Đề cương ôn tập thi học kì I Toán 10
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập thi học kì I Toán 10", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_thi_hoc_ki_i_toan_10.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập thi học kì I Toán 10
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN KHỐI 11 I. PHẦN TỰ LUẬN 1. Đại số Câu 1. Cho hàm số y x2 3x có đồ thị là P . a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị P của hàm số đã cho. b) Tìm tọa độ các điểm trên đồ thị P có tung độ bằng 10. Câu 2. Cho hàm số y 2x2 4x 5 . a. Tìm tọa độ đỉnh và trục đối xứng của đồ thị hàm số. b. Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y 2x2 4x 5 và đường thẳng y 3x 6 . Câu 3. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau: 9 x a) y = 3x + 1 b) y c) y = x2 + 5x – 2 d) y = - 2x2 – 4x + 6 2 Câu 4. Tìm a, b biết đồ thị hàm số y = ax + b a) Đi qua A(-4; 1) và B(5; 2) b) Đi qua M(-1; 1) và song song với đường thẳng d có phương trình y = 3x + 2013. Câu 5. Xác định hàm số bậc hai y = 2x2 + bx + c biết rằng a) Đồ thị hàm số đi qua A(2; 1) và cắt trục Ox tại điểm có hoành độ x = -3 b) Đồ thị có đỉnh I(-3; 4). c) Đồ thị hàm số có trục đối xứng là đường thẳng x = -2 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 6 d) Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x = 2 và đi qua N(1;-2) Câu 6. Tìm tập xác định của các hàm số 3x 3 x a) y b) y 2x 4 c) y x 2 x 4 d) y 2x 6 12 3x x2 5x 3 f) e) y x 1 4 2x x 2 - 5x + 3 y = + x + 6 10 + 2x Câu 7. Xét tính chẵn – lẻ của hàm số: a) y 4x3 3x b) y x4 3x2 1 c) y x4 2 x 5 x 2 x 2 2 x 2 x d) y e) y x x 1 Câu 8. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số: a) y 3x 2 b) y 2x 5 Câu 9. Xác định a;b để đồ thị hàm số y ax b sau: a) Đi qua hai điểm A (0;1) và B 2; 3 2 b) Đi qua C 4; 3 và song song với đường thẳng y = - x + 1 3 c) Đi qua D 1;2 và có hệ số góc bằng 2 1 d) Đi qua E 4;2 và vuông góc với đường thẳng y x 5 2 e) Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x 3 và đi qua M 2;4 f) Cắt trục tung tại điểm có tung độ là – 2 và đi qua N(3; 1) Câu 10. Lập BBT và kết luận về tọa độ đỉnh, trục đối xứng, tính đơn điệu các hàm số sau : a)y x2 4x 3 b) y x2 x 2 c) y x2 2x 3 d) y x2 2x Câu 11. Tìm tọa độ giao điểm của các đồ thị hàm số sau: a)y x 1 và y x2 2x 1 c) y x 3 và y x2 4x 1
- b)y 2x 5 và y x2 4x 4 d) y 2x 1 và y x2 2x 3 Câu 12. Xác định parabol y ax2 bx 1 biết parabol đó: a) Đi qua hai điểm A 1;2 và B 2;11 b) Có đỉnh I 1;0 c) Qua M 1;6 và có trục đối xứng có phương trình là x 2 d) Qua N 1;4 có tung độ đỉnh là 0 Câu 13. Tìm parabol y ax2 4x c , biết rằng parabol đó: a) Đi qua hai điểm A 1; 2 và B 2;3 b) Có đỉnh I 2; 2 c) Có hoành độ đỉnh là – 3 và đi qua điểm P 2;1 d) Có trục đối xứng là đường thẳng x 2 và cắt trục hoành tại điểm 3;0 Câu 14. Giải các hệ phương trình sau: 2x 4y 5z 3 x 2y z 8 a) 7y 2x 5 b) 3x 4y 2z 11 z 1 4x 5y 5z 1 Câu 15. Giải các phương trình sau: 2x 1 4x 1 3x 1 x2 3 2x 1 a) 2 b)2x c) 2 2x 1 2x 1 x 1 x 1 x2 1 x 1 2x 1 x 3 2x2 x 15 4x2 5x 1 d) e) f ) 4x 1 x 2 x 2 3x 5 3x 5 4x 1 Câu 16. Giải các phương trình sau: a) |2x – 3| = x – 5 b) |4x – 1| = |5 – 2x| c) 3x +1+ | 6 - 