Đề cương ôn tập môn Địa lí Lớp 10

pdf 11 trang Bảo Vy 26/08/2026 200
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Địa lí Lớp 10", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_mon_dia_li_lop_10.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Địa lí Lớp 10

  1. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7.0 điểm) KHÍ QUYỂN. NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ I. NHẬN BIẾT. Câu 1. Khí quyển là A. quyển chứa toàn bộ chất khí. B. khoảng không gian bao quanh Trái Đất. C. lớp không khí có độ dày khoảng 500 km. D. lớp không khí bao quanh Trái Đất, chịu ảnh hưởng của vũ trụ. Câu 2. Dải hội tụ nhiệt đới được tạo thành ở khu vực A. xích đạo. B. chí tuyến. C. ôn đới. D. cực. Câu 3. Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của A. bức xạ mặt trời. B. lớp vỏ lục địa. C. lớp Man-ti trên. D. thạch quyển. Câu 4. Biên độ nhiệt trong năm theo vĩ độ có đặc điểm A. tăng dần từ xích đạo về cực. B. giảm dần từ chí tuyến về hai phía. C. giảm dần từ xích đạo về cực. D. không có sự thay đổi nhiều. Câu 5. Nhiệt độ trung bình năm theo vĩ độ có đặc điểm A. tăng dần từ xích đạo về cực. B. giảm dần từ chí tuyến về hai phía. C. giảm dần từ xích đạo về cực. D. không có sự thay đổi nhiều. Câu 6. Nguồn bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất phần lớn được A. bề mặt Trái Đất hấp thụ. B. phản hồi vào không gian. C. các tầng khí quyển hấp thụ. D. phản hồi vào băng tuyết. II. THÔNG HIỂU Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò, đặc điểm của khí quyển? A. Là lớp không khí bao quanh Trái Đất. B. Luôn chịu ảnh hưởng của Mặt Trời. C. Rất quan trọng cho phát triển sinh vật. D. Giới hạn phía trên đến dưới lớp ôzôn. Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí? A. Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực. B. Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến. C. Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực. D. Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo. Câu 9. Khu vực nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất? A. Xích đạo. B. Chí tuyến. C. Ôn đới. D. Cực. Câu 10. Khu vực nào có biên độ nhiệt năm cao nhất trên Trái Đất? A. Xích đạo. B. Chí tuyến. C. Ôn đới. D. Hàn đới. Câu 10. Nhiệt độ không khí không thay đổi theo A. độ cao địa hình. B. độ dốc địa hình. C. hướng sườn núi. D. hướng dãy núi. KHÍ ÁP, GIÓ VÀ MƯA. I. NHẬN BIẾT Câu 1. Khí áp là sức nén của A. không khí xuống mặt Trái Đất. B. luồng gió xuống mặt Trái Đất. C. không khí xuống mặt nước biển. D. luồng gió xuống mặt nước biển. Câu 2. Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao? A. Xích đạo, chí tuyến. B. Chí tuyến, ôn đới.
  2. C. Ôn đới, cực. D. Cực, chí tuyến. Câu 3. Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp? A. Xích đạo, chí tuyến. B. Chí tuyến, ôn đới. C. Ôn đới, xích đạo. D. Cực, chí tuyến. Câu 4. Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam? A. Cực. B. Ôn đới. C. Chí tuyến. D. Xích đạo. Câu 5. Miền có Frông, nhất là dãy hội tụ nhiệt đới đi qua thường A. không mưa. B. mưa nhiều. C. khô hạn. D. mưa rất ít. Câu 6. Cùng một dãy núi sườn đón gió thường có A. mưa nhiều. B. mưa ít. C. không còn mưa. D. không khí khô ráo. Câu 7. Gió phơn có đặc điểm A. tính chất nóng ẩm, mưa lớn. B. gió thổi liên tục quanh năm. C. tính chất nóng và khô. D. loại gió thổi theo mùa. Câu 8. Khí áp tăng khi A. nhiệt độ giảm. B. nhiệt độ tăng. C. độ cao tăng. D. khô hạn giảm. Câu 9. Tính chất của gió ở sườn đón gió là A. mát và ẩm. B. nóng và ẩm. C. mát và khô. D. nóng và khô. Câu 10. Nơi nào sau đây có mưa ít? A. Nơi có dòng biển lạnh đi qua. B. Nơi có dòng biển nóng đi qua. C. Nơi có frông hoạt động nhiều. D. Nơi có dải