Đề cương ôn tập học kì I Địa lí 10
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I Địa lí 10", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_i_dia_li_10.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I Địa lí 10
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I ĐỊA LÍ 10 PHẦN I. LÍ THUYẾT Chủ đề 1: Khí áp và gió. I. Sự phân bố khí áp. - Khí áp là sức nén của không khí xuống bề mặt Trái Đất. 1. Phân bố các đai khí áp trên Trái Đất. - Các đai khí áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ và đối xứng qua đai áp thấp xích đạo. Không khí di chuyển từ nơi có khí áp cao đến nơi có khí áp thấp tạo nên gió. - Các đai khí áp phân bố không liên tục trên bề mặt Trái Đất. - Kí hiệu: ( + ) áp cao, ( - ) áp thấp. * Vùng cực: áp cao, do nhiệt độ quá lạnh; Khu vực 600 B, N: áp thấp; Khu vực 300 B, N: áp cao do nhận được không khí bị nở ra ở khu vực Xích đạo; Khu vực Xích đạo: áp thấp, do nhiệt độ cao và độ ẩm không khí lớn. 2. Nguyên nhân thay đổi khí áp: - Khí áp thay đổi theo độ cao: Càng lên cao khí áp càng giảm. Vì càng lên cao, không khí càng loãng, sức nén càng nhỏ - Khí áp thay đổi theo nhiệt độ + Nhiệt độ tăng không khí nở ra, tỉ trọng giảm đi, khí áp giảm + Nhiệt độ giảm không khí co lại tỉ trọng tăng lên, khí áp tăng - Khí áp thay đổi theo độ ẩm: Độ ẩm càng tăng khí áp càng giảm và ngược lại. II. Các loại gió chính - Các loại gió chính trên Trái Đất Các loại Gió Mậu Gió Tây ôn Gió đất, gió Gió mùa Gió phơn gió dịch đới biển Vùng phía Ở một số đới sau dãy núi 300 - 00 ở 2 300 - 600 ở 2 nóng và một Các vùng ven Phạm vi cao có gió bán cầu bán cầu số nơi thuộc biển, hồ lớn thổi vượt vĩ độ TB qua Do sự thay Do chênh Do chênh Do sự nóng đổi luân lưu Nguyên lệch khí áp lệch khí áp lên và lạnh đi Do gió phải khí áp ngoài nhân hình giữa áp thấp giữa áp cao không đều vượt qua biển và trong thành XĐ và áp cao CCT với áp giữa LĐ và dãy núi cao. đất liền giữa CCT thấp ôn đới đại dương ngày và đêm Gió đất: Thổi từ đất liền ra - ĐB ở BBC - TN ở BBC Ngược nhau biển, Hướng - ĐNở NBC - TB ở NBC giữa 2 mùa Gió biển thổi từ biển vào đất liền TG hoạt Trong một Quanh năm Quanh năm Theo mùa Từng đợt động ngày đêm
- Độ ẩm cao, Một mùa ẩm, Tính chất Khô gây mưa Ôn hòa Khô nóng một mùa khô nhiều Chủ đề 2: Nhân tố ảnh hưởng lượng mưa Nhân tố Khu vực mưa Khu vực mưa ảnh Nguyên nhân ít (VD) nhiều (VD) hưởng Vùng hoạt - Áp thấp: Hút gió và đấy không khí Vùng hoạt động động của áp ẩm lên cao, sinh ra mây và mưa. của áp cao 1. Khí áp cao - Áp cao: Không khí ẩm không bốc lên VD: KV ôn đới, VD: ở chí được, lại chỉ có gió thổi đi không có XĐ tuyến, cực gió thổi đến. - Do sự tranh chấp giữa hai khối khí 2. Frông Mưa lớn nóng và lạnh dọc các F đẫn đến nhiễu và dải hội VD: ĐNÁ, động không khí và sinh ra mưa. tụ Đông Á, Tây Âu - Miền có frông và dải hội tụ nhiệt đới đi qua thường có mưa lớn. -Những khu - Những vùng nằm sâu trong nội địa vực nằm sâu không có gió từ đại dương thổi vào thì trong lục địa - Khu vực hoạt mưa ít. không có gió động của gió tây - Miền có hoạt động của gió mậu dịch 3. Gió từ biển thổi ôn đới, gió mùa thì mưa ít vì gió mậu dịch là gió khô. vào (Đông Á, ĐNÁ, - Miền có hoạt động của gió mùa thì -Khu vực hoạt Nam Á) mưa nhiều vì có một nửa năm gió thổi động của gió từ đại dương vào đất liền. mậu dịch - Dòng biển nóng: Không khí trên dòng biển nóng chứa nhiều hơi Nơi có dòng Nơi có dòng nước,gió đưa hơi nước vào lục địa gây 4. Dòng biển lạnh biển nóng mưa biển - Không khí trên dòng biển lạnh không bốc lên được nên mưa rất ít - Theo độ cao: Càng lên nhiệt độ càng giảm, độ ẩm tăng nên mưa nhiều nhưng - Nơi có địa chỉ đến một độ cao nhất định nào đó thì hình cao nhất 5. Địa hình Đỉnh núi cao không còn mưa nữa. định - Theo hướng sườn: Sườn đón gió mưa - Sườn đón gió nhiều, khuất gió mưa ít (hiệu ứng phơn).
