Đề cương ôn tập học kì I Công nghệ 10 - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I Công nghệ 10 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_i_cong_nghe_10_nam_hoc_2024_2025.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I Công nghệ 10 - Năm học 2024-2025
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ CN 10 Năm học 2024-2025 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU ĐÁP ÁN LỰA CHỌN Câu 1: Chọn đáp án đúng nhất: Khái niệm bản vẽ kĩ thuật: A. Là tài liệu kĩ thuật được trình bày dưới dạng hình vẽ, diễn tả hình dạng, kết cấu, các thông tin về kích thước, vật liệu, yêu cầu kĩ thuật, của sản phẩm. B. Là ngành nghề thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp. C. Là tài liệu cần thiết khi bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm. D. Là tài liệu kĩ thuật diễn tả hình dạng, kết cấu, các thông tin về tính năng sản phẩm, quy trình chế tạo sản phẩm, tuổi thọ của sản phẩm. Câu 2: Trong sản xuất, bản vẽ kĩ thuật không có vai trò nào sau đây: A. Thể hiện ý tưởng của nhà thiết kế. B. Là tài liệu kĩ thuật để tiến hành chế tạo, thi công. C. Là cơ sở để kiểm tra, đánh giá sản phẩm. D. Minh hoạ cho hướng dẫn sử dụng sản phẩm. Câu 3: Trong cuộc sống, bản vẽ kĩ thuật không có vai trò nào sau đây: A. Thể hiện ý tưởng của nhà thiết kế. B. Là tài liệu kĩ thuật cần thiết khi bảo dưỡng sản phẩm. C. Là cơ sở kĩ thuật dùng khi sửa chữa sản phẩm. D. Minh hoạ cho hướng dẫn sử dụng sản phẩm. Câu 4: Bản vẽ kĩ thuật phải được trình bày theo các quy tắc thống nhất quy định trong: A. Các tiêu chuẩn về bản vẽ của quốc gia hoặc quốc tế. B. Hợp đồng giữa người mua và bán. C. Theo quy tắc thống nhất của công ty thiết kế đưa ra. D. Theo các tiêu chí do người chủ đầu tư đưa ra dựa trên tình hình thực tế. Câu 5: Nội dung và vị trí đặt của khung tên: A. Ghi các nội dung về quản lí bản vẽ, đặt ở góc phải phía dưới bản vẽ. B. Ghi các nội dung về quản lí bản vẽ, đặt ở góc trái phía dưới bản vẽ. C. Ghi các nội dung về quản lí bản vẽ, đặt ở vị trí tùy ý. D. Ghi lại các thông tin về bản vẽ của sản phẩm như kích thước, vật liệu và đặt ở góc dưới phía bên phải của khung vẽ. Câu 6: Tỉ lệ thu nhỏ được ghi trên bản vẽ kĩ thuật bao là: A. 2:2. B. 1:1. C. 2:1. D. 1:2. Câu 7: Đơn vị đo kích thước dài và sai lệch giới hạn trên bản vẽ kĩ thuật là: A. Milimet. B. Deximet. C. Mét. D. Centimet. Câu 8: Đơn vị đo góc sử dụng trên bản vẽ kĩ thuật là: A. Độ, phút, giây. B. Radian/s. C. Radian. D. Vòng. Câu 9: Nét liền đậm thể hiện: A. Đường bao thấy, cạnh thấy. B. Đường kích thước. C. Đường gióng. D. Đường gạch gạch trên mặt cắt. Câu 10: Nét đứt mảnh thể hiện: A. Đường giới hạn hình. B. Đường bao khuất, cạnh khuất. C. Đường tâm, đường trục. D. Đường nhìn thấy của vật thể Câu 11: Nét lượn sóng thể hiện: A. Đường bao khuất, cạnh khuất. B. Đường tâm, đường trục. C. Đường giới hạn hình. D. Đường gióng kích thước. Câu 12: Khổ chữ được xác định bằng: A. Chiều cao (h) của chữ hoa tính bằng mm.
