Đề thi thử THPT QG Địa lí 10 (Lần 4) - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

doc 5 trang Bảo Vy 22/06/2026 130
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Địa lí 10 (Lần 4) - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_qg_dia_li_10_lan_4_nam_hoc_2015_2016_truong.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Địa lí 10 (Lần 4) - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 4 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2015 - 2016 Môn: ĐỊA LÍ LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Câu 1 ( 5 điểm) 1. Vẽ sơ đồ các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ? 2. Dựa vào sơ đồ trên, hãy làm sáng tỏ hai nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của ngành dịch vụ. 3. Vì sao các thành phố lớn nhất thế giới như Niu- Ooc, Luân Đôn, Tôkyô... cũng đồng thời là các trung tâm dịch vụ lớn nhất hiện nay? Câu 2 ( 2 điểm) Tại sao người ta nói: Để phát triển kinh tế, văn hóa miền núi, giao thông vận tải phải đi trước một bước? Câu 3 (3 điểm) Cho bảng số liệu sau: Khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển của các phương tiện vận tải nước ta, năm 2003 Khối lượng vận Khối lượng Cự li vận chuyển Phương tiện vận tải chuyển luân chuyển trung bình (Nghìn tấn) (Triệu tấn.km) (km) Đường sắt 8385,0 2725,4 325.0 Đường ô tô 175856,2 9402,8 53.5 Đường sông 55258,6 5140,5 93.0 Đường biển 21811,6 43512,6 1994.9 Đường hàng không 89,7 210,7 2348.9 Tổng số 261401,1 600992,0 2299.1 Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 10 – Tr 141. 1. Tính cự li vận chuyển trung bình về hàng hóa của một số loại phương tiện vận tải ở nước ta, năm 2003. 2. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cự li vận chuyển trung bình về hàng hóa của một số loại phương tiện vận tải ở nước ta, năm 2003. 3. Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ rút ra những nhận xét cần thiết. ----------- Hết ---------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
  2. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN MA TRẬN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA LẦN 4 LỚP 10 MÔN ĐỊA LÍ ; Thời gian 90 phút I) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Mức độ kiến thức cần kiểm tra Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Tổng hợp, đánh giá 1. Vẽ được sơ đồ các nhân Lí giải được vì sao 1. Vẽ được dạng tố ảnh hưởng đến sự phát các thành phố lớn biểu đồ thích hợp triển, phân bố ngành dịch trên thế giới thường nhất (1 điểm) vụ (1.5 điểm) 2. Vận dụng giải là các TTDV lớn 2. Lấy được 02 ví dụ . (1.5 thích được tại điểm) (2điểm) sao ..(2 điểm) 3. Biết cách tính cự li vận chuyển (1 điểm) 4. Biết cách nhận xét (1 điểm) Số Số điểm: 5,0đ Số điểm:2,0đ Số điểm: 3,0đ điểm:10,0 =100% II, HƯỚNG DẪN CHẤM CÂU NỘI DUNG ĐIỂM 1. Vẽ sơ đồ các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của ngành dịch vụ? Câu 1 (5.0đ) 1.5 đ (0.25đ/ý)
  3. 2. Dựa vào sơ đồ trên, hãy làm sáng tỏ hai nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của ngành dịch vụ. 0.75đ/nhân Học sinh có thể lấy ví dụ về hai nhân tố trong 06 nhân tố trong sơ đồ, tố tùy mức độ giáo viên cho điểm. 3. Vì sao các thành phố lớn nhất thế giới như Niu- Ooc, Luân Đôn, Tôkyô... cũng đồng thời là các trung tâm dịch vụ lớn nhất hiện nay? Đây là các khu vực có trình độ phát triển kinh tế cao, quy mô dân số 2.0 điểm lớn, mật độ dân cư dầy đặc, mức sống thu nhập thực tế cao, cơ sở hạ tầng phát triển và có nhiều hoạt động văn hóa nghệ thuật diễn ra. Tại sao người ta nói: Để phát triển kinh tế, văn hóa miền núi, giao thông vận tải phải đi trước một bước? + Thúc đẩy giao lưu kinh tế- xã hội giữa các địa phương miền núi vốn nhiều trở ngại do địa hình miền núi- đồng bằng. 0.5đ Câu 2 + Phá thế “cô lập”, “tự cung tự cấp” của nền kinh tế. 0.5đ (2.0đ) + Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên. 0.5đ + Thúc đẩy sự phát triển nông lâm trường, khu công nghiệp => thu 0.5đ hút dân cư từ đồng bằng, các hoạt động khác (Văn hóa, giáo dục, y tế) phát triển 1. Tính cự li vận chuyển trung bình về hàng hóa của một số loại phương tiện vận tải ở nước ta, năm 2003. Cự li vận Khối lượng Khối lượng Phương tiện chuyển trung vận chuyển luân chuyển vận tải bình (Nghìn tấn) (Triệu tấn.km) (km) Đường sắt 8385,0 2725,4 325.0 Câu 3 Đường ô tô 175856,2 9402,8 53.5 1.0 đ (3.0đ) Đường sông 55258,6 5140,5 93.0 Đường biển 21811,6 43512,6 1994.9 Đường hàng 89,7 210,7 không 2348.9 Tổng số 261401,1 600992,0 2299.1 2. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cự li vận chuyển trung bình về hàng hóa của một số loại phương tiện vận tải ở nước ta, năm 2003. 1.0 đ
  4. - Dạng biểu đồ: Cột (các dạng biểu đồ khác không cho điểm) - Yêu cầu: + Không vẽ bằng bút chì, bút đỏ. + Có tên biểu đồ, ghi số liệu và chú thích. Thiếu mỗi ý trừ 0.25đ/ý. 2. Nhận xét: Khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển 1.0đ trung bình có sự khác biệt giữa các phương tiện vận tải: D/c (cao nhất, thấp nhất) TỔNG ĐIỂM TRONG BÀI 10,0 đ