Đề thi thử THPT QG Toán 10 (Lần 2) - Mã đề 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Toán 10 (Lần 2) - Mã đề 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_qg_toan_10_lan_2_ma_de_485_nam_hoc_2016_2017.doc
1_1_dapancacmade.xls
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Toán 10 (Lần 2) - Mã đề 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
- ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA LẦN 2 SỞ GD – ĐT BẮC GIANG Năm học: 2016- 2017 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Bài thi môn Toán 10 Thời gian làm bài: 90 phút; ( Không kể thời gian giao đề) Mã đề thi 485 Câu 1: Xác định hàm số bậc hai y ax2 4x +c,biết rằng đồ thị của nó có đỉnh là I( 2; 1): A. y x2 4x 1 B. y x2 4x 5 C. y x2 + 4x 5 D. y x2 4x+5 2 Câu 2: Phương trình m x + 1= 4x + m- 1 có tập nghiệm là ¡ khi và chỉ khi: A. m = 4 B. m = - 2 và m = 2 C. m = 2 D. m = - 2 Câu 3: Đồ thị hàm số y x 2 là hình nào trong các hình sau: A. B. C. D. Câu 4: Đồ thị hàm số y ax b đi qua điểm A(0; 3) ; B(2; 1). Khi đó a b bằng: A. 1 B. 1 C. 5 D. 5 Câu 5: Cho hai véc tơ a,b khác 0 . a b = a b khi và chỉ khi: A. a,b có giá vuông góc nhau B. a,b có giá cắt nhau C. a,b cùng phương D. a,b cùng hướng ì + ï 4x 5y ï = 2 Câu 6: Cho hệ phương trình: í x.y có nghiệm duy nhất là (x0; y0 ) . ï îï 20x- 30y + x.y = 0 Khi đó (x0 + y0 ) bằng: A. 9 B. 0 C. 10 D. 1 Câu 7: Nghiệm của phương trình x2 3x 3 0 có thể xem là hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số: A. y x2 và y 3x 5 B. y x2 và y 3x + 3 C. y x2 và y 3x 3 D. y x2 và y 3x+3 Câu 8: Cho tam giác ABC, có E, F là trung điểm của AB và AC thỏa mãn hệ thức AB = mCE + nCF . Chọn kết quả đúng : A. m 4;n 2 B. m 2;n 4 C. m 2;n 4 D. m 4;n 2 Câu 9: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a, khi đó AC + BD bằng: A. a B. 0 C. 2a 2 D. 2a Trang 1/4 - Mã đề thi 485
- Câu 10: Hàm số y = - x2 - 3x + 5 có: 3 3 A. Giá trị lớn nhất khi x = B. Giá trị nhỏ nhất khi x = - 2 2 3 3 C. Giá trị lớn nhất khi x = - D. Giá trị nhỏ nhất khi x = 2 2 ïì (x + 2y + 1).(x + 2y + 2) = 0 (x; y) (m;n) là một nghiệm của hệ phương trình íï . Khi đó Câu 11: ï 2 îï xy + y + 3y + 1= 0 m 2n bằng: A. 1 B. 3 C. 1 D. 3 Câu 12: Trong hệ tọa độ O;i; j tọa độ của i j là : A. 1;1 B. 1;0 C. 1;1 D. 0;1 ì ï x + 1 + y + 1 = 3 Câu 13: Hệ phương trình íï có nghiệm khi và chỉ khi: ï îï x. x + 1 + y y + 1 = 9m é7 8ù é5 10ù é8 10ù é5 8ù A. m Î ê ; ú B. m Î ê ; ú C. m Î ê ; ú D. m Î ê ; ú ëê12 3ûú ëê12 