4 Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 10 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 10 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_toan_10_truong_thpt_yen_the_co_d.pdf
Dap an GHK1_TOAN 10.pdf
Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 10 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
- TRƯỜNG THPT YÊN THẾ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ TOÁN - TIN MÔN TOÁN 10 (Đề thi có 4 trang) Thời gian làm bài 90 phút Họ và tên thí sinh: ............................................................... Mã đề thi 601 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho tam giác ABC, véc-tơ nào sau đây là véc-tơ-không? A. ¡¡!AC. B. ¡¡!AB. C. ¡¡!CC. D. ¡¡!BC. © ¯ ª Câu 2: Cho tập hợp A x N¯ x 5 . Tập A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là Æ 2 · A. A {0;1;2;3;4}. B. A {1;2;3;4}. C. A {1;2;3;4;5}. D. A {0;1;2;3;4;5}. Æ Æ Æ Æ Câu 3: Cho các tập hợp A ( ;3];B [3; ). Tìm tập hợp B A. Æ ¡1 Æ Å1 \ A. [3; ). B. ?. C. R. D. {3}. Å1 Câu 4: Hàm số nào sau đây có tập xác định là R? 4x 2 x A. y . B. y x2 . C. y 2px 1. D. y x3 . Æ x 1 Æ ¡ x Æ Å Æ Å 2 ¡ Câu 5: Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề? A. Bạn có mệt không?. B. Nam Định là một tỉnh của Việt Nam. C. Đề thi môn Văn quá hay!. D. Thời tiết hôm nay nóng quá!. x2 1 Câu 6: Gọi M0( 1; y0) thuộc đồ thị (C): y Å . Tính giá trị P 2y0 1. ¡ Æ 2x Æ Å A. P 1. B. P 3. C. P 3. D. P 1. Æ¡ Æ Æ¡ Æ Câu 7: Cho hai điểm A ( 3;1) và B(1; 3). Tọa độ của véc-tơ ¡¡!AB là ¡ ¡ A. ( 2; 2). B. ( 4;4). C. ( 1; 1). D. (4; 4). ¡ ¡ ¡ ¡ ¡ ¡ Câu 8: Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Đẳng thức nào sau đây là đúng? A. ¡¡!AB ¡¡!CB ¡¡!CA. B. ¡¡!AB ¡¡!BC ¡¡!AC. C. ¡¡!AB ¡¡!CA ¡¡!CB. D. ¡¡!AB ¡¡!BC ¡¡!CA. Æ ¡ Æ ¡ Æ ¡ Æ ¡ Câu 9: Cho hai tập hợp A [ 4;7] và B ( ; 2) (3; ). Xác định X A B. Æ ¡ Æ ¡1 ¡ [ Å1 Æ \ A. X [ 4;7]. B. X [ 4; ). Æ ¡ Æ ¡ Å1 C. X [ 4; 2) (3;7]. D. X ( ; ). Æ ¡ ¡ [ Æ ¡1 Å1 Câu 10: Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào? y A. y x 2. B. y 2x 2. C. y 2x 2. D. y x 2. Æ¡ ¡ Æ ¡ Æ¡ ¡ Æ ¡ O 1 x 2 ¡ Câu 11: Cho tam giác ABC với A (3; 1), B( 4;2), C (4;3). Tìm D để ABDC là hình bình hành. ¡ ¡ A. D ( 3; 6). B. D ( 3;6). C. D (3; 6). D. D (3;6). ¡ ¡ ¡ ¡ Câu 12: Tọa độ giao điểm của parabol (P): y x2 4x với đường thẳng d : y x 2 là Æ ¡ Æ¡ ¡ A. M (0; 2), N (2; 4). B. M ( 1; 1), N ( 2;0). ¡ ¡ ¡ ¡ ¡ C. M ( 3;1), N (3; 5). D. M (1; 3), N (2; 4). ¡ ¡ ¡ ¡ Trang 1/4 Mã đề 601 ¡
