Đề cương ôn tập Hóa học 10 - Chủ đề 1: Cấu tạo nguyên tử - Năm học 2023-2024

pdf 9 trang Bảo Vy 01/09/2026 280
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Hóa học 10 - Chủ đề 1: Cấu tạo nguyên tử - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_hoa_hoc_10_chu_de_1_cau_tao_nguyen_tu_nam_ho.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Hóa học 10 - Chủ đề 1: Cấu tạo nguyên tử - Năm học 2023-2024

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP NĂM HỌC 2023-2024 Môn: Hoá học 10 CHỦ ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ Câu 1:Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là A. electron và proton. B. proton và neutron. C. neutron và electron. D. electron, proton và neutron. Câu 2:Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là A. electron và proton. B. proton và neutron. C. neutron và electron. D. electron, proton và neutron. Câu 3: Nguyên tử chứa những hạt mang điện là A. proton và α. B. proton và neutron. C. proton và electron. D. electron và neutron. Câu 4: Hạt không mang điện trong nguyên tử là A. proton và α. B. neutron. C. proton và electron. D. electron và neutron. Câu 5: Nguyên tử trung hòa về điện vì A. được tạo nên bởi các hạt không mang điện. B. có tổng số hạt proton bằng tổng số hạt electron. C. có tổng số hạt electron bằng tổng số hạt neutron. D. tổng số hạt neutron bằng tổng số hạt proton. Câu 6:Nguyên tử sodium (Na) có điện tích hạt nhân là +11. Số proton và số electron trong Na lần lượt là A. 11 và 11. B. 11 và 12. C. 11 và 22. D. 11 và 23. Câu 7:Nguyên tử iron (Fe) có 26 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử iron là A. -26. B. +26. C. +52. D. -52. Câu 8:Hạt nhân nguyên tử nguyên tố X có 25 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 13. Số electron trong X là A. 12. B. 24. C. 13. D. 6. Câu 9:Trong nguyên tử aluminium (Al), số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Số hạt electron trong Al là A. 13. B. 15. C. 27. D. 14. Câu 10: Nguyên tử chlorine có số hiệu nguyên tử là 17, số khối là 35. Số neutron của nguyên tử chlorine là A. 17. B. 35. C. 18. D. 52. 19 Câu 11: Tổng số hạt proton, neutron và electron có trong nguyên tử F là A. 19. B. 28. C. 30. D. 32.9 Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố Na có 11 electron, trong hạt nhân có 12 neutron. Kí hiệu của nguyên tử nguyên tố X là 23 11 12 11 A. Na . B. Na . C. Na . D. Na . 11 23 11 12 16 17 18 Câu 13: Trong tự nhiên, oxi có 3 đồng vị là O , O , O . Có bao nhiêu loại phân tử O ? 8 8 8 2 A. 3. B. 6. C. 9. D. 12. 12 13 Câu 14: Trong tự nhiên, nguyên tố carbon có hai đồng vị bền là C , C . Hai đồng vị này khác nhau về 6 6 A. số hiệu nguyên tử. B. số proton. C. số neutron. D. cấu hình electron nguyên tử. Câu 15: Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Cho các phát biểu sau về X: (1) X có 26 neutron trong hạt nhân. (2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử. (3) X có điện tích hạt nhân là +26. (4) Khối lượng nguyên tử X là 26 amu. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 16: Orbital s có dạng A. hình tròn. B. hình số 8 nổi. C. hình cầu. D. hình bầu dục. Câu 17: Nguyên lý Pauli Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa A. 1 electron. B. 2 electron. C. 3 electron. D. 4 electron. Câu 18: S ố orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng A. 1, 3, 5. B. 1, 2, 4. C. 3, 5, 7. D. 1, 2, 3. Câu 19: Phân lớp 3d có số electron tối đa là A. 6. B. 18. C. 14. D. 10. Câu 20: L ớp L có số phân lớp electron bằng
