai a) Chất xúc tác MnO2 làm tăng tốc độ phản ứng b) Áp suất và diện tích bề mặt khơng làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng c) Khi tăng nồng H2O2 lên 2 lần thì tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần d) Nồng độ ban đầu của H2O2 là 0,3033 mol/l, sau 60s nồng độ H2O2 cịn lại là 0,2610 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng theo H2O2 trong 60s là 3,525 x10-4 (Ms-¹). Câu 106. Xét phản ứng của NO2 và O2 như sau: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Biểu thức tốc độ phản ứng cĩ dạng: v= k.. C2 C NO O2 Phát biểu Đúng Sai a) Diện tích bề mặt khơng ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng. b) Tốc độ phản ứng sẽ thay tăng lên 2 lần nếu tăng nồng độ NO lên 2 lần và giữ nồng độ O2. c) Tốc độ phản ứng sẽ thay tăng lên 2 lần nếu tăng nồng độ O2 lên 2 lần và giữ nồng độ NO. d) Biết nồng độ của khí NO là 0,5M và khí O2 là 0,2M. Hằng số tốc độ phản ứng là 0,3. Tốc độ phản ứng khi nồng độ khí NO giảm đi 0,2M là 1,2 x10- 3 - (Ms ¹). Câu 107. Xét phản ứng của NO2 và O2 như sau: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Biểu thức tốc độ phản ứng cĩ dạng: Phát biểu Đúng Sai a) Tốc độ phản ứng tăng lên 6 lần nếu áp suất O2 tăng lên 6 lần? b) Tốc độ phản ứng sẽ thay tăng lên 9 lần nếu tăng nồng độ NO lên 3 lần và giữ nồng độ O2. c) khi tăng nhiệt độ của phản ứng, tốc độ chuyển động của phân tử chất đầu (NO, O2) tăng lên. d) Tốc độ phản ứng tăng 59049 lần nếu tăng nhiệt độ từ 40℃ lên 190℃. Biết khi nhiệt độ tăng 15℃ thì tốc độ phản ứng tăng 3 lần. Câu 108. Đối với phản ứng: X +3Y → 2Z Phát biểu Đúng Sai a) Tốc độ tiêu hao chất Y bằng 3/2 tốc độ tạo thành chất Z. b) Tốc độ tiêu hao chất X bằng 1/2 tốc độ tạo thành chất Z. c) Tốc độ tiêu hao chất Y bằng 3 tốc độ tạo thành chất Z. d) Tốc độ tiêu hao chất X bằng 1/3 tốc độ tạo thành chất Y. Câu 109. Cho phản ứng hĩa học xảy ra trong pha khí như sau: N2 + 3H2 ⎯⎯→ 2NH3. Phát biểu Đúng Sai a) 3 Cơng thức tính vận tốc tức thời của phản ứng là v= k.. CN C 2 H2 b) Tốc độ phản ứng sẽ thay tăng lên 6 lần nếu tăng nồng độ H2 lên 3 lần và giữ nồng độ N2. c) Với cùng một lượng các chất tham gia phản ứng, chất phản ứng hết nhanh nhất cĩ phân tử khối là 2 11
  12. d) Biết nồng độ của khí N2 là 0,5M và khí H2 là 0,6M. Hằng số tốc độ phản - ứng là 0,3. Tốc độ phản ứng khi nồng độ khí N2 giảm đi 0,1M là 3,24 x10 3 - (Ms ¹). Câu 110. Trong dung dịch phản ứng thủy phân ethyl acetate (CH3COOC2H5) cĩ xúc tác acid vơ cơ xảy ra như sau: HCl CH3COOC2H5 + H2O ⎯⎯→ CH3COOH + C2H5OH Phát biểu Đúng Sai a) HCl chuyển hĩa dần thành CH3COOH nên nồng độ HCl giảm dần theo thời gian. b) Tỉ lệ mol giữa chất đầu và chất sản phẩm luơn bằng 1. c) Nếu tăng nồng độ CH3COOC2H5 tốc độ phản ứng thuận tăng d) Nồng độ acid CH3COOH tăng dần theo thời gian. o Câu 111. Cho 5 gam zinc (kẽm) viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25 C). Phát biểu Đúng Sai a) Thay 5 gam zinc viên bằng 5 gam zinc bột tốc độ phản ứng khơng đổi b) Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M tốc độ phản ứng tăng c) Tăng nhiệt độ phản ứng từ 25oC đến 50oC tốc độ phản ứng tăng d) Dùng dung dịch H2SO4 gấp đơi ban đầu tốc độ phản ứng tăng o MnO2 ,t Câu 112. Cho phản ứng: 2KClO3 (r) ⎯⎯⎯⎯→ 2KCl(r) + 3O2 (k). Nhận xét Đúng Sai a) Nghiền nhỏ các tinh thể KClO3 làm tăng tốc độ phản ứng. b) Chất xúc tác MnO2 làm tăng tốc độ phản ứng. c) Tăng áp suất của phản ứng làm tăng tốc độ phản ứng. d) Tăng nhiệt độ của phản ứng làm tăng tốc độ phản ứng. Câu 113. Nồi áp suất dùng để ninh, hầm thức ăn cĩ thể làm nĩng nước tới nhiệt độ 120ºC so với 100ºC khi dùng nồi thường. Trong quá trình hầm xương thường diễn ra nhiều phản ứng hố học, Xét quá trình biến đổi các thuỷ phân collagen thành gelatin. Phát biểu Đúng Sai a) tốc độ quá trình thuỷ phân collagen thành gelatin lớn hơn khi sử dụng nồi áp suất thay cho nồi thường. b) Khi nhiệt độ tăng thêm 10℃, tốc độ phản ứng hĩa học tăng thêm 3 lần. Người ta nĩi rằng tốc độ phản ứng hố học trên cĩ hệ số nhiệt độ bằng 3 c) Cho biết hệ số nhiệt độ bằng 3 tốc độ quá trình thuỷ phân collagen thành gelatin tăng 6 lần. d) Trong quá trình Câu 114. Thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm với dung dịch axit clohiđric của hai nhĩm học sinh được mơ tả bằng hình sau: 200 ml dung dịch HCl 2M 300 ml dung dịch HCl 2M ........ 1 gam Zn bột 1 gam Zn miếng ........................................................................................ Thí nghiệm nhĩm thứ nhất Thí nghiệm nhĩm thứ hai Nhận xét Đúng Sai a) Kết quả cho thấy bọt khí thốt ra ở thí nghiệm của nhĩm thứ hai mạnh hơn ở thí nghiệm của nhĩm thứ nhất b) Tốc độ phản ứng ở thí nghiệm của nhĩm thứ hai lớn hơn do nhĩm thứ hai dùng axit nhiều hơn. c) Tốc độ phản ứng ở thí nghiệm của nhĩm thứ hai lớn hơn do diện tích bề mặt kẽm bột lớn hơn kẽm miếng. d) Thể tích khí H2 thu được ở đkc khi hồ tan hồn tồn 1 gam Zn bột trong 300ml dung dịch HCl 2M là 0,3814 lít 12
  13. Câu 115. Cho phản ứng hĩa học sau: Na2S2O3 (aq) + H2SO4 (aq) → Na2SO4 (aq) + SO2 (g) + S(s) + H2O Phát biểu Đúng Sai a) Tăng nồng độ Na2S2O3 tốc độ phản ứng tăng b) Giảm nồng độ H2SO4 tốc độ phản ứng giảm c) Giảm nồng độ Na2SO4 tốc độ phản ứng giảm d) Giảm áp suất của SO2 tốc độ phản ứng giảm Câu 116. Cho Fe (hạt) phản ứng với dung dịch HCl 1M Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 Phát biểu Đúng Sai a) Thêm vào hệ một lượng nhỏ dung dịch CuSO4 tốc độ phản ứng tăng. b) Thêm dung dịch HCl 1M lên thể tích gấp đơi tốc độ phản ứng tăng. c) Pha lỗng dung dịch HCl bằng nước cất lên thể tích gấp đơi tốc độ phản ứng tăng. d) Khối lượng muối thu được khi hồ tan hồn tồn 2,8 gam Fe là 6,5 gam. Câu 117. Cho phản ứng: 2SO2 (g) + O2 (g) ↔2SO3 (g) Phát biểu Đúng Sai a) Tốc độ phản ứng thuận tăng lên 4 lần khi Tăng nồng độ SO2 lên 2 lần. b) Tốc độ phản ứng thuận tăng lên 6 lần khi Tăng đồng thời nồng độ SO2 và O2 lên 2 lần. 2 c) Biểu thức vận tốc tức thời của phản ứng là v = k. 