Đề kiểm tra học kì II Tin học 10 - Mã đề 1002 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II Tin học 10 - Mã đề 1002 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_ii_tin_hoc_10_ma_de_1002_nam_hoc_2024_202.docx
Ma_de_1002.pdf
MA TRAN - DAC TA - TIN 10 - HK2.docx
Dap-An-App-TNMaker.xlsx
Dap-An-App-Cham-Thi-YoungMix.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II Tin học 10 - Mã đề 1002 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án + Ma trận)
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG THPT YÊN THẾ NĂM HỌC 2024 - 2025 -------------------- MÔN: TIN HỌC LỚP 10 (Đề thi có 03 trang) Thời gian làm bài: 45 Phút(không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ........ Mã đề 1002 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (5 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Mệnh đề nào dưới đây phát biểu sai về phạm vi tác dụng của biến trong Python? A. Biến trong Python khi đã được khai báo sẽ có tác dụng trong tất cả các hàm và bên ngoài. B. Biến khai báo bên ngoài nếu muốn có tác dụng bên trong hàm thì cần khai báo lại trong hàm với từ khóa global. C. Biến được khai báo bên ngoài hàm sẽ không có tác dụng bên trong hàm như một biến. D. Biến được khai báo bên trong hàm chỉ có tác dụng trong hàm đó, không có tác dụng bên ngoài. Câu 2. Cho đoạn chương trình: >>> def f(x,y): z = x + y return x*y*z >>> f(1,4) Chương trình trả về kết quả nào sau đây? A. 20. B. 30 C. 18. D. 10. Câu 3. Trong định nghĩa của hàm có thể có bao nhiêu từ khóa return? A. Không hạn chế. B. 1. C. 2. D. 5. Câu 4. Cú pháp thiết lập hàm có giá trị trả lại là: A. def ( ): B. def ( ): return return C. def ( ) D. def ( ): Câu 5. Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng bao nhiêu? A. 2. B. 3. C. 0. D. 1. Câu 6. Mã lỗi nào được đưa ra khi lệnh thực hiện phép chia cho giá trị 0 A. ValueError. B. TypeError. C. SyntaxError. D. ZeroDivisionError. Câu 7. Muốn gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh nào sau đây? A. a[0]. B. a.[1]. C. a[]. D. a.0. Câu 8. IndentationError là lỗi ngoại lệ nào sau đây? A. Lỗi cú pháp. B. Lỗi khi các dòng lệnh thụt vào không thằng hàng hoặc không đúng vị trí. C. Lỗi liên quan đến giá trị của đối tượng. D. Lệnh tính biểu thức số nhưng lại có một toán hạng không phải là số. Câu 9. Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì? A. Hàm số. B. Tham số. C. Đối số. D. Hiệu số. Mã đề 1002 Trang 1/3
- Câu 10. Trong Python biến được khai báo và sử dụng bên trong một hàm được gọi với tên nào sau đây? A. Biến địa phương. B. Biến tổng thể. C. Biến thông thường. D. Biến riêng. Câu 11. Thực hiện các câu lệnh: >>> A = [1, 2, 3, 4, 5] >>> A. remove(2) >>> print(A) Chương trình trả về kết quả nào sau đây? A. [2, 3, 4, 5]. B. [1, 3, 4, 5]. C. [1, 2, 4, 5]. D. [1, 2, 3, 4]. Câu 12. Phát biểu nào bị sai? A. Tham số và đối số có một số điểm khác nhau. B. Khi gọi hàm, các tham số sẽ được truyền bằng giá trị thông qua đối số của hàm. C. Tham số được định nghĩa khi khai báo hàm. D. Một hàm khi khai báo có một tham số nhưng khi gọi hàm có thể có 2 đối số. Câu 13. Cho đoạn chương trình: def PhepNhan(Number): return Number * 10; print(PhepNhan(5)) Chương trình trả về kết quả nào sau đây? A. 5. B. 10. C. 50. D. Chương trình bị lỗi. Câu 14. Cuối dòng đầu tiên của định nghĩa hàm phải có dấu gì sau đây? A. Dấu ‘,’. B. Dấu ‘;’. C. Dấu ‘:’. D. Dấu ‘.’. Câu 15. Khi gọi hàm f(1, 2, 3), khi định nghĩa hàm f có bao nhiêu tham số? A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 16. Xâu “012345^8TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu? A. 16. B. 17. C. 14. D. 15. Câu 17. Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu nào sau đây? A. Ngoặc vuông []. B. Ngoặc đơn (). C. Nháy đơn (‘’) hoặc nháy kép (“”). D. Ngoặc nhọn {}. Câu 18. Lệnh nào sau đây dùng để nối xâu? A. remove(). B. copy(). C. split(). D. join(). Câu 19. Lệnh nào sau đây được dùng để chèn phần tử vào danh sách? A. insert(). B. remove(). C. clear(). D. append(). Câu 20. Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách ta dùng hàm nào sau đây? A. pop(). B. clear(). C. append(). D. remove(). PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm). Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho xâu s = "Tin hoc lop 10". Hãy xác định các câu sau đúng hay sai: a) Lệnh s.find("hoc") sẽ trả về giá trị 4. b) Lệnh "Tin hoc" in s sẽ trả về giá trị True. c) Lệnh s.find("lop 10", 12) sẽ trả về giá trị -1. d) Lệnh len(s) sẽ trả về giá trị 15. Mã đề 1002 Trang 2/3
- Câu 2. Cho danh sách A = [20, 18, 30, 50, 80, 90]. Hãy xác định các câu sau đúng hay sai: a) Lệnh A.append(45) sẽ thêm giá trị 45 vào đầu danh sách. b) Lệnh A.insert(3,10) danh sách trở thành [20, 18, 50, 80, 90, 10]. c) Lệnh A[3] sẽ trả về giá trị là 50. d) Phần tử cuối cùng của A có chỉ số là 5. PHẦN III.Tự Luận (3 điểm) Câu 1. (2 điểm) Cho A là một danh sách các số nguyên. Em hãy viết chương trình nhập danh sách A từ bàn phím, tính và đưa ra màn hình tổng các số nguyên chẵn trong danh sách A. Câu 2. (1 điểm) A. Câu lệnh sau đây sẽ thông báo lỗi gì? Em hãy viết lại câu lệnh đúng? for i in range(10) print(i) B. Cho chương trình tính tổng bình phương của 2 số nguyên có sử dụng chương trình con sau. Em hãy viết lại hàm tổng bình phương được sử dụng trong chương trình này? def .. #chương trình chính a=int(input("nhập số a:")) b=int(input("Nhập số b:")) print("Tổng bình phương của a và b là:",t_binhphuong(a,b)) Mã đề 1002 Trang 3/3