hội tụ nhiệt đới. Câu 11. Nơi nào sau đây có mưa ít? A. Giữa các khối khí nóng và khối khí lạnh. B. Giữa khu vực áp cao và khu vực áp thấp. C. Khu vực có nhiễu loạn mạnh không khí. D. Khu vực thường xuyên có gió lớn thổi đi. Câu 12. Khu vực chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch thường mưa ít do A. gió Mậu dịch không thổi qua đại dương B. gió Mậu dịch chủ yếu là gió khô C. gió Mậu dịch thổi yếu D. gió Mậu dịch thổi từ đại dương vào. Câu 13. Sự thay đổi khí áp theo độ cao có đặc điểm A. càng lên cao khí áp càng giảm. B. càng lên cao khí áp càng tăng. C. khí áp tăng giảm thất thường. D. chỉ ở đồng bằng khí áp mới giảm theo độ cao. II. THÔNG HIỂU Câu 14. Miền có gió mùa thì có mưa nhiều là do A. gió luôn thổi từ đại dương đem mưa vào lục địa. B. gió luôn thổi từ lục địa ra đại dương. C. gió hay thổi theo mùa và gây mưa lớn liên tục. D. trong năm có nửa năm là gió thổi từ đại dương vào lục địa. Câu 15. Gió Tây ôn đới có nguồn gốc xuất phát từ A. các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới. B. các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo. C. các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới. D. các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo. Câu 16. Hướng thổi thường xuyên của gió Tây ôn đới ở hai bán cầu là A. tây bắc ở bán cầu Bắc và tây nam ở bán cầu Nam.
  3. B. tây nam ở bán cầu Bắc và tây bắc ở bán cầu Nam. C. tây bắc ở cả hai bán cầu. D. tây nam ở cả hai bán cầu. Câu 17. Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên? A. Gió Tây ôn đới. B. Gió Mậu dịch. C. Gió Đông cực. D. Gió mùa. Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất? A. Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo. B. Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến. C. Mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình. D. Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực. Câu 19. Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là A. áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng. B. áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh. C. dải hội tụ nhiệt đới, frông nóng, gió Mậu dịch. D. dải hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu dịch. THỦY QUYỂN. NƯỚC TRÊN LỤC ĐỊA I. NHẬN BIẾT. Câu 1. Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông? A. Chế độ mưa. B. Băng tuyết. C. Địa thế. D. Dòng biển. Câu 2. Phân loại hồ theo nguồn gốc hình thành, có các loại A. hồ băng hà và hồ nhân tạo. B. hồ tự nhiên và hồ nhân tạo. C. hồ tự nhiên và hồ móng ngựa. D. hồ băng hà và hồ miệng núi lửa. Câu 3. Vùng Hồ Lớn (Ngũ Hồ) ở lục địa Bắc Mỹ thuộc loại hồ nào sau đây? A. Hồ băng hà. B. Hồ tự nhiên C. Hồ nhân tạo. D. Hồ miệng núi lửa. Câu 4. Nước trên lục địa gồm nước ở A. trên mặt, nước ngầm. B. trên mặt, hơi nước. C. nước ngầm, hơi nước. D. băng tuyết, sông, hồ. Câu 5. Băng và tuyết là nước ở thể nào sau đây? A. Rắn. B. Lỏng. C. Hơi. D. Khí. Câu 6. Hồ thủy điện Hòa Bình trên sông Đà nước ta thuộc loại hồ nào sau đây? A. Hồ băng hà. B. Hồ tự nhiên. C. Hồ nhân tạo. D. Hồ miệng núi lửa. Câu 7. Hồ Tây (Hà Nội) thuộc loại hồ nào sau đây? A. Hồ băng hà. B. Hồ tự nhiên. C. Hồ móng ngựa. D. Hồ miệng núi lửa. Câu 8. Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm? A. Khí hậu nhiệt đới gió mùa. B. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa. C. Khí hậu ôn đới lục địa. D. Khí hậu xích đạo. Câu 9. Chế độ mưa ảnh hưởng tới chế độ nước sông là A. điều tiết chế độ dòng chảy sông. B. quy định chế độ dòng chảy sông. C. tăng rất nhanh lưu lượng dòng chảy. D. quy định tốc độ dòng chảy sông. Câu 10. Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm? A. Mùa hạ. B. Mùa đông. C. Mùa xuân. D. Mùa thu.