푆 2. O2. d) Cho biết nồng độ của SO2 là 0,5M và khí O2 là 0,2M. Hằng số tốc độ phản ứng là 0,3. Tốc độ tức thời của phản ứng là 1x10-2 M.s-1 Câu 118. Thực hiện phản ứng sau: CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 ↑ + H2O. Theo dõi thể tích CO2 thốt ra theo thời gian, thu được đồ thị như sau (thể tích khí được đo ở áp suất khí quyển và nhiệt độ phịng). Nhận xét Đúng Sai a) Ở thời điểm 90 giây, tốc độ phản ứng bằng 0. b) Tốc độ phản ứng giảm dần theo thời gian. c) Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian từ thời điểm đầu đến 75 giây là 0,33 ml/s. d) Tốc độ trung bình của phản ứng trong các khoảng thời gian 15 giây là như nhau. Câu 119. Cho phản ứng: X + Y → Z. Nồng độ ban đầu của X là 0,12 mol/l; của Y là 0,1 mol/l. Sau 10 phút, nồng độ của Y giảm xuống cịn 0,078 mol/l Phát biểu Đúng Sai −ΔC x −ΔCy a) Cơng thức tính tốc độ trung bình của phản ứng là: v = = = Δt Δt ΔCz Δt ⎯⎯→ b) Nồng độ chất Y đã phản ứng là 0,022 mol/l c) Sau 10 phút, Nồng độ cịn lại của chất X là 0,1 mol/l. d) Tốc độ trung bình của phản ứng là 2,2 x 10-3 mol/l.phút. o Câu 120. Ở 30 C sự phân hủy H2O2 xảy ra theo phản ứng: 2H2O2 →2H2O + O2↑ Dựa vào bảng số liệu sau Thời gian, s 0 60 120 240 Nồng độ H2O2, mol/l 0,3033 0,2610 0,2330 0,2058 13
  14. Phát biểu Đúng Sai a) Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng 60s đầu tiên là 7,05x10-4 M.s-1 b) Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian từ 60s đến 120s là 1,17x 10-3 M.s-1 c) Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng 120s đầu tiên là 2,27 x 10- 4 M.s-1 d) Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng 240s đầu tiên là 4,0625 x 10-4 M.s-1 Câu 121. Để hồ tan hết một mẫu Al trong dung dịch axit HCl ở 30oC cần 20 phút. Cũng mẫu Al đĩ tan hết trong dung dịch axit nĩi trên ở 50oC trong 5 phút. Phát biểu Đúng Sai a) Hệ số nhiệt Van’t Hoff của phản ứng là 2 b) Biểu thức liên quan giữa hệ số nhiệt Van’t Hoff với tốc độ phản ứng là tt21− vv= . 10 tt21 c) Nếu tăng nhiệt độ phản ứng từ 30oC lên 80oC tốc độ phản ứng tăng 32 lần d) Để hồ tan hết mẫu Al đĩ trong dung dịch nĩi trên ở 80oC thì cần bao nhiêu thời gian 37s Câu 122. Để hồ tan hết một mẫu Zn trong dung dịch axit HCl ở 20oC cần 27 phút. Cũng mẫu Zn đĩ tan hết trong dung dịch axít nĩi trên ở 40oC trong 3 phút Phát biểu Đúng Sai a) Biểu thức liên quan giữa hệ số nhiệt Van’t Hoff với tốc độ phản ứng là b) Hệ số nhiệt Van’t Hoff của phản ứng là 3 c) Nếu tăng nhiệt độ phản ứng từ 20oC lên 50oC tốc độ phản ứng tăng 9 lần d) Để hồ tan hết mẫu Zn đĩ trong dung dịch nĩi trên ở 50oC thì cần thời gian là 60s Câu 123. Để hồ tan hết một mẫu Al trong dung dịch axit HCl ở 25oC cần 36 phút. Cũng mẫu Al đĩ tan hết trong dung dịch axit nĩi trên ở 45oC trong 4 phút. Phát biểu Đúng Sai a) Biểu thức liên quan giữa hệ số nhiệt Van’t Hoff với tốc độ phản ứng là b) Hệ số nhiệt Van’t Hoff của phản ứng là 2 c) Nếu tăng nhiệt độ phản ứng từ 45oC lên 65oC tốc độ phản ứng tăng 9 lần d) để hồ tan hết mẫu Al đĩ trong dung dịch axit nĩi trên ở 650C thì cần thời gian là 25s Câu 124. Để hịa tan một mẩu Zn trong dung dịch HCl ở 25oC cần 243 phút. Cũng mẩu Zn đĩ tan hết trong dung dịch HCl như trên ở 65oC cần 3 phút. Phát biểu Đúng Sai a) Hệ số nhiệt Van’t Hoff của phản ứng là 3 b) Hệ số nhiệt Van’t Hoff càng lớn tốc độ phản ứng càng giảm. c) Nếu giảm nhiệt độ phản ứng từ 65oC xuống 45oC tốc độ phản ứng giảm 4 lần d) Để hịa tan hết mẩu Zn đĩ trong dung dịch HCl cĩ nồng độ như trên ở 45oC cần thời gian là 27 phút 14