- Chủ đề 3: Dân số I. Cơ cấu sinh học 1. Cơ cấu dân số theo giới - Khái niệm: Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa giớ nam so với giới nữ hoặc với tổng số dân (Đơn vị %). CT: TNN = DNam/ DNữ ĐV: % - Cơ cấu DS biến động theo thời gian và khác nhau ở từng nước, từng khu vực. - Cơ cấu dân số theo giới ảnh hưởng tới sự phân bố sản xuất, tổ chức đời sống xã hội và hoạch định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của các quốc gia 2. Cơ cấu dân số theo tuổi. - Khái niệm: Cơ cấu dân số theo tuổi là sự tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định. - Cơ cấu dân số theo tuổi phân làm 3 nhóm: + Dưới tuổi lao động: 0 - 14 tuổi + Trong tuổi lao động: 15 - 59 tuổi hoặc đến 64 tuổi. + Trên tuổi lao động: 60 tuổi hoặc 65 tuổi trở lên. - Tháp dân số là biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số theo tuổi và giới. - Có 3 kiểu tháp DS: + Kiểu mở rộng + Kiểu thu hẹp + Kiểu ổn định II. Cơ cấu xã hội 1. Cơ cấu dân số theo lao động a. Nguồn lao động - Gồm bộ phận DS trong độ tuổi lao động và có khả năng lao động. - Chia làm 2 nhóm: + Dân số hoạt động kinh tế + DS không hoạt động kinh tế b. Dân số hoạt động theo khu vực kinh tế - Dân số lao động theo khu vực kinh tế gồm 3 khu vực + Khu vực I: nông - lâm - ngư nghiệp + Khu vực II: công nghiệp - xây dựng + Khu vực III: Dịch vụ + Nước đang phát triển: KV I cao nhất + Nước phát triên: KV III cao nhất 2. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá. - Ý nghĩa: Phản ánh trình độ dân trí và học vấn của dân cư. - Tiêu chí đánh giá chất lượng cuộc sống của một quốc gia.
- - Căn cứ: + Tỉ lệ người biết chữ (15 tuổi trở lên) + Số năm đến trường (25 tuổi trở lên) Chủ đề 4: Địa lí kinh tế. I. Cơ cấu nền kinh tế 1. Khái niệm: Cơ cấu nền kinh tế là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế có quan hệ hữu cơ tương đối ổn định hợp thành 2. Các bộ phận hợp thành cơ cấu nền kinh tế a. Cơ cấu ngành kinh tế: Gồm 3 nhóm ngành: - Nông - lâm - ngư nghiệp - Công nghiệp - xây dựng - Dịch vụ b. Cơ cấu thành phần kinh tế - Được hình thành trên cơ sở chế độ sở hữu, bao gồm nhiều thành phần kinh tế có tác động qua lại lẫn nhau - Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh các hình thức sở hữu gồm: + Khu vực kinh tế trong nước + Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài c. Cơ cấu lãnh thổ. - Được hình thành thông qua quá trình phân công lao động theo lãnh thổ, hình thành trên cơ sở phân bố. - Dựa vào không gian lãnh thổ để phân biệt, gồm: + Toàn cầu và khu vực. + Quốc gia. + Vùng. II. Vai trò và đặc điểm của nông nghiệp 1. Vai trò - Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người. - Đảm bảo nguyên liệu cho CN CB. - Tạo nguồn hàng xuất khẩu thu ngoại tệ. - Giải quyết vấn đề việc làm đặc biệt ở các nước đang phát triển. 2. Đặc điểm - Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế - Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là cây trồng và vật nuôi - SX nông nghiệp có tính mùa vụ. - SX nông nghiệp phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên. - Trong nền kinh tế hiện đại, nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa. III. Vai trò và đặc điểm của công nghiệp 1. Vai trò
- - Công nghiệp giữ vai trò chủ đao trong nền kinh tế quốc dân - Tạo ra tư liệu sản xuất và xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế từ đó thúc đẩy các ngành kinh tế phát triển. - Giải phóng sức lao động, tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng, nâng cao trình độ văn minh của toàn xã hội. - Củng cố an ninh quốc phòng. - Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên. 2. Đặc điểm a. Sản xuất công nghiệp gồm 2 giai đoạn - Giai đoạn 1: Tác động vào đối tượng lao động để tạo ra nguồn nguyên liệu - Giai đoạn 2: Chế biến nguyên liệu để tạo ra tư liệu sản xuất và vật phẩm tiêu dùng b. Sản xuất công nghiệp có tính tập trung cao độ: Thể hiện ở sự tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm trên 1 diện tích nhất định. c. Sản xuất công nghiệp gồm nhiều ngành phức tạp, được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp chặt chẽ để tạo ra sản phẩm cuối cùng. 3. Phân loại - Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động ngành công nghiệp được chia thành hai nhóm: + Công nghiệp khai thác. + Công nghiệp chế biến. - Dựa vào công dụng kinh tế của sản phẩm ngành công nghiệp được chia làm hai nhóm: + Công nghiệp nặng (nhóm A). + Công nghiệp nhẹ (nhóm B). PHẦN 2: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Khí áp giảm khi nhiệt độ A. tăng lên. B. giảm đi. C. không tăng. D. không giảm. Câu 2: Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng A. Đông Bắc. B. Đông Nam. C. Tây Bắc. D. Tây Nam. Câu 3: Gió mùa là loại gió A. thổi theo mùa. B. thổi quanh năm. C. thổi trên cao. D. thổi ở mặt đất. Câu 4: Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm? A. Gió Tây ôn đới. B. Gió Mậu dịch. C. Gió đất, gió biển. D. Gió fơn. Câu 5: Gió Mậu dịch có tính chất A. khô, ít mưa. B. ẩm, mưa nhiều. C. lạnh, ít mưa. D. nóng, mưa nhiều. Câu 6: Gió mùa thường hoạt động ở đâu? A. Đới nóng. B. Đới lạnh. C. Đới ôn hòa. D. Đới cận nhiệt. Câu 7: Frông khí quyển là bề mặt ngăn cách giữa A. một khối khí với mặt đất nơi khối khí đó hình thành. B. hai khối khí di chuyển ngược chiều nhau. C. hai khối khí khác biệt nhau về tính chất hóa học. D. hai khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lý. Câu 8: Dải hội tụ nhiệt đới hình thành từ hai khối khí