  4. Câu 11. Băng hà có tác dụng chính trong việc A. dự trữ nguồn nước ngọt. B. điều hoà khí hậu. C. hạ thấp mực nước biển. D. nâng độ cao địa hình. NƯỚC BIỂN VÀ ĐẠI DƯƠNG I. NHẬN BIẾT. Câu 1. Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng A. xích đạo. B. chí tuyến. C. cực. D. ôn đới. Câu 2. Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do A. nước chảy. B. gió thổi. C. băng tan. D. mưa rơi. Câu 3. Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất? A. Xích đạo. B. Chí tuyến. C. Ôn đới. D. Vùng cực. Câu 4. Các dòng biển nóng thường chảy về hướng nào? A. Hướng đông. B. Hướng tây. C. Hướng bắc. D. Hướng nam. Câu 5. Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất? A. Thẳng hàng. B. Vòng cung. C. Đối xứng. D. Vuông góc. Câu 6. Sóng thần có đặc điểm nào sau đây? A. Tốc độ truyền ngang rất nhanh. B. Gió càng mạnh sóng càng to. C. Tàn phá ghê gớm ngoài khơi. D. Càng gần bờ sóng càng yếu. Câu 7. Thủy triều hình thành do A. Sức hút của dải ngân hà. B. Sức hút của các hành tinh. C. Sức hút của các thiên thạch. D. Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời. Câu 8. Sóng biển là A. hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng. B. sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ. C. hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang. D. sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau. Câu 9. Khi Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất nằm thẳng hàng thì dao động thủy triều A. không đáng kể. B. nhỏ nhất. C. trung bình. D. lớn nhất. Câu 10. Các dòng biển nóng thường phát sinh từ A. hai bên chí tuyến. B. hai bên xích đạo. C. khoảng vĩ tuyến 30 - 400. D. chí tuyến Bắc và Nam. Câu 11. Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là A. dòng biển. B. gió thổi. C. động đất. D. núi lửa. Câu 12. Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều A. thẳng đứng. B. xoay tròn. C. chiều ngang. D. xô vào bờ. Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian? A. Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu. B. Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm. C. Ban trưa có nhiệt độ thấp hơn ban chiều. D. Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông. II. THÔNG HIỂU. Câu 14. Nhiệt độ của nước biển và đại dương
  5. A. giảm dần từ vùng cực về xích đạo. B. cao nhất ở vùng cận nhiệt và ôn đới. C. thay đổi theo vĩ độ và theo độ sâu. D. từ độ sâu 300m trở lên rất ít thay đổi. Câu 15. Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng A. thấp. B. cao. C. tăng. D. không thay đổi. Câu 16. Nhiệt độ nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của A. không khí. B. đất liền. C. đáy biển. D. bờ biển. Câu 17. Sóng xô vào bờ không phải là do A. gió. B. bão. C. áp thấp. D. dòng biển. Câu 17. Vào ngày trăng tròn thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây? A. Dao động lớn nhất. B. Dao động nhỏ nhất. C. Dao động trung bình. D. Dao động nhẹ. Câu 18. Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển A. thay đổi nhiệt độ theo mùa. B. thay đổi độ ẩm theo mùa. C. thay đổi chiều theo mùa. D. thay đổi tốc độ theo mùa. Câu 19. Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do A. sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời. B. sức hút của hành tinh ở thiện hà. C. hoạt động của các dòng biển lớn. D. hoạt động của núi lửa, động đất. Câu 20. Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm A. vuông góc với nhau. B. thẳng hàng với nhau. C. lệch nhau góc 45 độ. D. lệch nhau góc 60 độ. Câu 21. Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của biển và đại dương đối với sự phát triển kinh tế - xã hội? A. Cung cấp tài nguyên sinh vật biển. B. Cung cấp tài nguyên khoáng sản biển. C. Thuận lợi phát triển nền nông nghiệp. D. Phát triển các ngành kinh tế biển. Câu 22. Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều? A. Là dao động của các khối nước biển và đại dương. B. Bất kì biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có. C. Dao động thuỷ triều lớn nhất vào ngày không trăng. D. Dao động thuỷ triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn. ĐẤT VÀ SINH VẬT I. NHẬN BIẾT. Câu 1. Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là A. tơi xốp. B. độ phì. C. độ ẩm. D. vụn bở. Câu 2. Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho A. sinh vật. B. động vật. C. thực vật. D. vi sinh vật. Câu 3. Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có A. toàn bộ sinh vật sinh sống. B. tất cả sinh vật và thổ nhưỡng. C. toàn bộ động vật và vi sinh vật. D. toàn bộ thực vật và vi sinh vật. Câu 4. Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất A. tơi xốp ở bề mặt lục địa. B. rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất. C. mềm bở ở bề mặt lục địa. D. vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất. Câu 5. Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất? A. Khí hậu. B. Sinh vật. C. Địa hình. D. Đá mẹ. Câu 6. Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất? A. Khí hậu. B. Sinh vật. C. Địa hình. D. Đá mẹ. Câu 7. Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất thông qua A. độ ẩm và lượng mưa. B. lượng bức xạ và lượng mưa.