3 ûú ëê3 3 ûú ëê12 3ûú Câu 14: Tập nghiệm của phương trình x 2 3x 5 là: 3 7 3 7 3 7 3 7 A. ; B. ; C. ; D. ; 2 4 2 4 2 4 2 4 Câu 15: Phương trình 3x 7 x 6 có phương trình hệ quả là: A. (3x 7)2 (x 6)2 B. 3x 7 x 6 C. 3x 7 x 6 D. (3x 7)2 x 6 Câu 16: Cho vectơ a (2; 4),b ( 5;3) , khi đó tọa độ của u 2a b là: A. ( 1;5) B. (7; 7) C. (9;5) D. (9; 11) Câu 17: Cho phương trình 2x2 16x 18 x2 1 2x 4. Tập nghiệm của phương trình giao với tập nào dưới đây bằng tập hợp khác tập rỗng? A. (2; ) B. ( 1;1) C. ( 2; 1) D. ( ; 2) Câu 18: Chọn khẳng định đúng. Hàm số y x2 6x : A. Đồng biến trên khoảng (0;5) B. Nghịch biến trên khoảng (3; ) C. Đồng biến trên khoảng (3; ) D. Đồng biến trên khoảng ( ;3) 1 Câu 19: Đường thẳng y ax b vuông góc với đường thẳng y x 4 tại điểm A(2;3) khi và chỉ khi: 2 A. a 2;b 1 B. a 2;b 1 C. a 2;b 1 D. a 2;b 1 Câu 20: Cho tam giác ABC với A( 3; -1); B(-4;2); C(4; 3). Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABDC là hình bình hành: A. ( 3;6) B. ( 3;-6) C. (-3;-6) D. (-3;6) 2 2 2 Câu 21: Cho phương trình x 3x 1 0 có hai nghiệm là x1; x2 . Giá trị biểu thức x1 x2 bằng: A. 29 B. 1 C. 21 D. 7 Câu 22: Cho vectơ a (1;2),b (2;3),c ( 6; 10), khi đó: A. a b và c cùng hướng B. a b và a b cùng phương C. a b và c ngược hướng D. a b và c cùng hướng Câu 23: Cho tam giác đều ABC cạnh a, AB BC a 3 A. 0 B. a C. D. a 3 2 Trang 2/4 - Mã đề thi 485
- Câu 24: Phương trình mx2 2 m 1 x m 3 0 có nghiệm khi và chỉ khi: m 0 A. m 1 B. C. m 1 D. m 0 m 1 Câu 25: Phương trình x4 2 m 1 x2 m 3 0 có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi: A. m 3 B. m 1 C. m 3 D. m ¡ Câu 26: Hàm số y mx 12 nghịch biến trên ¡ khi và chỉ khi: A. m 0 B. m 0 C. m 0 D. m 0 Câu 27: Giao điểm của parabol y x2 3x 1 với đường thẳng y 2x+1là hai điểm: A. P(1;2);Q(2; 3) B. G(0;1); H ( 1;1) C. M (1;3); N( 2; 3) D. E( 1; 1); F(2;5) Câu 28: Tập nghiệm của phương trình 4x 7 2x 5 là: A. {2;4} B. {-2; -4} C. {2} D. {4} Câu 29: Cho 4 điểm A(3;5), B(1; 2), C(1; -3) và D(-5; 6). Tập hợp điểm M thỏa mãn MA MC MB MD là đường thẳng có phương trình : 4 5 4 5 3 15 4 5 A. y x B. y x C. y x D. y x 3 2 3 2 4 8 3 2 Câu 30: Cho 4 điểm A, B , C, D bất kỳ, đẳng thức nào dưới đây là sai? A. AB CD BD CA B. AB CB AD DC C. AB CD AD CB D. CB AD AB CD Câu 31: Phương trình (m- 1)x = x + m- 3có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi: A. m ¹ 1 B. m = 1 C. m = 2 D. m ¹ 2 Câu 32: Đồ thị hàm số y x2 3ax 2 đi qua điểm A(1;0) khi và chỉ khi: A. a 1 B. a 