- A. chí tuyến hải dương và chí tuyến lục địa. B. chí tuyến hải dương và cận xích đạo. C. chí tuyến lục địa và cận xích đạo gió mùa. D. xích đạo ở bán cầu Bắc và bán cầu Nam. Câu 9: Hiện tượng xảy ra khi nhiệt độ giảm là A. không khí co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp giảm. B. không khí nở ra, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng. C. không khí co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng. D. không khí nở ra, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng. Câu 10: Hướng thổi thường xuyên của gió Tây ôn đới ở 2 bán cầu là A. Tây Bắc ở bán cầu Bắc và Tây Nam ở bán cầu Nam. B. Tây Bắc ở cả 2 bán cầu. C. Tây Nam ở bán cầu Bắc và Tây Bắc ở bán cầu Nam. D. Tây Nam ở cả 2 bán cầu. Câu 11: Khi không khí chứa nhiều hơi nước thì khí áp sẽ A. giảm do hơi nước và không khí khô bằng nhau. B. tăng do mật độ phân tử trong không khí tăng lên. C. giảm do không khí chứa hơi nước nhẹ hơn không khí khô. D. tăng do không khí chứa nhiều hơi nước nặng hơn không khí khô. Câu 12: Gió Tây ôn đới có nguồn gốc xuất phát từ A. các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới. B. các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới. C. các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo. D. các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo. Câu 13: Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa A. số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân. B. giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân. C. giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm. D. giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm. Câu 14: Nhóm 0 - 14 tuổi là nhóm tuổi A. trong tuổi lao động. B. dưới tuổi lao động. C. ngoài tuổi lao động. D. hoạt động kinh tế. Câu 15: Sức sản xuất cao nhất của xã hội tập trung ở nhóm tuổi A. dưới tuổi lao động. B. trong tuổi lao động. C. trên tuổi lao động. D. dưới và trên tuổi lao động. Câu 16: Loại cơ cấu dân số nào thể hiện được tinh hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia? A. Cơ cấu dân số theo lao động. B. Cơ cấu dân số theo giới. C. Cơ cấu dân số theo độ tuổi. D. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa. Câu 17: Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh A. trình độ dân trí và học vấn của dân cư. B. tỉ lệ người biết chữ trong xã hội. C. số năm đến trường trung bình của dân cư. D. đời sống văn hóa và trình độ dân trí của dân cư. Câu 18: Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện tuổi thọ trung bình cao? A. mở rộng. B. ổn định. C. thu hẹp. D. không thể xác định được. Câu 19: Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại chính là A. sinh học và trình độ. B. giới và tuổi. C. lao động và trình độ. D. sinh học và xã hội. Câu 20: Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội? A. cơ cấu dân số theo nhóm tuổi. B. cơ cấu dân số theo lao động. C. cơ cấu dân số theo dân tộc. D. cơ cấu dân số theo ngôn ngữ, tôn giáo. Câu 21: Nhân tố nào quyết định sự biến động dân số trên thế giới?
- A. Sinh đẻ và tử vong. B. Số trẻ tử vong hằng năm. C. Số người nhập cư. D. Số người xuất cư. Câu 22: Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm? A. Sự phát triển kinh tế. B. Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật. C. Thu nhập được cải thiện. D. Hòa bình trên thế giới được đảm bảo. Câu 23: Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh? A. Phong tục tập quán và tâm lí xã hội. B. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội. C. Chính sách phát triển dân số. D. Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt ). Câu 24: Thời gian dân số thế giới tăng thêm một tỉ người biến động theo xu thế nào? A. rút ngắn. B. kéo dài. C. ổn định. D. không ổn định. Câu 25: Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là A. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên. B. gia tăng cơ học. C. số dân trung bình ở thời điểm đó. D. nhóm dân số trẻ. Câu 26: Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là A. gia tăng dân số. B. gia tăng cơ học. C. gia tăng tự nhiên. D. quy mô dân số. Câu 27: Quốc gia nào hiện có quy mô dân số đứng đầu thế giới? A. Trung Quốc. B. Ấn Độ. C. Hoa Kì. D. In - đô - nê- xi – a. Câu 28: Đâu là động lực phát triển dân số thế giới? A. Gia tăng cơ học. B. Gia tăng dân số tự nhiên. C. Tỉ suất sinh thô. D. Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học. Câu 29: Khu vực nào sau đây có mật độ dân số cao nhất thế giới? A. Đông Á. B. Nam Á. C. Tây Âu. D. Bắc Mỹ. Câu 30: Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới là A. Tây Á. B. Bắc Phi. C. Châu đại Dương. D. Trung Phi. Câu 31: Mật độ dân số (người/km2) được tính bằng A. số lao động tính trên đơn vị diện tích. B. số dân trên một đơn vị diện tích. C. số người sinh ra trên một quốc gia. D. dân số trên một diện tích đất canh tác. Câu 32: Đô thị hóa là một quá trình A. tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp. B. tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp. C. tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hóa. D. tiêu cực nếu quy mô các thành phố quá lớn. Câu 33: Phân bố dân cư phải A. phù hợp với điều kiện sống. B. phù hợp với giới tính. C. phù hợp với tuổi. D. phù hợp với trình độ văn hóa. Câu 34: Châu lục có dân số đông nhất là A. châu Phi. B. châu Mĩ. C. châu Á. D. châu Âu. Câu 35: Châu lục có dân số thấp nhất là A. châu Đại Dương. B. châu Mĩ. C. châu Á. D. châu Âu. Câu 36: Nhân tố có ý nghĩa quyết định đến phân bố dân cư là A. điều kiện tự nhiên. B. lịch sử khai thác lãnh thổ. C. chuyển cư. D. trình độ phát triển của lực lượng sản xuất. Câu 37: Các quốc gia có dân số đông nhất trên thế giới hiện nay theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là A. Trung Quốc, Ấn Độ, Nga. B. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì. C. Trung Quốc, Ấn Độ, Bra-xin. D. Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản. Câu 38: Công thức nào sau đây dùng để tính tỉ suất sinh thô? A. S% = s. 100/DS. B. S‰ = s. 1000/DS. C. S%= s. 100/DTB. D. S‰ = s. 1000/DTB. Câu 39: Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với A. dân số trung bình ở cùng thời điểm.