- Câu 13: Cho hai hàm số f (x), g(x) xác định trên R.Khẳng định nào sau đây sai? A. Nếu các hàm f (x), g(x) đồng biến trên R thì hàm f (x) g(x) cũng đồng biến trên R. Å B. Nếu hàm f (x) nghịch biến trên R, hàm g(x) đồng biến trên R thì hàm số f (x) g(x) đồng ¡ biến trên R. C. Nếu hàm f (x) đồng biến trên R, hàm g(x) nghịch biến trên R thì hàm f (x) g(x) đồng ¡ biến trên R. D. Nếu các hàm f (x), g(x) nghịch biến trên R thì hàm f (x) g(x) cũng nghịch biến trên R. Å Câu 14: Xác định hàm số bậc nhất y f (x) thoả mãn f ( 1) 2 và f (2) 3. 5x 1Æ ¡ Æ Æ¡ x 5 A. y 3x 1. B. y ¡ Å . C. y 2x 4. D. y ¡ Å . Æ¡ ¡ Æ 3 Æ Å Æ 3 ¯ ¯ Câu 15: Cho tam giác ABC đều cạnh a. Tính ¯¡¡!AB ¡¡!AC¯ theo a. ¯ Å ¯ ¯ ¯ ¯ ¯ ¯ ¯ p3 ¯ ¯ A. ¯¡¡!AB ¡¡!AC¯ 2a. B. ¯¡¡!AB ¡¡!AC¯ ap3. C. ¯¡¡!AB ¡¡!AC¯ a. D. ¯¡¡!AB ¡¡!AC¯ a. ¯ Å ¯ Æ ¯ Å ¯ Æ ¯ Å ¯ Æ 2 ¯ Å ¯ Æ Câu 16: Hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? y A. y x2 2x 3. B. y x2 2x 3. Æ¡ ¡ Å Æ¡ ¡ ¡ 4 C. y x2 2x 3. D. y x2 2x 3. Æ ¡ ¡ Æ¡ Å Å 3 2 1 1 O 1 2 3 4x ¡ ¯ ¯ Câu 17: Cho hình chữ nhật ABCD có AB 3, BC 5. Khi đó ¯¡¡!CB ¡¡!CD¯ bằng Æ Æ ¯ ¡ ¯ A. 2p2. B. 3p2. C. 2p7. D. p34. Câu 18: Cho hàm số f (x) x px 3. Giá trị của f (f (4)) bằng Æ Å ¡ A. 5. B. 4. C. 5 p2. D. 5 p2. ¡ Å Câu 19: Cho tam giác ABC có M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC. Khi đó, các véc-tơ đối của véc-tơ ¡¡!PN từ các điểm đã cho là A. ¡¡!MB,¡¡!AM. B. ¡¡!MA,¡¡!MB,¡¡!NP. C. ¡¡!AM,¡¡!MB,¡¡!NP. D. ¡¡!MA,¡¡!BM,¡¡!NP. Câu 20: Cho tập hợp A { 1;0;1;2}. Khẳng định nào sau đây là đúng? Æ ¡ A. A [ 1;3) N¤. B. A ( 1;3) Q. C. A [ 1;3) N. D. A [ 1;3) Z. Æ ¡ \ Æ ¡ \ Æ ¡ \ Æ ¡ \ Câu 21: Parabol y ax2 bx c có đỉnh là I(4;2) và đi qua điểm A(2;0). Tích abc bằng Æ Å Å A. 6. B. 6. C. 12. D. 12. ¡ ¡ Câu 22: Trong hệ tọa độ (Oxy), cho tam giác ABC có trọng tâm G, gọi I là trung điểm của BC, M là điểm thoả mãn 2 ¡¡!MA ¡¡!MB ¡¡!MC 3 ¡¡!MB ¡¡!MC . Khi đó, tập hợp điểm M là j Å Å j Æ j Å j A. đường tròn tâm I, bán kính BC. B. đường trung trực của IG. C. đường trung trực của BC. D. đường tròn tâm G, bán kính BC. Câu 23: Ở một lớp học, mỗi học sinh đều có thể chơi được ít nhất 1 trong 3 môn thể thao: bóng bàn, bóng đá và bóng chuyền. Có 11 em chơi được bóng đá, 10 em chơi được bóng bàn và 8 em chơi được bóng chuyền. Trong đó: có 3 em chơi được cả 3 môn, có 5 em chơi được bóng đá và bóng chuyền, có 4 em chơi được bóng đá và bóng bàn, có 4 em chơi được bóng chuyền và bóng bàn. Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh? A. 19. B. 25. C. 20. D. 45. Trang 2/4 Mã đề 601 ¡
- µ 4 ¶ Câu 24: Cho a là số thực âm. Điều kiện cần và đủ để ( ; 9) ; ? là ¡1 ¡ \ a Å1 6Æ 4 2 2 4 A. a 0. B. a 0. C. a 0. D. a 0. ¡9 · Ç ¡3 Ç Ç ¡3 · Ç ¡9 Ç Ç Câu 25: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x2 x 6 m 0 có đúng ¡ ¡ Å Æ một nghiệm trên đoạn [0;2]. ½25¾ ½ 25¾ ½25¾ ½ 25¾ A. m [4;6) . B. m (4;6] . C. m [4;6] . D. m (4;6) . 2 [ 4 2 [ ¡ 4 2 [ 4 2 [ ¡ 4 B. PHẦN TỰ LUẬN Câu 26: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(3;2), B(2; 1), C( 2; 2). ¡ ¡ ¡ a) Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC. b) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành. Câu 27: (1,0 điểm) Cho ABC có trọng tâm G. Gọi I là trung điểm của BC. Hãy tính: 4 a) ¡¡!BC theo ¡!IB. b) ¡¡!AG theo ¡¡!AB và ¡¡!AC. Câu 28: (1,5 điểm) Xác định parabol y ax2 bx c biết đỉnh I(1; 4) và đi qua điểm (0; 3). Æ Å Å ¡ ¡ Câu 29: (1,5 điểm) a) Vẽ đồ thị hàm số y f (x) x2 4x 3. Æ Æ ¡ Å b) Tìm m để phương trình f (f (x) 1) m có nghiệm trong [1;4]. Å Æ HẾT Trang 3/4 Mã đề 601 ¡