1 C. a 3 D. a 2 Câu 33: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2; 3), B(4;7). Khẳng định nào sau đây sai? A. M, N lần lượt là trung điểm của OA, OB. Khi đó MN (1;5) B. AB (2;10) C. A, B nằm về cùng một phía đối với trục Ox D. I(3;2) là trung điểm của AB Câu 34: Chọn khẳng định đúng. Parabol y x2 3x 5 đi qua điểm A(m;n) với: A. m 5;n 11 B. m 0;n 1 C. m 2;n 3 D. m 4;n 6 Câu 35: Hai đường thẳng y 2x 1và y (1 m)x 4 cắt nhau tại một điểm trên trục hoành khi và chỉ khi: A. m 10 B. m 10 C. m 9 D. m 9 Câu 36: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x2 3x 2 trên 1;0là: A. 2 B. 1 C. 1 D. 0 1 2- x Câu 37: Điều kiện của phương trình + = 0 là: x x- 1 A. x > 0 B. x > 0; x ¹ 1 C. x > 1 D. x ³ 0; x ¹ 1 Câu 38: Tổng các nghiệm của phương trình x 2 7 x 2 x 1 x2 8x 7 1 là: A. 9 B. 11 C. 10 D. 8 Câu 39: Vectơ không cùng phương với vectơ a ( 2;1) là : A. c ( 2; 1) B. x (4; 2) C. d (2; 1) D. b ( 4;2) Trang 3/4 - Mã đề thi 485
- ïì 2x- 5y = 1 Câu 40: Hệ phương trình íï có nghiệm là: îï x + 3y = 3 18 5 18 5 - 18 - 5 18 5 A. (x; y) = (- ; ) B. (x; y) = ( ; ) C. (x; y) = ( ; ) D. (x; y) = ( ;- ) 11 11 11 11 11 11 11 11 Câu 41: Cho tam giác ABC với A( 2;3); B(4; 1), trọng tâm của tam giác là G(2; 1). Tọa độ đỉnh C là: A. (6; -4) B. (4; -5) C. (2; 1) D. (6; -3) Câu 42: Parabol y ax2 +bx+c đi qua điểm A(0; 1), B(1; 1), C( 1; 1) khi và chỉ khi: A. a 1, b = 0, c = 1 B. a 1, b =1, c = 1 C. a 1, b = 1, c = 1 D. a 1, b =1, c =1 Câu 43: Đồ thị hàm số y m m 2 x2 2mx 2 m 1 nhận đường thẳng x 1 là trục đối xứng khi và chỉ khi : A. m 1 và m 0 B. m 3 và m 0 C. m 1 D. m 3 Câu 44: Phương trình 3x2 + 1= 4 tương đương với phương trình: A. (3x2 + 1) x + 1 = 4 x + 1 B. (3x2 + 1) x- 1 = 4 x- 1 3x2 + 1 4 3x2 + 1 4 C. = D. = x- 1 x- 1 x + 1 x + 1 5 Câu 45: Giá trị lớn nhất của hàm số y x2 2x trên đoạn 0; là: 2 5 5 A. B. C. 5 D. 1 2 4 Câu 46: Đồ thi hàm số y x2 4x 2 có trục đối xứng là: A. x 1 B. x 2 C. x 4 D. x 2 ïì m.x + 3y = - m Câu 47: Hệ phương trình íï vô nghiệm khi và chỉ khi: îï 3x + my = 8 A. m Î {- 9;9} B. m Î {- 3;3} C. m = - 9 D. m = - 3 ïì - x + my = - 3 Câu 48: Hệ phương trình íï có nghiệm khi và chỉ khi: îï mx- 4y = m + 4 ïì m ¹ 2 A. m ¹ 2 B. íï C. m Î {- 2;2} D. m Î ¡ \ {- 2} îï m ¹ - 2 Câu 49: Tập nghiệm của phương trình 5x 2 x 1 là : 1 1 1 1 A. B. C. D. 4 2 2 4 Câu 50: Cho A(-2; 3), B(4; 1). Tọa độ của AB là: A. (1; 2) B. (6; -2) C. (3; -1) D. (2; 4) ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 485