  2. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 21: Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng? A. 1s. D. 2p. C. 3s. D. 2d. Câu 22: S ố electron tối đa trong lớp n (n 4) là A. n2. B. 2n2. C. 0,5n2. D. 2n. Câu 23: Ở lớp n = 3, số electron tối đa có thể có là A. 9. B. 18. C. 6. D. 3. Câu 24: Sự phân bố electron trong một orbital dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây? A. Nguyên lí vững bền. B. Quy tắc Hund. C. Nguyên lí Pauli. D. Quy tắc Pauli. Câu 25: Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào A. nguyên tử khối tăng dần. B. điện tích hạt nhân tăng dần. C. số khối tăng dần. D. mức năng lượng electron. Câu 26: Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử, electron lần lượt chiếm các mức năng lượng A. lần lượt từ cao đến thấp. B. lần lượt từ thấp đến cao. C. bất kì. D. từ mức thứ hai trở đi. Câu 27: Các electron được điền theo thứ tự nào sau đây? A. 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 3d, 4s, . B. 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, . C. 1s, 2s, 2p, 3s, 4s, 3p, 3d, . D. 1s, 2s, 3s, 4s, 2p, 3p, 3d, . Câu 28: Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron là 1s22s22p4. Số electron độc thân của M là A. 3. B. 2. C. 1. D. 0. Câu 29: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Nguyên tố X là A. Si (Z=14). B. O (Z=8). C. Al (Z=13). D. Cl (Z=17). Câu 30: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai). Số proton có trong nguyên tử X là A. 7. B. 6. C. 8. D. 5. Câu 31: Nguyên tử của nguyên tố phosphorus (Z = 15) có số electron độc thân là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 32: Nguyên tử của nguyên tố potassium có 19 electron. Ở trạng thái cơ bản, potassium có số orbital chứa electron là A. 8. B. 9. C. 11. D. 10. Câu 33: Cấu hình electron của nguyên tử C (Z = 6) là A. 1s22s22p6. B. 1s22s22p2. C. 1s22s22p4. D. 2s22p4. Câu 34: Nguyên tử của nguyên tố sodium có cấu hình electron là1s22s22p63s1. Sodium là A. Phi kim. B. Khí hiếm. C. Kim loại. D. Phi kim hoặc kim loại. Câu 35: Cấu hình electron của nguyên tử Ca (Z = 20) là A. 1s22s22p63s23p64s1. B. 1s22s22p63s23p64s2. C. 1s22s22p63s23p64s24p1. D. 1s22s22p63s23p64p2. Câu 36: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của X là A. 15. B. 13. C. 27. D. 14. Câu 37: Cấu hình electron nào sau đây không phải là của khí hiếm? A. 1s22s22p6. B. 1s22s22p63s23p6. C. 1s22s22p63s23d6. D. 1s22s22p63s23p63d104s24p6. Câu 38: Cấu hình electron của nguyên tử Fe (Z = 26) là: A. 1s22s22p63s23p64s24p5. B. 1s22s22p63s23p63d64s2. C. 1s22s22p63s23p63d8. D. 1s22s22p63s23p64s24d5. Câu 39: Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s22s22p6. Nguyên tố X là A. O (Z=8). B. Mg (Z=12). C. Na (Z=11). D. Ne (Z=10). Câu 40: Anion X2- có cấu hình electron là 1s22s22p6. Cấu hình electron của X là 2 2 2 2 6 2 2 2 4 2 2 5 1 A. 1s 2s . B. 1s 2s 2p 3s . C. 1s 2s 2p . D. 1s 2s 2p 3s . CHỦ ĐỀ 2: BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN Câu 41: Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào sau đây? A. Mỗi nguyên tố hoá học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn. B. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử. C. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng. D. Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột. Câu 42: Các nguyên tố phân nhóm B trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