- B. Chiều rộng (d) của nét vẽ. C. Kích thước chiều cao của vật thể trong bản vẽ. D. Kiểu chữ A và kiểu chữ B. Câu 13: Quy định về đường kích thước: A. Vẽ bằng nét đứt mảnh. B. Thường song song với kích thước được ghi. C. Ở đầu mút đường kích thước thường có dấu chấm. D. Luôn vượt quá đường ghi kích thước từ 2 mm đến 4 mm. Câu 14: Hình vẽ sau thể hiện hoạt động gì? A. Vẽ sơ đồ và phác họa bản vẽ kĩ thuật. B. Trao đổi ý kiến với đồng nghiệp. C. Đọc, đối chiếu bản vẽ liên quan đến sản phẩm khi thiết kế. D. Thiết kế sản phẩm dựa vào bản vẽ. Câu 15: Hãy chọn đáp án sai: Vai trò của bản vẽ mặt bằng nhà ở thể hiện ở bản vẽ sau. A. Cho biết kích thước và cách bố trí các phòng, vật dụng, tiện ích trong phòng. B. Vị trí, kích thước và độ dày của tường, giúp kỹ sư xây dựng và bố trí nội thất. C. Cho biết số lượng tầng nhà theo chiều cao D. Cho biết đường đi lối lại trong phòng. Câu 16: Chọn đáp án sai “Kí hiệu TCVN 7285:2003” nghĩa là gì? A. Là Tiêu chuẩn Việt Nam. B. Số đăng kí của tiêu chuẩn là 7285. C. Tiêu chuẩn được ban hành từ năm 2003. D. Bản vẽ kĩ thuật được thiết kế năm 2003. Câu 17: Quan sát hình sau và cho biết tên gọi của nét vẽ A:
- A. Nét liền mảnh. B. Nét lượn sóng. C. Nét gạch dài chấm mảnh. D. Nét dứt mảnh. Câu 18: Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ bên trên xuống ta được: A. Hình chiếu đứng B. Hình chiếu bằng C. Hình chiếu cạnh D. Hình chiếu trục đo Câu 19: Hình chiếu đứng thường thể hiện kích thước nào của vật thể: A. Chiều rộng và chiều dài B. Chiều rộng và chiều cao C. Chiều dài và chiều ngang D. Chiều dài và chiều cao Câu 20: Hình chiếu đứng của khối trụ là hình chữ nhật thì hình chiếu bằng là hình gì? A. Hình tròn B. Hình vuông C. Hình chữ nhật D. Hình tam giác Câu 21: Việt Nam thường sử dụng phương pháp góc chiếu nào? A. Phương pháp góc chiếu thứ nhất. B. Phương pháp góc chiếu thứ ba. C. Phương pháp góc chiếu thứ hai. D. Phương pháp góc chiếu thứ tư. Câu 22: Quy định nào sau đây không thể hiện trên bản vẽ hình chiếu vuông góc: A. Số lượng các hình chiếu phải đủ để thể hiện hình dạng của vật thể. B. Đường bao khuất, cạnh khuất vẽ bằng nét đứt mảnh. C. Vẽ đường trục cho các vật thể đối xứng, vẽ đường tâm cho đường tròn bằng nét gạch dài-chấm-mảnh. D. Trên bản vẽ có một hình chiếu biểu diễn kích thước ba chiều của vật thể. Câu 23: Bước đầu tiên của vẽ hình chiếu là: A. Phân tích vật thể thành các hình đơn giản và chọn các hướng chiếu. B. Vẽ ba hình chiếu của hình hộp chữ nhật bao ngoài vật thể bằng nét liền mảnh. C. Vẽ các bộ phận của vật thể bằng nét liền mảnh. D. Hoàn thiện các nét vẽ theo đúng tiêu chuẩn. Ghi kích thước của bản vẽ. Câu 24: Chọn đáp án sai: Các kích thước của vật thể được ghi trên hình biểu diễn cần đảm bảo: A. Dễ nhìn nhất. B. Không gây nhầm lẫn. C. Tránh ghi tập trung trên một hoặc hai hình biểu diễn. D. Trên bản vẽ không ghi đơn vị thì kích thước đó được hiểu có đơn vị là cm. Câu 25: Trong phương pháp góc chiếu thứ nhất, ta phải xoay mặt phẳng hình chiếu bằng xuống dưới một góc bao nhiêu độ? A. 90°. B. 40°. C. 30°. D. 60°. Câu 26: Một số nước châu Mỹ và Nhật Bản sử dụng phương pháp chiếu: A. Phương pháp góc chiếu thứ nhất. B. Phương pháp góc chiếu thứ ba. C. Phương pháp chiếu góc thứ hai. D. Không quy định cụ thể. Câu 27: Hình chiếu từ trước gọi là hình chiếu gì? A. Hình chiếu đứng. B. Hình chiếu bằng. C. Hình chiếu cạnh. D. Hình chiếu trục đo Câu 28: Hình chiếu từ trên được gọi là: A. Hình chiếu đứng. B. Hình chiếu cạnh. C. Hình chiếu bằng. D. Hình chiếu trục đo Câu 29: Hình chiếu từ trái được gọi là: A. Hình chiếu cạnh. B. Hình chiếu đứng. C. Hình chiếu bằng. D. Hình chiếu trục đo Câu 30: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:
- Phương pháp hình chiếu vuông góc (HCVG) là phương pháp các hình chiếu vuông góc trên cùng một . Các HCVG là hình biểu diễn , do vậy để thể hiện được đầy đủ hình dạng của vật thể, trên bản vẽ kĩ thuật thường sử dụng nhiều hình chiếu. A. biểu diễn / mặt phẳng / hai chiều. B. mặt phẳng / hai chiều / biểu diễn. C. biểu diễn / hai chiều / mặt phẳng. D. mặt phẳng / biểu diễn / hai chiều. Câu 31: Quan sát hình sau và phát biểu cách xác định các kích thước m và n của hình chiếu cạnh. A. m – chiều cao; n – chiều rộng. B. m – chiều rộng; n – chiều cao. C. m – chiều dài; n – chiều rộng. D. m – chiều rộng; n – chiều dài. Câu 32: Khái niệm chung về hình cắt, mặt cắt: A. Dùng để thể hiện các cấu tạo bên trong của vật thể. B. Dùng để thể hiện các cấu tạo bên ngoài của vật thể. C. Dùng để thể hiện các cấu tạo bên trong và bên ngoài của vật thể. D. Dùng để thể hiện kích thước ba chiều của vật thể. Câu 33: Khái niệm mặt cắt: A. Hình biểu diễn đường bao ngoài của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt. B. Hình biểu diễn mặt cắt và đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt. C. Hình biểu diễn thể hiện kết cấu bên trong của vật thể. D. Hình biểu diễn ba chiều của vật thể. Câu 34: Khái niệm hình cắt: A. Hình biểu diễn đường bao ngoài của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt. B. Hình biểu diễn mặt cắt và đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt. C. Hình biểu diện mặt cắt và đường bao ngoài của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt. D. Đáp án khác. Câu 35: Đâu không phải tên một loại hình cắt: A. Hình cắt toàn bộ. B. Hình cắt bán phần. C. Hình cắt cục bộ. D. Hình cắt cấu tạo. Câu 36: Khái niệm mặt cắt rời: A. Là mặt cắt vẽ ở ngoài hình chiếu. B. Là mặt cắt được vẽ ngay trên hình chiếu. C. Là hình cắt sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể. D. Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử dụng khi vật thể đối xứng. Câu 37: Khái niệm mặt cắt chập: A. Là mặt cắt vẽ ở ngoài hình chiếu. B. Là mặt cắt được vẽ ngay trên hình chiếu. C. Là hình cắt sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể. D. Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử dụng khi vật thể đối xứng.
- Câu 38: Khái niệm hình cắt toàn bộ: A. Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử dụng khi vật thể đối xứng. B. Là hình biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cắt, được ghép với hình chiếu của phần còn lại bằng nét lượn sóng mảnh. C. Là hình cắt sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể. D. Là hình biểu diễn được vẽ ở ngoài hình chiếu tương ứng. Câu 39: Khái niệm hình cắt bán phần: A. Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử dụng khi vật thể đối xứng. B. Là hình biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cắt, được ghép với hình chiếu của phần còn lại bằng nét lượn sóng mảnh. C. Là hình cắt sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể. D. Là hình biểu diễn được vẽ ở ngoài hình chiếu tương ứng. Câu 40: Khái niệm hình cắt cục bộ: A. Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử dụng khi vật thể đối xứng. B. Là hình biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cắt, được ghép với hình chiếu của phần còn lại bằng nét lượn sóng mảnh. C. Là hình cắt sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể. D. Là hình biểu diễn được vẽ ở ngoài hình chiếu tương ứng. Câu 41: Em quan sát hình vẽ dưới đây và cho biết: Hình vẽ biểu thị mặt cắt được lựa chọn là loại nào? A. Mặt cắt rời. B. Mặt cắt chập. C. Mặt cắt cục bộ D. Mặt cắt riêng phần Câu 42: Căn cứ đầu tiên để lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực công nghệ là: A. Xem xét triển vọng nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. B. Xem xét các yêu cầu của thị trường lao động. C. Xem xét khả năng và kết quả học tập ở các môn. D. Xác định vị trí việc làm trong tương lai phù hợp với khả năng. Câu 43: Chọn ý đúng: Nhu cầu vị trí việc làm trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ ngày càng ..(1).. nhưng yêu cầu đối với người lao động cũng ngày càng ....(2)... A. lớn, cao B. lớn, nhỏ C. nhỏ, nhỏ D. nhỏ, cao Câu 44: Ngành nghề nào thuộc ngành cơ khí? A. Kĩ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp. B. Sửa chữa, cơ khí chế tạo. C. Hệ thống điện. D. Vận hành nhà máy điện gió, điện mặt trời. Câu 45: Ngành nghề nào sau đây không thuộc ngành cơ khí? A. Sửa chữa. B. Cơ khí chế tạo.
- C. Kĩ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp. D. Chế tạo khuôn mẫu, hàn. PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI Câu 1: Bài 8: Bản vẽ kĩ thuật và các tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật. Câu 2: Bài 10: Hình cắt và mặt cắt III: TỰ LUẬN Vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản.