- B. dân số nữ so với tổng số dân cùng thời điểm. C. số người trong độ tuổi sinh đẻ cùng thời điểm. D. số nữ trong độ tuổi từ 18 - 40 cùng thời điểm. Câu 40: Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với A. số người có nguy cơ tử vong cao cùng thời điểm. B. dân số trung bình ở cùng một thời điểm. C. số người thuộc nhóm dân số già cùng thời điểm. D. số trẻ em và người già cùng thời điểm. Câu 41: Những nước có cơ cấu dân số già có tỉ lệ người A. trong độ tuổi lao động trên 55%. B. dưới độ tuổi lao động trên 35%. C. trên độ tuổi lao động trên 10%. D. trên độ tuổi lao động trên 15%. Câu 42: Chỉ số phản ánh trình độ nuôi dưỡng và sức khỏe của trẻ em là A. tỉ suất sinh và tử của trẻ em. B. tỉ lệ biết chữ, số năm đến trường. C. tỉ lệ tử vong của trẻ sơ sinh. D. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên. Câu 43: Mật độ dân số là A. dân số nữ trên tổng diện tích lãnh thổ. B. dân số nam trên tổng diện tích lãnh thổ. C. số lao động trên một đơn vị diện tích. D. số dân cư trú trên một đơn vị diện tích. Câu 44: Đơn vị tính của mật độ dân số là A. người. km2. B. người/km2. C. người. km. D. người/km. Câu 45: Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là A. gia tăng dân số. B. gia tăng tự nhiên. C. gia tăng cơ học. D. quy mô dân số. Câu 46: Bùng nổ dân số trong lịch sử phát triển của nhân loại diễn ra ở A. tất cả các nước trên thế giới. B. các nước đang phát triển. C. các nước kinh tế phát triển. D. tất cả các nước, trừ châu Âu. Câu 47: Dân số lao động là A. người lao động có một nghề nghiệp. B. những người lao động có thu nhập. C. những người lao động có hưởng lương. D. những người trong độ tuổi lao động Câu 48: Tỉ suất sinh thô là tương quan giưa số trẻ em được sinh ra trong năm so với A. người trong độ tuổi sinh đẻ ở cùng thời điểm. B. dân số trung bình ở cùng thời điểm. C. số phụ nữ từ 18 - 40 tuổi ở cùng thời điểm. D. số phụ nữ trong tổng dân số ở cùng thời điểm. Câu 49: Thước đo được sử dụng rộng rãi để đánh giá mức sinh là A. tổng tỉ suất sinh. B. tỉ suất sinh đặc trưng. C. tỉ suất sinh chung. D. tỉ suất sinh thô. Câu 50: Tuổi thọ trung bình của dân số một nước là số năm A. tối đa mà người dân một nước có thể sống được trong nước đó. B. tối thiểu mà người dân một nước có thể sống được trong nước đó. C. bình quân của một người dân sinh ra có thể sống được trong nước đó. D. mà một người dân có thể sống được và được xem là sống lâu ở một nước. Câu 51: Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với A. dân số trung bình ở một nước cùng thời điểm. B. số người thuộc nhóm dân số già ở cùng thời điểm. C. số trẻ em và người già trong xã hội ở cùng thời điểm. D. những người có nguy cơ tử vong cao trong xã hội ở cùng thời điểm. Câu 52: Chỉ số dự báo nhạy cảm nhất, phản ánh trình độ nuôi dưỡng và sức khoẻ của trẻ em là A. tỉ suất sinh thô ở trẻ em. B. tỉ suất tử vong trẻ em. C. tỉ suất tử thô và sinh thô. D. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên. Câu 41 Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên được xác định bằng hiệu số giữa A. tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử vong ở trẻ em. B. tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô. C. tỉ suất sinh thô và gia tăng sinh học. D. tỉ suất tử thô và gia tăng cơ học.
- Câu 53: Trong thời kì 2000 - 2005 tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao nhất thuộc về khu vực A. Đông Nam Á. B. Châu Phi. C. Nam Mĩ. D. Nam Á. Câu 54: Các nước có dân số lớn tập trung chủ yếu ở châu lục nào? A. Châu Phi. B. Châu Âu. C. Châu Á. D. Châu Mĩ. Câu 55: Tỉ suất sinh thô của thế giới hiện nay có xu hướng A. tăng lên. B. chưa thay đổi. C. giảm xuống. D. tùy theo khu vực. Câu 56: Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa A. số người xuất cư và số người nhập cư. B. số người xuất cư và số trẻ em sinh ra. C. số trẻ em sinh ra và số người nhập cư. D. số người xuất cư và số người tử vong. Câu 57: Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo A. lao động và theo giới. B. lao động và theo tuổi. C. tuổi và theo trình độ. D. tuổi và theo giới. Câu 58: Tháp dân số (tháp tuổi) là một biểu đồ A. thanh ngang. B. cột đứng. C. cột chồng. D. kết hợp. Câu 59: Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư? A. Quy mô dân số. B. Mật độ dân số. C. Cơ cấu dân số. D. Loại quần cư. Câu 60: Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh là biểu hiện rõ nét của quá trình A. đô thị hóa. B. hiện đại hóa. C. thương mại hoá. D. công nghiệp hóa. Câu 61: Quá trình đô thị hóa làm cho lối sống của dân cư nông thôn có xu hướng nhích lại gần A. sản xuất công nghiệp. B. lối sống thành thị. C. hoạt động thuần nông. D. lối sống làng xã. Câu 