Đề thi HSG cấp Cơ sở Tin học 10 - Mã đề 801 - Năm học 2020-2021 - Cụm THPT Huyện Yên Dũng

doc 4 trang Bảo Vy 17/08/2026 190
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi HSG cấp Cơ sở Tin học 10 - Mã đề 801 - Năm học 2020-2021 - Cụm THPT Huyện Yên Dũng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_hsg_cap_co_so_tin_hoc_10_ma_de_801_nam_hoc_2020_2021.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi HSG cấp Cơ sở Tin học 10 - Mã đề 801 - Năm học 2020-2021 - Cụm THPT Huyện Yên Dũng

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP CƠ SỞ CỤM THPT HUYỆN YÊN DŨNG NĂM HỌC 2020- 2021 MÔN THI: TIN 10 ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 4 trang) Ngày thi 28-01-2021 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi Họ, tên thí sinh:.................................................Phòng thi.............. SBD: ........................... 801 A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (10 điểm) Câu 1: Số 1AC16 trong hệ hexa có giá trị trong hệ thập phân là: A. 42810 B. 42710 C. 42610 D. 42510 Câu 2: Số 2510 được biểu diễn trong hệ đếm nhị phân là: A. 101002 B. 110012 C. 1111002 D. 100002 Câu 3: Có mấy loại phần mềm ứng dụng: A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 4: Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của máy tính điện tử? A. Nhận biết được mọi thông tin. B. Xử lý thông tin. C. Lưu trữ thông tin vào các bộ nhớ ngoài. D. Nhận thông tin Câu 5: Số 7510 được biểu diễn trong hệ cơ số 16 là: A. 4C B. 4B C. 4A D. 4D Câu 6: Đẳng thức nào sau đây là đúng? A. 1BF16 = 45910 B. 1BF16 = 45010 C. 1BF16 = 44710 D. 1BF16 = 47010 Câu 7: Khối nào thể hiện thao tác tính toán? A. B. C. D. Câu 8: Đang sử dụng máy tính, bị mất nguồn điện: A. Thông tin trong bộ nhớ trong bị mất hết B. Thông tin được lưu trữ lại trong màn hình C. Thông tin trên đĩa sẽ bị mất D. Thông tin trên RAM bị mất, thông tin trên ROM không bị mất Câu 9: Phần mềm diệt virus Bkav thuộc phần mềm nào? A. Hệ thống B. Tất cả đều đúng C. Công cụ D. Tiện ích Câu 10: Số 4710 được biểu diễn trong hệ nhị phân là: A. 101011 B. 111111 C. 100111 D. 101111 Câu 11: Thuật toán sắp xếp bằng đổi chỗ cho dãy số A theo trật tự tăng dần dừng lại khi nào? A. Khi M =1 và không còn sự đổi chỗ B. Khi số lớn nhất trôi về cuối dãy C. Khi ai > ai + 1 D. Tất cả các phương án Trang 1/4
  2. Câu 12: Tiêu chuẩn lựa chọn thuật toán: A. Lượng tài nguyên thuật toán đòi hỏi và lượng tài nguyên cho phép B. Độ phức tạp của thuật toán C. Các tài nguyên như thời gian thực hiện, số lượng ô nhớ... D. Cả 3 ý trên đều đúng Câu 13: ROM là: A. Bộ nhớ trong có thể cho phép đọc và ghi dữ liệu B. Bộ nhớ trong. C. Bộ nhớ trong chỉ cho phép đọc dữ liệu. D. Bộ phận đưa dữ liệu vào. Câu 14: Cho bài toán kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương N. Hãy xác đinh Output của bài toán này? A. N không là số nguyên tố B. Tất cả các ý trên đều sai C. N là số nguyên tố D. N là số nguyên tố hoặc N không là số nguyên tố Câu 15: Dãy nào biểu diễn dữ liệu hệ nhị phân: A. 11100101 B. 11020111 C. 0000A1 D. 000CD11 Câu 16: Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra: A. Màn hình B. Modem C. Máy chiếu D. Webcam Câu 17: Số 10101012 được biểu diễn trong hệ thập phân là: A. 85 B. 84 C. 83D. 86 Câu 18: Một hệ thống máy tính có bao nhiêu ổ đĩa: A. Một ổ đĩa mềm và hai ổ đĩa cứng B. Tuỳ theo sự lắp đặt C. Một ổ đĩa mềm, một ổ đĩa cứng và một ổ CD-ROM D. Một ổ đĩa mềm và một ổ đĩa cứng Câu 19: Một bản nhạc trên giấy thường chứa thông tin dưới dạng nào? A. Hình ảnh B. Âm thanh C. Văn bản D. B và C Câu 20: Tiêu chí lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán là? A. Hiệu quả về thời gian B. Hiệu quả về không gian C. Khả thi khi cài đặt D. Tất cả đều đúng Câu 21: Không thể thực hiện một... mà không cần... Trong dấu 3 chấm (...) tương ứng là: A. Phần mềm tiện ích, phần mềm công cụ B. Phần mềm ứng dụng, hệ điều hành C. Phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng D. Hệ điều hành, phần mềm tiện ích Câu 22: Thuật toán tối ưu là? A. Sử dụng nhiều thời gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán... B. Sử dụng ít thời gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán... C. Sử dụng ít thời gian, ít bộ nhớ... D. Sử dụng ít thời gian, ít bộ nhớ, ít phép toán... Câu 23: Đặc điểm nổi bật của sự phát triển trong xã hội hiện nay là gì? A. Sự ra đời của máy tính điện tử. B. Sự ra đời của máy cơ khí. C. Sự ra đời của máy bay. D. Sự ra đời của các phương tiện giao thông. Trang 2/4