2x | = 6x – 1 d) 2x 9 x 5 f ) 2x2 5x 2 2x 1 g) 4x2 6x 1 3x 8 x2 7 9 x i) |4x – 1| = 5x2 + 7x – 9 k) 2 x 3 m) x4 – 8x2 – 9 = 0 x 3 x 3 n) x2 + 2x + |x+1| - 5 = 0 p) x2 3x 5 2x2 6x 5 u v 15 Câu 17. Tìm hai số u, v thỏa mãn: u.v 34 a) Tìm m để phương trình 2x2 – 4x + 5m + 2 = 0 có 2 nghiệm dương phân biệt, có hai nghiệm cùng dấu, có hai nghiệm trái dấu. b) Tìm m để phương trình x 2 – 2(m +1)x + m2 - 2m + 4 = 0 có hai nghiệm phân biệt và một nghiệm gấp ba lần nghiệm còn lại. c) Tìm m để phương trình x4 – (2m +1)x2 + 2m = 0 có 4 nghiệm phân biệt theo thứ tự tăng dần là x1, x2, x3, x4 thỏa mãn x4 – x3 = x3 – x2 = x2 – x1. d) Tìm m để phương trình x2 – 2mx – 3 |x – m| + 6 = 0 có 4 nghiệm x phân biệt. e) Tìm m để phương trình (x – 2)2 = 3|x – m| có 4 nghiệm x phân biệt. Câu 18. Giải và biện luận phương trình m(x – 3) = 5x – 2 theo tham số m. 2. Hình học Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ, cho điểm A 2;6 ; B 4;1 ; C( 2;3) a. Tính tọa độ A B . b. Tính tọa độ u sao cho u 2AB 3AC . Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ, cho điểm A 2;3 ; B 0;5 ;C(7;2) ;
- a. Tính tọa độ A B . b. Tính tọa độ u sao cho u AB 4BC . Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ, cho điểm A 2;2 ; B 1;5 ;C(0; 5) a. Tính tọa độ A B . b. Tính tọa độ u sao cho u AB 5CB . Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ, cho điểm A 4;3 ; B 2;4 ;C(2;0) a. Tính tọa độ A B . b. Tính tọa độ u sao cho u 2AB 4AC . Oxy A 2;4 B 1;1 C 3; 1 Câu 5. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho ba điểm , và . a) Tìm tọa độ véctơ u AB AC . M ABM B b) Tìm tọa độ điểm trên trục hoành sao cho là tam giác cân tại . Câu 6. Cho a 2;1 ,b 3; 4 ,c 7;2 a) Tìm tọa độ của vectơ u 3a 2b 4c . b) Tìm tọa độ của vectơ x sao cho x a b c . c) Tìm tọa độ các số h, k sao cho c ha kb . Câu 7. Cho các điểm M(–4; 1), N(2; 4), P(2; –2) lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB của ABC. a) Tính toạ độ các đỉnh của ABC. b) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành. c) CMR trọng tâm của các tam giác MNP và ABC trùng nhau. Câu 8. Cho ba lực F MA, F MB và F MC cùng tác động vào một vật tại điểm M. Biết 1 2 3 rằng vật vẫn đứng yên, cường độ của F , F đều bằng 100N và ·AMB 60. Tìm cường độ và 1 2 hướng của lực F3. II. PHẦN TNKQ 1. Đại số Câu 1: Để đồ thị hàm số y mx2 2mx m2 1 ( m là tham số thực khác 0) có đỉnh nằm trên đường thẳng y x 2 thì m nhận giá trị thuộc khoảng A. ; 2 . B. 0;2 . C. 2;6 . D. 2;2 . Câu 2: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Các em hãy cố gắng học tập! B. Ngày mai bạn có đi du lịch không? C. Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng 600 phải không? D. 3 là số tự nhiên lẻ. Câu 3: Giá trị của hàm số f x 1 x tại điểm x 2 bằng A. 3. B. 1. C. 1. D. 3 . Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 3 x 1 x2 x 3m 1 có 4 nghiệm phân biệt. 1 1 1 A. 0 m . B. 0 m . C. 0 m . D. 0 m 1. 3 3 4 Câu 5: Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình 4x 1 x2 10x 25 bằng A. 14. B. 16. C. 12. D. 18. Câu 6: Cho hai tập hợp P ;4 và Q 2;5. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. P Q ;5 . B. P Q 2;4 . C. P Q ; 2 . D. P Q 4;5.