62: Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số trẻ? A. Nguồn lao động có kinh nghiệm. B. Nguồn lao động dồi dào. C. Nguồn lao động ngành nghề. D. Nguồn lao động có trình độ cao. Câu 63: Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số già? A. Nguồn lao động có kinh nghiệm. B. Nguồn lao động dồi dào. C. thiếu nguồn lao động. D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn. Câu 64: Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là dưới 25 %, nhóm tuổi 60 trở lên là trên 15% thì được xếp là nước có A. Dân số trẻ. B. Dân số già. C. Dân số trung bình. D. Dân số cao. Câu 65: Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là trên 35%, nhóm tuổi 60 tuổi trở lên là dưới 10% thì được xếp là nước có A. Dân số trẻ. B. Dân số già. C. Dân số trung bình. D. Dân só cao. Câu 66: Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế? A. nội trợ. B. học sinh- sinh viên. C. người làm thuê việc nhà. D. người đau ốm, tàn tật. Câu 67: Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa thường dùng làm một tiêu chuẩn để đánh giá A. nguồn lao động của một nước. B. tốc độ phát triển kinh tế của một nước. C. chất lượng cuộc sống ở một nước. D. khả năng phát triển dân số một nước. Câu 68: Cơ cấu dân số trẻ thể hiện A. tỉ lệ sinh thấp. B. tuổi thọ trung bình thấp. C. tỉ lệ tử thấp. D. thiếu nguồn lao động. Câu 69: Đâu là hậu quả của việc dân số tăng nhanh? A. Mất an ninh trật tự xã hội, gia tăng các loại tội phạm. B. Khó khai thác tài nguyên, đời sống người dân khó khăn. C. Chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế, khó khai thác tài nguyên. D. Kinh tế chậm phát triển, mất an ninh xã hội, ô nhiễm môi trường. Câu 70: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam năm 2005 nằm ở mức nào? A. thấp. B. trung bình. C. cao. D. rất cao. 0 Câu 71: Tỉ suất sinh thô 24 /00 có nghĩa là
- A. trung bình 1000 dân có 24 phụ nữ mang thai. B. trung bình 1000 dân có 24 trẻ em dưới 5 tuổi. C. trung bình 1000 dân có 24 trẻ em được sinh ra. D. trung bình 1000 dân có 24 phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ. 0 Câu 72: Tỉ suất tử thô 9 /00 có nghĩa là A. trung bình 1000 dân có 9 trẻ em chết. B. trung bình 1000 dân có 9 người cao tuổi. C. trung bình 1000 dân có 9 trẻ em có nguy cơ tử vong. D. trung bình 1000 dân có 9 người chết. Câu 73: Vùng thưa dân trên thế giới thường nằm ở A. vùng có nhiều bão ven biển. B. các đảo ven bờ. C. vùng động đất núi lửa. D. vùng hoang mạc Câu 74: Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm đô thị hóa trên thế giới? A. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị. B. Tỷ lệ dân thành thị tăng. C. Dân cư tâp trung vào các thành lớn và cực lớn. D. Tỷ lệ dân nông thôn tăng. Câu 75: Nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa? A. Kinh tế tăng trưởng nhanh. B. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch. C. Thay đổi quá trình sinh, tử. D. Giảm nguồn lao động nông thôn. Câu 76: Nhận định nào sau đây không phải ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa? A. Kinh tế tăng trưởng nhanh. B. Nông thôn mất đi nguồn nhân lực. C. Môi trường bị ô nhiễm. D. Thiếu việc làm. Câu 77: Hiện nay lối sống đô thị ngày càng được phổ biến rộng rãi vì A. kinh tế nông thôn ngày càng phát triển. B. dân thành thị di cư về nông thôn. C. giao thông vận tải và thông tin liên lạc phát triển. D. dân nông thôn di cư về thành thị. Câu 78: Châu Á có dân số đông nhất thế giới là do A. có tốc độ gia tăng tự nhiên cao. B. tăng trưởng kinh tế cao. C. dân từ châu Âu di cư sang. D. dân cư chuyển dịch từ nông thôn lên thành thị. Câu 79: Sự gia tăng cơ giới sẽ làm cho dân số thế giới A. không thay đổi. B. có ý nghĩa lớn. C. luôn biến động. D. tăng về quy mô. Câu 80: Đâu không phải là đặc điểm của cơ cấu dân số theo giới trên thế giới hiện nay? A. Lúc mới sinh, nam thường nhiều hơn nữ. B. Ở tuổi trưởng thành, nam nữ gần cân bằng. C. Ở tuổi già, nữ thường nhiều hơn nam. D. Ở nước phát triển, nam nhiều hơn nữ. Câu 81: Kiểu tháp mở rộng là biểu hiện của cơ cấu dân số A. trẻ. B. già. C. chuyển tiếp. D. ổn định. Câu 82: Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện được tỉ lệ dân số có tuổi thọ trung bình cao? A. Mở rộng. B. Thu hẹp. C. Ổn định. D. Chuyển tiếp. Câu 83: Nhận định nào sau đây không phải là hậu quả của sự gia tăng dân số nhanh ở các nước đang phát triển? A. Kìm hãm sự phát triển kinh tế -xã hội. B. Nguồn lao động dồi dào, thị trường lớn. C. Chất lượng cuộc sống của người dân thấp. D. Tài nguyên môi trường bị ô nhiễm, suy giảm. Câu 84: Tháp dân số là biểu đồ biểu diễn cơ cấu dân số theo A. độ tuổi và lao động. B. sinh học và xã hội. C. độ tuổi và giới tính. D. lao động và xã hội.