  15. Câu 125. Điều chế Cl2 theo phương trình sau: MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O. Phát biểu Đúng Sai a) HCl vừa đĩng vai trị chất khử vừa đĩng vai trị mơi trường b) Số phân tử HCl đĩng vai trị chất khử là 1 c) Cho 8,7 gam MnO2 tác dụng với dung dịch axit HCl đậm đặc sinh ra V lít khí Cl2 (đkc). Hiệu suất phản ứng là 85%. Giá trị của V là 21,0715 lít d) Thể tích khí clo thu được (đkc) khi cho 25 ml dung dịch HCl 8M tác dụng với một lượng dư MnO2 là 1,2 lít Câu 126. Điều chế Cl2 theo phương trình sau: PbO2 + 4HCl PbCl2 + Cl2 + 2H2O. Phát biểu Đúng Sai a) PbO2 đĩng vai trị chất bị oxi hố b) Số phân tử HCl đĩng vai trị chất khử là 2 c) Khí Cl2 được thu bằng phương pháp lội nước. d) Cho lượng dư PbO2 vào 25 ml dung dịch HCl 8M. Thể tích khí Cl2 sinh ra (đkc) là Câu 127. Hydrochloric acid cĩ vai trị rất quan trọng trong quá trình trao đổi chất của cơ thể. Trong cơ thể con người, dịch vị dạ dày tiết ra hydrochloric acid tạo mơi trường acid cĩ độ pH từ 1 đến 2, cũng cĩ thể đến 4 hoặc 5. Ngồi việc hịa tan các muối khĩ tan, hydrochloric acid cịn là chất xúc tác cho các phản ứng phân hủy carbohydrates (chất đường, bột) và chất protein (đạm) thành các chất đơn giản hơn để cơ thể hấp thụ được. Lượng acid trong dịch dạ dày nhỏ hơn hay lớn hơn mức bình thường đều gây bệnh cho người. Để chữa bệnh đau dạ dày do thừa acid, ợ chua người ta thường dùng muối Nabica. Phát biểu Đúng Sai a) Nồng độ HCl trong dạ dày khoảng 0,0001 – 0,001M b) Muối Nabica cĩ cơng thức là Na2CO3 c) Phương trình hố học: NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O. d) khối lượng (mg) Nabica cần dùng để trung hịa 10 mL HCl 0,04M cĩ trong dạ dày là 33,6 Câu 128. Trong các nhà máy cung cấp nước sinh hoạt thì khâu cuối cùng của việc xử lí nước là khử trùng nước. Một trong các phương pháp khử trùng nước đang được dùng phổ biến ở nước ta là dùng chlorine. Lượng chlorine được bơm vào nước trong bể tiếp xúc theo tỉ lệ 5 g/m3. Phát biểu Đúng Sai a) Phương trình hố học của phản ứng là: Cl2 + H2O ⎯⎯⎯⎯→ HCl + HClO b) Clo vừa là chất khử vừa là chất oxi hố c) Nguyên nhân chlorine được dùng để khử trùng nước sinh hoạt là do tính oxi hố mạnh của HclO. d) Nếu với dân số Hà Nội là 3 triệu, mỗi người dùng 200 L nước/ ngày, thì các nhà máy cung cấp nước sinh hoạt cần dùng bao nhiêu kg chlorine mỗi ngày cho việc xử lí nước Câu 129. Hàng năm thế giới cần tiêu thụ khoảng 45 triệu tấn Cl2. Trong cơng nghiệp Cl2 được điều chế từ muối ăn: 2NaCl + 2H2O 2NaOH + Cl2 + H2 Phát biểu Đúng Sai a) Để thu được khí Cl2 người ta tiến hành phản ứng bằng phương pháp điện phân dung dịch khơng cĩ màng ngăn. b) Trong phản ứng NaCl đĩng và trị là chất khử. c) Lượng khí Cl2 và H2 thu được theo tỉ lệ 1: 1 d) Lượng muối ăn cần dùng để điều chế Cl2 là (Giả thiết hiệu suất phản ứng đạt 100%) Câu 130. Điều chế Cl2 theo phương trình sau: 2KMnO4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. Phát biểu Đúng Sai a) KMnO4 đĩng vai trị là chất oxi hố b) Số phân tử HCl đĩng vai trị là chất khử là 10 15