  3. A. các nguyên tố s và p. B. các nguyên tố d và f. C. các nguyên tố s và d. D. các nguyên tố p và f. Câu 43: Chu kì là dãy các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, nguyên tử của chúng có cùng A. số electron. B. số lớp electron. C. số electron hóa trị. D. số electron ở lớp ngoài cùng. Câu 44: Bảng tuần hoàn hiện nay có số chu kì và số hàng ngang lần lượt là A. 7 và 9. B. 7 và 8. C. 7 và 7. D. 6 và 7. Câu 45: Nguyên tố Al (Z = 13) thuộc chu kì 3, có số lớp electron là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 46: Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm A (trừ He) có cùng A. số electron. B. Số lớp electron. C. số khối. D. số electron ở lớp ngoài cùng. Câu 47: Nguyên tố Cl (Z = 17) thuộc nhóm VIIA, có số electron hóa trị là A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 48: Vị trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là A. chu kì 4, nhóm VI. B. chu kì 3, nhóm VA. C. chu kì 4, nhóm IIA. D. chu kì 3, nhóm IIA. Câu 49: Nhóm A bao gồm các nguyên tố: A. Nguyên tố s. B. Nguyên tố p. C. Nguyên tố d và nguyên tố f. D. Nguyên tố s và nguyên tố p. Câu 50: S ố nguyên tố trong chu kì 3 và chu kì 4 là: A. 8 và 18. B. 18 và 18. C. 8 và 32. D. 18 và 32. Câu 51: Các nguyên tố nhóm VA có số e độc thân là: A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 52: Các nguyên tố trong chu kỳ 6 sẽ có số lớp e là: A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 53: Trong BTH số chu kỳ nhỏ và chu kỳ lớn là: A. 3 và 4. B. 4 và 3. C. 2 và 5. D. 3 và 3. Câu 54: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p64s2. Có các nhận định sau: (1). X ở chu kỳ 4, nhóm IIA (2). X là kim loại vì có 2 electron ở lớp ngoài cùng (3). X ở chu kỳ 4, nhóm VIIIA (4). X có 2 electron hóa trị, hóa trị cao nhất của X là II. Các nhận định đúng là: A. 1, 2, 3. B. 1, 3, 4. C. 2, 3, 4. D. 1, 2, 4. Câu 55: Một nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1. Kết luận nào sau đây luôn đúng? A. X thuộc chu kỳ 4. B. X là kali. C. X thuộc phân nhóm IA. D. X thuộc phân nhóm IB. Câu 56: Nguyên tử X, cation Y2+, anion Z- đều có cấu hình electron: 1s22s22p6. Tính chất của X, Y, Z là A. X là kim loại, Y là khí hiếm, Z là kim loại. B. X là khí hiếm, Y là phi kim, Z là kim loại. C. X là khí hiếm, Y là kim loại, Z là phi kim. D. X là kim loại, Y là khí hiếm, Z là phi kim. Câu 57: Cation R+ có cấu hình electron kết thúc ở phân lớp 3p6. Vậy R thuộc: A. Chu kỳ 2, phân nhóm VIA. B. Chu kỳ 3, phân nhóm IA. C. Chu kỳ 4, phân nhóm IA. D. Chu kỳ 4, phân nhóm VIA. Câu 58: Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s2 thì ion tạo ra từ X2+ có cấu hình electron là A. 1s22s22p63s23p64s2. B. 1s22s22p63s23p6. C. 1s22s22p63s26p64s24p6. D. 1s22s22p63s2. Câu 59: Vị trí của nguyên tử có cấu hình electron 1s² 2s²2p6 3s²3p5 trong bảng tuần hoàn là A. ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA. B. ô thứ 17, chu kì 2, nhóm VIIA. C. ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIIA. D. ô thứ 12, chu kì 2, nhóm VIIA. Câu 60: Nguyên tố M có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3s1. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là A. ô thứ 10, chu kì 2, nhóm IIA. B. ô thứ 18, chu kì 3, nhóm VIIIA. C. ô thứ 11, chu kì 3, nhóm IA. D. ô thứ 12, chu kì 2, nhóm VIIA. Câu 61: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc A. chu kì 4, nhóm VIIIA. B. chu kì 4, nhóm IIA. C. chu kì 3, nhóm VIA. D. chu kì 4, nhóm VIIIB. Câu 62: Nguyên tố X ở nhóm VIIA, chu kỳ 4. Điện tích hạt nhân của X là A. 35. B. 25. C. 33. D. +35.