- Câu 7: Cho Parabol P : y ax2 bx 4 đi qua điểm A 1;7 và có trục đối xứng x 1. Giá trị của biểu thức a.b bằng A. 4. B. 18 . C. 6 . D. 2 . Câu 8: Biết đường thẳng y 2x 3 cắt trục hoành và trục tung lần lượt tại điểm A a;0 và điểm B 0;b . Giá trị của biểu thức a b bằng 11 9 3 7 A. . B. . C. . D. . 3 2 2 3 1 1 Câu 9: Tập xác định của hàm số y là 3 x x 1 A. ;3 \ 1 . B. ;3 \ 1 . C. ;3 . D. 3; . 2x y 3 Câu 10: Nghiệm của hệ phương trình là x 3y 1 A. 1; 2 . B. 2; 1 . C. 2;1 . D. 2;1 . Câu 11: Cho hàm số bậc hai y ax2 bx c a 0 có đồ thị như hình vẽ sau: Mệnh đề nào dưới đây là đúng? A. a 0,b 0,c 0 . B. a 0,b 0,c 0 . C. a 0,b 0,c 0 . D. a 0,b 0,c 0 . Câu 12: Cho hàm số y x2 mx m 1 với m là tham số thực . Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1 , x2 thỏa mãn x1 x2 4 . Tổng tất cả các phần tử của tập hợp S bằng A. 5 . B. 2 . C. 2 . D. 4 . Câu 1: Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. 32 22. B. 4 3 2. C. 14 7 19. D. 3 2. Câu 13: Tập hợp nào dưới đây là tập xác định của hàm số f x x x 1? A. D ;1. B. D 1; . C. D ;1 . D. D 1; . Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy , đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số y x 1? A. B. C. D. Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy , giao điểm của đường parabol y x2 x 2 với trục Oy là A. N 0;1 . B. M 0;2 . C. P 1;0 . D. Q 2;0 . Câu 16: Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như trong hình bên ?
- A. y x2 2x. B. y x2 2x. C. y x 2. D. y x 2. Câu 17: Tập nghiệm của phương trình x2 3 là A. 3. B. 3. C. 3; 3. D. 3;3. x 1 Câu 18: Điều kiện xác định của phương trình 0 là 2x 4 A. x 1. B. x 1. C. x 2. D. x 2. Câu 19: Điều kiện xác định của phương trình x 1 3 0 là A. x 1. B. x 1. C. x 1. D. x 1. 1 1 Câu 20: Nghiệm của phương trình 2x 6 là x2 1 x2 1 A. x 6. B. x 2. C. x 3. D. x 1. Câu 21: Nghiệm của phương trình 2x 6 0 là A. x 2. B. x 3. C. x 3. D. x 2. 2 Câu 22: Biết x1, x2 là các nghiệm của phương trình x 7x 3 0. Giá trị của x1x2 bằng A. 7. B. 3. C. 3. D. 7. Câu 23: Cặp số x; y nào dưới đây là nghiệm của phương trình 2x 3y 4 0 ? A. 1;2 . B. 2;1 . C. 2;1 . D. 1; 2 . 2x y 7 Câu 24: Nghiệm của hệ phương trình là 4x 3y 1 A. 2; 3 . B. 2;3 . C. 2;3 . D. 3;2 . Câu 25: Cho tập hợp X a,b,c. Có bao nhiêu tập con có hai phần tử của X ? A. 8. B. 6. C. 3. D. 4. Câu 26: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số lẻ ? A. y 2x2. B. y x3. C. y x 1. D. y x . Câu 27: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên ¡ ? A. y 4x 3. B. y x 2. C. y 3x. D. y 2x 1. Câu 28: Hàm số y x2 4x 2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ? A. ; 2 . B. 2; . C. ;2 . D. 2; . Câu 29: Số nghiệm của phương trình x2 3 x 16 3 x là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 30: Phương trình 2x 2 16 tương đương với phương trình nào dưới đây ? A. x2 8. B. 2x 4. C. 2x 4. D. 2x 4. 2 Câu 31: Cho phương trình x2 3x 3 2x2 6x 5 0. Nếu đặt t x2 3x 3 thì phương trình đã cho trở thành phương trình nào dưới đây ? A. t 2 2t 1 0. B. t 2 2t 1 0. C. t 2 2t 1 0. D. t 2 2t 1 0. x4 8x2 9 Câu 32: Số nghiệm của phương trình 0 là x 3 A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