- Câu 85: Nguyên nhân nào sau đây làm cho tỉ lệ xuất cư của một nước hay một vùng lãnh thổ tăng lên? A. Môi trường thuận lợi. B. Dễ kiếm việc làm. C. Mức thu nhập cao. D. Đời sống khó khăn. Câu 86: Nhân tố nào sau đây quyết định tỉ lệ tử của một nước? A. Chiến tranh. C. Thiên tai. B. Trình độ phát triển kinh tế. D. Bệnh tật. Câu 87: Các nước đang phát triển phải thực hiện chính sách dân số là do A. dân số tăng quá nhanh với phát triển kinh tế. B. tỉ lệ phụ thuộc quá lớn và phúc lợi xã hội cao. C. tình trạng dư thừa lao động và vấn đề việc làm. D. mất cân đối giữa tăng trưởng dân số với phát triển kinh tế. Câu 88: Nhận định nào sau đây không đúng về tỉ suất sinh thô của thế giới thời kì 2000 - 2005? A. Tỉ suất sinh thô giữa các nhóm nước có xu hướng giảm dần. B. Tỉ suất sinh thô không đều giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển. C. Tỉ suất sinh thô của nhóm nước đang phát triển cao hơn nhóm nước phát triển. D. Tỉ suất sinh thô của nhóm nước đang phát triển cao nhất vào thời kì 1975 - 1980. Câu 89: Dân số của Việt Nam năm 2015 là 93. 4 triệu người, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam là 1%. Vậy dân số của Việt Nam năm 2016 là A. 94. 334 triệu người. B. 94. 344 triệu người. C. 94. 434 triệu người. D. 94. 444 triệu người. Câu 90: Đâu không phải là nguyên nhân làm cho tỷ số nam nữ của nước ta khác nhau theo không gian và thời gian? A. Chiến tranh làm nam chết nhiều hơn nữ. B. Tuổi thọ trung bình của nữ thường cao hơn nam. C. Tâm lý xã hội trọng nam khinh nữ. D. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên. Câu 91: Nước ta có cơ cấu dân số trẻ không mang đến thuận lợi nào? A. Có thị trường tiêu thụ rộng lớn. B. Nguồn lao động dồi dào C. Tạo sức hút đầu tư lớn. D. Phát triển y tế, giáo dục Câu 92: Ở nước ta, đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước, lý do chính là A. tính chất của nền kinh tế. B. có diện tích lớn hơn. C. có mùa đông lạnh. D. lịch sử khai thác lãnh thổ sớm. Câu 93: Những thành phố nào của nước ta có qui mô trên một triệu dân (2007)? A. Hà Nội, Tp Hồ Chí Minh. B. Hà Nội, Cần Thơ. C. Tp Hồ Chí Minh, Đà Nẵng. D. Tp Hồ Chí Minh, Biên Hòa. Câu 94: Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc A. nâng cao chất lượng cuộc sống. B. bảo vệ tài nguyên và môi trường. C. sử dụng lao động, khai thác tài nguyên. D. nâng cao chất lượng nguồn lao đông. Câu 95: Giả sử tỉ suất gia tăng dân số của toàn thế giới năm 2015 là 1, 2% và không thay đổi trong suốt thời kì 2000 - 2020, biết rằng số dân toàn thế giới năm 2015 là 7346 triệu người. Số dân của năm 2014 là A. 7257, 8 triệu người. B. 7287, 8 triệu người. C. 7169, 6 triệu người. D. 7258, 9 triệu người. Câu 96: Cơ cấu nền kinh tế bao gồm A. Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng. B. Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cấu lãnh thổ. C. Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ. D. Khu vực kinh tế trong nước, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. Câu 97: Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là A. cơ cấu ngành kinh tế. B. cơ cấu thành phần kinh tế. C. cơ cấu lãnh thổ. D. cơ cấu lao động. Câu 98: Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?
- A. cơ cấu lãnh thổ. B. cơ cấu ngành kinh tế. C. cơ cấu thành phần kinh tế. D. cơ cấu lao động. Câu 99: Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu lãnh thổ? A. Là sự phân bố dân cư theo lãnh thổ. B. Là khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ. C. Là sự phân hóa về điều kiện tự nhiên theo lãnh thổ. D. Là sản phẩm của quá trình phân công lao động theo lãnh thổ. Câu 100: Để nhanh chóng thoát khỏi tụt hậu, các nước đang phát triển phải A. dựa hoàn toàn vào các nguồn lực bên ngoài. B. khai thác triệt để các nguồn nhân lực của đất nước. C. sử dụng hợp lí các nguồn lực có sẵn kết hợp với nguồn lực từ bên ngoài. D. dử dụng các nguồn lực bên trong, không sử dụng các nguồn lực từ bên ngoài. Câu 101: Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội loài người? A. Nông nghiệp. B. Công nghiệp. C. Thương mại. D. Thủ công nghiệp. Câu 102: Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp là A. nguồn nước. B. đất đai. C. địa hình. D. sinh vật. Câu 103: Trong các hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất A. nhỏ. B. lớn. C. cơ sở. D. đi đầu. Câu 104: Sản xuất trang trại được tiến hành theo hình thức A. đa canh. B. đa dạng. C. thâm canh. D. quảng canh. Câu 105: Lúa gạo phân bố tập trung ở miền A. nhiệt đới. B. ôn đới. C. cận nhiệt. D. hàn đới. Câu 106: Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo? A. Trung Quốc. B. Hoa Kì. C. LB Nga. D. Ô-xtrây-li-a. Câu 107: Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây? A. Tự nhiên. B. Trồng trọt. C. Công nghiệp. D. Thủy sản. Câu 108: Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của cây công nghiệp? A. Khắc phục được tính mùa vụ, phá thế độc canh. B. Tận dụng tài nguyên đất, góp phần bảo vệ môi trường. C. Cung cấp tinh bột và chất dinh dưỡng cho người và gia súc. D. Là nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ và công nghiệp thực phẩm. Câu 109: Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất? A. Lúa mì. B. Ngô. C. Lúa gạo. D. Khoai tây. Câu 110: Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là A. châu Á gió mùa. B. quần đảo Caribê. C. phía đông Nam Mĩ. D. khu vực Tây Phi. Câu 111: Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào? A. Lợn, cừu, dê. B. Lợn, bò, dê. C. Dê, cừu, trâu. D. Lợn, cừu, trâu. Câu 112: Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là A. cơ sở vật chất. B. công cụ lao động. C. tư liệu sản xuất. D. đối tượng lao động. Câu 113: Yếu tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là A. đất đai. B. khí hậu. C. địa hình. D. sinh vật. Câu 114: Cây lúa mì được trồng nhiều ở miền khí hậu nào sau đây? A. Nhiệt đới và cận nhiệt. B. Ôn đới và cận nhiệt. C. Nhiệt đới và ôn đới. D. Cận cực và ôn đới. Câu 115: Cây hoa màu của miền nhiệt đới và cận nhiệt khô hạn là A. sắn, khoai lang, cao lương, kê. B. đại mạch, yến mạch, khoai tây, kê. C. khoai tây, khoai lang, sắn, mạch đen. D. đại mạch, mạch đen, khoai lang, sắn. Câu 116: Sự phát triển và phân bố chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào A. con giống. B. cơ sở thức ăn. C. hình thức chăn nuôi. D. thị trường tiêu thụ.