  4. Câu 63: Nguyên tử của nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, phân nhóm VI. Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là A. 14. B. 15. C. 16. D. 17. Câu 64: Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho A. khả năng tích điện âm. B. khả năng nhường electron ở lớp ngoài cùng. C. khả năng hút electron của nguyên tử đó khi tạo thành liên kết hóa học. D. khả năng phản ứng hóa học mạnh hay yếu. Câu 65: Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn A. của điện tích hạt nhân. B. của số hiệu nguyên tử. C. cấu hình electron lớp ngoài cùng. D. lớp electron của nguyên tử. Câu 66: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử A. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm. B. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng. C. bán kính nguyên tử giảm và độ âm điện tăng. D. bán kính nguyên tử tăng và độ âm điện giảm. Câu 67: Trong một chu kì, từ trái sang phải thì số lớp electron A. tăng dần. B. giảm dần. C. không thay đổi. D. biến đổi không theo quy luật. Câu 68: Trong một nhóm, từ trên xuống dưới thì điện tích hạt nhân A. tăng dần. B. giảm dần. C. không thay đổi. D. biến đổi không theo quy luật. Câu 69: Trong một nhóm, từ trên xuống dưới thì số lớp electron A. tăng dần. B. giảm dần. C. không thay đổi. D. biến đổi không theo quy luật. Câu 70: Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố A. giảm dần. B. tăng dần. C. không thay đổi. D. biến đổi không theo quy luật. Câu 71: Sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại của các nguyên tố: 14Si, 13Al, 12Mg, 11Na. A. Si, Mg, Na, Al. B. Si, Al, Mg, Na. C. Al, Mg, Na, Si. D. Na, Mg, Al, Si. Câu 72: Sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim của các nguyên tố sau 14Si, 17Cl, 15P, 16S. A. Cl > S > Si > P. B. Cl > S > P > Si. C. P > S > Cl > Si. D. Si < P < S < Cl. Câu 73: Độ âm điện của các nguyên tố 9F, 8O, 7N, 6C xếp theo chiều tăng dần là A. C < N < O < F. B. F < O < N < C. C. F < O < C < N. D. C < F < N < O. Câu 74: Độ âm điện của các nguyên tố 11Na, 12Mg, 13Al, 14Si xếp theo chiều tăng dần là A. Na < Mg < Al < Si. B. Si < Al < Mg < Na. C. Si < Mg < Al < Na. D. Al < Na < Si < Mg. Câu 75: Nguyên tố hóa học Ca có Z = 20, ở chu kì 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây là sai? A. Số e trên lớp vỏ là 20. B. Vỏ nguyên tử có 4 lớp e và có 2 e lớp ngoài cùng. C. Hạt nhân nguyên tử có 20 proton. D. Nguyên tố hóa học này là phi kim. Câu 76: Nguyên tố hóa học S có Z = 16, ở chu kì 3, nhóm VIA. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. Số e trên phân lớp ngoài cùng là 16. B. Vỏ nguyên tử có 4 lớp e và có 6e lớp ngoài cùng. C. Hạt nhân nguyên tử có 20 proton. D. Nguyên tố hóa học này là phi kim. Câu 77: Nguyên tố hóa học Mg có Z = 12, ở chu kì 2, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. Số e trên phân lớp ngoài cùng là 16. B. Vỏ nguyên tử có 4 lớp e và có 6e lớp ngoài cùng. C. Hạt nhân nguyên tử có 20 proton. D. Nguyên tố hóa học này là phi kim. Câu 78: Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IVA; nguyên tố Y ở chu kỳ 2, nhóm IVA. Tính kim loại của nguyên tố nào mạnh hơn: A. Tính kim loại của Y mạnh hơn X. B. Tính kim loại của X mạnh hơn Y. C. Tính kim loại của X và Y bằng nhau. D. Không xác định được. Câu 79: Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IVA; nguyên tố Y ở chu kỳ 2, nhóm IVA. Tính kim loại của nguyên tố nào mạnh hơn: A. Tính kim loại của Y mạnh hơn X. B. Tính kim loại của X mạnh hơn Y. C. Tính kim loại của X và Y bằng nhau. D. Không xác định được. Câu 80: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 25. X và Y thuộc chu kỳ và các nhóm nào sau đây? A. chu kỳ 2, các nhóm IIA và IIIA. B. chu kỳ 3, các nhóm IA và IIA. C. chu kỳ 2, các nhóm IIIA và IVA. D. chu kỳ 3, các nhóm IIA và IIIA. Câu 81: X và Y là 2 nguyên tố thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau trong cùng nhóm A của bảng hệ thống tuần hoàn (ZX < ZY).