  3. Câu 24: Tại sao phải mã hoá thông tin? A. Làm cho thông tin phù hợp với dữ liệu trong máy B. Để chuyển thông tin về dạng câu lệnh của ngôn ngữ máy C. Để thay đổi lượng thông tin D. Tất cả đều đúng Câu 25: Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là: A. Dãy bit B. Hình ảnh C. Âm thanh D. Văn bản Câu 26: Số thực 2,007 được biểu diễn dưới dạng dấu phẩy động là: A. 0.2007*101 B. 0.2007*102 C. 2007*101 D. 0,2007*101 Câu 27: Bộ mã ASCII mã hóa được: A. 1024 kí tự B. 512 kí tự C. 256 kí tự D. 128 kí tự Câu 28: 1 byte có thể biểu diễn ở bao nhiêu trạng thái khác nhau: A. 65536 B. 255 C. 256 D. 8 Câu 29: Mùi vị là thông tin dạng nào? A. Dạng âm thanh B. Chưa có khả năng thu thập C. Dạng văn bản D. Dạng hình ảnh Câu 30: Bộ nhớ nào không thuộc CPU? A. Bộ nhớ truy cập nhanh (Cache) B. ROM C. Bộ số học / logic (ALU) D. Bộ điều khiển (CU) Câu 31: Các lệnh và dữ liệu của chương trình đang thực hiện được lưu trên thiết bị: A. Băng từ B. ROM C. RAM D. Đĩa từ Câu 32: Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự, chỉ số i nhận các giá trị nào? A. Từ 0 đến N+1 B. Từ 1 đến N C. Từ 1 đến N+1 D. Từ 2 đến N Câu 33: Có bao nhiêu cách trình bày một thuật toán? A. 4 cách B. 3 cách C. 1 cách D. 2 cách Câu 34: 1011002 = ?10 A. 43 B. 40 C. 44 D. 41 Câu 35: Ngôn ngữ Pascal thuộc loại: A. Hợp ngữ B. Cả A, B, C đều sai C. Ngôn ngữ bậc cao D. Ngôn ngữ máy Câu 36: Để biễu diễn số nguyên -100 cần ít nhất bao nhiêu byte? A. 3 byte B. 2 byte C. 4 byte D. 1 byte Câu 37: Hình thể hiện thao tác nào: A. Nhập xuất dữ liệu B. So sánh C. Tính toán D. Tất cả đều sai Câu 38: Thuật toán có tính: A. Tính xác định, tính liên kết, tính đúng đắn B. Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn C. Tính tuần tự: Từ input cho ra output D. Tính dừng, tính liên kết, tính xác định Câu 39: Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A? A. 8129 B. 8291 C. 8000 D. 8192 Câu 40: Số 1AD16 được biểu diễn trong hệ thập phân là: A. 429 B. 492 C. 924 D. 294 Trang 3/4
  4. B. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (10 điểm) Câu 1 (4 điểm): Tính trung bình mỗi trang sách có 300 từ, trung bình mỗi từ chứa 5 kí tự, mỗi kí tự chiếm 1 Byte dung lượng bộ nhớ. Hỏi một đĩa CD dung lượng 700 MB có thể lưu trữ được bao nhiêu trang sách? Câu 2 (3 điểm): Trong toán học khi tính toán với số nguyên, có phép chia lấy phần dư là MOD và phép chia lấy phần nguyên là DIV. Ví dụ: 11 MOD 3 = 2 11 DIV 3 = 3 Dựa vào các hiểu biết của em, em hãy xây dựng thuật toán (bằng cách liệt kê các bước hoặc sơ đồ khối) tìm số đảo ngược của một số nguyên bất kỳ. Ví dụ: - Số 2021 có số đảo ngược là: 1202 - Số 1990 có số đảo ngược là: 991 Câu 3 (3 điểm): Nhân dịp Noel 2020, cửa hàng thời trang YODY Lục Nam tặng cho mỗi khách hàng một phiếu dự thưởng mỗi khi mua hàng. Khách hàng sau khi có phiếu dự thưởng điền đầy đủ họ tên và mã số dự thưởng rồi bỏ vào hòm phiếu dự thưởng. Mã dự thưởng là một số nguyên từ 1 đến 100 được khách hàng tự ý điền vào. Cửa hàng sẽ tìm số độc đắc để trao thưởng cho khách hàng may mắn mỗi ngày. Số độc đắc là số có ít người ghi vào phiếu dự thưởng nhất (số xuất hiện ít nhất trong các phiếu dự thưởng). Trong trường hợp có nhiều số độc đắc khác nhau thì chấp nhận số nhỏ nhất. Em hãy viết thuật toán để tìm ra số độc đắc giúp chủ của hàng trên. Ví dụ: Có 6 khách hàng với 6 số dự thưởng sau: 18, 24, 24, 93, 93, 26 Thì số độc đắc được chấp nhận là: 18 (số 18, và 26 đều xuất hiện 1 lần. Nhưng số 18 nhỏ hơn số 26) --------------------------- HẾT ------------------------------ (Giám thị coi thi không giải thích gì thêm) Trang 4/4