- 4x y 1 Câu 33: Xét hệ phương trình , với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị của tham số mx y 2 m để hệ đã cho vô nghiệm ? A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. x y z 3 Câu 34: Nghiệm của hệ phương trình 2x y z 4 là x 2y 2z 3 A. 1;2;0 . B. 2;1;0 . C. 1;0;2 . D. 0;1;2 . Câu 35: Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề ? A. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. B. Hôm nay là thứ mấy ? C. Mệt quá ! D. Mấy giờ rồi ? Câu 36: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng ? A. 5 là số tự nhiên chẵn. B. 5 là số nguyên tố. C. 5 là số nguyên âm. D. 5 là số chia hết cho 3. Câu 37: Cho tập hợp A 1;3;5;7;9. Số phần tử của tập hợp A là A. 6. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 38: Cho tập hợp B x ¡ a x b. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. B a;b. B. B a;b. C. B a;b . D. B a;b . Câu 39: Cho số a 2841275. Số quy tròn đến hàng nghìn của a là A. 2842500. B. 2842000. C. 2841500. D. 2841000. Câu 40: Tập xác định của hàm số f x x 2 là A. D 2; . B. D 2; . C. D ;2 . D. D ;2. Câu 41: Trong mặt phẳng Oxy , điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số y x ? A. P 4;2 . B. M 1; 1 . C. N 2;4 . D. Q 2; 4 . Câu 42: Cho hàm số f x x3 2. Giá trị f 1 bằng bao nhiêu ? A. 3. B. 1. C. 2. D. 1. Câu 43: Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường thẳng như trong hình bên ? A. y x 1. B. y x 1. C. y x 1. D. y x 1. Câu 44: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng ? A. Đồ thị hàm số chẵn nhận đường thẳng y x làm trục đối xứng. B. Đồ thị hàm số chẵn nhận trục hoành làm trục đối xứng.
- C. Đồ thị hàm số chẵn nhận nhận đường thẳng y x làm trục đối xứng. D. Đồ thị hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng. Câu 45: Trong mặt phẳng Oxy, biết điểm M 2; y0 thuộc đồ thị của hàm số y 2x 3. Giá trị của y0 bằng A. 2. B. 0. C. 1. D. 1. Câu 46: Trong mặt phẳng Oxy, đồ thị của hàm số y x2 2x 3 có trục đối xứng là đường thẳng nào dưới đây ? A. x 1. B. x 1. C. x 2. D. x 2. Câu 47: Trong mặt phẳng Oxy, điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số y x2 2x 3 ? A. P(3;2). B. N 1;0 . C. M 2;3 . D. Q(0;1). Câu 48: Cho mệnh đề P :"x ¡ : x2 2 0". Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề phủ định của P ? A. P :"x ¡ : x2 2 0". B. P :"x ¡ : x2 2 0". C. P :"x ¡ : x2 2 0". D. P :"x ¡ : x2 2 0". Câu 49: Cho hai tập hợp A 1;2;3;4;5, B 1;3;5;7. Số phần tử của tập hợp A \ B là A. 2. B. 3. C. 1. D. 6. Câu 50: Cho hai tập hợp A 2;3 , B 1;5. Khi đó A B là tập hợp nào dưới đây ? A. 2;3 . B. 1;3 . C. 1;3 D. 2;5 . Câu 51: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số chẵn ? A. y 2x. B. y x2 1. C. y x3. D. y x2 x. Câu 52: Hàm số f x x2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây ? A. 0; . B. 4; . C. ;0 . D. ; 1 . Câu 53: Trong mặt phẳng Oxy, đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số y x ? A. B. C. D. Câu 54: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng y 4 cắt trục tung tại điểm nào dưới đây ? A. P 4;4 . B. M 4;0 . C. N 0;4 . D.Q 0;1 . Câu 55: Cho hàm số bậc hai có bảng biến thiên như sau
- Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ? A. 2; . B. ; 1 . C. ;2 . D. 1; . Câu 56: Giá trị lớn nhất của hàm số y x2 2x 4 bằng A. 5. B. 5. C. 1. D. 1. Câu 57: Trong mặt phẳng Oxy, đỉnh của parabol y x2 2x 1 có tọa độ là A. 1; 2 . B. 1;2 . C. 2; 1 . D. 1;2 . 2. Hình học Câu 1: Cho ba điểm phân biệt A, B,C . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. CA CB AB . B. AB BC AC . C. AB CB AC . D. AC BC AB . Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A 1; 1 , B 5; 3 , C thuộc trục tung và trọng tâm G của tam giác ABC thuộc trục hoành. Tìm tọa độ đỉnh C . A. 0;2 . B. 2;0 . C. 0;4 . D. 0; 4 . Câu 3: Trong hệ trục tọa độ O;i; j cho véctơ a 2i 3 j . Tọa độ của véctơ a là A. 2; 3 . B. 2;3 . C. 2;3 . D. 2; 3 . Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho các véctơ a 4; 2 , b 1; 1 , c 2;5 . Mệnh đề nào dưới đây đúng? 1 1 1 1 1 1 1 A. b a c . B. b a c . C. b a 4c . D. b a c . 