  5. Tổng số hạt mang điện trong hai nguyên tử X và Y là 64. Hai nguyên tố X và Y là A. Mg và Ca. B. Al và K. C. Na và K. D. O và S. Câu 82: A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH. Tổng số proton trong hạt nhân 2 nguyên tử là 30. Hai nguyên tố A, B là A. Li và Na. B. Na và K. C. Mg và Ca. D. Be và Mg. Câu 83: X, Y là hai nguyên tố thuộc cùng nhóm A ở hai chu kì liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn, có tổng số hạt proton trong hai hạt nhân là 32. Nguyên tố X và Y là A. N và P. B. Mg và Ca. C. Al và K. D. Na và K. Câu 84: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp. Số proton của nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33. Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng? A. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y. B. Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường. C. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron. D. Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron. Câu 85: Các nguyên tử luôn có xu hướng liên kết với nhau tạo thành phân tử hay tinh thể để A. tạo cấu hình electron giống khí hiếm bền. D. trao đổi các electron. C. góp chung electron. D. nhận thêm electron. CHỦ ĐỀ 3: LIÊN KẾT HÓA HỌC Câu 86: Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết A. cộng hóa trị không phân cực. B. cho – nhận. C. cộng hóa trị phân cực. D. ion. Câu 87: Liên kết được hình thành giữa một phi kim điển hình và một kim loại điển hình là A. liên kết kim loại. B. liên kết cộng hóa trị. C. liên kết hiđro. D. liên kết ion. Câu 88: Chất nào sau đây chứa liên kết ion? A. N2. B. CH4. C. KCl. D. NH3. Câu 89: Phân tử NH3 có kiểu liên kết A. cho – nhận. B. cộng hóa trị phân cực. C. cộng hóa trị không phân cực. D. ion . Câu 90: Công thức electron của HCl là A. B. C. D. Câu 91: Nhóm chất nào sau đây có liên kết hidro giữa các phân tử? A. H2O, CH4. B. H2O, HF C. SiH4, CH4. D. PH3, NH3. Câu 92: Liên kết hóa học là A. sự kết hợp giữa các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững. B. sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn. C. sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững. D. sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững. Câu 93: Trong các hợp chất, nguyên tử magnesium đã đạt được cấu hình bền của khí hiếm gần nhất bằng cách A. cho đi 2 electron B. nhận vào 1 electron C. cho đi 3 electron. D. nhận vào 2 electron. Câu 94: Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành A. phân tử. B. ion. C. cation. D. anion. Câu 95: Liên kết ion là loại liên kết hoá học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử nào sau đây? A. Cation và anion. B. Các anion. C. Cation và các electron tự do. D.Electron và hạt nhân nguyên tử. Câu 96: Tương tác van der Waals được hình thành do A. tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các nguyên tử.
