Đề thi HSG cấp Cơ sở Tin học 10 - Mã đề 802 - Năm học 2020-2021 - Cụm THPT Huyện Yên Dũng
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi HSG cấp Cơ sở Tin học 10 - Mã đề 802 - Năm học 2020-2021 - Cụm THPT Huyện Yên Dũng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_hsg_cap_co_so_tin_hoc_10_ma_de_802_nam_hoc_2020_2021.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi HSG cấp Cơ sở Tin học 10 - Mã đề 802 - Năm học 2020-2021 - Cụm THPT Huyện Yên Dũng
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP CƠ SỞ CỤM THPT HUYỆN YÊN DŨNG NĂM HỌC 2020- 2021 MÔN THI: TIN 10 ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 6 trang) Ngày thi 28-01-2021 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi Họ, tên thí sinh:.................................................Phòng thi.............. SBD: ........................... 802 A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (10 điểm) Câu 1: Có mấy loại phần mềm ứng dụng: A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 2: Phần mềm diệt virus Bkav thuộc phần mềm nào? A. Hệ thống B. Tất cả đều đúng C. Công cụ D. Tiện ích Câu 3: Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của máy tính điện tử? A. Nhận biết được mọi thông tin. B. Xử lý thông tin. C. Lưu trữ thông tin vào các bộ nhớ ngoài. D. Nhận thông tin Câu 4: 1 byte có thể biểu diễn ở bao nhiêu trạng thái khác nhau: A. 65536 B. 8 C. 255 D. 256 Câu 5: Tiêu chí lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán là? A. Khả thi khi cài đặt B. Tất cả đều đúng C. Hiệu quả về thời gian D. Hiệu quả về không gian Câu 6: ROM là: A. Bộ phận đưa dữ liệu vào. B. Bộ nhớ trong chỉ cho phép đọc dữ liệu. C. Bộ nhớ trong. D. Bộ nhớ trong có thể cho phép đọc và ghi dữ liệu Câu 7: Thuật toán sắp xếp bằng đổi chỗ cho dãy số A theo trật tự tăng dần dừng lại khi nào? A. Khi ai > ai + 1 B. Tất cả các phương án C. Khi M =1 và không còn sự đổi chỗ D. Khi số lớn nhất trôi về cuối dãy Câu 8: Số thực 2,007 được biểu diễn dưới dạng dấu phẩy động là: A. 0.2007*101 B. 0.2007*102 C. 2007*101 D. 0,2007*101 Câu 9: Một hệ thống máy tính có bao nhiêu ổ đĩa: A. Tuỳ theo sự lắp đặt B. Một ổ đĩa mềm và hai ổ đĩa cứng C. Một ổ đĩa mềm và một ổ đĩa cứng D. Một ổ đĩa mềm, một ổ đĩa cứng và một ổ CD-ROM Câu 10: Số 4710 được biểu diễn trong hệ nhị phân là: A. 100111 B. 101111 C. 111111 D. 101011 Câu 11: Cho bài toán kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương N. Hãy xác đinh Output của bài toán này? A. N không là số nguyên tố B. Tất cả các ý trên đều sai C. N là số nguyên tố D. N là số nguyên tố hoặc N không là số nguyên tố Câu 12: Mùi vị là thông tin dạng nào? A. Dạng âm thanh B. Chưa có khả năng thu thập Trang 1/4
- C. Dạng văn bản D. Dạng hình ảnh Câu 13: Số 10101012 được biểu diễn trong hệ thập phân là: A. 86 B. 83 C. 84 D. 85 Câu 14: Bộ mã ASCII mã hóa được : A. 1024 kí tự B. 512 kí tự C. 256 kí tự D. 128 kí tự Câu 15: Dãy nào biểu diễn dữ liệu hệ nhị phân: A. 11100101 B. 0000A1 C. 11020111 D. 000CD11 Câu 16: Các lệnh và dữ liệu của chương trình đang thực hiện được lưu trên thiết bị: A. Đĩa từ B. ROM C. RAM D. Băng từ Câu 17: Số 7510 được biểu diễn trong hệ cơ số 16 là: A. 4B B. 4A C. 4C D. 4D Câu 18: Không thể thực hiện một... mà không cần... Trong dấu 3 chấm (...) tương ứng là: A. Phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng B. Phần mềm tiện ích, phần mềm công cụ C. Phần mềm ứng dụng, hệ điều hành D. Hệ điều hành, phần mềm tiện ích Câu 19: Đặc điểm nổi bật của sự phát triển trong xã hội hiện nay là gì? A. Sự ra đời của các phương tiện giao thông. B. Sự ra đời của máy cơ khí. C. Sự ra đời của máy tính điện tử. D. Sự ra đời của máy bay. Câu 20: Hình thể hiện thao tác nào: A. So sánh B. Tất cả đều sai C. Tính toán D. Nhập xuất dữ liệu Câu 21: Thuật toán tối ưu là? A. Sử dụng nhiều thời gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán... B. Sử dụng ít thời gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán... C. Sử dụng ít thời gian, ít bộ nhớ... D. Sử dụng ít thời gian, ít