  16. c) 1 mol KMnO4 điều chế được 5 mol khí Cl2 d) Khối lượng thuốc tím (KMnO4 cần dùng để điều chế 4,958 lít khí Cl2 (đkc) là (biết hiệu suất phản ứng là 80%) Câu 131. Nhận xét các phát biểu sau: Phát biểu Đúng Sai a) Trong phản ứng điều chế nước Javel bằng chlorine và sodium hydroxide, chlorine vừa đĩng vai trị chất oxi hĩa, vừa đĩng vai trị chất khử. b) Tất cả các muối halide của bạc (AgF, AgCl, AgBr, AgI) đều là những chất khơng tan trong nước ở nhiệt độ thường. c) Ở cùng điều kiện áp suất, hydrogen fluoride (HF) cĩ nhiệt độ sơi cao nhất trong các hydrogen halide là do liên kết H – F bền nhất trong các liên kết H – X. d) Hydrofluoric acid khơng nguy hiểm vì nĩ là một acid yếu. Câu 132. Cho phản ứng: Br2 + HCOOH →2HBr + CO2 Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 cịn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình -5 -1 của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10 mol(lít.s) . Nhận xét Đúng Sai −ΔC (Br2) a) Biểu thức tính tốc độ trung bình của phản ứng là: v = = Δt −ΔC(HCOOH) ΔC(HBr) ΔC(CO2) = = Δt 2 Δt Δt b) Giá trị của a là 0,012M c) Cơng thức tính vận tốc tức thời của phản ứng: v= k.. C C Br2 HCOOH d) Vận tốc tức thời của phản ứng tại thời điểm 50s biết nồng độ ban đầu của HCOOH là 0,015M (biết hằng số tốc độ k = 0,3) là 3x10-5 M.s-1 Câu 133. Cho phản ứng nung vơi CaCO3 (s) → CaO(s) + CO2(g) Phát biểu Đúng Sai a) Tăng nhiệt độ trong lị tốc độ phản ứng tăng. b) Đập nhỏ đá vơi tốc độ phản ứng tăng. c) Tăng áp suất trong lị tốc độ phản ứng tăng. d) Khối lượng CaO thu được khi nung 1 tấn CaCO3 với hiệu suất 85% là 476kg o Câu 134. Cho 5 gam zinc (kẽm) viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25 C). Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2. Khi tăng nhiệt độ phản ứng lên 100C thì tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần. Phát biểu Đúng Sai a) Hệ số nhiệt Van’t Hoff của phản ứng là 2 b) Tốc độ phản ứng tăng lên 6 lần khi tăng nhiệt độ phản ứng lên 550C c) Khối lượng muối ZnSO4 thu được khi hồ tan hồn tồn 5 gam Zn là 12,38 gam d) Biết để hồ tan hết 5 gam Zn trên trong dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC) cần 10 phút. Vậy thời gian để hồ tan hồn tồn mẫu Zn đĩ trong dd axit trên cần thời gian là 70s PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Phần đáp án thí sinh chỉ ghi đáp án bằng số, tối đa 4 kí tự. Thí sinh khơng ghi đơn vị vào trong phần đáp án. Câu 135. Từ bảng giá trị năng lượng liên kết (kJ mol-1) dưới đây: F-F H-H O2 H-S O-H 159 436 498 565 464 Hãy cho biết: Giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của hai phản ứng sau là bao nhiêu? F2(g) + H2(g) ⎯⎯→ 2HF(g) (1) O2(g) + 2H2(g) 2H2O(2) 16