- ... Trang 4/4 Mã đề 601 ¡
- TRƯỜNG THPT YÊN THẾ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ TOÁN - TIN MÔN TOÁN 10 (Đề thi có 4 trang) Thời gian làm bài 90 phút Họ và tên thí sinh: ............................................................... Mã đề thi 602 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Đẳng thức nào sau đây là đúng? A. ¡¡!AB ¡¡!BC ¡¡!CA. B. ¡¡!AB ¡¡!BC ¡¡!AC. C. ¡¡!AB ¡¡!CA ¡¡!CB. D. ¡¡!AB ¡¡!CB ¡¡!CA. Æ ¡ Æ ¡ Æ ¡ Æ ¡ © ¯ ª Câu 2: Cho tập hợp A x N¯ x 5 . Tập A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là Æ 2 · A. A {1;2;3;4}. B. A {0;1;2;3;4;5}. C. A {1;2;3;4;5}. D. A {0;1;2;3;4}. Æ Æ Æ Æ Câu 3: Cho hai điểm A ( 3;1) và B(1; 3). Tọa độ của véc-tơ ¡¡!AB là ¡ ¡ A. ( 1; 1). B. (4; 4). C. ( 2; 2). D. ( 4;4). ¡ ¡ ¡ ¡ ¡ ¡ Câu 4: Hàm số nào sau đây có tập xác định là R? x 2 4x A. y x3 . B. y x2 . C. y . D. y 2px 1. Æ Å 2 Æ ¡ x Æ x 1 Æ Å ¡ Câu 5: Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề? A. Nam Định là một tỉnh của Việt Nam. B. Thời tiết hôm nay nóng quá!. C. Bạn có mệt không?. D. Đề thi môn Văn quá hay!. x2 1 Câu 6: Gọi M0( 1; y0) thuộc đồ thị (C): y Å . Tính giá trị P 2y0 1. ¡ Æ 2x Æ Å A. P 3. B. P 1. C. P 1. D. P 3. Æ¡ Æ¡ Æ Æ Câu 7: Cho các tập hợp A ( ;3];B [3; ). Tìm tập hợp B A. Æ ¡1 Æ Å1 \ A. ?. B. R. C. [3; ). D. {3}. Å1 Câu 8: Cho tam giác ABC, véc-tơ nào sau đây là véc-tơ-không? A. ¡¡!AC. B. ¡¡!BC. C. ¡¡!CC. D. ¡¡!AB. ¯ ¯ Câu 9: Cho tam giác ABC đều cạnh a. Tính ¯¡¡!AB ¡¡!AC¯ theo a. ¯ Å ¯ ¯ ¯ ¯ ¯ ¯ ¯ ¯ ¯ p3 A. ¯¡¡!AB ¡¡!AC¯ 2a. B. ¯¡¡!AB ¡¡!AC¯ a. C. ¯¡¡!AB ¡¡!AC¯ ap3. D. ¯¡¡!AB ¡¡!AC¯ a. ¯ Å ¯ Æ ¯ Å ¯ Æ ¯ Å ¯ Æ ¯ Å ¯ Æ 2 Câu 10: Tọa độ giao điểm của parabol (P): y x2 4x với đường thẳng d : y x 2 là Æ ¡ Æ¡ ¡ A. M ( 1; 1), N ( 2;0). B. M (1; 3), N (2; 4). ¡ ¡ ¡ ¡ ¡ C. M (0; 2), N (2; 4). D. M ( 3;1), N (3; 5). ¡ ¡ ¡ ¡ Câu 11: Cho hai tập hợp A [ 4;7] và B ( ; 2) (3; ). Xác định X A B. Æ ¡ Æ ¡1 ¡ [ Å1 Æ \ A. X [ 4; 2) (3;7]. B. X [ 4; ). Æ ¡ ¡ [ Æ ¡ Å1 C. X ( ; ). D. X [ 4;7]. Æ ¡1 Å1 Æ ¡ Câu 12: Cho tam giác ABC có M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC. Khi đó, các véc-tơ đối của véc-tơ ¡¡!PN từ các điểm đã cho là A. ¡¡!MB,¡¡!AM. B. ¡¡!MA,¡¡!MB,¡¡!NP. C. ¡¡!AM,¡¡!MB,¡¡!NP. D. ¡¡!MA,¡¡!BM,¡¡!NP. Câu 13: Cho tam giác ABC với A (3; 1), B( 4;2), C (4;3). Tìm D để ABDC là hình bình hành. ¡ ¡ A. D ( 3;6). B. D (3;6). C. D (3; 6). D. D ( 3; 6). ¡ ¡ ¡ ¡ Câu 14: Xác định hàm số bậc nhất y f (x) thoả mãn f ( 1) 2 và f (2) 3. 5x 1 Æ x¡ 5Æ Æ¡ A. y ¡ Å . B. y 3x 1. C. y ¡ Å . D. y 2x 4. Æ 3 Æ¡ ¡ Æ 3 Æ Å Trang 1/4 Mã đề 602 ¡
- Câu 15: Cho hai hàm số f (x), g(x) xác định trên R.Khẳng định nào sau đây sai? A. Nếu các hàm f (x), g(x) nghịch biến trên R thì hàm f (x) g(x) cũng nghịch biến trên R. Å B. Nếu các hàm f (x), g(x) đồng biến trên R thì hàm f (x) g(x) cũng đồng biến trên R. Å C. Nếu hàm f (x) đồng biến trên R, hàm g(x) nghịch biến trên R thì hàm f (x) g(x) đồng ¡ biến trên R. D. Nếu hàm f (x) nghịch biến trên R, hàm g(x) đồng biến trên R thì hàm số f (x) g(x) đồng ¡ biến trên R. Câu 16: Hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? y A. y x2 2x 3. B. y x2 2x 3. Æ¡ Å Å Æ ¡ ¡ 4 C. y x2 2x 3. D. y x2 2x 3. Æ¡ ¡ Å Æ¡ ¡ ¡ 3 2 1 1 O 1 2 3 4x ¡ ¯ ¯ Câu 17: Cho hình chữ nhật ABCD có AB 3, BC 5. Khi đó ¯¡¡!CB ¡¡!CD¯ bằng Æ Æ ¯ ¡ ¯ A. 2p7. B. 3p2. C. 2p2. D. p34. Câu 18: Cho tập hợp A { 1;0;1;2}. Khẳng định nào sau đây là đúng? Æ ¡ A. A [ 1;3) Z. B. A [ 1;3) N¤. C. A [ 1;3) N. D. A ( 1;3) Q. Æ ¡ \ Æ ¡ \ Æ ¡ \ Æ ¡ \ Câu 19: Cho hàm số f (x) x px 3. Giá trị của f (f (4)) bằng Æ Å ¡ A. 5 p2. B. 5 p2. C. 4. D. 5. ¡ Å Câu 20: Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào? y A. y 2x 2. B. y x 2. C. y x 2. D. y 2x 2. Æ ¡ Æ ¡ Æ¡ ¡ Æ¡ ¡ O 1 x 2 ¡ Câu 21: Trong hệ tọa độ (Oxy), cho tam giác ABC có trọng tâm G, gọi I là trung điểm của BC, M là điểm thoả mãn 2 ¡¡!MA ¡¡!MB ¡¡!MC 3 ¡¡!MB ¡¡!MC . Khi đó, tập hợp điểm M là j Å Å j Æ j Å j A. đường trung trực của IG. B. đường tròn tâm G, bán kính BC. C. đường tròn tâm I, bán kính BC. D. đường trung trực của BC. µ 4 ¶ Câu 22: Cho a là số thực âm. Điều kiện cần và đủ để ( ; 9) ; ? là ¡1 ¡ \ a Å1 6Æ 4 2 4 2 A. a 0. B. a 0. C. a 0. D. a 0. ¡9 Ç Ç ¡3 · Ç ¡9 · Ç ¡3 Ç Ç Câu 23: Ở một lớp học, mỗi học sinh đều có thể chơi được ít nhất 1 trong 3 môn thể thao: bóng bàn, bóng đá và bóng chuyền. Có 11 em chơi được bóng đá, 10 em chơi được bóng bàn và 8 em chơi được bóng chuyền. Trong đó: có 3 em chơi được cả 3 môn, có 5 em chơi được bóng đá và bóng chuyền, có 4 em chơi được bóng đá và bóng bàn, có 4 em chơi được bóng chuyền và bóng bàn. Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh? A. 19. B. 20. C. 25. D. 45. Trang 2/4 Mã đề 602 ¡
- Câu 24: Parabol y ax2 bx c có đỉnh là I(4;2) và đi qua điểm A(2;0). Tích abc bằng Æ Å Å A. 6. B. 6. C. 12. D. 12. ¡ ¡ Câu 25: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x2 x 6 m 0 có đúng ¡ ¡ Å Æ một nghiệm trên đoạn [0;2]. ½25¾ ½25¾ ½ 25¾ ½ 25¾ A. m [4;6] . B. m [4;6) . C. m (4;6) . D. m (4;6] . 2 [ 4 2 [ 4 2 [ ¡ 4 2 [ ¡ 4 B. PHẦN TỰ LUẬN Câu 26: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(2;0), B(0;1), C(3;2). a) Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC. b) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành. Câu 27: (1,0 điểm) Cho ABC có trọng tâm G. Gọi I là trung điểm của BC. Hãy tính: 4 a) ¡¡!BC theo ¡!IC. b) GA¡¡! theo ¡¡!AB và ¡¡!AC. Câu 28: (1,5 điểm) Xác định parabol y ax2 bx c biết đỉnh I( 1;2) và đi qua điểm (0;1). Æ Å Å ¡ Câu 29: (1,5 điểm) a) Vẽ đồ thị hàm số y f (x) x2 4x 3. Æ Æ¡ Å ¡ b) Tìm m để phương trình f (f (x)) m có nghiệm trong [1;3]. Æ HẾT Trang 3/4 Mã đề 602 ¡
- ... Trang 4/4 Mã đề 602 ¡
- TRƯỜNG THPT YÊN THẾ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ TOÁN - TIN MÔN TOÁN 10 (Đề thi có 4 trang) Thời gian làm bài 90 phút Họ và tên thí sinh: ............................................................... Mã đề thi 603 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho tam giác ABC, véc-tơ nào sau đây là véc-tơ-không? A. ¡¡!BC. B. ¡¡!AC. C. ¡¡!CC. D. ¡¡!AB. Câu 2: Hàm số nào sau đây có tập xác định là R? 2 x 4x A. y x2 . B. y 2px 1. C. y x3 . D. y . Æ ¡ x Æ Å Æ Å 2 Æ x 1 ¡ x2 1 Câu 3: Gọi M0( 1; y0) thuộc đồ thị (C): y Å . Tính giá trị P 2y0 1. ¡ Æ 2x Æ Å A. P 3. B. P 3. C. P 1. D. P 1. Æ Æ¡ Æ Æ¡ Câu 4: Cho các tập hợp A ( ;3];B [3; ). Tìm tập hợp B A. Æ ¡1 Æ Å1 \ A. ?. B. {3}. C. R. D. [3; ). Å1 Câu 5: Cho hai điểm A ( 3;1) và B(1; 3). Tọa độ của véc-tơ ¡¡!AB là ¡ ¡ A. ( 1; 1). B. ( 2; 2). C. ( 4;4). D. (4; 4). ¡ ¡ ¡ ¡ ¡ ¡ Câu 6: Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Đẳng thức nào sau đây là đúng? A. ¡¡!AB ¡¡!BC ¡¡!AC. B. ¡¡!AB ¡¡!BC ¡¡!CA. C. ¡¡!AB ¡¡!CB ¡¡!CA. D. ¡¡!AB ¡¡!CA ¡¡!CB. Æ ¡ Æ ¡ Æ ¡ Æ ¡ Câu 7: Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề? A. Nam Định là một tỉnh của Việt Nam. B. Thời tiết hôm nay nóng quá!. C. Bạn có mệt không?. D. Đề thi môn Văn quá hay!. © ¯ ª Câu 8: Cho tập hợp A x N¯ x 5 . Tập A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là Æ 2 · A. A {1;2;3;4}. B. A {0;1;2;3;4;5}. C. A {1;2;3;4;5}. D. A {0;1;2;3;4}. Æ Æ Æ Æ Câu 9: Cho hàm số f (x) x px 3. Giá trị của f (f (4)) bằng Æ Å ¡ A. 5. B. 5 p2. C. 5 p2. D. 4. Å ¡ Câu 10: Xác định hàm số bậc nhất y f (x) thoả mãn f ( 1) 2 và f (2) 3. 5x 1Æ x¡ 5Æ Æ¡ A. y 2x 4. B. y ¡ Å . C. y ¡ Å . D. y 3x 1. Æ Å Æ 3 Æ 3 Æ¡ ¡ Câu 11: Cho tam giác ABC với A (3; 1), B( 4;2), C (4;3). Tìm D để ABDC là hình bình hành. ¡ ¡ A. D ( 3;6). B. D ( 3; 6). C. D (3;6). D. D (3; 6). ¡ ¡ ¡ ¡ Câu 12: Cho hai hàm số f (x), g(x) xác định trên R.Khẳng định nào sau đây sai? A. Nếu hàm f (x) đồng biến trên R, hàm g(x) nghịch biến trên R thì hàm f (x) g(x) đồng ¡ biến trên R. B. Nếu các hàm f (x), g(x) đồng biến trên R thì hàm f (x) g(x) cũng đồng biến trên R. Å C. Nếu hàm f (x) nghịch biến trên R, hàm g(x) đồng biến trên R thì hàm số f (x) g(x) đồng ¡ biến trên R. D. Nếu các hàm f (x), g(x) nghịch biến trên R thì hàm f (x) g(x) cũng nghịch biến trên R. Å Câu 13: Trang 1/4 Mã đề 603 ¡
- Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào? y A. y x 2. B. y 2x 2. C. y 2x 2. D. y x 2. Æ¡ ¡ Æ¡ ¡ Æ ¡ Æ ¡ O 1 x 2 ¡ Câu 14: Tọa độ giao điểm của parabol (P): y x2 4x với đường thẳng d : y x 2 là Æ ¡ Æ¡ ¡ A. M ( 3;1), N (3; 5). B. M (1; 3), N (2; 4). ¡ ¡ ¡ ¡ C. M ( 1; 1), N ( 2;0). D. M (0; 2), N (2; 4). ¡ ¡ ¡ ¯ ¡¯ ¡ Câu 15: Cho tam giác ABC đều cạnh a. Tính ¯¡¡!AB ¡¡!AC¯ theo a. ¯ Å ¯ ¯ ¯ ¯ ¯ p3 ¯ ¯ ¯ ¯ A. ¯¡¡!AB ¡¡!AC¯ 2a. B. ¯¡¡!AB ¡¡!AC¯ a. C. ¯¡¡!AB ¡¡!AC¯ a. D. ¯¡¡!AB ¡¡!AC¯ ap3. ¯ Å ¯ Æ ¯ Å ¯ Æ 2 ¯ Å ¯ Æ ¯ Å ¯ Æ Câu 16: Hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? y A. y x2 2x 3. B. y x2 2x 3. Æ¡ ¡ ¡ Æ¡ Å Å 4 C. y x2 2x 3. D. y x2 2x 3. Æ¡ ¡ Å Æ ¡ ¡ 3 2 1 1 O 1 2 3 4x ¡ Câu 17: Cho tam giác ABC có M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC. Khi đó, các véc-tơ đối của véc-tơ ¡¡!PN từ các điểm đã cho là A. ¡¡!MA,¡¡!MB,¡¡!NP. B. ¡¡!AM,¡¡!MB,¡¡!NP. C. ¡¡!MB,¡¡!AM. D. ¡¡!MA,¡¡!BM,¡¡!NP. Câu 18: Cho tập hợp A { 1;0;1;2}. Khẳng định nào sau đây là đúng? Æ ¡ A. A [ 1;3) N. B. A [ 1;3) Z. C. A ( 1;3) Q. D. A [ 1;3) N¤. Æ ¡ \ Æ ¡ \ Æ ¡ \¯ ¯ Æ ¡ \ Câu 19: Cho hình chữ nhật ABCD có AB 3, BC 5. Khi đó ¯¡¡!CB ¡¡!CD¯ bằng Æ Æ ¯ ¡ ¯ A. 2p2. B. p34. C. 3p2. D. 2p7. Câu 20: Cho hai tập hợp A [ 4;7] và B ( ; 2) (3; ). Xác định X A B. Æ ¡ Æ ¡1 ¡ [ Å1 Æ \ A. X [ 4;7]. B. X ( ; ). Æ ¡ Æ ¡1 Å1 C. X [ 4; 2) (3;7]. D. X [ 4; ). Æ ¡ ¡ [ Æ ¡ Å1 µ 4 ¶ Câu 21: Cho a là số thực âm. Điều kiện cần và đủ để ( ; 9) ; ? là ¡1 ¡ \ a Å1 6Æ 4 2 4 2 A. a 0. B. a 0. C. a 0. D. a 0. ¡9 Ç Ç ¡3 Ç Ç ¡9 · Ç ¡3 · Ç Câu 22: Parabol y ax2 bx c có đỉnh là I(4;2) và đi qua điểm A(2;0). Tích abc bằng Æ Å Å A. 12. B. 6. C. 6. D. 12. ¡ ¡ Câu 23: Ở một lớp học, mỗi học sinh đều có thể chơi được ít nhất 1 trong 3 môn thể thao: bóng bàn, bóng đá và bóng chuyền. Có 11 em chơi được bóng đá, 10 em chơi được bóng bàn và 8 em chơi được bóng chuyền. Trong đó: có 3 em chơi được cả 3 môn, có 5 em chơi được bóng đá và bóng chuyền, có 4 em chơi được bóng đá và bóng bàn, có 4 em chơi được bóng chuyền và bóng bàn. Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh? A. 45. B. 20. C. 19. D. 25. Trang 2/4 Mã đề 603 ¡
- Câu 24: Trong hệ tọa độ (Oxy), cho tam giác ABC có trọng tâm G, gọi I là trung điểm của BC, M là điểm thoả mãn 2 ¡¡!MA ¡¡!MB ¡¡!MC 3 ¡¡!MB ¡¡!MC . Khi đó, tập hợp điểm M là j Å Å j Æ j Å j A. đường tròn tâm G, bán kính BC. B. đường trung trực của IG. C. đường tròn tâm I, bán kính BC. D. đường trung trực của BC. Câu 25: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x2 x 6 m 0 có đúng ¡ ¡ Å Æ một nghiệm trên đoạn [0;2]. ½25¾ ½25¾ ½ 25¾ ½ 25¾ A. m [4;6] . B. m [4;6) . C. m (4;6) . D. m (4;6] . 2 [ 4 2 [ 4 2 [ ¡ 4 2 [ ¡ 4 B. PHẦN TỰ LUẬN Câu 26: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(3;2), B(2; 1), C( 2; 2). ¡ ¡ ¡ a) Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC. b) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành. Câu 27: (1,0 điểm) Cho ABC có trọng tâm G. Gọi I là trung điểm của BC. Hãy tính: 4 a) ¡¡!BC theo ¡!IB. b) ¡¡!AG theo ¡¡!AB và ¡¡!AC. Câu 28: (1,5 điểm) Xác định parabol y ax2 bx c biết đỉnh I(1; 4) và đi qua điểm (0; 3). Æ Å Å ¡ ¡ Câu 29: (1,5 điểm) a) Vẽ đồ thị hàm số y f (x) x2 4x 3. Æ Æ ¡ Å b) Tìm m để phương trình f (f (x) 1) m có nghiệm trong [1;4]. Å Æ HẾT Trang 3/4 Mã đề 603 ¡
- ... Trang 4/4 Mã đề 603 ¡
- TRƯỜNG THPT YÊN THẾ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ TOÁN - TIN MÔN TOÁN 10 (Đề thi có 3 trang) Thời gian làm bài 90 phút Họ và tên thí sinh: ............................................................... Mã đề thi 604 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Đẳng thức nào sau đây là đúng? A. ¡¡!AB ¡¡!BC ¡¡!AC. B. ¡¡!AB ¡¡!BC ¡¡!CA. C. ¡¡!AB ¡¡!CA ¡¡!CB. D. ¡¡!AB ¡¡!CB ¡¡!CA. Æ ¡ Æ ¡ Æ ¡ Æ ¡ x2 1 Câu 2: Gọi M0( 1; y0) thuộc đồ thị (C): y Å . Tính giá trị P 2y0 1. ¡ Æ 2x Æ Å A. P 1. B. P 3. C. P 3. D. P 1. Æ¡ Æ¡ Æ Æ Câu 3: Cho hai điểm A ( 3;1) và B(1; 3). Tọa độ của véc-tơ ¡¡!AB là ¡ ¡ A. ( 2; 2). B. (4; 4). C. ( 1; 1). D. ( 4;4). ¡ ¡ ¡ ¡ ¡ ¡ Câu 4: Cho tam giác ABC, véc-tơ nào sau đây là véc-tơ-không? A. ¡¡!BC. B. ¡¡!CC. C. ¡¡!AB. D. ¡¡!AC. Câu 5: Hàm số nào sau đây có tập xác định là R? 4x 2 x A. y . B. y x2 . C. y x3 . D. y 2px 1. Æ x 1 Æ ¡ x Æ Å 2 Æ Å ¡ Câu 6: Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề? A. Bạn có mệt không?. B. Nam Định là một tỉnh của Việt Nam. C. Đề thi môn Văn quá hay!. D. Thời tiết hôm nay nóng quá!. © ¯ ª Câu 7: Cho tập hợp A x N¯ x 5 . Tập A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là Æ 2 · A. A {1;2;3;4}. B. A {0;1;2;3;4;5}. C. A {0;1;2;3;4}. D. A {1;2;3;4;5}. Æ Æ Æ Æ Câu 8: Cho các tập hợp A ( ;3];B [3; ). Tìm tập hợp B A. Æ ¡1 Æ Å1 \ A. R. B. {3}. C. [3; ). D. ?. Å1 Câu 9: Cho hai tập hợp A [ 4;7] và B ( ; 2) (3; ). Xác định X A B. Æ ¡ Æ ¡1 ¡ [ Å1 Æ \ A. X ( ; ). B. X [ 4;7]. Æ ¡1 Å1 Æ ¡ C. X [ 4; 2) (3;7]. D. X [ 4; ). Æ ¡ ¡ [ Æ ¡ Å1 Câu 10: Cho hàm số f (x) x px 3. Giá trị của f (f (4)) bằng Æ Å ¡ A. 5 p2. B. 5 p2. C. 4. D. 5. Å ¡ Câu 11: Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào? y A. y 2x 2. B. y 2x 2. C. y x 2. D. y x 2. Æ ¡ Æ¡ ¡ Æ¡ ¡ Æ ¡ O 1 x 2 ¡ ¯ ¯ Câu 12: Cho tam giác ABC đều cạnh a. Tính ¯¡¡!AB ¡¡!AC¯ theo a. ¯ Å ¯ ¯ ¯ ¯ ¯ ¯ ¯ ¯ ¯ p3 A. ¯¡¡!AB ¡¡!AC¯ a. B. ¯¡¡!AB ¡¡!AC¯ 2a. C. ¯¡¡!AB ¡¡!AC¯ ap3. D. ¯¡¡!AB ¡¡!AC¯ a. ¯ Å ¯ Æ ¯ Å ¯ Æ ¯ Å ¯ Æ ¯ Å ¯ Æ 2 Câu 13: Cho tam giác ABC với A (3; 1), B( 4;2), C (4;3). Tìm D để ABDC là hình bình hành. ¡ ¡ A. D ( 3; 6). B. D (3;6). C. D (3; 6). D. D ( 3;6). ¡ ¡ ¡ ¡ Trang 1/3 Mã đề 604 ¡
- Câu 14: Hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? y A. y x2 2x 3. B. y x2 2x 3. Æ ¡ ¡ Æ¡ ¡ ¡ 4 C. y x2 2x 3. D. y x2 2x 3. Æ¡ ¡ Å Æ¡ Å Å 3 2 1 1 O 1 2 3 4x ¡ ¯ ¯ Câu 15: Cho hình chữ nhật ABCD có AB 3, BC 5. Khi đó ¯¡¡!CB ¡¡!CD¯ bằng Æ Æ ¯ ¡ ¯ A. 2p7. B. 3p2. C. p34. D. 2p2. Câu 16: Cho hai hàm số f (x), g(x) xác định trên R.Khẳng định nào sau đây sai? A. Nếu các hàm f (x), g(x) đồng biến trên R thì hàm f (x) g(x) cũng đồng biến trên R. Å B. Nếu các hàm f (x), g(x) nghịch biến trên R thì hàm f (x) g(x) cũng nghịch biến trên R. Å C. Nếu hàm f (x) đồng biến trên R, hàm g(x) nghịch biến trên R thì hàm f (x) g(x) đồng ¡ biến trên R. D. Nếu hàm f (x) nghịch biến trên R, hàm g(x) đồng biến trên R thì hàm số f (x) g(x) đồng ¡ biến trên R. Câu 17: Tọa độ giao điểm của parabol (P): y x2 4x với đường thẳng d : y x 2 là Æ ¡ Æ¡ ¡ A. M ( 1; 1), N ( 2;0). B. M (1; 3), N (2; 4). ¡ ¡ ¡ ¡ ¡ C. M (0; 2), N (2; 4). D. M ( 3;1), N (3; 5). ¡ ¡ ¡ ¡ Câu 18: Cho tập hợp A { 1;0;1;2}. Khẳng định nào sau đây là đúng? Æ ¡ A. A ( 1;3) Q. B. A [ 1;3) N¤. C. A [ 1;3) N. D. A [ 1;3) Z. Æ ¡ \ Æ ¡ \ Æ ¡ \ Æ ¡ \ Câu 19: Xác định hàm số bậc nhất y f (x) thoả mãn f ( 1) 2 và f (2) 3. x 5 5x 1Æ ¡ Æ Æ¡ A. y ¡ Å . B. y ¡ Å . C. y 3x 1. D. y 2x 4. Æ 3 Æ 3 Æ¡ ¡ Æ Å Câu 20: Cho tam giác ABC có M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC. Khi đó, các véc-tơ đối của véc-tơ ¡¡!PN từ các điểm đã cho là A. ¡¡!MA,¡¡!MB,¡¡!NP. B. ¡¡!MB,¡¡!AM. C. ¡¡!AM,¡¡!MB,¡¡!NP. D. ¡¡!MA,¡¡!BM,¡¡!NP. Câu 21: Parabol y ax2 bx c có đỉnh là I(4;2) và đi qua điểm A(2;0). Tích abc bằng Æ Å Å A. 6. B. 12. C. 12. D. 6. ¡ ¡ Câu 22: Ở một lớp học, mỗi học sinh đều có thể chơi được ít nhất 1 trong 3 môn thể thao: bóng bàn, bóng đá và bóng chuyền. Có 11 em chơi được bóng đá, 10 em chơi được bóng bàn và 8 em chơi được bóng chuyền. Trong đó: có 3 em chơi được cả 3 môn, có 5 em chơi được bóng đá và bóng chuyền, có 4 em chơi được bóng đá và bóng bàn, có 4 em chơi được bóng chuyền và bóng bàn. Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh? A. 20. B. 19. C. 45. D. 25. µ 4 ¶ Câu 23: Cho a là số thực âm. Điều kiện cần và đủ để ( ; 9) ; ? là ¡1 ¡ \ a Å1 6Æ 4 2 4 2 A. a 0. B. a 0. C. a 0. D. a 0. ¡9 · Ç ¡3 Ç Ç ¡9 Ç Ç ¡3 · Ç Câu 24: Trong hệ tọa độ (Oxy), cho tam giác ABC có trọng tâm G, gọi I là trung điểm của BC, M là điểm thoả mãn 2 ¡¡!MA ¡¡!MB ¡¡!MC 3 ¡¡!MB ¡¡!MC . Khi đó, tập hợp điểm M là j Å Å j Æ j Å j A. đường tròn tâm G, bán kính BC. B. đường trung trực của BC. C. đường trung trực của IG. D. đường tròn tâm I, bán kính BC. Trang 2/3 Mã đề 604 ¡
- Câu 25: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x2 x 6 m 0 có đúng ¡ ¡ Å Æ một nghiệm trên đoạn [0;2]. ½25¾ ½25¾ ½ 25¾ ½ 25¾ A. m [4;6) . B. m [4;6] . C. m (4;6] . D. m (4;6) . 2 [ 4 2 [ 4 2 [ ¡ 4 2 [ ¡ 4 B. PHẦN TỰ LUẬN Câu 26: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(2;0), B(0;1), C(3;2). a) Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC. b) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành. Câu 27: (1,0 điểm) Cho ABC có trọng tâm G. Gọi I là trung điểm của BC. Hãy tính: 4 a) ¡¡!BC theo ¡!IC. b) GA¡¡! theo ¡¡!AB và ¡¡!AC. Câu 28: (1,5 điểm) Xác định parabol y ax2 bx c biết đỉnh I( 1;2) và đi qua điểm (0;1). Æ Å Å ¡ Câu 29: (1,5 điểm) a) Vẽ đồ thị hàm số y f (x) x2 4x 3. Æ Æ¡ Å ¡ b) Tìm m để phương trình f (f (x)) m có nghiệm trong [1;3]. Æ HẾT Trang 3/3 Mã đề 604 ¡
- ... Trang 4/3 Mã đề 604 ¡