bộ nhớ, ít phép toán... Câu 22: Số 2510 được biểu diễn trong hệ đếm nhị phân là: A. 100002 B. 1111002 C. 110012 D. 101002 Câu 23: Tại sao phải mã hoá thông tin? A. Làm cho thông tin phù hợp với dữ liệu trong máy B. Để chuyển thông tin về dạng câu lệnh của ngôn ngữ máy C. Để thay đổi lượng thông tin D. Tất cả đều đúng Câu 24: Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là: A. Dãy bit B. Hình ảnh C. Âm thanh D. Văn bản Câu 25: Đang sử dụng máy tính, bị mất nguồn điện: A. Thông tin trong bộ nhớ trong bị mất hết B. Thông tin được lưu trữ lại trong màn hình C. Thông tin trên đĩa sẽ bị mất D. Thông tin trên RAM bị mất, thông tin trên ROM không bị mất Câu 26: Có bao nhiêu cách trình bày một thuật toán? A. 4 cách B. 2 cách C. 1 cách D. 3 cách Trang 2/4
- Câu 27: Để biễu diễn số nguyên -100 cần ít nhất bao nhiêu byte? A. 3 byte B. 2 byte C. 4 byte D. 1 byte Câu 28: Tiêu chuẩn lựa chọn thuật toán: A. Độ phức tạp của thuật toán B. Các tài nguyên như thời gian thực hiện, số lượng ô nhớ... C. Lượng tài nguyên thuật toán đòi hỏi và lượng tài nguyên cho phép D. Cả 3 ý trên đều đúng Câu 29: Bộ nhớ nào không thuộc CPU? A. Bộ nhớ truy cập nhanh (Cache) B. ROM C. Bộ số học/logic (ALU) D. Bộ điều khiển (CU) Câu 30: Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A? A. 8129 B. 8291 C. 8000 D. 8192 Câu 31: Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự, chỉ số i nhận các giá trị nào? A. Từ 1 đến N+1 B. Từ 1 đến N C. Từ 0 đến N+1 D. Từ 2 đến N Câu 32: Khối nào thể hiện thao tác tính toán? A. B. C. D. Câu 33: 1011002 = ?10 A. 43 B. 40 C. 44 D. 41 Câu 34: Ngôn ngữ Pascal thuộc loại: A. Hợp ngữ B. Cả A, B, C đều sai C. Ngôn ngữ bậc cao D. Ngôn ngữ máy Câu 35: Số 1AC16 trong hệ hexa có giá trị trong hệ thập phân là: A. 42610 B. 42510 C. 42810 D. 42710 Câu 36: Đẳng thức nào sau đây là đúng? A. 1BF16 = 45010 B. 1BF16 = 44710 C. 1BF16 = 45910 D. 1BF16 = 47010 Câu 37: Thuật toán có tính: A. Tính xác định, tính liên kết, tính đúng đắn B. Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn C. Tính tuần tự: Từ input cho ra output D. Tính dừng, tính liên kết, tính xác định Câu 38: Số 1AD16 được biểu diễn trong hệ thập phân là: A. 429 B. 492 C. 924 D. 294 Câu 39: Một bản nhạc trên giấy thường chứa thông tin dưới dạng nào? A. Hình ảnh B. Văn bản C. B và C D. Âm thanh Câu 40: Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra: A. Máy chiếu B. Modem C. Webcam D. Màn hình Trang 3/4
- B. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (10 điểm) Câu 1 (4 điểm): Tính trung bình mỗi trang sách có 300 từ, trung bình mỗi từ chứa 5 kí tự, mỗi kí tự chiếm 1 Byte dung lượng bộ nhớ. Hỏi một đĩa CD dung lượng 700 MB có thể lưu trữ được bao nhiêu trang sách? Câu 2 (3 điểm): Trong toán học khi tính toán với số nguyên, có phép chia lấy phần dư là MOD và phép chia lấy phần nguyên là DIV. Ví dụ: 11 MOD 3 = 2 11 DIV 3 = 3 Dựa vào các hiểu biết của em, em hãy xây dựng thuật toán (bằng cách liệt kê các bước hoặc sơ đồ khối) tìm số đảo ngược của một số nguyên bất kỳ. Ví dụ: - Số 2021 có số đảo ngược là: 1202 - Số 1990 có số đảo ngược là: 991 Câu 3 (3 điểm): Nhân dịp Noel 2020, cửa hàng thời trang YODY Lục Nam tặng cho mỗi khách hàng một phiếu dự thưởng mỗi khi mua hàng. Khách hàng sau khi có phiếu dự thưởng điền đầy đủ họ tên và mã số dự thưởng rồi bỏ vào hòm phiếu dự thưởng. Mã dự thưởng là một số nguyên từ 1 đến 100 được khách hàng tự ý điền vào. Cửa hàng sẽ tìm số độc đắc để trao thưởng cho khách hàng may mắn mỗi ngày. Số độc đắc là số có ít người ghi vào phiếu dự thưởng nhất (số xuất hiện ít nhất trong các phiếu dự thưởng). Trong trường hợp có nhiều số độc đắc khác nhau thì chấp nhận số nhỏ nhất. Em hãy viết thuật toán để tìm ra số độc đắc giúp chủ của hàng trên. Ví dụ: Có 6 khách hàng với 6 số dự thưởng sau: 18, 24, 24, 93, 93, 26 Thì số độc đắc được chấp nhận là: 18 (số 18, và 26 đều xuất hiện 1 lần. Nhưng số 18 nhỏ hơn số 26) --------------------------- HẾT ------------------------------ (Giám thị coi thi không giải thích gì thêm) Trang 4/4