8 4 8 4 2 8 4 Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho các véctơ a 1;1 và b 1;3 . Gọi là góc giữa hai véctơ a và b . Mệnh đề nào dưới đây đúng? 5 2 5 1 1 A. cos . B. cos . C. cos . D. cos . 5 5 1 5 1 5 Câu 6: Cho tam giác ABC có trung tuyến AM . Gọi I là trung điểm của AM và N là điểm nằm a trên cạnh AC sao cho AN k.AC , biết k là phân số tối giản để ba điểm B, I, N thẳng hàng. b Giá trị của biểu thức 2a b bằng A. 5. B. 4. C. 6. D. 7. Câu 7: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 1. Tích vô hướng AC.CB bằng 1 1 A. . B. 1. C. . D. 1. 2 2 Câu 8: Cho tam giác ABC vuông cân tại A , AB 2a . Tính AB CA . A. 2a 3 . B. a 2 . C. 2a 2 . D. 2a . Câu 9: Cho hình bình hành ABCD . Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. AB AD DB . B. AB AD BD . C. AB AD AC . D. AB AD CA. Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy, cho vectơ u 2i 3 j. Tọa độ của vectơ u là A. 3;2 . B. 2; 3 . C. 2;3 . D. 3; 2 . Câu 11: Cho là góc tù. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. sin 0. B. cos 0. C. tan 0. D. cot 0. Câu 12: Xét hai vectơ tùy ý a và b đều khác 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. a.b a b . B. a.b a b cos a,b .
- C. a.b a b sin a,b . D. a.b a.b . Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy, xét hai vectơ a a1;a2 và b b1;b2 tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. a.b a b a b . B. a.b a b a b . 1 2 2 1 1 1 2 2 C. a.b a1b1 a2b2. D. a.b a1b2 a2b1. Câu 14: Xét ba vectơ a,b và c tùy ý. Khi đó a b c bằng A. a.b a.c. B. a.b c. C. a a.c. D. a.b c. Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, xét vectơ a a1;a2 tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. a a1 a2. B. a a1 a2 . 2 2 2 2 C. a a1 a2 . D. a a1 a2 . Câu 16: Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn tâm O, bán kính bằng 1. Gọi M là điểm nằm trên đường tròn O , độ dài vectơ MA MB MC bằng A. 1. B. 6. C. 3. D. 3. Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai vectơ a x 1; y 2 và b 1; 3 . Khi đó a b khi và chỉ khi x 2 x 2 x 2 x 0 A. . B. . C. . D. . y 1 y 1 y 5 y 1 Câu 18: Cho tam giác ABC vuông tại A có ·ABC 60. Giá trị của cos BA, BC bằng 1 1 3 3 A. . B. . C. . D. . 2 2 2 2 Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A 2; 1 và B 1; 5 . Độ dài đoạn thẳng AB bằng A. 25. B. 5. C. 37. D. 37. Câu 20: Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB a. Giá trị của BA.BC bằng A. a2. B. 2 a2. C. a2. D. 0. Câu 18: Với số k 0 tùy ý và vectơ a 0, mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. Vectơ k a cùng hướng với vectơ a. B. Vectơ k a ngược hướng với vectơ a. C. Vectơ k a là vectơ đối của vectơ a. D. Vectơ k a bằng vectơ a. Câu 19: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB và M là một điểm tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. MA MB IM. B. MA MB MI. C. MA MB 2IM. D. MA MB 2MI. Câu 20: Xét hai vectơ a và b tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. 2 a b 2a b. B. 2 a b 2a 2b. C. 2 a b a 2b. D. 2 a b 2 a b. Câu 21: Cho tam giác ABC. Số các vectơ khác 0 , có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tam giác ABC là A. 3. B. 6. C. 2. D.1.
- Câu 22: Cho hình chữ nhật ABCD có AB 3a, BC 4a. Độ dài của vectơ AB AD bằng A. 25a. B. 7a. C. 5a. D. a. Câu 23: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Độ dài của vectơ AB AC bằng 3a A. a. B. 0. C. . D. 3a. 2 Câu 24: Cho hai vectơ a và b như trong hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? 3 4 A. b a. B. b a. 4 3 3 4 C. b a. D. b a. 4 3 Câu 25: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC 4. Độ dài của AB AC bằng A. 2. B. 4. C. 8. D. 1.