  6. C. nhiệt độ và độ ẩm. D. nhiệt độ và nắng. Câu 8. Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là A. đá mẹ. B. khí hậu. C. sinh vật. D. địa hình. Câu 9. Nhân tố quyết định đến sự phân bố của sinh vật là A. địa hình. B. nguồn nước. C. khí hậu. D. đất. Câu 10. Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của A. lớp phủ thổ nhưỡng. B. lớp vỏ phong hoá. C. lớp dưới của đá gốc. D. lớp vỏ lục địa. Câu 11. Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng A. ôn đới, nhiệt đới. B. nhiệt đới, cận nhiệt. C. nhiệt đới, xích đạo. D. cận nhiệt, ôn đới. Câu 12. Giới hạn phía trên của sinh quyển là A. giáp đỉnh tầng đối lưu (8-16km). B. giáp tầng ô-dôn của khí quyển (22km). C. giáp đỉnh tầng bình lưu (50km). D. giáp đỉnh tầng giữa (80km). Câu 13. Giới hạn dưới của sinh quyển là A. độ sâu 11km đáy đại dương. B. giới hạn dưới của lớp vỏ Trái đất. C. giới hạn dưới của vỏ lục địa. D. đáy đại dương và đáy của lớp vỏ phong hoá. Câu 14. Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ các quyển nào sau đây? A. Khí quyển và thủy quyển. B. Thủy quyển và thạch quyển. C. Thủy quyển và thổ nhưởng quyển. D. Thạch quyển và thổ nhưởng quyển. II. THÔNG HIỂU. Câu 15. Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là A. lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc. B. lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc. C. đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng. D. đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá. Câu 16. Đất được hình thành do tác động đồng thời của các nhân tố A. đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, con người. B. khí hậu, đất, sinh vật, địa hình, con người. C. đá mẹ, sông ngòi, sinh vật, địa hình, con người. D. khí hậu, sinh vật, địa hình, con người, khoáng sản. Câu 17. Khoảng vài chục mét ở phía trên bề mặt đất là có thực vật sinh sống, do có A. ánh sáng, khí, nước, chất dinh dưỡng. B. ánh sáng, khí, nguồn nước, nhiệt độ. C. chất dinh dưỡng, không khí và nước. D. chất dinh dưỡng, nước và ánh sáng. Câu 18. Yếu tố khí hậu nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp tối sự phát triển và phân bốcủa sinh vật? A. Nhiệt độ. B. Gió. C. Nước. D. Độ ẩm. Câu 19. Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất? A. Nhiệt và ẩm. B. Ẩm và khí. C. Khí và nhiệt. D. Nhiệt và nước. Câu 20. Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây? A. Cung cấp vật chất hữu cơ. B. Góp phần làm phá huỷ đá. C. Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi. D. Phân giải, tổng hợp chất mùn. Câu 21. Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là A. cung cấp vật chất hữu cơ. B. góp phần làm phá huỷ đá. C. hạn chế sự xói mòn, rửa trôi. D. phân giải, tổng hợp chất mùn.
