Đề thi thử THPT QG Hóa học 10 (Lần 4) - Mã đề 01 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

doc 2 trang Bảo Vy 22/06/2026 130
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Hóa học 10 (Lần 4) - Mã đề 01 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_qg_hoa_hoc_10_lan_4_ma_de_01_nam_hoc_2015_20.doc
  • docHướng dẫn chấm Hóa 10.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Hóa học 10 (Lần 4) - Mã đề 01 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 4 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2015- 2016 ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: HÓA HỌC LỚP 10 THPT Thời gian làm bài: 90 phút ( Đề thi gồm 02 trang) (không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 01 Họ, tên thí sinh:................................................... Số báo danh:...............................Lớp................. Cho: H=1, O=16, S=32, Na=23, Ca=40, Fe=56 Phần trắc nghiệm( 3 điểm): Câu 1: Oxi không phản ứng trực tiếp với : A. SắtB. FloC. cacbonD. Lưu huỳnh Câu 2: Chất nào có liên kết cộng hóa trị không cực ? A. H2S. B. O 2 C. Al 2S3. D. SO 2 . Câu 3: Muốn loại bỏ SO 2 trong hỗn hợp SO 2 và CO2 ta có thể cho hỗn hợp qua rất chậm dung dịch nào sau đây: A. dd Ba(OH)2 dư. B. dd Br 2 dư.C. dd Ca(OH) 2 dư. D.A, B, C đều đúng Câu 4: Các đơn chất của dãy nào vừa có tính chất oxi hóa, vừa có tính khử ? A. Cl2 , O3 , S. B. S , Cl 2 , Br2.C. Na , F 2 , S D. Br 2 , O2 , Ca. Câu 5: Số oxi hoá của S trong các chất: SO2, SO3, S, H2S, H2SO4, Na2SO4 lần lượt là: A. +4, +4, 0, -2, +6, +6. B. +4, +6, 0, -2, +6, +4. C. +4, +6, 0, -2, +6, +6. D. +4, +6, 0, -2, +4, +6. Câu 6: Phản ứng nào sau đây là sai? A. 2FeO + 4H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O. B. Fe2O3 + 4H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O. C. FeO + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2O. D. Fe2O3 + 3H2SO4 loãng → Fe2(SO4)3 + 3H2O. Câu 7 Chọn hợp chất của lưu huỳnh có tính tẩy màu. A. H2SO4. B. H 2S. C. SO 2. D. SO3. Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách A. điện phân nước. B. nhiệt phân Cu(NO3)2. C. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. D. chưng cất phân đoạn không khí lỏng. Câu 9: Để phân biệt khí O2 và khí O3 ta có thể dùng hóa chất A. AgB. H 2SO4 C. NaOHD. S Câu 10: Cho 2,8 gam Fe tác dụng với 1,28 gam bột S đun nóng. Sau phản ứng cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là: A. 2,24B. 3,36C. 1,12D. 4,48 Câu 11: Cho 2,24 lít khí H2S (đktc) tác dụng với 100 gam dung dịch NaOH 10% . Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là: A. 7,8 gamB. 8,6 gamC. 9,0 gamD. 9,8 gam. 1
  2. Câu 12: Phản ứng điều chế khí SO2 trong công nghiệp: A. Na2SO3 + 2HCl → 2NaCl + SO2 + H2OB. S+ O 2 → SO2 C.4FeS2 +11 O2 →2 Fe2O3 + 8SO2 D. Cả B và C Phần tự luận( 7 điểm): Bài 1( 2điểm): Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho Fe, Fe3O4, Cu tác dụng lần lượt với dung dịch H2SO4 loãng và H2SO4 đặc nóng. Bài 2( 2điểm): Hòa tan 3,38g một Oleum vào nước thu được dung dịch A. Để trung hòa A cần 800 ml dung dịch KOH 0,1M . a) Hãy xác định công thức của Oleum. b) Cần lấy bao nhiêu gam A hòa tan vào 200g nước để thu được dung dịch H2SO4 10% . Bài 3( 3 điểm): Cho m gam bột Al tác dụng với dung dịch H2SO4 98% nóng, vừa đủ thu được V lít khí SO2 (đktc). Cho toàn bộ lượng khí SO2 ở trên tác dụng với 200ml dung dịch Ca(OH)2 0,4M thu được 6 gam kết tủa. a) Tính V và m. b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 98% đã dùng. Hết .. 2