Đề kiểm tra học kì II Địa lí 10 - Mã đề 1002 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II Địa lí 10 - Mã đề 1002 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_ii_dia_li_10_ma_de_1002_nam_hoc_2024_2025.docx
Dap_an_excel_app_QM_2025.xlsx
CUỐI KỲ II, ĐỊA 10, PHẦN TỰ LUẬN.docx
QM_2025_A4_Ky-kiem-tra.pdf
QM 2025 - CV 1239 - Ky kiem tra.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II Địa lí 10 - Mã đề 1002 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024 - 2025 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ MÔN: ĐỊA LÝ 10 -------------------- Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề thi có ___ trang) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 1002 A. TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm) PHẦN I (4,0 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (HS làm từ câu 1 đến câu 16, mỗi câu chọn một đáp án đúng nhất) Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không? A. Sử dụng có hiệu quả những thành tựu khoa học kĩ thuật mổi. B. Tốc độ vận chuyển nhanh không phương tiện nào sánh kịp. C. Có vai trò thứ yếu chuyên chở hành khách giữa các châu lục. D. Cước phí vận tải đắt, trọng tải thấp, chủ yếu chở hành khách. Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của thương mại? A. Không gian hoạt động rộng lớn toàn cầu. B. Có mua bán hàng hoá và cung ứng dịch vụ. C. Mục đích chủ yếu là tìm kiếm lợi nhuận. D. Tạo được nhiều loại sản phẩm vật chất mới. Câu 3. Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không phải được đo bằng A. an toàn cho hàng hóa. B. sự chuyên chở người. C. sự tiện nghi cho khách. D. tốc độ chuyên chở. Câu 4. DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2022 Quốc gia In-đô-nê-xi-a Cam-pu-chia Ma-lai-xi-a Phi-lip-pin Diện tích (nghìn km2) 1910,0 181,0 330,8 300,0 Dân số (triệu người) 273,0 16,7 32,3 109,5 (Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2021, Theo bảng số liệu, để thể hiện mật độ dân số của một số quốc gia năm 2022, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Đường. B. Tròn. C. Cột. D. Kết hợp. Câu 5. Ngành dịch vụ được mệnh danh “ ngành công nghiệp không khói” là A. tài chính. B. buôn bán. C. bảo hiểm. D. du lịch. Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải? A. Sản phẩm cùng được sản xuất và tiêu thụ. B. Làm thay đổi giá trị hàng hoá vận chuyển. C. Các sản phẩm luôn dự trữ và tích luỹ được. D. Làm thay đổi vị trí của người và hàng hoá. Câu 7. Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là A. vận chuyển người. B. vận chuyển tin tức. C. vận chuyển bưu phẩm. D. vận chuyển hàng hoá. Câu 8. Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải? A. Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bốđiểm dân cư. B. Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân. C. Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn. D. Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp. Câu 9. Các nước kiểm soát tình hình thị trường thế giới là những nước A. chiếm tỉ trọng cao về xuất khẩu và nhập khẩu của toàn thế giới. B. Có nền kinh tế phát triển mạnh cả về nông, công nghiệp và dịch vụ. C. Có nền kinh tế phát triển mạnh và hoạt động xuất nhập khẩu phát triển. D. chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản xuất công nghiệp của toàn thế giới. Câu 10. Thương mại gồm những hoạt động nào sau đây? Mã đề 1002 Trang 1/3
- A. Xuất khẩu và nhập khẩu. B. Nội thương và ngoại thương. C. Tài chính và ngân hàng D. Bên mua và bên bán. Câu 11. Hoạt động du lịch thường gắn liền với A. dịch vụ tài chính. B. các điểm công nghiệp. C. tài nguyên du lịch. D. công nghệ thông tin. Câu 12. Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là A. an toàn và tiện nghi. B. vận chuyển được khối lượng hàng hóa và hành khách lớn. C. tốc độ vận chuyển nhanh nhất. D. ít gây ra những vấn đề về môi trường. Câu 13. Cán cân xuất nhập khẩu là gì? A. Quan hệ so sánh giá trị giữa xuất khẩu và nhập khẩu. B. Tổng giá trị xuất nhập khẩu. C. Tổng giá trị nội thương và ngoại thương. D. Quan hệ so sánh giá trị giữa nội thương và ngoại thương. Câu 14. Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải? A. Phục vụ mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng. B. là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa. C. Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ. D. Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người. Câu 15. Thương mại trên thế giới hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do A. nhu cầu thị trường đa dạng, giao thông thuận lợi. B. cơ sở hạ tầng phát triển, hàng hoá rất phong phú. C. kinh tế phát triển, toàn cầu hoá được đẩy nhanh D. dân số đông, mức sống ngày càng nhiều tiến bộ. Câu 16. Vai trò của thương mại đối với phát triển kinh tế là A. hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mới. B. giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường. C. phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội. D. điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ. PHẦN II (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) ghi vào ô tương ứng ở phần bài làm). Câu 1. Cho bảng số liệu TRỊ GIÁ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ TOÀN THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 2000 - 2020 (Đơn vị: tỉ USD) Tiêu chí Xuất khẩu Nhập khẩu Năm 2000 7 961,7 7 927,2 2005 13 014,0 12 804,0 2010 19 009,0 18 467,2 2015 21 341,8 20 815,8 2019 24 970,7 24 418,2 2020 22 594,7 21 949,6 (Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022) a) Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới giai đoạn 2000-2020 đều tăng, trị giá xuất khẩu tăng nhanh gấp 1,02 lần trị giá nhập khẩu. b) Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới giai đoạn 2000-2020 đều tăng liên tục, trị giá xuất khẩu tăng nhiều gấp 1,02 lần trị giá nhập khẩu. c) Trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới giai đoạn 2000-2019 đều tăng liên tục, tốc độ tăng trung bình mỗi năm của trị giá xuất khẩu là 11,2%. d) Trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới giai đoạn 2000-2020 tăng, trị giá xuất khẩu tăng nhiều gấp 1,04 lần trị giá nhập khẩu. Mã đề 1002 Trang 2/3
- Câu 2. Cho thông tin sau: Du lịch thuộc nhóm ngành dịch vụ, một ngành kinh tế quan trọng của nhiều quốc gia và toàn thế giới, có vai trò to lớn. Ngành du lịch kích thích sự phát triển của nhiều ngành kinh tế; tạo nhiều việc làm cho người lao động; góp phần khai thác, sử dụng hợp lý và hiệu quả tài nguyên. a) Hoạt động du lịch không chịu sự chi phối của yếu tố thị trường. b) Ngành du lịch chỉ có vai trò giải quyết việc làm. c) Vị trí địa lí quyết định sự phát triển của ngành du lịch. d) Du lịch là ngành kinh tế không trực tiếp sản xuất vật chất. PHẦN III (1,0 điểm) Câu hỏi yêu cầu trả lời ngắn (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4, làm tròn số liệu theo yêu cầu). Câu 1. Cho bảng số liệu: Trữ lượng dầu mỏ, tình hình khai thác và xuất khẩu dầu mỏ của khu vực Tây Nam Á, năm 2020 Khu vực Trữ lượng dầu(tỉ tấn) Lượng dầu khai thác(triệu Lượng dầu xuất khẩu(triệu tấn) tấn) Thế giới 244,4 4165,1 2108,6 Tây Nam 113,2 1297,3 874,9 Á Dựa vào bảng số liệu, tính tỉ trọng trữ lượng dầu của khu vực Tây Nam Á so với thế giới năm 2020? (Kết quả làm tròn đến phần thập phân thứ nhất) Câu 2. Cho bảng số liệu: Sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019. Năm 2000 2010 2015 2019 Sản lượng lương thực (triệu tấn) 2060,0 2476,4 2550,9 2964,4 Tốc độ tăng của sản lượng lương thực giai đoạn 2000-2019 là bao nhiêu % ( Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) Câu 3. Năm 2020, sản lượng điện của thế giới là 25865,3 tỉ KWh và dân số thế giới xấp xỉ 7,8 tỉ người. Tính sản lượng điện bình quân đầu người (đơn vị: KWh/ người) năm 2020 của thế giới? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) Câu 4. Cho bảng số liệu: Tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Trung Quốc giai đoạn 2000-2020 Năm 2000 2010 2020 Trị giá (tỉ USD) 477,4 2982,6 5080,4 Căn cứ vào bảng số liệu trên, trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Trung Quốc năm 2020 tăng gấp bao nhiêu lần so với năm 2000? (Kết quả làm tròn đến phần thập phân thứ nhất) B. TỰ LUẬN ( 3 điểm) Cho bảng số liệu: TRỊ GIÁ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ VÀ DỊCH VỤ TOÀN THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 2014 - 2020 (Đơn vị: Tỉ USD) Năm 2014 2016 2018 2020 Trị giá nhập khẩu 23260 20347 24609 21704 Trị giá xuất khẩu 23880 20892 25208 22435 (Nguồn: Thương mại Thế giới, 2020) Vẽ biểu đồ thể hiện trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ thế giới giai đoạn 2014-2020 và nhận xét. ------ HẾT ------ Mã đề 1002 Trang 3/3