  7. Câu 22. Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là A. làm đá gốc bị phá huỷ. B. cung cấp chất hữu cơ. C. cung cấp chất vô cơ. D. tạo các vành đai đất. Câu 23. Vai trò của địa hình trong việc hình thành đất là A. cung cấp chất hữu cơ. B. cung cấp chất vô cơ. C. tạo các vành đai đất. D. làm phá huỷ đá gốc. Câu 24. Ở nơi địa hình dốc, tầng đất thường A. mỏng, dễ xói mòn. B. bạc màu, ít chất dinh dưỡng. C. dày do bồi tụ. D. dày, giàu chất dinh dưỡng. Câu 25. Ở đồng bằng, tầng đất thường dày và giàu chất dinh dưỡng do A. phong hóa diễn ra mạnh. B. thảm thực vật đa dạng. C. thường xuyên bị ngập nước. D. quá trình bồi tụ chiếm ưu thế. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI Câu 1. Cho bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc (Đơn vị: °C) Vĩ độ 00 200 300 400 500 600 700 800 Nhiệt độ trung 20,4 14,0 5,4 -0,6 -10,4 -20,0 24,5 25,0 bình năm Biên độ nhiệt năm 1,8 7,4 13,3 17,7 23,8 29,0 32,2 31,0 a) Nhiệt độ trung bình năm giảm từ xích đạo về cực. b) Khu vực chí tuyến có nhiệt độ trung bình năm cao nhất. c) Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về cực. d) Biên độ nhiệt độ năm thay đổi theo vĩ độ do góc nhập xạ giảm từ xích đạo về cực. Câu 2. Cho hình: Phân bố lượng mưa theo vĩ độ trên Trái Đất a) Ở vùng ôn đới có lượng mưa lớn nhất. b) Ở hai cực có lượng mưa lớn do nhiệt độ thấp. c) Vùng chí tuyến có lượng mưa nhỏ nhất. d) Xích đạo có lượng mưa lớn nhất chủ yếu do áp thấp, diện tích đại dương nhiều, dòng biển nóng. Câu 3: Cho bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ ở bán cầu Nam (Đơn vị: 0C) Vĩ độ 00 200 300 400 500 600 700 800 Nhiệt độ 24,5 24,7 19,3 10,4 5,0 2,0 -10,2 -50,0 tb năm Biên độ 1,8 5,9 7,0 4,9 4,3 11,8 19,5 28,7 nhiệt độ năm
  8. a). Nhiệt độ trung bình năm giảm từ xích đạo về cực. b). Khu vực chỉ tuyến có nhiệt độ trung bình năm cao nhất. c). Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về cực. d). Biên độ nhiệt độ năm thay đổi theo vĩ độ do góc nhập xạ giảm từ xích đạo về cực. Câu 4: Cho đoạn thông tin sau: Gió phơn hình thành và chuyển động song song với mặt đất. Khi bị núi chắn ngang thì gió phải vượt lên cao, lên tầng không khí loãng và lạnh hơn, khiến cho hơi nước ngưng tụ, gây mưa bên triền núi hứng gió và đồng thời làm gió giảm áp suất. Khi đã qua đỉnh núi thì gió trở thành một luồng khí khô hạ áp nên khi đi từ trên cao xuống, gặp không khí đặc hơn gió sẽ bị nén lại. Quá trình đó làm tăng nhiệt độ của gió (quá trình đoạn nhiệt trong nhiệt động lực học). a). Gió phơn có thể xuất hiện ở nhiều dạng địa hình khác nhau trên trái đất. b). Ở sườn đón gió nhiệt độ thấp hơn sườn khuất gió (cùng độ cao). c). Ở sườn khuất gió thường không có mưa trong thời kì gió hoạt động. d). Dãy núi càng cao, thì khi xuống núi mức gia tăng nhiệt độ càng lớn và càng khô Câu 5. Cho bảng số liệu: a- Lượng mưa các tháng trong năm 2021 tại trạm khí tượng Đà Nẵng Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lượng 34,7 32,1 14,6 21,4 2,1 38,5 12,5 93,5 800,4 782,8 271,0 485,8 mưa (mm) b- (Nguồn:Niên giám thống kê 2022, NXB Thống kê 2022) a) Tháng có lượng mưa lớn nhất là tháng 9. (Đúng) b) Mùa mưa kéo dài từ tháng 1 đến tháng 5. (Sai) c) Lượng mưa trung bình năm của Đà Nẵng là 2492,1 mm. (Sai) d) Lượng mưa lớn vào thu đông chủ yếu do hoạt động của gió mùa và dải hội tụ nhiệt đới. (Đúng) Câu 6: Cho đoạn thông tin sau “Biển, đại dương có vai trò vô cùng quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội; là nơi cung cấp tài nguyên sinh vật, tài nguyên khoáng sản, nguồn năng lượng; có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành hàng hải, du lịch; là môi trường sống có nhiều tác động tích cực đối với sức khoẻ con người”. a) Khoáng sản quý giá do biển mang lại là dầu khí. b) Biển và đại dương cho phép phát triển ngành đánh bắt, nuôi trồng hải sản. c) Về mặt môi trường biển và đại dương giúp điều hoà khí hậu. d) Năng