  17. Câu 136. Người ta thường tách bromine trong rong biển bằng quá trình sục khí chlorine vào dung dịch chiết chứa ion bromide. Phương trình hĩa học của phản ứng cĩ thể được mơ tả dạng thu gọn như sau: - - 2Br (aq) + Cl2(aq) 2Cl (aq) + Br2(aq) 0 -1 Cho các số liệu enthalpy tạo thành chuẩn f H 298 (kJ mol ) trong bảng dưới đây: - - Br (aq) Cl (aq) Br2(aq) Cl2(aq) -121,55 -167,16 -2,16 -17,30 Tính biến thiên enthalpy chuẩn phản ứng trên Câu 137. Một phản ứng cĩ hệ số nhiệt độ Van’t Hoff bằng 3,5. Ở 15°C, tốc độ của phản ứng này bằng 0,2 Ms-1. Tính tốc độ của phản ứng ở 40°C. Câu 138. Hịa tan một tấn MnO2 (chứa 13% tạp chất) trong dụng dịch HCl dư. Giả thiết khí Cl2 thốt hồn tồn khỏi dung dịch, hiệu suất phản ứng 75%. Tính thể tích khí Cl2 thu được (ở đktc). Câu 139. Một nhà máy nước sử dụng 5 mg Cl2 để khử trùng 1 lít nước sinh hoạt. Tính khối lượng Cl2 nhà máy cần dùng để khử trùng 80 000 m3 nước sinh hoạt. Câu 140. Nung nĩng một bình bằng thép cĩ chứa 0,04 mol H2 và 0,04 mol Cl2 để thực hiện phản ứng, thu được 0,072 mol khí HCl. Tính hiệu suất của phản ứng tạo thành HCl. Câu 141. Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al3+ thành Al là bao nhiêu? t o Câu 142. Cho phương trình hố học: Fe + H2SO4 đặc ⎯⎯ → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O. Hệ số cân bằng nguyên tối giản nhất của H2SO4 là bao nhiêu? Câu 143. Ammonia thường được tổng hợp từ nitrogen và hydrogen bằng quy trình Haber – Bosch: o N2 (g) + 3H2 (g) 2NH3 (g) ΔHr 298 = – 92 kJ. Tính nhiệt tạo thành chuẩn của NH3 (g) theo kJ/mol. Câu 144. Cho các quá trình sau: (1) Quá trình nung vơi tạo thành vơi sống. (2) Đốt cháy Carbon. (3) Cồn cháy trong khơng khí. (4) Nhiệt độ tăng khi thực hiện phản ứng trung hịa. Cĩ bao nhiêu quá trình cho giá trị biến thiên enthalpy là dương? Câu 145. Phản ứng tổng hợp ammonia: N2 (g) + 3H2 (g) → 2NH3 (g). Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của N  N; H – H và N – H lần lượt là 946; 436 và 391. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là bao nhiêu? Câu 146. Trong số các chất sau: Cl2, HCl, SO2, FeO, Fe2O3. Cĩ bao nhiêu chất vừa đĩng vai trị là chất oxi hĩa, vừa đĩng vai trị là chất khử? Câu 147. Thực hiện các phản ứng hố học sau: (1) S + O2 → SO2 ; (2) Hg + S → HgS ; (3) H2 + S → H2S ; (4) S + 3F2 → SF6. Số phản ứng sulfur đĩng vai trị chất oxi hố là bao nhiêu? Câu 148. Sau khi thu hoạch nho chín (nho chín cĩ chứa hàm lượng đường lớn, thuận lợi cho quá trình lên men), trải qua khâu xử lí đơn giản, nho sẽ được tiến hành ép và lên men. Trong giai đoạn này phản ứng hĩa học xảy ra như sau: 0 C6H12O6(s) → 2C2H5OH(l) + 2CO2 (g) ∆r H 298 = – 68,4 kJ Tính lượng nhiệt khi lên men 3 kg nho (chứa khoảng 7% đường glucose) ở điều kiện chuẩn? (làm trịn đến số nguyên) Câu 149. Cho 4,8 gam Mg tác dụng với dung dịch HCl lỗng thu được V lít khí ở điều kiện chuẩn. Giá trị của V là bao nhiêu? (làm trịn đến chữ số thập phân thứ hai). Câu 150. Cho các phản ứng sau: (1) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr (2) 2SO2 + O2 → 2SO3 (3) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (4) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → 2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4 Trong các phản ứng trên, cĩ bao nhiêu phản ứng SO2 đĩng vai trị là chất khử? Câu 151. Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al3+ thành Al là bao nhiêu? ⎯⎯→ Câu 152. Cho phương trình hố học: Fe + H2SO4 đặc Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O. Hệ số cân bằng nguyên tối giản nhất của H2SO4 là bao nhiêu? 17