  6. B. tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các phân tử. C. tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các nguyên tử hay phân tử. D. lực hút tĩnh điện giữa các phân tử phân cực. Câu 97: Liên kết tạo thành do sự góp chung electron thuộc loại liên kết A. ion. B. cộng hóa trị. C. kim loại. D. hydrogen. Câu 98: Các liên kết biểu diễn bằng dấu “•••” có vai trò quan trọng trong việc làm bền chuỗi xoắn đôi DNA. Đó là loại liên kết gì? A. Liên kết ion. B. Liên kết cộng hoá trị có cực. C. Liên kết cộng hoá trị không cực. D. Liên kết hydrogen. Câu 99: Liên kết σ là liên kết được hình thành do A. sự xen phủ bên của 2 orbital. B. cặp electron chung. C. lực hút tĩnh điện giữa hai ion. D. sự xen phủ trục của hai orbital. Câu 100: Dãy nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị? A. CaCl2, NaCl, NO2. B. SO2, CO2, K2O. C. SO3, H2S, H2O. D. MgCl2, Na2O, HCl. Câu 101: Phát biểu nào sau đây đúng với độ bền của một liên kết? A. Khi nhiều liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử, độ bền của liên kết sẽ giảm. B. Độ bền của liên kết tăng khi độ dài của liên kết tăng. C. Độ bền của liên kết tăng khi độ dài của liên kết giảm. D. Độ bền của liên kết không phụ thuộc vào độ dài liên kết. Câu 102: Tương tác van der Waals xuất hiện là do sự hình thành các lưỡng cực tạm thời cũng như các lưỡng cực cảm ứng. Các lưỡng cực tạm thời xuất hiện là do sự chuyển động của A. các nguyên tử trong phân tử. B. các electron trong phân tử. C. các proton trong hạt nhân. D. các neutron và proton trong hạt nhân. Câu 103: Công thức electron nào sau đây không đủ electron theo quy tắc octet? A. B. C. D. Câu 104: Quá trình tạo thành ion Ca2+ nào sau đây là đúng? A. Ca → Ca2+ + 2e. B. Ca → Ca2+ + 1e. C. Ca + 2e → Ca2+. D. Ca + 1e → Ca2+. Câu 105: Phân tử KCl được hình thành do A. sự kết hợp giữa nguyên tử K và nguyên tử Cl. B. sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl2-. C. sự kết hợp giữa ion K- và ion Cl+. D. sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl-. Câu 106: Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm helium khi tham gia hình thành liên kết hóa học? A. Fluorine. B. Oxygen. C. Hydrogen. D. Chlorine. Câu 107: Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực? A. LiCl. B. CF2Cl2. C. CHCl3. D.N2. Câu 108: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Chỉ có các AO có hình dạng giống nhau mới xen phủ với nhau để tạo liên kết. B. Khi hình thành liên kết cộng hoá trị giữa hai nguyên tử, luôn có một liên kết δ. C. Liên kết δ bền vững hơn liên kết π. D. Có hai kiểu xen phủ hình thành liên kết là xen phủ trục và xen phủ bên. Câu 109: Cho công thức Lewis của các phân tử sau:
  7. Số phân tử mà nguyên tử trung tâm không thoả mãn quy tắc octet là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 110: Có các phát biểu sau (1) Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron bằng số đơn vị điện tích hạt nhân. (2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối. (3) Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử. (4) Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân. (5) Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron. Số phát biểu không đúng là A.4 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 111: Số electron ở phân mức năng lượng cao nhất của 9F là A. 7. B. 2. C. 5. D. 9. Câu 112: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là A.16. B. 15. C. 14. D. 13. + Câu 113: Cấu hình e của ion 11Na là 2 2 6 2 2 6 1 2 2 6 3 2 2 6 2 6 1 A. 1s 2s 2p . B. 1s 2s 2p 3s C.1s 2s 2p 3s . D.1s 2s 2p 3s 3p 4s . 