Đề kiểm tra học kì II Hóa học 10 - Mã đề 1013 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II Hóa học 10 - Mã đề 1013 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_ii_hoa_hoc_10_ma_de_1013_nam_hoc_2024_202.docx
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 MÔN HÓA HỌC LỚP 10 (1).docx
Dap-An-App-TNMaker.xlsx
Dap-An-App-Cham-Thi-YoungMix.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II Hóa học 10 - Mã đề 1013 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án + Ma trận)
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024 - 2025 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ MÔN: HÓA HỌC - LỚP 10 -------------------- Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề thi có ___ trang) Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ........ Mã đề 1013 PHẦN A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án) Câu 1. Ở điều kiện thường, halogen nào sau đây là chất rắn có màu đen tím A. chlorine. B. fluorine. C. bromine. D. iodine. Câu 2. Nhỏ vài gọt dung dịch silver nitrate vào dung dịch X, thấy có kết tủa màu trắng. Chất X là A. NaNO3. B. NaCl. C. NaF. D. NaI. Câu 3. Đi từ fluorine đến iodine, tính oxi hóa của các nguyên tố như thế nào? A. Không thay đổi. B. Tăng dần. C. Tăng sau đó giảm dần. D. Giảm dần. o Câu 4. Biểu thức tính biến thiên enthalpy của một phản ứng hóa học (∆r H 298) theo nhiệt tạo thành chuẩn là o o o o C. ∆r H 298 = D. ∆r H 298 = A. ∆r H 298 =∑ E b B. ∆r H 298 =∑ E b o o ∑ ∆ f H 298 (sp) - ∑ ∆ f H 298 (cđ) - (cđ)- ∑ E b (sp). (sp)- ∑ E b (cđ). o o ∑ ∆ f H 298 (cđ). ∑ ∆ f H 298 (sp). Câu 5. Acid HCl tác dụng với CuO tạo ra sản phẩm gồm những chất nào sau đây? A. Cu, H2. B. Cu, H2O. C. CuCl2, H2O. D. CuCl2, H2. Câu 6. Nước muối sinh lý (có tác dụng diệt khuẩn, sát trùng trong y học) là dung dịch có nồng độ 0,9% của muối nào sau đây? A. NaNO3. B. Na2SO4. C. NaCl. D. Na2CO3. Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Bán kính của nguyên tử fluorine lớn hơn bán kính của nguyên tử chlorine. B. Trong hợp chất Cl có số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7. C. Nhỏ nước iodine vào dung dịch hồ tinh bột, xuất hiện màu xanh tím. D. Độ âm điện của bromine bé hơn độ âm điện của nguyên tử chlorine. Câu 8. Số oxi hóa của hydrogen trong HNO3 là A. +2. B. -2. C. +1. D. -1. Câu 9. Cho các phản ứng: o (a) 4Na(s) + O2(g) → 2Na2O(s) ΔrH298 = – 836,0 kJ o (b) H2(g) + I2(s) → 2HI(g) ΔrH298 = 53,0 kJ o (c) CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) ΔrH298 = 179,2 kJ o (d) N2(g) + O2(g) → 2NO(g) ΔrH298 = 182,4 kJ Phản ứng tỏa nhiệt là A. (c) B. (a) C. (d) D. (b) Câu 10. Hydrohalic acid có tính acid yếu nhất là A. HF. B. HI. C. HBr. D. HCl. Câu 11. Trong các đơn chất halogen, chất không có khả năng thể hiện tính khử là A. bromine. B. fluorine. C. chlorine. D. iodine. o –1 Câu 12. Cho phản ứng: 2Fe(s) + O2(g) → 2FeO(s) ΔrH298 = – 544,0 kJ mol Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO(s) là A. – 272 kJ mol–1. B. –136 kJ mol–1. C. – 544 kJ mol–1. D. + 272 kJ mol–1. Câu 13. Thực hiện hai thí nghiệm sau: Mã đề 1013 Trang 1/3
- 0 Thí nghiệm 1: Hòa tan 1 gam CaCO3 (dạng viên) vào 20 ml dung dịch HCl 2M ở nhiệt độ 25 C. 0 Thí nghiệm 2: Hòa tan 1 gam CaCO3 (dạng bột) vào 30 ml dung dịch HCl 2M ở nhiệt độ 25 C. Thấy kết quả ở thí nghiệm 2 CaCO3 tan nhanh hơn thí nghiệm 1 là do ảnh hưởng của yếu tố nào sau đây? A. diện tích bề mặt của CaCO3. B. nhiệt độ thực hiện thí nghiệm. C. thể tích dung dịch HCl. D. nồng độ HCl. Câu 14. Phản ứng giữa oxygen và hydrogen tạo thành nước, O2(g) + 2H2(g) 2H2O(g). Nhận định nào đúng? A. phản ứng xảy ra nhanh hơn khi đun nóng. B. khi phản ứng diễn ra lượng oxigen tăng dần. C. Tăng áp suất của hệ thì tốc độ phản ứng giảm D. Khi phản ứng diễn ra lượng H2O giảm dần. Câu 15. Nhận định nào dưới đây đúng? A. Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng. B. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng. C. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng. D. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm. Câu 16. Thực hiện phản ứng: 2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g) Cho các yếu tố: (1) tăng nồng độ H2O2, (2) giảm nhiệt độ, (3) thêm xúc tác MnO2. Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là A. 1, 3. B. 1, 2, 3. C. 1, 2. D. chỉ 3. Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c),d) chọn đúng (Đ) hoặc sai (S)) . o Câu 1. Cho 5 gam kẽm viên vào cốc đựng 50 mL dung dịch H2SO4 4 M ở nhiệt độ thường (25 ). a) Đun nóng dung dịch làm tốc độ phản ứng giảm. b) Thay 50 mL dung dịch H2SO4 4 M bằng 100 mL dung dịch H2SO4 2 M thì tốc độ phản ứng tăng. c) Thêm 25 mL dung dịch H2SO4 4 M nữa vào hỗn hợp phản ứng thì tốc độ phản ứng không đổi. d) Thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột thì tốc độ phản ứng tăng. Câu 2. Nhóm halogen (nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn) bao gồm 5 nguyên tố: fluorine (F); chlorine (Cl); bromine (Br); iodine (I); astatine (At), tennessine (Ts) (astatine và tennessine là nguyên tố phóng xạ). a) Tính chất hóa học đặc trưng của halogen là tính oxi hóa mạnh. b) Ở trạng thái cơ bản, các nguyên tử halogen đều có 1 electron độc thân. c) Ở dạng đơn chất các halogen tồn tại ở dạng phân tử X2. d) Phân lớp electron ngoài cùng các nguyên tử halogen có 7 electron. Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4) Câu 1. Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2 (k) + Br2 (k) → 2HBr (k). Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l. Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/l. Tính tốc độ -4 trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là x. 10 ( mol/l.s). Giá trị của x là? Câu 2. Cho các đặc điểm sau: (1) Có 7 electron lớp ngoài cùng ở trạng thái cơ bản, (2) Có tính oxi hóa mạnh, (3) Có độ âm điện lớn hơn bromine,(4) Oxi hóa được Fe, (5) Oxi hóa được H2, Có bao nhiêu đặc điểm là của chlorine? Câu 3. Cho các chất sau: Fe, FeO, NaHCO3, Cu, AgNO3, NaOH. Có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch HCl? Câu 4. Phosphine (PH3) là một chất khí không màu, nhẹ hơn không khí, rất độc và dễ cháy. Khí này thường thoát ra từ xác động vật thối rữa, khi có mặt diphosphine (P2H4) thường tự bốc cháy trong không khí, đặc biệt ở thời tiết mưa phùn, tạo hiện tượng “ma trơi” ngoài nghĩa địa. Phản ứng cháy phosphine: 2PH3(g) + 4O2(g) → P2O5(s) + 3H2O(l) Biết nhiệt tạo thành chuẩn của các chất cho trong bảng sau: Mã đề 1013 Trang 2/3
- Chất PH3(g) P2O5(s) H2O(l) o f H298 (kJ/mol) 5,4 -365,8 -285,8 Lượng nhiệt tỏa ra khi phản ứng trên xảy ra ở điều kiện chuẩn là bao nhiêu kJ? PHẦN B. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1. ( 1,25 điểm ). Bằng cách dùng quỳ tím và dung dịch AgNO3 hãy phân biệt 5 lọ mất nhãn chứa các dung dịch riêng biệt sau: NaOH; NaCl; NaBr; NaI, HCl. Câu 2. ( 1,25 điểm ). Viết phương trình phản ứng a. Mg+ HCl b. NaOH + HCl c. CaO+ HCl d. Fe+ HCl e. Na2CO3+ HCl Câu 3.( 0,5 điểm) Một chiếc ô tô chạy bằng xăng RON 95-III có mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình là 7 lít/100 km. Năng lượng tỏa ra khi đốt cháy 1 lít xăng RON 95-III là 33 MJ. Ông An muốn sử dụng ô tô đó để đi quãng đường 350 km, nhưng thay vì dùng xăng RON 95-III ông lại muốn sử dụng xăng E5. Giá xăng E5 hiện tại là 20430 VNĐ/lít. Xăng E5 là hỗn hợp chứa 5% ethanol và 95% xăng truyền thống theo thể tích. Khối lượng riêng của ethanol là 0,785 g/mL. Năng lượng tỏa ra khi đốt cháy 1 mol ethanol là 1364 kJ và 1 lít xăng truyền thống là 32 MJ. Hiệu suất sử dụng năng lượng của xe với các loại nhiên liệu là như nhau. Hỏi ông An sẽ phải chi trả bao nhiêu nghìn đồng tiền xăng nếu sử dụng xăng E5 cho quãng đường 350 km đó? (Kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị). 1 MJ=106J ------ HẾT ------ Mã đề 1013 Trang 3/3