  18. Câu 153. Ammonia thường được tổng hợp từ nitrogen và hydrogen bằng quy trình Haber – Bosch: N2 (g) + 3H2 (g) 2NH3 (g) = – 92 kJ. Tính nhiệt tạo thành chuẩn của NH3 (g) theo kJ/mol. Câu 154. Cho phản ứng theo năng lượng liên kết cho phản ứng sau theo đơn vị KJ biết nitrogen (N≡N) phản ứng với oxygen (O=O) ở nhiệt độ cao hoặc cĩ tia lửa tạo thành nitrogen monoxide (N=O). N2(g) + O2(g) → 2NO(g) Biết năng lượng liên kết được cho trong bảng sau: Liên kết Năng lượng liên kết (kJ/mol) N≡N 945 N=O 607 O=O 498 Khi tính biến thiên enthalpy của phản ứng ta được giá trị là b (kJ). Giá trị của b là Câu 155. Phản ứng đốt cháy methane xảy ra như sau: to CH4(g) + 2O2(g) ⎯⎯→ CO2(g) + 2H2O(l) Biết enthalpy tạo thành chuẩn của các chất CH4(g)= -74,8 kJ/mol; CO2(g)= -393,2 kJ/mol; H2O(l)= - 285,8 kJ/mol. Giá trị biến thiên enthalpy phản ứng tính được là -a KJ. Giá trị của a là Câu 156. Cho phương trình hố học: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Tổng đại số các hệ số chất (là các số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng bằng bao nhiêu? o Câu 157. Cho phương trình nhiệt hĩa học của phản ứng: 3H2(g) + N2(g) 2NH3(g) r H298 = −91,8 kJ Lượng nhiệt tỏa ra khi dùng 9 g H2(g) để tạo thành NH3(g) là bao nhiêu kJ? o Câu 158. Phosgene là một chất độc. Ở ΔHnồrng 298 độ 0,005 mg/L đã nguy hiểm đối với người; trong khoảng 0,1- 0,3 mg/L, gây tử vong sau khoảng 15 phút. Phosgene được điều chế bằng cách cho hỗn hợp CO và Cl2 đi qua than hoạt tính. Biết: Eb(Cl-Cl) = 243 kJ/mol; Eb(C-Cl) = 339 kJ/mol; Eb(C=O) = 745 kJ/mol; Eb(C≡O) = 1075 kJ/mol. Hãy tính biến thiên enthalpy (kJ) của phản ứng tạo thành phosgene từ CO và Cl2: C than hoạt tính CO(g) + Cl2(g) ⎯⎯⎯⎯⎯→ COCl2(g) (Phosgene) Câu 159. Glucose là một loại monosaccarit với cơng thức phân tử C6H12O6 được tạo ra bởi thực vật và hầu hết các loại tảo trong quá trình quang hợp từ nước và CO2, sử dụng năng lượng từ ánh sáng mặt trời. Dung dịch glucose 5% (D = 1,1g/mL) là dung dịch đường tiêm tĩnh mạch, là loại thuốc thiết yếu, quan trọng của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) và hệ thống y tế cơ bản. Phương trình nhiệt hĩa học của phản ứng oxi hĩa glucose: 0 C6H12O6(s) + 6O2(g) ⎯⎯→ 6CO2(g) + 6H2O(l) rH 298 = -2 803,0 kJ o Tính năng lượng (kJ) ⎯⎯→tốit đa khi một người bệnh được truyền 1 chai 500ml dung dịch glucose 5% (Học sinh chỉ ghi phần số nguyên của kết quả). Câu 160. Ở điều kiện chuẩn 2 mol aluminium (Al) tác dụng vừa đủ với khí chlorine (Cl2) tạo muối aluminium chloride (AlCl3) và giải phĩng một lượng nhiệt 1390,81kJ. Tính lượng nhiệt (kJ) được giải phĩng khi 10 gam AlCl3 được tạo thành 18