Bài giảng Tin học 10 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính - Bài 24: Xâu kí tự
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tin học 10 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính - Bài 24: Xâu kí tự", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tin_hoc_10_ket_noi_tri_thuc_chu_de_5_giai_quyet_va.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tin học 10 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính - Bài 24: Xâu kí tự
- CHỦ ĐỀ 5: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH Bài 24. Xâu kí tự
- Đặt vấn đề Sau khi tìm hiểu về NNLT Python, Tí và Tèo đã biết đến kiểu dữ liệu xâu kí tự (gọi tắt là xâu). Hai bạn cũng đã biết cách tạo biến xâu đơn giản bằng việc để chuỗi kí tự trong cặp dấu nháy đơn, nháy kép, 3 dấu nháy kép. Hôm nay hai bạn thi xem ai tạo được xâu dài hơn. Tí thắc mắc với Tèo: ∙ Liệu có lệnh nào dùng để lấy ra từng kí tự của một xâu không? ∙ Muốn biết kí tự đã nhập ở vị trí bất kì làm như thế nào? ∙ Có lệnh nào giúp đếm số kí tự của một xâu nhanh nhất không?
- NỘI DUNG BÀI HỌC 1. Xâu là một dãy các kí tự Xâu kí 2. Lệnh duyệt kí tự của xâu tự 3. Thực hành các lệnh cơ bản làm việc với xâu kí tự 4. Luyện tập, củng cố
- Bài 24. Xâu kí tự 1. Xâu là một dãy các kí tự Ví dụ 1: Thực hành gõ và cho biết kết quả Lệnh len() sẽ tính độ dài xâu hay số các lệnh (2, 3, 4) trên Python: lượng kí tự có trong xâuEm có nhận xét >>> s = “Lop 10A THPT PCB” gì về lệnh len(), {1} Lệnh s[0], s[6]: dùng để truy lệnh s[0], s[6]? >>>len(s) {2} cập đến kí tự của xâu >>>s[0] {3} >>>s[6] {4} Kết quả Nhận xét 1 Xâu kí tự có các tính chất giống danh sách:18 + Xâu có thể hiểu là một dãy các kí ‘L’tự, có thể truy ‘A’ cập từng phần tử của xâu, các phần tử được đánh số bắt đầu từ 0. + Có thể duyệt theo từng kí tự của xâu.
- Bài 24. Xâu kí tự 1. Xâu là một dãy các kí tự Ví dụ 2: Quan sát các lệnh sau: So sánh sự khác nhau giữa xâu và danh sách Nhận xét 2 Xâu kí tự có tính chất khác danh sách: Không thể thay đổi các kí tự có trên xâu.
- Bài 24. Xâu kí tự 1. Xâu là một dãy các kí tự Làm việc theo cặp đôi, trả lời câu hỏi sgk/120 Đáp án Câu 1: Câu 2: a. Đúng a. 12 b. đúng b. 15 c. đúng c. 10 d. sai
- Bài 24. Xâu kí tự 2. Lệnh duyệt kí tự của xâu NV1: Thực hiện trên điện thoại/ máy tính các lệnh sau: Có 2 cách: ❑ biến i lần lượt chạy theo chỉ số của xâu kí tự s, từ 0 đến len(s) – 1. Kí tự tại chỉ số i là s[i]. ❑ Duyệt theo từng kí tự của xâu s. Một biến bất kì sẽ được gán lần lượt các kí tự của xâu s từ đầu đến cuối Từ khóa ❑ có thể là toán tử lôgic dùng để in: NV2: kiểm tra một giá trị có mặt hay ∙ Sử dụng lệnh nào để duyệt xâu s? không trong một vùng giá ∙ Có mấy cách để duyệt xâu? trị/DS/xâu ∙ Từ khóa in trong các lệnh trên có ý nghĩa ❑ hoặc để chọn lần lượt từng như thế nào? phần tử trong một vùng giá trị/DS/xâu.