lượng tái tạo từ biển là mặt trời và địa nhiệt. Câu 7: Nhận định nào sau đây Đúng, phát biểu nào Sai về quá trình hình thành đất? a). Đá mẹ là nhân tố khởi đầu của quá trình hình thành đất. b). Tính chất của đất không bị ảnh hưởng bởi tính chất của đá mẹ. c). Địa hình có tác động chủ yếu đến quá trình phân phối lại lượng nhiệt, ẩm, tích tụ vật liệu. d). Khí hậu tác động đến đá mẹ, địa hình và sinh vật. Câu 8: Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai? a) Đá mẹ là nhân tố khởi đầu của quá trình hình thành đất. b) Độ pH quyết định đến độ ẩm trong đất. c) Các loại đất tự nhiên đều cần có thời gian hình thành. d) Con người là nhân tố quan trọng trong quá trình hình thành đất. III. TRẢ LỜI NGẮN Câu 1: Cho bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình tháng tại Lạng Sơn năm 2021 (đơn vị: 0C)
  9. Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Nhiệt 13,7 18,7 22,1 24,5 26,7 26,2 25,8 26,0 24,7 21,8 19,0 15,6 độ Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính biên nhiệt độ trung bình năm tại Lạng Sơn (làm tròn đến hàng đơn vị của 0C) Đáp án: 22 Câu 2. Cho bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình tháng tại Lạng Sơn năm 2021 (Đơn vị: 0C) Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Nhiệt 13,7 18,7 22,1 24,5 26,7 26,2 25,8 26,0 24,7 21,8 19,0 15,6 độ (Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2020, NXB thống kê Việt Nam, 2021) Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính biên độ nhiệt độ năm tại Lạng Sơn (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của 0C). Câu 11. Tính nhiệt độ tại chân núi của sườn đón gió biết nhiệt độ tại đỉnh núi là 10 ºC, ngọn núi cao 2800m (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của ºC) Câu 3. Cho bảng số liệu: Lượng mưa các tháng tại Huế năm 2021 (Đơn vị: mm) Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lượng 190,3 61,1 112,4 68,6 1,7 32,0 27,0 52,6 535,6 1438,3 825,9 490,5 mưa (Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2020, NXB thống kê Việt Nam, 2021) Câu 4. Cho biểu đồ sau (Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, Huế có cân bằng ẩm trị số là bao nhiêu?
  10. Câu 5. Cho bảng số liệu: Lượng mưa các tháng tại Hà Nội năm 2022 (Đơn vị: mm) Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lượng 46,8 103,7 47,2 68,7 414,9 296,9 392,5 486,3 242,0 84,4 7,8 13,7 mưa (Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2022, NXB thống kê Việt Nam, 2023) Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa của Hà Nội năm 2022. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm). Câu 6. Cho bảng số liệu: LƯỢNG MƯA CÁC THÁNG NĂM 2021 TẠI TRẠM QUAN TRẮC ĐÀ NẴNG (Đơn vị: mm) Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lượng mưa 34,7 32,1 14,6 24,1 2,1 38,5 12,5 93,5 800,4 782,8 271,0 485,8 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022) Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa của Đà Nẵng năm 2021(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm) Câu 7: Cho bảng số liệu Lưu lượng dòng chảy tại trạm Đồng Tâm trên sông Gianh (Đơn vị: m³/s) Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lưu 27,7 19,3 17,5 10,7 28,7 36,7 40,6 58,4 185,0 178,0 94,1 43,7 lượng Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính lưu lượng dòng chảy trung bình năm tại trạm Đồng Tâm trên sông Gianh (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của m³/s ) 61,7 Câu 8: Nhiệt độ nước biển ở vùng đới nóng ( 280C), gấp nhiệt độ nước biển ở đới ôn đới (150C) bao nhiêu lần ( làm tròn đến số thập phân thứ nhât) Câu 9: Vùng chí tuyến biển có độ mặn 36,8%0 , cao hơn vùng gần cực có độ mặn 34%0 là bao nhiêu? B. TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM) IV . LÍ THUYẾT. - Bài 11 Thủy quyển nước trên lục địa. Vì sao phải bảo vệ nguồn nước ngọt - Học bài 15. Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật.