Đề cương ôn tập học kì I Công nghệ 10 - Năm học 2021-2022

pdf 7 trang Bảo Vy 22/08/2026 220
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I Công nghệ 10 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_hoc_ki_i_cong_nghe_10_nam_hoc_2021_2022.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I Công nghệ 10 - Năm học 2021-2022

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CÔNG NGHỆ 10 – HKI – NĂM HỌC: 2021 -2022 I.Trắc Nghiệm (Trắc nghiệm mang tính chất tham khảo) Câu 1:Keo đất là gì? A. Là những phần tử có kích thước > 1 micromet, không tan trong nước mà ở tạng thái huyền phù. B. Là những phần tử có kích thước nhỏ 1micromet, không tan trong nước mà ở trạng thái huyền phù. C. Là những phần từ có kích thước > 1micromet tan trong nước. D. Là những phần tử có kích thước nhỏ 1micromet, tan trong nước. Câu 2:Những phần tử có kích thước nhỏ 1micromet, không hòa tan trong nước mà ở trạng thái huyền phù là: A. Limon. B. Sét. C . Keo đất. D. Keo dương. Câu 3: Mỗi một hạt keo đất có cấu tạo như thế nào? A. Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bất động → lớp ion khuếch tán. B. Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bù → lớp ion bất động. C. Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion khuếch tán → lớp ion bất động. D. Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bù → lớp ion khuếch tán Câu 4: Quan sát hình, cho biết lớp ion có vai trò quan trọng đặc biệt đối với tên gọi của keo đất là: A. Lớp ion quyết định điện B. Lớp ion khuếch tán C. Lớp ion bất động D. Lớp ion bù Câu 5:Keo dương là keo? A. Có lớp ion khuếch tán mang điện tích dương. B. Có lớp ion quyết định điện mang điện tích dương. C. Có lớp ion khuếch tán mang điện tích âm. D. Có lớp ion quyết định điện mang điện tích âm. Câu 6:Keo âm là keo? A. Có lớp ion khuếch tán mang điện tích dương. B. Có lớp ion quyết định điện mang điện tích dương. C. Có lớp ion khuếch tán mang điện tích âm. D. Có lớp ion quyết định điện mang điện tích âm. Câu 7: Trong đất keo âm có vai trò quan trọng vì: A. Làm tăng khả năng hấp phụ của đất, hạn chế sự rửa trôi B. Hạn chế sự rửa trôi. C. Làm tăng khả năng hấp phụ của đất. D. Tạo ra sự trao đổi các chất trong dung dịch đất. Câu 8:Trong cấu tạo keo đất ta chú ý đến lớp ion .................... vì lớp ion này có khả năng trao đổi được với các ion ngoài dung dịch đất.
  2. A. Lớp ion khuếch tán. B. Lớp ion quyết định điện. C. Lớp ion bất động. D. Lớp ion bù. Câu 9:Lớp ion bất động là: A. Lớp ion nằm ngòai cùng. B. Lớp ion nằm kề lớp ion quyết định điện và mang điện tích trái dấu với nó. C. Lớp ion âm hoặc dương D. Lớp ion nằm kề nhân keo. Câu 10:Thành phần nào của keo đất có khả năng trao đổi ion với các ion trong dung dịch đất: A. Lớp ion quyết định điện. B. Lớp ion bất động. C. Lớp ion khuếch tán. D. Nhân keo đất. Câu 11:Nhờ khả năng trao đổi ion trong đất mà? A. Chất dinh dưỡng trong đất ít bị rửa trôi. B. Phản ứng dung dịch đất luôn ổn định. C. Nhiệt độ đất luôn điều hòa. D. Cây trồng được cung cấp đẩy đủ và kịp thời chất dinh dưỡng. Câu 12:Sự có mặt của keo đất giúp cho: A. Sự trao đổi dinh dưỡng giữa đất và cây trồng. B. Đất không bị chua. C. Quá trình trao đổi ion. D. Khả năng họat động của vi sinh vật tăng lên. Câu 13:Khả năng hấp phụ của đất giúp? A. Cây dễ hút chất dinh dưỡng. B. Cây đứng vững trong đất. C.