- Bài 24. Xâu kí tự 2. Lệnh duyệt kí tự của xâu HS thảo luận nhóm và ghi kết quả ra bảng phụ NV3: các câu hỏi sau: Đáp án Câu 1: skq là xâu gồm các số lẻ trong xâu s; kết quả là: “173”. Câu 2 Kết quả Giải thích a True s1 có là xâu con của s2 b True +tính s1+s2. + kiểm tra xâu vừa tạo được có là con của s2. c True d False
- Bài 24. Xâu kí tự 3. Thực hành các lệnh cơ bản làm việc với xâu kí tự Nhóm 1,3,5,7 Nhóm 2,4,6,8 NV 1 NV 2 Viết chương trình nhập vào số tự nhiên Nhập xâu kí tự S từ bàn n là số học sinh, sau đó nhập họ và tên phím rồi kiểm tra xem xâu S học sinh. Lưu họ và tên học sinh vào xó chứa xâu con “10” hay một danh sách. In danh sách ra màn không. hình, mỗi họ tên trên một dòng. + Đọc, tìm hiểu yêu cầu của bài toán ví dụ (nhiệm vụ). yêu cầu chung + Nêu ý tưởng và tìm hiểu chương trình mẫu trong sách giáo khoa. + Chạy và kiểm thử chương trình mẫu. + Viết chương trình theo cách khác để giải quyết bài toán (khuyến khích)
- Bài 24. Xâu kí tự Làm việc cá nhân các bài tập sau: Đáp án Bài tập 1: Bài 1: Gọi xâu con của xâu S là S1, ta Cho xâu S, viết đoạn lệnh in có: ra xâu con của xâu S bao gồm ba kí tự đầu tiên. S1 = S[0]+ S[1]+ S[2] Bài 2: Bài tập 2: Viết chương trình kiểm tra xâu S có chứa chữ số không. Thông báo “ S có chứa chữ số hoặc S không chứa chữ số nào”
- Bài 24. Xâu kí tự Củng cố - Xâu là một dãy các kí tự, các phần tử của xâu được đánh số bắt đầu từ 0. - Truy cập đến phần tử của xâu thông qua tên biến xâu và chỉ số. - Không thể thay đổi các kí tự trong xâu. - Để duyệt xâu sử dụng lệnh for theo 2 cách: + Duyệt theo chỉ số với lệnh range(). + Duyệt theo kí tử của xâu kí tự. - Lệnh: s1 in s2 trả lại giá trị True nếu s1 là xâu con của s2
- Bài 24. Xâu kí tự Vận dụng - Tìm hiểu thêm về xâu kí tự thông qua việc trả lời các câu hỏi trắc nghiệm bên dưới - Làm các bài tập: 1, 2 sách giáo khoa trang 122.
- CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1. Xâu trong python là: a. Một kí tự b. Một dãy các số c. Một dãy các kí tự d. Một giá trị bất kì. Câu 2: Xâu rỗng là xâu: a. có duy nhất một phần tử. b. không có phần tử nào. c. có độ dài vô hạn d. viết theo chiều thuận và chiều ngược giống nhau Câu 3. Điểm khác nhau cơ bản giữa xâu và danh sách là: a. các phần tử của xâu được đánh số bắt đầu từ 0. b. không thể thay đổi được từng kí tự của xâu c. có thể thay đổi được từng kí tự của xâu d. truy cập đến phần tử của xâu thông qua tên biến xâu và chỉ số.
- CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 4. Cách nào không dùng để biểu diễn xâu kí tự: a. đặt xâu trong cặp dấu nháy đơn b. đặt xâu trong cặp dấu nháy kép d. đặt xâu trong ba cặp dấu nháy kép d. ghi như bình thường không có gì đặc biệt. Câu 5. Độ dài của xâu được tính thông qua lệnh: a. len() b. range() c. append() d. for Câu 6. Lệnh dùng để duyệt từng kí tự ch của xâu theo phần tử của xâu s được viết: a. for ch in range(len(s)): b. for ch in len(s): c. for ch in s: d. for ch in s
- CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 7. Lệnh s1 in s2 có ý nghĩa gì? a. Tìm xâu con của xâu s1; b. Tìm một phần tử có giá trị bất kì trong xâu c. Trả lại giá trị fasle nếu xâu s1 không là xâu con của s2. d. Trả lại giá trị true nếu xâu s1 không là xâu con của xâu s2. Câu 8. Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau biến s1 sẽ cho giá trị là bao nhiêu? s = “abcdefghi” k = len(s)//2; s1 = “”; for i in range(k): s1 = s1+s[i] a. “abcde” b. “efghi” c. “abcdefghi” d. “abcd”
- CÂUCÂU HỎI HỎI TRẮC TRẮC NGHIỆM NGHIỆM s = “abcdefghi” Câu 9. Đoạn lệnh bên thực hiện công việc gì? a. tìm k phần tử cuối cùng của xâu s. k = len(s)//2; b. tạo xâu s1 gồm các kí tự từ đầu xâu đến nửa xâu. s1 = “”; c. Tạo xâu s1 gồm các kí tự từ nửa xâu đến cuối xâu. for i in range(k): d. tạo xâu s1 gồm tất cả các phần tử của xâu. s1 = s1+s[i] Câu 10. Cho biết kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau: a. “lop” b. “10A” c. “lop 10A” d. “A01 pol”

