Bài giảng Tin học 10 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính - Bài 28: Phạm vi của biến
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tin học 10 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính - Bài 28: Phạm vi của biến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tin_hoc_10_ket_noi_tri_thuc_chu_de_5_giai_quyet_va.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tin học 10 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính - Bài 28: Phạm vi của biến
- PHIẾU HỌC 1. Em hãy nêu khái niệm về Biến? TẬP 2. Em hãy phân loại biến (theo nội dung Bài 28 SGK)? 3. Dựa vào đoạn chương trình sau, em hãy xác định biến nào là biến địa phương (biến nhớ cục bộ), biến tổng thể. Cho biết vị trí các biến đó ở trong hay ở ngoài hàm?
- PHIẾU HỌC TẬP • Tên (định danh) của một vùng nhớ dung để lưu trữ giá trị 1. Biến là: (dữ liệu) và giá trị đó có thể được thay đổi khi thực hiện 1. Biến là: chương trình. • Biến được tạo ra trong lệnh gán: = Biến khai báo ngoài hàm 2. Phân loại 2. Phân loại 2 loại: biến:biến: Biến khai báo trong hàm
- PHIẾU HỌC TẬP 1. Biến địa phương (biến nhớ cục bộ): → n → Biến khai báo trong hàm 2. Biến tổng thể: → a, b → Biến khai báo ngoài hàm
- Tin học: 10 CHỦ ĐỀ 5 GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH Tiết: §28. PHẠM VI CỦA BIẾN
- NỘI DUNG §28. PHẠM VI CỦA BIẾN 1 Phạm vi của biến khi khai báo trong hàm 2 Phạm vi của biến ngoài hàm
- Tiết §28. PHẠM VI CỦA BIẾN 1. Phạm vi của biến khi khai báo trong hàm Yêu cầu: 1. HS chia nhóm, thảo luận. 2. Cho biết giá trị các biến sau khi thực hiện chương trình. a = 3 a. b = 4 a = 2 b. b = 3 • a = ?, b = ? • func(a,b) = ?
- Tiết §28. PHẠM VI CỦA BIẾN 1. Phạm vi của biến khi khai báo trong hàm a. a = 3 b = 4 a = ?, b = ? func(a,b) = ? • a = 3, b = 4 • func(a,b) = 26
- Tiết §28. PHẠM VI CỦA BIẾN 1. Phạm vi của biến khi khai báo trong hàm b. a = 2 b = 3 a = ?, b = ? func(a,b) = ? • a = 2, b = 3 • func(a,b) = 21
- Tiết §28. PHẠM VI CỦA BIẾN 1. Phạm vi của biến khi khai báo trong hàm b. a = 2 b = 3 Thêm lệnh print(n) ở dòng 11 thì kết quả CT sẽ thế nào?
- Tiết §28. PHẠM VI CỦA BIẾN 1. Phạm vi của biến khi khai báo trong hàm
- Tiết §28. PHẠM VI CỦA BIẾN 1. Phạm vi của biến khi khai báo trong hàm Chú ý: ① Nếu một biến được khai báo trong hàm trùng tên với biến đã được khai báo ở bên ngoài hàm trước đó thì sau khi thực hiện hàm, giá trị biến đó không thay đổi. ② Nếu một biến được khai báo trong hàm mà bên ngoài hàm chưa có khai báo thì sau khi thực hiện hàm, nếu gọi đến biến đó sẽ bị lỗi.
- Tiết §28. PHẠM VI CỦA BIẾN a. f(1,2) → a = ? 1 b. f(10,20) → a = ? 1 b = ?2 b = ?2
- Tiết §28. PHẠM VI CỦA BIẾN ► Ta có thể khai báo một biến trong hàm cùng tên với một biến ở bên ngoài hàm đã được khai báo trước đó.
- Tiết §28. PHẠM VI CỦA BIẾN 2. Phạm vi của biến ngoài hàm Yêu cầu: 1. HS chia nhóm, thảo luận. 2. Cho biết giá trị biến t, n và giá trị f(5) sau khi thực hiện chương trình với biến t ban đầu nhập bằng 10. t = ? n = ? f(5) = ?
- Tiết §28. PHẠM VI CỦA BIẾN 2. Phạm vi của biến ngoài hàm Yêu cầu: 1. HS chia nhóm, thảo luận. 2. Cho biết giá trị biến t, n và giá trị f(7) sau khi thực hiện chương trình với biến t ban đầu nhập bằng 21. t = ? t = 21 n = ? n = 7 f(7) = ? f(5) = 8
- Tiết §28. PHẠM VI CỦA BIẾN 2. Phạm vi của biến ngoài hàm Chú ý: Khi biến đã khai báo ở chương trình chính thì bên trong hàm vẫn “nhìn thấy” và có thể truy cập giá trị của biến, nhưng bên trong hàm không thể thao tác với tên này như một biến thông thường. Muốn biến bên ngoài hàm trở thành biến tổng thể thì bên trong hàm cần khai báo lại bằng từ khóa global.
- Tiết §28. PHẠM VI CỦA BIẾN 2. Phạm vi của biến ngoài hàm Chú ý:
- Tiết §28. PHẠM VI CỦA BIẾN n = 10, f(1,2) = ? 16
- Bài 28 PHẠM VI CỦA BIẾN Củng cố: 1 2 Phạm vi của biến Phạm vi của khi khai báo trong biến khi khai hàm báo ngoài hàm
- Tiết THỰC HÀNH PHẠM VI CỦA BIẾN Viết hàm với đầu vào là danh sách A chứa các số và số thực x. Hàm trả lại một danh sách kết quả B từ danh sách A bằng cách chỉ giữ lại các phần tử lớn hơn hoặc bằng x. Input Input: danh sách A: các số, số thực x Output Output: danh sách B gồm các phần tử từ A ≥ x Ý tưởng