26 55 26 Câu 114: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: 13X, 26Y, 12Z? A. X và Z có cùng số khối. B. X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học. C. X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học. D. X và Y có cùng số nơtron. Câu 115: Nguyên tử X có tổng số e trên các phân lớp s là 5 . Số hiệu nguyên tử của X là A. 11. B. 12. C. 13. D.14. Câu 116: Chỉ ra nhận định sai trong các câu sau. Các nguyên tố thuộc cùng nhóm A thì A. nguyên tử của chúng có số electron hóa trị bằng nhau. B. nguyên tử của chúng có cấu hình electron tương tự nhau. C. nguyên tử của nguyên tố có cấu hình electron giống nhau. D. có tính chất hóa học giống nhau. Câu 117: Nguyên tử của nguyên tố X có 13 proton, nguyên tố Y có số hiệu là 8. Nguyên tố X khi tạo thành liên kết hóa học với nguyên tố Y thì nó sẽ: A. nhường 3 electron tạo thành ion có điện tích 3+. B. nhận 3 electron tạo thành ion có điện tích 3-. C. góp chung 3 electron tạo thành 3 cặp electron chung. D. nhận 2 electron tạo thành ion có điện tích 2-. Câu 118: Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố O, K, Ca, Fe lần lượt là 8, 19, 20, 26. Cấu hình electron của ion nào sau đây không giống cấu hình của khí hiếm: 2- 2+ 2+ + A. O B. Ca C. Fe D. K Câu 119: Cho các phân tử: MgCl2, CO2, HCl, NaCl, CH4. Có bao nhiêu chất chứa liên kết cộng hóa trị trong phân tử? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
  8. 2+ 2- 3+ 2- + 3+ + 2- – Câu 120: Cho các ion sau: Mg , SO4 , Al , S , Na , Fe , NH4 , CO3 , Cl . Số cation đơn nguyên tử là: A. 4. B. 5. C. 3 D. 2. Câu 121: Cho các phân tử : H2, CO2, Cl2, N2, I2, C2H4, C2H2. Bao nhiêu phân tử có liên kết ba trong phân tử ? A. 2 C. 1 C. 3 D. 4 Câu 122: Dãy các chất được xếp theo chiều tăng dần sự phân cực của liên kết? A. Cl2; HCl; NaCl B. Cl2; NaCl; HCl C. HCl; N2; NaCl D. NaCl; Cl2; HCl Câu 123: Cho các phát biểu sau: (a) Liên kết trong phân tử HCl, H2O là liên kết cộng hóa trị có cực. (b) Trong phân tử CH4, nguyên tố C có cộng hóa trị là 4. (c) Dãy sắp xếp thứ tự tăng dần độ phân cực liên kết trong phân tử: H2O, H2S, Na2O, K2O (biết ZO = 8; ZS = 16). (d) Trong phân tử C2H2 có một liên kết ba. Phát biểu không đúng là A. (d). B. (c). C. (b). D. (a). Câu 124: Trong số các chất sau: HF, CaO, CH4, N2, Số lượng các chất có liên kết cộng hóa trị và liên kết ion lần lượt là A. 2 và 2. B. 3 và 1. C. 2 và 1. D. 1 và 3. Câu 125: Chỉ ra nội dung không đúng khi xét phân tử CO2? A. Phân tử có cấu tạo góc. B. Liên kết giữa nguyên tử oxygen và carbon là phân cực. C. Phân tử CO2 không phân cực. D. Trong phân tử có hai liên kết đôi. Câu 126: Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p – p? A. H2. B. Cl2. C. NH3. D. HCl. Câu 127: Chất có liên kết đôi là: A.H2O B. HCl C. Cl2 D. O2 Câu 128: Có 2 nguyên tố X (Z = 19) ; Y (X = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là : A.X2Y, liên kết ion. B. XY, liên kết cộng hóa trị có cực. C. XY, liên kết ion. D. XY2, liên kết cộng hóa trị có cực. Câu 129: Công thức cấu tạo đúng của CO2 là : A. O = C  O. B. O = C O. C. O – C = O. D. O = C = O. Câu 130: Cho các cấu hình electron sau đây: (1). 1s22s22p63s23p4. (2). 1s22s22p63s23p63d24s2. (3). 1s22s22p63s23p63d104s24p3. (4). [Ar]3d54s1. (5). [Ne]3s23p3. (6). [Ne]3s23p64s2. Nguyên tố phi kim là A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (5). C (2), (3), (4). D. (2), (4), (6). Câu 131: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron thu gọn [Ne]3s23p2. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là A. chu kì 3, nhóm IVA. B. chu kì 4, nhóm IIIA. C. chu kì 3, nhóm IIA. D. chu kì 3, nhóm VIA. Câu 132: Cho: ZNa=11, ZMg=12, ZAl=13. Tính bazơ của dãy các hiđroxit NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi A. giảm dần. B. không theo quy luật. C. tăng dần. C. vừa tăng vừa giảm. Câu 133: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Vậy cấu hình electron của nguyên tử R là A. 1s22s22p5. B. 1s22s22p63s2. C. 1s22s22p63s23p1. D. 1s22s22p63s1. Câu 134: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử có 15p là A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. Số lớp electron của nguyên tử có 12p là A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. Số lớp electron của nguyên tử 19X là A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.
