Bài giảng Tin học 10 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính - Bài 32: Ôn tập lập trình python
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tin học 10 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính - Bài 32: Ôn tập lập trình python", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tin_hoc_10_chu_de_5_giai_quyet_van_de_voi_su_tro_g.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tin học 10 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính - Bài 32: Ôn tập lập trình python
- CHỦ ĐỀ 5: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH BÀI 32: ÔN TẬP LẬP TRÌNH PYTHON NỘI DUNG TRỌNG TÂM - Bảng tóm tắt kiến thức - Hàm join() - Hàm sắp xếp - Hàm kiểm tra tính nguyên tố
- NỘI DUNG BÀI HỌC Ôn tập Thực hành - Bảng tóm tắt kiến thức cần - 3 bài toán trong phần thực nhớ trong chủ đề 5: Giải hành SGK quyết vấn đề với sự trợ giúp - HS chuẩn bị ở nhà, làm việc của máy tính nhóm - HS chuẩn bị ở nhà, làm việc cá nhân Luyện tập Vận dụng - Bài toán trong phần luyện - 3 bài toán phần vận dụng SGK tập SGK - HS làm việc nhóm - HS làm việc nhóm tại lớp dựa trên sự gợi ý của GV
- ÔN TẬP Em hãy liệt kê các nội dung kiến thức cần nhớ trong chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính? HỌC SINH BÁO CÁO TRÊN LỚP
- ÔN TẬP Nhóm kiến thức Mô tả Kiểu dữ liệu cơ bản Một số kiểu dữ liệu cơ bản của Python: int: Số nguyên; float: Số thực; bool: Logic; str: xâu ký tự Lệnh gán = VD: x, y, z = 1, 2 , 3 Một số hàm có sẵn int(), float(), bool(), str(), list(), eval(), divmod(), min(), max(), round(), ord(), chr(), abs() Câu lệnh rẽ nhánh if if : elif : else : Các lệnh lặp Câu lệnh lặp for: Câu lệnh lặp while: for in range( ): while : Kiểu dữ liệu danh sách A = [1, 0, “One”, 10.14, True, Flase] Các phương thức: append(), insert(), remove(), index(), count() Kiểu dữ liệu xâu ký tự st = “Thời khóa biểu” Các phương thức: upper(), lower(), title(), split(), join(), find() Hàm, thủ tục def ( : )
- THỰC HÀNH Nhiệm vụ 1: Viết chương trình nhập họ tên đầy đủ từ bàn phím, ví dụ “Nguyễn Thị Mai Hương”, sau đó tách riêng phần tên, họ, đệm và in ra màn hình HỌC SINH BÁO CÁO THEO PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
- THỰC HÀNH Nhiệm vụ 2: Nhập trọng lượng của em (tính theo đơn vị N – Newton) trên Trái Đất và tính trọng lượng của em trên một hành tinh khác (ví dụ Mặt Trăng, Hỏa Tinh, Kim Tinh, Thổ Tinh, Mộc Tinh, Mặt Trời) HỌC SINH BÁO CÁO THEO PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
- THỰC HÀNH Nhiệm vụ 3: Chương trình sẽ yêu cầu nhập ba số tự nhiên: ngày, tháng, năm từ bàn phím theo khuôn dạng, ví dụ nhập 08-02-2001. Chương trình sẽ thông báo bộ dữ liệu đã nhập là hợp lệ hay không hợp lệ. HỌC SINH BÁO CÁO THEO PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
- LUYỆN TẬP Viết chương trình Gợi ý 1 nhập số n, sau đó Gợi ý 2 Dựa vào chương trình sắp xếp 1 dãy số cho trước nhập danh sách tên Bổ sung câu lệnh còn thiếu vào chương trình sau để hoàn thiện chương trình giải bài (sau khi đã chỉnh sửa) trong SGK trang 148 để học sinh với họ, đệm, toán luyện tập trong SGK trang 155 xây dựng hàm sắp xếp một danh sách trong đó tên. Sắp xếp tên học .. (gợi ý: đoạn này viết chương kiểu của từng phần tử là kiểu xâu trình con sắp xếp danh sách tên học sinh) sinh trong lớp theo A = [] bảng chữ cái. Đưa kết n = (input("Nhập số học sinh của lớp: ")) for k in range(n): quả ra màn hình. hoten = input("Nhập tên học sinh thứ " + str(k+1) + ":") A ......(h oten) B = sap_xep(A) print("Danh sách học sinh trong lớp: ") for hs in B: ..(hs)
- CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Khẳng định nào sau đây về Python là đúng? A.Python là một ngôn ngữ lập trình cấp cao B.Python là một ngôn ngữ thông dịch C.Python là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng D.Tất cả các đáp án đều đúng Câu 2: Ký hiệu nào dùng để xác định các khối lệnh (khối lệnh của hàm, vòng lặp, ) trong Python A.Dấu ngoặc nhọn {} B.Dấu ngoặc vuông [] C.Thụt lề D.Dấu ngoặc đơn () Câu 3: Khẳng định nào đúng về chú thích trong Python? A.Chú thích giúp cho các lập trình viên hiểu rõ hơn về chương trình B.Trình thông dịch Python sẽ bỏ qua những chú thích C.Có thể viết chú thích trên cùng một dòng với lệnh/ biểu thức hoặc viết trên nhiều dòng mà không vấn đề gì cả D.Tất cả các đáp án trên
- CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 4: Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên cho biến trong Python? Câu 7: Output của lệnh sau là: A.Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới “_” Print(1, 2, 3, 4, sep’*’) B.Có thể sử dụng keyword làm tên biến A.1 2 3 4 C.Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số C. 1233 D.Tên biến có thể có các ký hiệu như !, @, #, $, %, B.1*2*3*4 Câu 5: Lệnh nào dùng để lấy dữ liệu đầu vào từ người dùng? D. 24 A.Cin C. Câuscanf 8: Kết quả của đoạn code dưới đây là: () number = [2, 3, 4] B.input() D. A.2, 3, 4 D. <> C. 2 3 4 Câu 6: n trong đoạn sau là kiểu dữ liệu nào? B.[2, 3, 4] n = ‘5’ D. [2 3 4] A.integer C. string B.Char D. double
- CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 9: Câu lệnh sử dụng toán tử and trả về kết Câu 11: Kết quả nào là output của đoạn code dưới đây? quả TRUE khi nào? list = [‘Tech’, 404, 3.03, ‘Bearmers’, 33.3] A.Cả hai toán hạng đều là TRUE print list[1:3] B.Cả hai toán hạng đều là FALSE A.[‘Tech’, 404, 3.03, ‘Bearmers’, 33.3] C.Một trong hai toán hạng là TRUE B.[404, 3.03] D.Toán hạng đầu tiên là TRUE C.[‘Tech’, ‘Bearmers’] Câu 10: Output của lệnh là: D.None of the above print(3>=3) Câu 12: Đâu là giá trị của colors[2]? A.3>=3 colors = [‘red’, ‘orange’, ‘yellow’, ‘green’, ‘blue’, ‘indigo’, B.True ‘violet’] C.False A.orange B. indigo None B.blue D. yellow