Đất giữ được chất dinh dưỡng. D. Đất tơi xốp, thoáng khí. Câu 14: Khả năng hấp phụ của đất phụ thuộc vào yếu tố nào? A. Thành phần cơ giới B. Số lương keo đất. C. Số lượng hạt sét D. Phản ứng dung dịch đất Câu 15:Keo đất có khả năng hấp phụ vì: A. Có các lớp ion bao quanh nhân B. Tạo ra năng lượng bề mặt keo đất C. Có khả năng hút bám D. Có các lớp ion bao quanh nhân; Tạo ra năng lượng bề mặt keo đất Câu 16:Các chất dinh dưỡng trong đất được giữ lại ở đâu: A. Keo đất B. Keo đất và dung dịch đất. C. Dung dịch đất. D. Tất cả các loại hạt có trong đất. Câu 17:Phản ứng của dung dịch đất do yếu tố nào quyết định? A. Nồng độ H+ và OH-. B. Nồng độ bazơ. C. Nồng độ Na+ D. Nồng độ axít. Câu 18:Chọn câu đúng: A. Nếu [H+] > [OH-] thì đất có phản ứng kiềm. B. Nếu [H+] < [OH-] thì đất có phản ứng trung tính. C. Nếu [H+] > [OH-] thì đất có phản ứng chua. D. Nếu [H+] < [OH-] thì đất có phản ứng chua. Câu 19:Độ chua tiềm tàng của đất được tạo nên bởi? A. H+ trong dung dịch đất. B. H+ và Al3+ trên bề mặt keo đất. C. Al3+ trong dung dịch đất. D. H+ và Al3+ trong keo đất. Câu 20:Yếu tố quyết định độ chua hoạt tính của đất ? A. H+ trong dung dịch đất. B. H+ và Al3+ trên bề mặt keo đất. C. Al3+ trong dung dịch đất. D. H+ và Al3+ trong keo đất.
  3. Câu 21: Phản ứng chua của đất được đo bằng trị số pH, nếu: A. pH 7, đất chua. C. pH < 7, đất kiềm. D. pH < 7, đất chua Câu 22:Đất có phản ứng kiềm là do trong đất có chứa + 3+ A. các muối tan NaCl, Na2SO4 B. các ion H và Al . + + 2+ C. H2SO4. D. các ion mang tính kiềm:Na , K , Ca Câu 23:Độ pH của đất Lâm nghiệp dao động từ: A. 3 – 9 B. 5 – 10 C. 5 – 9 D. 3 – 5 Câu 24:Thế nào là độ phì nhiêu của đất? A. Là đất có nhiều muối tan và xác thực vật, động vật. B.Là đất có nhiều dinh dưỡng. C. Là đất có dinh dưỡng. D. Là khả năng cung cấp đồng thời, không ngừng nước và dinh dưỡng cho cây. Câu 25:Đặc điểm kết cấu nào của đất có liên quan đến độ phì nhiêu của đất? A. Đất cát. B. Đất có kết cấu viên. C. Đất mùn. D. Đất có nhiều VSV sống. Câu 26:Đất có độ phì nhiêu biểu hiện đặc điểm nào? A. Tơi xốp, thoáng khí, nhiều mùn và VSV cho cây đạt năng suất cao B. Cung cấp nước. C. Đảm bảo cho cây đạt năng suất cao. D. không chứa chất độc hại. Câu 27:Độ phì nhiêu của đất cần đảm bảo những yêu cầu nào? A. Cung cấp nước. B. không chứa chất độc hại. C. Đảm bảo cho cây đạt n.suất cao. D. Cung cấp đồng thời và không ngừng nước, dinh dưỡng cho cây đạt năng suất cao. Câu 28:Độ phì nhiêu tự nhiên của đất được hình thành do? A.Thảm thực vật tự nhiên. B. Được cày xới thường xuyên. C. Được bón đầy đủ phân hóa học. D. Được tưới tiêu hợp lí. Câu 29:Độ phì nhiêu nhân tạo được hình thành do: A. Con người bón phân. B. Con người chăm sóc. C. Kết quả hoạt động sx của con người. D. Con người cày sâu. Câu 30:Bón phân hữu cơ cho đất có tác dụng? A. Chứa gốc axit, tăng dinh dưỡng cho đất. B. Tăng hoạt động của VSV, bổ sung chất dinh dưỡng cho đất. C. Chứa gốc axit, làm tăng hoạt động của VSV. D. Chứa nhiều xác xenlulozo, làm cho đất hóa chua. Câu 31:Ở Việt Nam, có khoảng bao nhiêu % diện tích đất tự nhiên ở vùng đồi núi? A. 50%. B. 60%. C. < 60%. D. 70%. Câu 32:Đa số đất của vùng đồi núi trung du Việt Nam: A. Rất giàu dinh dưỡng. B. Đất kiềm. C. Có độ phì nhiêu. D. Có độ phì nhiêu thấp. Câu 33:Nếu đất có tầng đất mặt mỏng, khô hạn, nghèo dinh dưỡng, hoạt động của các VSV yếu thì có biện pháp cải tạo: A. Trồng cây theo đường đồng mức B. Thềm cây ăn quả
  4. C. Cày sâu dần kết hợp với bón phân hữu cơ và phân hóa học D. Làm ruộng bậc Câu 34:Muốn sản xuất trồng trọt có hiệu quả phải: A. Biết các tính chất của đất để cải tạo và sử dụng hợp lí. B. Cày xới, bón phân thường xuyên. C. Cung cấp nước đầy đủ. D. Điều chỉnh pH của dung dịch đất. Câu 35:Phân hóa học là loại phân: A. Được SX theo quy trình công nghiệp. B. Có chứa các loài VSV. C. Loại phân sử dụng tất cả các chất thải. D. Loại phân hữu cơ vùi vào đất. Câu 36:Chọn câu trả lời đúng: A. Phân hoá học chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ dinh dưỡng thấp. B.Phân hoá học chứa ít nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ dinh dưỡng cao. C. Phân hoá học dễ tan nên dùng để bón lót là chính. D. Phân hoá học khó tan nên dùng bón lót là chính. Câu 37: Vì sao không nên sử dụng phân hóa học quá nhiều? A. Dễ tan. B. Dễ tan cây không hấp thụ hết. C. Không có tác dụng cải tạo đất. D. Dễ tan, cây không hấp thụ hết → gây lãng phí, không có tác dụng cải tạo đất còn làm đất chua. Câu 38:Khi bón nhiều phân đạm và bón liên tục nhiều năm sẽ gây hiện tượng gì cho đất? A. Đất sẽ kiềm hơn. B. Đất sẽ mặn hơn. C. Đất sẽ chua hơn. D. Đất trung tính. Câu 39:Phân không có tác dụng cải tạo đất: A. Phân hóa học. B. Phân hữu cơ. C. Phân vi sinh. D. Phân lân. Câu 40:Loại phân nào dùng bón thúc là chính: A. Đạm, kali. B. Phân lân. C. Phân chuồng. D. Phân VSV. Câu 41:Sau khi sử dụng phân hóa học cần chú ý điểm gì? A. Phân đạm, kali chủ yếu dùng bón thúc là chính. B. Phải bón vôi C. Phải ủ trước khi bón D. Ít nguyên tố khoáng Câu 42:Sản lượng cây trồng phần lớn dựa vào nguồn phân đạm. Tuy nhiên, nếu bón nhiều phân đạm → làm bộ lá phát triển, tăng khả năng nhiễm bệnh. Vì vậy cần làm gì? A. Bón phân hợp lí. B. Bón cân đối NPK. C. Bón phân Nitragin. D. Bón phân hợp lí, bón cân đối NPK. Câu 43:Phân hữu cơ có đặc điểm: A. Khó hoà tan, tỉ lệ chất dinh dưỡng cao. B. Dễ hoà tan, có nhiều chất dinh dưỡng. C. Khó hoà tan, có chứa nhiều chất dinh dưỡng. D. Dễ hoà tan, tỉ lệ dinh dưỡng thấp. Câu 44:Loại phân nào dùng để bón lót là chính: A. Đạm. B.Phân chuồng. C. Phân NPK. D. Kali. Câu 45:Phân có tác dụng cải tạo đất: A. Phân Hóa học. B. Phân hữu cơ, phân vi sinh. C. Phân vi sinh. D. Phân lân. Câu 46:Phân hữu cơ trước khi sử phải ủ cho hoai mục nhằm:
  5. A. Thúc đẩy nhanh q/trình phân giải và tiêu diệt mầm bệnh. B. Tiêu diệt mầm bệnh C. Thúc đẩy nhanh quá trình phân giải. D. Cây hấp thụ được. Câu 47:Loại phân nào có tác dụng chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ: A. Phân lân hữu cơ vi sinh. B. Nitragin. C. Photphobacterin. D. Azogin. Câu 48:VSV phân giải lân hữu cơ → lân vô cơ dùng để sản xuất phân: A. Azogin. B. Nitragin. C. Photphobacterin. D. Lân hữu cơ vi sinh. Câu 49:VSV phân giải lân khó hòa tan → lân dễ hòa tan dùng để sản xuất phân: A. Azogin. B. Nitragin. C. Photphobacterin. D. lân hữu cơ vi sinh. Câu 50:Loại phân bón nào dưới