- Câu 117: Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp được hình thành và phát triển trong thời kì công nghiệp hóa là A. trang trại. B. hợp tác xã. C. hộ gia đình. D. vùng nông nghiệp. Câu 118: Ngành nông nghiệp có vai trò A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người. B. cung cấp thiết bị, máy móc cho con người. C. cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế. D. vận chuyển người và hàng hóa. Câu 119: Đất trồng là yếu tố không thể thay thế được trong nông nghiệp vì nó là A. tư liệu sản xuất. B. đối tượng lao động. C. quyết định cơ cấu cây trồng. D. khả năng phát triển nông nghiệp. Câu 120: Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là A. Máy móc và cây trồng. B. Hàng tiêu dùng và vật nuôi. C. Cây trồng và vật nuôi. D. Cây trồng và hàng tiêu dùng. Câu 121: Trang trại không có đặc điểm nào sau đây? A. Sản xuất hàng hóa. B. Chuyên môn hóa và thâm canh. C. Nhỏ lẻ, đa canh. D. Sở hữu cá nhân, thuê mướn lao động. Câu 122: Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp? A. Trang trại. B. Vùng nông nghiệp. C. Hợp tác xã. D. Nông trường quốc doanh. Câu 123: Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp? A. Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ. B. Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất. C. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người. D. Đảm bảo nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến. Câu 124: Đặc điểm nào sâu đây không đúng với ngành nông nghiệp? A. Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động. B. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu. C. Sản xuất không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên. D. Sản xuất có tính thời vụ. Câu 125: Diện tích canh tác trên thế giới hiện nay chủ yếu dùng để A. Trồng cây lương thực. B. cây công nghiệp ngắn ngày. C. Cây công nghiệp lâu năm. D. Cây thực phẩm. Câu 126: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vai trò cây lương thực? A. Cung cấp đạm động vật bổ dưỡng cho con người. B. Cung cấp tinh bột và chất dinh dưỡng cho người và gia súc. C. Cung cấp các lâm sản, đặc sản phục vụ cho nhu cầu sản xuất. D. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng (tơ tằm, lông cừu ). Câu 127: Vai trò cơ bản và quan trọng nhất của ngành chăn nuôi là cung cấp A. nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng. B. nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao. C. gen quý hiếm. D. nguyên liệu để sản xuất dược phẩm. Câu 128: Để tạo ra nền nông nghiệp bền vững, ngành chăn nuôi cần phải kết hợp với ngành A. lâm nghiệp. B. thủy sản. C. dịch vụ nông nghiệp. D. trồng trọt. Câu 129: Loại gia súc được nuôi nhiều ở vùng trồng cây lương thực là A. trâu. B. bò. C. lợn. D. dê. Câu 130: Nhân tố quan trọng nhất đối với sự phát triển và phân bố chăn nuôi là A. thức ăn. B. dịch vụ thú y. C. hệ thống chuồng trại. D. nhu cầu của thị trường. Câu 131: Trâu được nuôi nhiều ở A. các đồng cỏ tươi tốt. B. các đồng cỏ ở vùng nhiệt đới ẩm.
- C. trên thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt. D. trong các hoang mạc ở miền cận nhiệt đới. Câu 132: Loài nào sau đây không phải là thủy sản? A. Đồi mồi. B. Chim yến. C. Cá basa. D. Tôm hùm. Câu 133: Nguồn thủy sản cung cấp cho thế giới nhiều nhất đến từ A. khai thác ở sông, suối. B. nuôi trong các ao, hồ, đầm. C. khai thác từ các biển và đại dương. D. nuôi ở các vùng ven biển. Câu 134: Vai trò nào sau đây không đúng với ngành nông nghiệp? A. Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ. B. Đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến. C. Trang bị máy móc, thiết bị cho các ngành sản xuất. D. Cung cấp lương thực - thực phẩm cho con người. Câu 135: Trong nông nghiệp, đất trồng được coi là A. tư liệu sản xuất. B. cơ sở vật chất. C. công cụ lao động. D. đối tượng lao động. Câu 136: Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành trồng trọt? A. Là cơ sở để phát triển chăn nuôi. B. Cung cấp sức kéo và phân bón. C. Đảm bảo lương thực cho con người. D. Là nguyên liệu cho công nghiệp. Câu 137: Loại đất thích hợp nhất cho trồng lúa gạo là A. đất phù sa, chân ruộng khô ráo. B. đất cát pha, chân ruộng khô ráo. C. đất đen, chân ruộng ngập nước. D. đất phù sa, chân ruộng ngập nước. Câu 138: Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào A. cơ sở nguồn thức ăn. B. giống vật nuôi. C. hình thức chăn nuôi. D. thị trường tiêu thụ. Câu 139: Phát biểu nào sau không đúng về vai trò của cây công nghiệp? A. Là các mặt hàng xuất khẩu quan trọng. B. Cung cấp lương thực cho con người. C. Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến. D. Góp phần khai thác hiệu quả tài nguyên đất. Câu 140: Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào A. kinh nghiệm trong sản xuất. B. công nghiệp chế biến thức ăn. C. giống cây trồng năng suất cao. D. thuận lợi về khí hậu, nguồn nước. Câu 141: Các nông sản ở các nước đang phát triển hiện nay đóng góp phần lớn trong GDP vì nó có giá trị làm A. Nguyên liệu. B. Lương thực. C. Hàng tiểu thủ công nghiệp. D. Hàng xuất khẩu. Câu 142: Trong nền kinh tế hiện đại, nông nghiệp trở thành một ngành sản xuất hàng hoá biểu hiện của xu hướng này là hình thành A. các hợp tác xã. B. vùng chuyên môn hoá nông nghiệp. C. vùng sản xuất nông sản. D. các nông trường quốc doanh Câu 143: Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý, đa dạng hoá sản xuất (tăng vụ, xen can, gối vụ), vì nông nghiệp A. Có tính vụ mùa. B. Phụ thuộc điều kiện tự nhiên. C. Trở thành ngành sản xuất hàng hoá. D. cung cấp hàng hóa xuất khẩu Câu 144: Biện pháp để sử dụng đất nông nghiệp hiện nay có hiệu quả A. Mở rộng diện tích đất canh tác. B. Trồng rừng chống xói mòn đất. C. Tăng vụ để tăng thêm sản lượng D. Nâng cao độ phì cho đất, sử dụng hợp lý, tiết kiệm đất. Câu 145: Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là A. Tạo việc làm cho người lao động. B. Sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ. C. Cung cấp nguyên liệu cho các nghành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng. D. Cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người. Câu 146: Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?