  9. Câu 135: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây luôn nhường 2e trong các phản ứng hóa học? A. Mg (Z = 12). B. Na (Z = 11). C. Cl (Z = 17). D. O (Z = 8). TỰ LUẬN BT viết cấu hình e Câu 1: Nguyên tố X có Z=11,13,15,17,19,20 Viết cấu hình electron của Z? Cho biết vị trí của Z trong bảng tuần hoàn? Câu2: Cho nguyên tử sodium, aluminium có Z = 11, 13 Hãy cho biết: - Cấu hình electron đầy đủ của sodium, aluminium? - Vị trí (ô, chu kì, nhóm) của sodium, aluminium trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học? Giải thích? - Biểu diễn sự tạo thành liên kết ion trong phân tử hợp chất của 2 nguyên tố với oxi. Biết Na (Z = 11), Al (Z = 13) và O (Z = 8). Câu 3: X+, Y─ có cấu hình electron giống cấu hình của Ar (Z = 18). Xác định vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn (giải thích vắn tắt). Bt tìm số hạt, tìm tên nguyên tố Câu 1: Một nguyên tử X có số khối là 80, X có tỉ lệ số hạt mang điện và số hạt không mang điện là 14/9. Số hạt không mang điện là Câu 2: Trong tự nhiên brom có hai đồng vị là và nguyên tử khối trung bình của brom là 79,986. Nếu nguyên tử khối mỗi đồng vị có giá trị bằng số khối thì tỉ lệ % số nguyên tử đồng vị là Câu 3: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np3. Trong hợp chất khí của X với hiđro, X chiếm 82,35% về khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là Câu 4: Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố là RH2. Trong oxit cao nhất của nó chứa 60% oxi về khối lượng. a) Viết công thức oxit cao nhất, công thức hợp chất khí với hiđro. b) Tìm công thức axit ứng với oxit cao nhất, tính phần trăm khối lượng của R trong công thức axit đó. Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40. Số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử X kém số hạt không mang điện là 1 hạt. a. Xác định số hạt proton, electron, nơtron trong nguyên tử của nguyên tố X. b. Viết cấu hình electron của ion tạo ra từ X. Câu 6. Hòa tan hoàn toàn 4,64 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA ở hai chu kì liên tiếp bằng 195,64 gam dung 0 dịch HCl, thu được 3,4706 lít khí H2 ở đkc (25 C, 1 bar) và dung dịch A. a. Xác định hai kim loại đó và tính %m mỗi kim loại trong hỗn hợp. c. Tính nồng độ % của các chất tan trong dung dịch A, biết axit HCl phản ứng vừa đủ. Câu 7: Cho 0,36 gam một kim loại R thuộc nhóm IIA tác dụng với oxi dư thu được 0,6 gam oxit. Tính nguyên tử khối của R ? Giải thích sự tạo thành phân tử và viết công thức cấu tạo của phân tử Câu 1: Cho dãy các oxit sau đây: Na2O, MgO, Cl2O7, SO2 Biết rằng độ âm điện của các nguyên tố lần lượt bằng:Na: 0,93 ; Mg: 1,31 ; Cl: 3,16 ; O: 3,44.Hãy dự đoán kiểu liên kết của các hợp chất trên. Câu 2: Cho các hợp chất: Cl2, CO2, N2, NH3, CH4, H2O, C2H6 a, Viết công thức electron và công thức cấu tạo b, Xác định cộng hóa trị của các hợp chất trên Câu 3: Viết phương trình phản ứng có sự di chuyển electron, sơ đồ biểu diễn sự tạo thành liên kết ion khi cho a. Kali tác dụng với khí clo b. Magie tác dụng với khí oxi c. Canxi tác dụng với lưu huỳnh Câu 4: M là nguyên tố thuộc nhóm IIA,X là nguyên tố thuộc nhóm VIIA. Trong hợp chất oxit cao nhất, M chiếm 71,43% khối lượng, X chiếm 38,8% khối lượng. Liên kết giữa M và X thuộc loại liên kết nào? Mô tả quá trình hình thành liên lết giữa M và X? Câu 5: Cho ZH = 1, ZC = 6, ZO = 8, ZN = 7, ZP = 15. Viết công thức electron, công thức Lewis, công thức cấu tạo của của: PH3, H2CO3, CO, CO2, N2, CH4. Xác định hóa trị của N, C, P trong các phân tử đã cho. (Cho: Be = 4; Mg = 24; Ca = 40; Ba = 137; S = 32; O = 16; H = 1)