đây chứa VSV cố định đạm sống cộng sinh với cây họ đậu: A. Phân lân hữu cơ vi sinh B. Nitragin. C. Photphobacterin. D. Azogin. Câu 51:VSV cố định đạm hội sinh với cây lúa dùng để sản xuất phân: A. Azogin. B. Nitragin. C. Photphobacterin. D. Lân hữu cơ vi sinh. Câu 52:Phân VSV phân giải chất hữu cơ có tác dụng gì? A. Chuyển hóa lân hữu cơ → lân vô cơ B. Phân giải chất hữu cơ → chất khoáng đơn giản. C. Chuyển hóa lân khó tan → lân dễ tan D.Chuyển hóa N2 → đạm Câu 53: Để tăng độ phì nhiêu của đất chúng ta cần: A. Bón phân hữu cơ. B. Làm đất, tưới tiêu hợp lí. C. Bón phân hữu cơ, tưới tiêu hợp lí. D.Làm đất, tưới tiêu hợp lí, bón phân hữu cơ. Câu 54: Đất có pH ≥ 7 là A. Đất lâm nghiệp B. Đất phù sa C. Đất kiềm D. Đất phèn Câu 55: Loại đất nào sau đây cần phải cải tạo: A. Đất phù sa. B. Đất xói mòn, đất xám bạc màu. C. Đất xám bạc màu, đất phù sa. D. Đất xói mòn và đất phù sa sông Hồng Câu 56: Biện pháp nào không hợp lý khi cải tạo đất xám bạc màu: A. Xây dựng bờ vùng, bờ thửa tưới tiêu hợp lý. B. Cày sâu, bừa kỷ. bón phân, bón vôi hợp lý. C. Trồng cây thành băng, trồng cây bảo vệ đất. D. Luân canh cây trồng Câu 57: Biện pháp khắc phục quan trọng hàng đầu đối với đất xói mòn là: A. Trồng cây phủ xanh đất. B. Luân canh, xen canh gối vụ. C. Bón vôi cải tạo đất. D. Bón phân và làm đất Câu 58: Muốn sản xuất trồng trọt có hiệu quả phải: A. Biết các tính chất của đất để cải tạo và sử dụng hợp lí. B. Cày xới, bón phân thường xuyên. C. Cung cấp nước đầy đủ. D. Điều chỉnh pH của dung dịch đất. Câu 59: Đất lâm nghiệp phần lớn là chua và rất chua vì: A. Tầng mùn dày, hoạt động VSV yếu. B. Tầng mùn mỏng, hoạt động VSV yếu. C. Tầng mùn dày, hoạt động VSV mạnh.
  6. D. Tầng mùn mỏng, hoạt động VSV mạnh. Câu 60: Các chất dinh dưỡng trong đất được giữ lại ở đâu: A. Keo đất B. Keo đất và dung dịch đất C. Dung dịch đất. D. Tất cả các loại hạt có trong đất. Câu 61: Biện pháp hàng đầu trong cải tao đất xói mòn là gì? A. Bón phân cân đối B. Luân canh cây trồng C. Trồng cây phủ xanh đất II. Tự luận Câu 1: Hãy cho biết cấu tạo và đặc điểm của keo đất của keo đất? Khả năng hấp phụ là gì? Vì sao keo đất có khả năng hấp phụ? Câu 2: Thế nào là phản ứng của dung dịch đất? Nguyên nhân gây nên các loại phản ứng của dung dịch đất? Nêu một số ví dụ có ý nghĩa thực tế của phản ứng dung dịch đất. Câu 3: Sự khác nhaugiữa keo âm và keo dương Câu 4:Em hãy liên hệ thực tế địa phương em, loại đất chủ yếu có phản ứng gì? Nên trồng cây nào hợp lý nhất? Câu 5: So sánh đặc điểm tính chất của đất xám bạc màu và đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá Câu 6: Hãy cho biết tác dụng của từng biện pháp trong cải tao đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá? Câu 7:Hãy chỉ ra các biện pháp cải tạo tính chất của đất xám bạc màu? Chỉ ra các đối tượng cây trồng phù hợp trên đất xám bạc màu? Câu 8:So sánh đặc điểm tính, chất kỹ thuật sử dụng của phân hóa học và phân hữu cơ? Câu 9: Hãy cho biết đặc điểm tính chất kỹ thuật sử dụng của phân vi sinh vật? ---------------------- CHÚC CÁC EM HỌC TỐT! ---------------------------
  7. HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CÔNG NGHỆ 10 TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 2 Trang 7 TỔ HÓA - SINH