- A. Quan hệ sở hữu ruộng đất. B. Dân cư lao động. C. Tiến bộ khoa học kỹ thuật. D. Thị trường. Câu 147: Mục đích sử dụng lương thực ở các nước đang phát triển thường là A. làm lương thực cho người. B. hàng hóa xuất khẩu. C. nguyên liệu cho công nghiệp chế biến. D. thức ăn cho chăn nuôi. Câu 148: Loại cây trồng thích hợp với điều kiện sinh thái của vùng thảo nguyên nhiệt đới và ôn đới nóng A. lúa mì. B. lúa gạo. C. ngô. D. kê và cao lương. Câu 149: Đặc điểm sinh thái phù hợp với cây lúa gạo? A. Thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt. B. Nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt. C. Thảo nguyên nhiệt đới và ôn đới nóng. D. Đồng cỏ và nửa hoang mạc. Câu 150: Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới? A. Châu Á gió mùa. B. Quần đảo Caribê. C. Phía đông Nam Mĩ. D. Tây Phi gió mùa. Câu 151: Cây lương thực hiện nay đang nuôi sống hơn 50% dân số thế giới? A. Lúa mì. B. Lúa gạo. C. Ngô. D. Lúa mạch và ngô. Câu 152: Khu vực xuất khẩu lúa mì nhiều nhất trên thế giới hiện nay? A. Tây Âu. B. Đông Á. C. Trung Mĩ. D. Bắc Mĩ. Câu 153: Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm của cây công nghiệp? A. Ưa khí hậu nóng, ẩm, đất phù sa và cần nhiều phân bón. B. Ưa khí hậu ấm, khô, đất đai màu mỡ, cần nhiều phân bón. C. Ưa khí hậu nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thích nghi với sự dao động của khí hậu D. Ưa nhiệt, ưa ẩm, cần đất thích hợp và cần nhiều lao động có kĩ thuật và kinh nghiệm. Câu 154: Điểm giống nhau về vai trò của ngành thủy sản và ngành chăn nuôi là A. cung cấp sức kéo cho trồng trọt. B. cung cấp phân bón cho trồng trọt. C. cung cấp nguồn thực phẩm giàu dinh dưỡng cho con người. D. cung cấp các nguyên tố vi lượng từ biển như iốt, canxi, natri. Câu 155: Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là? A. Sản xuất có tính mùa vụ. B. Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên. C. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế. D. Ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất. Câu 156: Để đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp cần phải? A. Nâng cao hệ số sử dụng đất. B. Duy trì và nâng cao độ phì nhiêu cho đất. C. Đảm bảo nguồn nước trên mặt cho đất. D. Tăng cường bón phân hóa học cho đất. Câu 157: Các vùng chuyên canh cây công nghiệp thường gắn với A. các khu vực dân cư đông đúc. B. các xí nghiệp công nghiệp chế biến. C. các cảng biển hoặc sân bay để xuất khẩu. D. các thành phố lớn, nơi có nhu cầu tiêu thụ lớn. Câu 158: Cây công nghiệp thường được trồng thành vùng chuyên canh vì? A. Dễ dàng thực hiện cơ giới hóa. B. Mỗi loại cây chỉ thích hợp với một loại đất và khí hậu riêng. C. Cây công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao, cần nhiều lao động để chăm sóc. D. Đảm bảo nguyên liệu cho các nhà máy, cung cấp đầy đủ sản phẩm cho xuất khẩu. Câu 159: Ở các nước đang phát triển chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ vì A. cơ sở thức ăn không ổn định. B. cơ sở vật chất còn lạc hậu. C. dịch vụ thú y, giống còn hạn chế. D. công nghiệp chế biến chưa phát triển.
- Câu 160: Điểm khác nhau cơ bản dễ nhận thấy nhất về chăn nuôi giữa các nước phát triển và đang phát triển là A. tỉ trọng trong cơ cấu giá trị sản lượng nông nghiệp. B. cơ cấu ngành chăn nuôi. C. phương pháp chăn nuôi. D. điều kiện chăn nuôi. Câu 161: Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn ngành khai thác là do A. đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường và công nghiệp chế biến. B. nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt do khai thác bừa bãi. C. biến đổi khí hậu nghiêm trọng gây suy giảm nguồn thủy sản. D. chậm đổi mới về các phương tiện tàu thuyền để khai thác. Câu 162: Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp? A. Là cơ sở để phát triển ngành chăn nuôi. B. Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người. C. Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội. D. Tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước.

